Cội-Sinh 21:1 וַיהֹוָה[cả-YAHWEH]H3068 פָּקַד [đã-ZÁM-MỤC]H6485 אֶת [CHÍNH]H853 שָׂרָה [SARAH]H8283 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 אָמָר [Ngài-đã-NÓI-RA]H559 וַיַּעַשׂ[cả-sẽ-LÀM]H6213 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לְשָׂרָה [nơi-SARAH]H8283 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 דִּבֵּר [Ngài-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 ׃
{1 Cả Yahweh đã zám-mục chính Sarah như mà Ngài đã nói-ra. Cả Yahweh sẽ làm nơi Sarah như mà Ngài đã khiến zẫn-đặt.}
Cội-Sinh 21:2 וַתַּהַר [cả-sẽ-MANG-THAI]H2029 וַתֵּלֶד [cả-thị-sẽ-SINH]H3205 שָׂרָה [SARAH]H8283 לְאַבְרָהָם[nơi-ABRAHAM]H85 בֵּן [CON-TRAI]H1121 לִזְקֻנָיו [nơi-TUỔI-ZÀ-ông]H2208 לַמּוֹעֵד [nơi-ĐỊNH-KÌ]H4150 אֲשֶׁר [MÀ]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֹתוֹ [CHÍNH-ông]H853 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃
{2 Cả Sarah sẽ mang-thai, cả thị sẽ sinh nơi Abraham con-trai nơi tuổi-zà của ông nơi định-kì mà đấng-Chúa-thần đã khiến zẫn-đặt chính-ông.}
Cội-Sinh 21:3 וַיִּקְרָא [cả-sẽ-GỌI]H7121 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 אֶת [CHÍNH]H853 שֶׁם [ZANH-TÊN]H8034 בְּנוֹ [CON-TRAI-ông]H1121 הַנּוֹלַד [cái-mà-bị/được-SINH]H3205 לוֹ [nơi-ông]אֲשֶׁר [MÀ]H834 יָלְדָה [đã-SINH]H3205 לּוֹ [nơi-ông]שָׂרָה [SARAH]H8283 יִצְחָק [ISAAC]H3327 ׃
{3 Cả Abraham sẽ gọi chính zanh-tên của con-trai của ông (cái mà bị/được sinh nơi ông mà Sarah đã sinh nơi ông) là Isaac.}
Cội-Sinh 21:4 וַיָּמָל [cả-sẽ-CẮT-ĐỈNH-BÌ]H4135 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 אֶת [CHÍNH]H853 יִצְחָק[ISAAC]H3327 בְּנוֹ [CON-TRAI-ông]H1121 בֶּן [CON-TRAI]H1121 שְׁמֹנַת [TÁM]H8083 יָמִים [những-NGÀY]H3117 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 אֹתוֹ [CHÍNH-ông]H853 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃
{4 Cả Abraham sẽ cắt-đỉnh-bì chính Isaac con-trai của ông (con-trai của tám ngày) như mà đấng-Chúa-thần đã khiến truyền-răn chính-ông.}
Cội-Sinh 21:5 וְאַבְרָהָם [cả-ABRAHAM]H85 בֶּן [CON-TRAI]H1121 מְאַת [TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 בְּהִוָּלֶד [trong-để-bị/được-SINH]H3205 לוֹ [nơi-ông]אֵת [CHÍNH]H853 יִצְחָק[ISAAC]H3327 בְּנוֹ [CON-TRAI-ông]H1121 ׃
{5 Cả Abraham là con-trai của trăm niên trong lúc để bị/được sinh nơi ông chính Isaac là con-trai của ông.}
Cội-Sinh 21:6 וַתֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 שָׂרָה [SARAH]H8283 צְחֹק [ĐIỀU-NÔ-ĐÙA]H6712 עָשָׂה [đã-LÀM]H6213 לִי [nơi-tôi]אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הַשֹּׁמֵעַ [cái-kẻ-khiến-KẺ-NGHE]H8085 יִצֲחַק[sẽ-NÔ-ĐÙA]H6711 לִי [nơi-tôi]׃
{6 Cả Sarah sẽ nói-ra: “Đấng-Chúa-thần đã làm điều-nô-đùa nơi tôi: tất-thảy cái kẻ khiến nghe thì sẽ nô-đùa nơi tôi!”}
Cội-Sinh 21:7 וַתֹּאמֶר [cả-thị-sẽ-NÓI-RA]H559 מִי [KẺ-NÀO]H4310 מִלֵּל [đã-khiến-TUÔN-NGÔN]H4448 לְאַבְרָהָם[nơi-ABRAHAM]H85 הֵינִיקָה [đã-gây-BÚ-MỚM]H3243 בָנִים[những-CON-TRAI]H1121 שָׂרָה [SARAH]H8283 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יָלַדְתִּי [tôi-đã-SINH]H3205 בֵן [CON-TRAI]H1121 לִזְקֻנָיו [nơi-TUỔI-ZÀ-y]H2208 ׃
{7 Cả thị sẽ nói-ra: “Kẻ-nào đã khiến tuôn-ngôn nơi Abraham: Sarah đã gây bú-mớm những con-trai? Thực-rằng tôi đã sinh con-trai nơi tuổi-zà của y.”}
Cội-Sinh 21:8 וַיִּגְדַּל [cả-sẽ-NÊN-LỚN]H1431 הַיֶּלֶד [cái-ĐỨA-TRẺ]H3206 וַיִּגָּמַל [cả-y-sẽ-bị/được-ĐỐI-XỬ]H1580 וַיַּעַשׂ[cả-sẽ-LÀM]H6213 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 מִשְׁתֶּה [TIỆC-UỐNG]H4960 גָדוֹל [LỚN]H1419 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 הִגָּמֵל [để-bị/được-ĐỐI-XỬ]H1580 אֶת [CHÍNH]H853 יִצְחָק[ISAAC]H3327 ׃
{8 Cả cái đứa-trẻ sẽ nên-lớn, cả y sẽ bị/được đối-xử; cả Abraham sẽ làm tiệc-uống lớn trong ngày lúc chính Isaac để bị/được đối-xử.}
Cội-Sinh 21:9 וַתֵּרֶא [cả-sẽ-THẤY]H7200 שָׂרָה [SARAH]H8283 אֶת [CHÍNH]H853 בֶּן [CON-TRAI]H1121 הָגָר [HAGAR]H1904 הַמִּצְרִית [cái-NGƯỜI-AI-CẬP]H4713 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יָלְדָה [ả-đã-SINH]H3205 לְאַבְרָהָם[nơi-ABRAHAM]H85 מְצַחֵק [đang-khiến-NÔ-ĐÙA]H6711 ׃
{9 Cả Sarah sẽ thấy chính con-trai của Hagar cái người-Ai-cập mà ả đã sinh nơi Abraham thì đang khiến nô-đùa.}
Cội-Sinh 21:10 וַתֹּאמֶר [cả-thị-sẽ-NÓI-RA]H559 לְאַבְרָהָם[nơi-ABRAHAM]H85 גָּרֵשׁ [Chàng-hãy-khiến-XUA-HẤT]H1644 הָאָמָה [cái-Ả-NÔ-TÌ]H519 הַזֹּאת [cái-ẤY]H2063 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 בְּנָהּ [CON-TRAI-ả]H1121 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לֹא [CHẲNG]H3808 יִירַשׁ [sẽ-CHIẾM-HƯỞNG]H3423 בֶּן [CON-TRAI]H1121 הָאָמָה [cái-Ả-NÔ-TÌ]H519 הַזֹּאת [cái-ẤY]H2063 עִם [CÙNG]H5973 בְּנִי [CON-TRAI-tôi]H1121 עִם [CÙNG]H5973 יִצְחָק[ISAAC]H3327 ׃
{10 Cả thị sẽ nói-ra nơi Abraham: “Chàng hãy khiến xua-hất cái ả-nô-tì ấy cả chính con-trai của ả: thực-rằng con-trai của cái ả-nô-tì ấy chẳng sẽ chiếm-hưởng cùng con-trai của tôi là cùng Isaac!”}
Cội-Sinh 21:11 וַיֵּרַע [cả-sẽ-XẤU-ÁC-LÊN]H7489 הַדָּבָר [cái-NGÔN-LỜI]H1697 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 בְּעֵינֵי[trong-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 עַל [TRÊN]H5921 אוֹדֹת [những-CỚ]H182 בְּנוֹ [CON-TRAI-ông]H1121 ׃
{11 Cả cái ngôn-lời sẽ xấu-ác-lên quá-lực trong những ziếng-mắt của Abraham trên những cớ của con-trai của ông.}
Cội-Sinh 21:12 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 יֵרַע [nó-sẽ-XẤU-ÁC-LÊN]H7489 בְּעֵינֶיךָ [trong-những-ZIẾNG-MẮT-ngươi]H5869 עַל [TRÊN]H5921 הַנַּעַר [cái-GÃ-NIÊN-THIẾU]H5288 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 אֲמָתֶךָ [Ả-NÔ-TÌ-ngươi]H519 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 תֹּאמַר [sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלֶיךָ[Ở-NƠI-ngươi]H413 שָׂרָה [SARAH]H8283 שְׁמַע [ngươi-hãy-NGHE]H8085 בְּקֹלָהּ [trong-TIẾNG-thị]H6963 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בְיִצְחָק [trong-ISAAC]H3327 יִקָּרֵא [sẽ-bị/được-GỌI]H7121 לְךָ [nơi-ngươi]זָרַע [HẠT-ZỐNG]H2233 ׃
{12 Cả đấng-Chúa-thần sẽ nói-ra ở-nơi Abraham: “Nó chẳng-nên sẽ xấu-ác-lên trong những ziếng-mắt của ngươi trên cái gã-niên-thiếu cả trên ả-nô-tì của ngươi! Tất-thảy mà Sarah sẽ nói-ra ở-nơi ngươi thì ngươi hãy nghe trong tiếng của thị: thực-rằng trong Isaac thì hạt-zống sẽ bị/được gọi nơi ngươi!”}
Cội-Sinh 21:13 וְגַם [cả-CŨNG]H1571 אֶת [CHÍNH]H853 בֶּן [CON-TRAI]H1121 הָאָמָה [cái-Ả-NÔ-TÌ]H519 לְגוֹי [nơi-TỘC-ZÂN]H1471 אֲשִׂימֶנּוּ [Ta-sẽ-ĐẶT-y]H7760 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 זַרְעֲךָ [HẠT-ZỐNG-ngươi]H2233 הוּא [CHÍNH-y]H1931 ׃
{13 “Cả cũng chính con-trai của cái ả-nô-tì thì Ta sẽ đặt y nơi tộc-zân: thực-rằng chính-y là hạt-zống của ngươi!”}
Cội-Sinh 21:14 וַיַּשְׁכֵּם [cả-sẽ-gây-ZẬY-SỚM]H7925 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 בַּבֹּקֶר[trong-BUỔI-MAI]H1242 וַיִּקַּח [cả-ông-sẽ-LẤY]H3947 לֶחֶם [BÁNH-CƠM]H3899 וְחֵמַת [cả-BẦU-ZA]H2573 מַיִם [NƯỚC]H4325 וַיִּתֵּן [cả-ông-sẽ-BAN]H5414 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָגָר [HAGAR]H1904 שָׂם [ông-đã-ĐẶT]H7760 עַל [TRÊN]H5921 שִׁכְמָהּ [VAI-ả]H7926 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַיֶּלֶד [cái-ĐỨA-TRẺ]H3206 וַיְשַׁלְּחֶהָ [cả-ông-sẽ-khiến-SAI-FÁI-ả]H7971 וַתֵּלֶךְ [cả-ả-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 וַתֵּתַע [cả-ả-sẽ-TIẾN-TRỆCH]H8582 בְּמִדְבַּר [trong-HOANG-ĐỊA]H4057 בְּאֵר שָׁבַע [HỐ-ZIẾNG-SHEBA]H884 ׃
{14 Cả Abraham sẽ gây zậy-sớm trong buổi-mai, cả ông sẽ lấy bánh-cơm cả bầu-za của nước, cả ông sẽ ban ở-nơi Hagar (ông đã đặt trên vai của ả) cả chính cái đứa-trẻ, cả ông sẽ khiến sai-fái ả; cả ả sẽ tiến-đi, cả ả sẽ tiến-trệch trong hoang-địa của Hố-ziếng Sheba.}
Cội-Sinh 21:15 וַיִּכְלוּ [cả-sẽ-KẾT-THÚC]H3615 הַמַּיִם[cái-NƯỚC]H4325 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַחֵמֶת [cái-BẦU-ZA]H2573 וַתַּשְׁלֵךְ [cả-ả-sẽ-gây-VĂNG-RA]H7993 אֶת [CHÍNH]H853 הַיֶּלֶד [cái-ĐỨA-TRẺ]H3206 תַּחַת [ZƯỚI]H8478 אַחַד [MỘT]H259 הַשִּׂיחִם [cái-những-BỤI-CÂY]H7880 ׃
{15 Cả cái nước sẽ kết-thúc từ-nơi cái bầu-za; cả ả sẽ gây văng-ra chính cái đứa-trẻ zưới một của cái những bụi-cây.}
Cội-Sinh 21:16 וַתֵּלֶךְ [cả-ả-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 וַתֵּשֶׁב [cả-ả-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 לָהּ [nơi-ả]מִנֶּגֶד [từ-ĐỐI-ZIỆN]H5048 הַרְחֵק [để-gây-ZÃN-XA]H7368 כִּמְטַחֲוֵי [như-những-điều-khiến-BẮN-VÚT]H2909 קֶשֶׁת [CÂY-CUNG]H7198 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אָמְרָה [ả-đã-NÓI-RA]H559 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 אֶרְאֶה [ta-sẽ-THẤY]H7200 בְּמוֹת [trong-SỰ-CHẾT]H4194 הַיָּלֶד [cái-ĐỨA-TRẺ]H3206 וַתֵּשֶׁב [cả-ả-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 מִנֶּגֶד [từ-ĐỐI-ZIỆN]H5048 וַתִּשָּׂא [cả-ả-sẽ-NHẤC]H5375 אֶת [CHÍNH]H853 קֹלָהּ [TIẾNG-thị]H6963 וַתֵּבְךְּ [cả-ả-sẽ-KHÓC-LÓC]H1058 ׃
{16 Cả ả sẽ tiến-đi, cả ả sẽ cư-toạ từ đối-ziện nơi ả để gây zãn-xa như những điều khiến bắn-vút của cây-cung, thực-rằng ả đã nói-ra: : “Ta chẳng-nên sẽ thấy trong sự-chết của cái đứa-trẻ.” Cả ả sẽ cư-toạ từ đối-ziện, cả ả sẽ nhấc chính tiếng của ả, cả ả sẽ khóc-lóc.}
Cội-Sinh 21:17 וַיִּשְׁמַע [cả-sẽ-NGHE]H8085 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶת [CHÍNH]H853 קוֹל [TIẾNG]H6963 הַנַּעַר [cái-GÃ-NIÊN-THIẾU]H5288 וַיִּקְרָא [cả-sẽ-GỌI]H7121 מַלְאַךְ [THÂN-SỨ]H4397 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָגָר [HAGAR]H1904 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַשָּׁמַיִם[cái-những-TRỜI]H8064 וַיֹּאמֶר [cả-sứ-sẽ-NÓI-RA]H559 לָהּ [nơi-ả]מַה [ZÌ-NÀO]H4100 לָּךְ [nơi-ngươi]הָגָר [HAGAR]H1904 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּירְאִי [ngươi-sẽ-KINH-SỢ]H3372 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שָׁמַע [đã-NGHE]H8085 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶל [Ở-NƠI]H413 קוֹל [TIẾNG]H6963 הַנַּעַר [cái-GÃ-NIÊN-THIẾU]H5288 בַּאֲשֶׁר [trong-MÀ]H834 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 ׃
{17 Cả đấng-Chúa-thần sẽ nghe chính tiếng của cái gã-niên-thiếu; cả thân-sứ của đấng-Chúa-thần sẽ gọi ở-nơi Hagar từ-nơi cái những trời, cả sứ sẽ nói-ra nơi ả: “Zì-nào là nơi ngươi, hỡi Hagar? Ngươi chẳng-nên sẽ kinh-sợ!” Thực-rằng đấng-Chúa-thần đã nghe ở-nơi tiếng của cái gã-niên-thiếu trong lúc mà chính-nó là nơi-đó.}
Cội-Sinh 21:18 קוּמִי [ngươi-hãy-CHỖI-ZỰNG]H6965 שְׂאִי [ngươi-hãy-NHẤC]H5375 אֶת [CHÍNH]H853 הַנַּעַר[cái-GÃ-NIÊN-THIẾU]H5288 וְהַחֲזִיקִי [cả-ngươi-hãy-gây-TRÌ-LỰC]H2388 אֶת [CHÍNH]H853 יָדֵךְ [TAY-QUYỀN-ngươi]H3027 בּוֹ [trong-gã] כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לְגוֹי [nơi-TỘC-ZÂN]H1471 גָּדוֹל [LỚN]H1419 אֲשִׂימֶנּוּ [Ta-sẽ-ĐẶT-gã]H7760 ׃
{18 “Ngươi hãy chỗi-zựng! Ngươi hãy nhấc chính cái gã-niên-thiếu cả ngươi hãy gây trì-lực chính tay-quyền của ngươi trong gã: thực-rằng Ta sẽ đặt gã nơi tộc-zân lớn!”}
Cội-Sinh 21:19 וַיִּפְקַח [cả-sẽ-ZƯƠNG-MỞ]H6491 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶת [CHÍNH]H853 עֵינֶיהָ [những-ZIẾNG-MẮT-ả]H5869 וַתֵּרֶא [cả-ả-sẽ-THẤY]H7200 בְּאֵר [HỐ-ZIẾNG]H875 מָיִם [NƯỚC]H4325 וַתֵּלֶךְ [cả-ả-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 וַתְּמַלֵּא [cả-ả-sẽ-khiến-TRỌN-ĐẦY]H4390 אֶת [CHÍNH]H853 הַחֵמֶת [cái-BẦU-ZA]H2573 מַיִם [NƯỚC]H4325 וַתַּשְׁקְ [cả-ả-sẽ-gây-UỐNG-NGẬP]H8248 אֶת [CHÍNH]H853 הַנָּעַר [cái-GÃ-NIÊN-THIẾU]H5288 ׃
{19 Cả đấng-Chúa-thần sẽ zương-mở chính những ziếng-mắt của ả, cả ả sẽ thấy hố-ziếng của nước; cả ả sẽ tiến-đi, cả ả sẽ khiến trọn-đầy nước chính cái bầu-za; cả ả sẽ gây uống-ngập chính cái gã-niên-thiếu.}
Cội-Sinh 21:20 וַיְהִי[cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 הַנַּעַר[cái-GÃ-NIÊN-THIẾU]H5288 וַיִּגְדָּל [cả-gã-sẽ-NÊN-LỚN]H1431 וַיֵּשֶׁב [cả-gã-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 בַּמִּדְבָּר[trong-HOANG-ĐỊA]H4057 וַיְהִי [cả-gã-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 רֹבֶה [kẻ-khiến-ZA-TĂNG]H7235 קַשָּׁת [KẺ-BẮN-CUNG]H7199 ׃
{20 Cả đấng-Chúa-thần sẽ xảy-nên chính-nơi cái gã-niên-thiếu, cả gã sẽ nên-lớn; cả gã sẽ cư-toạ trong hoang-địa, cả gã sẽ xảy-nên kẻ khiến za-tăng kẻ-bắn-cung.}
Cội-Sinh 21:21 וַיֵּשֶׁב [cả-gã-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 בְּמִדְבַּר [trong-HOANG-ĐỊA]H4057 פָּארָן [PARAN]H6290 וַתִּקַּח [cả-sẽ-LẤY]H3947 לוֹ [nơi-gã]אִמּוֹ [MẸ-gã]H517 אִשָּׁה [THÂN-NỮ]H802 מֵאֶרֶץ [từ-ĐẤT]H776 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 ׃
{21 Cả gã sẽ cư-toạ trong hoang-địa của Paran; cả mẹ của gã sẽ lấy nơi gã thân-nữ từ đất Ai-cập.}
Cội-Sinh 21:22 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בָּעֵת [trong-KÌ-LÚC]H6256 הַהִוא [cái-CHÍNH-nó]H1931 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲבִימֶלֶךְ[ABIMELECH]H40 וּפִיכֹל [cả-FICOL]H6369 שַׂר [KẺ-CẦM-QUYỀN]H8269 צְבָאוֹ [CƠ-CHẾ-y]H6635 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 אֱלֹהִים[ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 עִמְּךָ [CÙNG-ngươi]H5973 בְּכֹל [trong-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 אַתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 עֹשֶׂה [đang-khiến-LÀM]H6213 ׃
{22 Cả nó sẽ xảy-nên trong kì-lúc cái chính-nó thì cả Abimelech cả Ficol kẻ-cầm-quyền của cơ-chế của y bèn sẽ nói-ra ở-nơi Abraham, để nói-ra: “Đấng-Chúa-thần là cùng ngươi trong tất-thảy mà chính-ngươi đang khiến làm!”}
Cội-Sinh 21:23 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 הִשָּׁבְעָה [ngươi-hãy-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 לִּי [nơi-ta]בֵאלֹהִים [trong-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 הֵנָּה [NÀY-ĐÂY]H2008 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 תִּשְׁקֹר [ngươi-sẽ-ZỐI-TRÁ]H8266 לִי [nơi-ta]וּלְנִינִי [cả-nơi-CON-CÁI-ta]H5209 וּלְנֶכְדִּי [cả-nơi-CHÁU-CHẮT-ta]H5220 כַּחֶסֶד [như-ĐIỀU-BỈ-XÓT]H2617 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עָשִׂיתִי[ta-đã-LÀM]H6213 עִמְּךָ [CÙNG-ngươi]H5973 תַּעֲשֶׂה[ngươi-sẽ-LÀM]H6213 עִמָּדִי[NƠI-CÙNG-ta]H5978 וְעִם[cả-CÙNG]H5973 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר [MÀ]H834 גַּרְתָּה [ngươi-đã-HOẢNG-ZẠT]H1481בָּהּ [trong-nó]׃
{23 “Cả bây-zờ ngươi hãy bị/được buộc-thề nơi ta trong đấng-Chúa-thần này-đây chừng-nếu ngươi sẽ zối-trá nơi ta, cả nơi con-cái của ta, cả nơi cháu-chắt của ta! Như điều-bỉ-xót mà ta đã làm cùng ngươi thì ngươi sẽ làm nơi-cùng ta cả cùng cái đất mà ngươi đã hoảng-zạt trong nó.”}
Cội-Sinh 21:24 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 אָנֹכִי [CHÍNH-tôi]H595 אִשָּׁבֵעַ [sẽ-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 ׃
{24 Cả Abraham sẽ nói-ra: “Chính-tôi sẽ bị/được buộc-thề!”}
Cội-Sinh 21:25 וְהוֹכִחַ [cả-đã-gây-TRỰC-CHỈNH]H3198 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 אֶת [CHÍNH]H853 אֲבִימֶלֶךְ[ABIMELECH]H40 עַל [TRÊN]H5921 אֹדוֹת [những-CỚ]H182 בְּאֵר [HỐ-ZIẾNG]H875 הַמַּיִם[cái-NƯỚC]H4325 אֲשֶׁר [MÀ]H834 גָּזְלוּ[đã-TƯỚC-ĐOẠT]H1497 עַבְדֵי [những-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 אֲבִימֶלֶךְ[ABIMELECH]H40 ׃
{25 Cả Abraham đã gây trực-chỉnh chính Abimelech trên những cớ của hố-ziếng của cái nước mà những gã-nô-bộc của Abimelech đã tước-đoạt.}
Cội-Sinh 21:26 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲבִימֶלֶךְ[ABIMELECH]H40 לֹא [CHẲNG]H3808 יָדַעְתִּי[tôi-đã-BIẾT]H3045 מִי [KẺ-NÀO]H4310 עָשָׂה [đã-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 הַדָּבָר [cái-NGÔN-LỜI]H1697 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 וְגַם[cả-CŨNG]H1571 אַתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 לֹא [CHẲNG]H3808 הִגַּדְתָּ [đã-gây-HỞ-LỘ]H5046 לִּי [nơi-tôi] וְגַם [cả-CŨNG]H1571 אָנֹכִי[CHÍNH-tôi]H595 לֹא [CHẲNG]H3808 שָׁמַעְתִּי [đã-NGHE]H8085 בִּלְתִּי [CHẲNG-TÍNH]H1115 הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 ׃
{26 Cả Abimelech sẽ nói-ra: “Tôi chẳng đã biết kẻ-nào đã làm chính cái ngôn-lời ấy! Cả cũng chính-ngươi chẳng đã gây hở-lộ nơi tôi, cả cũng chính-tôi chẳng đã nghe, chẳng-tính cái ngày!”}
Cội-Sinh 21:27 וַיִּקַּח [cả-sẽ-LẤY]H3947 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 צֹאן [ZA-SÚC]H6629 וּבָקָר [cả-ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 וַיִּתֵּן [cả-ông-sẽ-BAN]H5414 לַאֲבִימֶלֶךְ [nơi-ABIMELECH]H40 וַיִּכְרְתוּ [cả-sẽ-CẮT]H3772 שְׁנֵיהֶם[HAI-họ]H8147 בְּרִית [SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 ׃
{27 Cả Abraham sẽ lấy za-súc cả đại-za-súc, cả ông sẽ ban nơi Abimelech; cả hai của họ sẽ cắt sự-zao-ước.}
Cội-Sinh 21:28 וַיַּצֵּב [cả-sẽ-gây-TRỤ-ĐẶT]H5324 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 אֶת [CHÍNH]H853 שֶׁבַע [BẢY]H7651 כִּבְשׂת [CON-CHIÊN-TƠ-CÁI]H3535 הַצֹּאן[cái-ZA-SÚC]H6629 לְבַדְּהֶן [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-chúng]H905 ׃
{28 Cả Abraham sẽ gây trụ-đặt chính bảy con-chiên-tơ-cái của cái za-súc nơi điều-tách-biệt của chúng.}
Cội-Sinh 21:29 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 אֲבִימֶלֶךְ[ABIMELECH]H40 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 מָה [ZÌ-NÀO]H4100 הֵנָּה [CHÍNH-chúng]H2007 שֶׁבַע [BẢY]H7651 כְּבָשׂת [những-CON-CHIÊN-TƠ-CÁI]H3535 הָאֵלֶּה [cái-NHỮNG-ẤY]H428 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הִצַּבְתָּ [ngươi-đã-gây-TRỤ-ĐẶT]H5324 לְבַדָּנָה [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-chúng]H905 ׃
{29 Cả Abimelech sẽ nói-ra ở-nơi Abraham: “Zì-nào là chính-chúng bảy cái những con-chiên-tơ-cái là cái những-ấy mà ngươi đã gây trụ-đặt nơi điều-tách-biệt của chúng?”}
Cội-Sinh 21:30 וַיֹּאמֶר[cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֶת [CHÍNH]H853 שֶׁבַע [BẢY]H7651 כְּבָשׂת [những-CON-CHIÊN-TƠ-CÁI]H3535 תִּקַּח [ngươi-sẽ-LẤY]H3947 מִיָּדִי [từ-TAY-QUYỀN-ta]H3027 בַּעֲבוּר [trong-NGUYÊN-CỚ]H5668 תִּהְיֶה [nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לִּי [nơi-ta]לְעֵדָה [nơi-CHỨNG-CỚ]H5713 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 חָפַרְתִּי [ta-đã-ĐÀO-BỚI]H2658 אֶת [CHÍNH]H853 הַבְּאֵר [cái-HỐ-ZIẾNG]H875 הַזֹּאת [cái-ẤY]H2063 ׃
{30 Cả ông sẽ nói-ra: “Thực-rằng chính bảy con-chiên-tơ-cái ngươi sẽ lấy từ tay-quyền của ta: trong nguyên-cớ nó sẽ xảy-nên nơi ta nơi chứng-cớ thực-rằng ta đã đào-bới chính cái hố-ziếng ấy!”}
Cội-Sinh 21:31 עַל [TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 קָרָא [họ-đã-GỌI]H7121 לַמָּקוֹם [nơi-CHỖ]H4725 הַהוּא [cái-CHÍNH-nó]H1931 בְּאֵר שָׁבַע[HỐ-ZIẾNG-SHEBA]H884 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 נִשְׁבְּעוּ [đã-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 שְׁנֵיהֶם[HAI-họ]H8147 ׃
{31 Trên thế-ấy thì họ đã gọi nơi chỗ cái chính-nó là Hố-ziếng Sheba: thực-rằng nơi-đó hai của họ đã bị/được buộc-thề!}
Cội-Sinh 21:32 וַיִּכְרְתוּ [cả-họ-sẽ-CẮT]H3772 בְרִית [SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 בִּבְאֵר שָׁבַע [trong–HỐ-ZIẾNG-SHEBA]H884 וַיָּקָם [cả-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 אֲבִימֶלֶךְ[ABIMELECH]H40 וּפִיכֹל [cả-FICOL]H6369 שַׂר [KẺ-CẦM-QUYỀN]H8269 צְבָאוֹ [CƠ-CHẾ-y]H6635 וַיָּשֻׁבוּ [cả-họ-sẽ-XOAY-LUI]H7725 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 פְּלִשְׁתִּים[những-NGƯỜI-FILISTIA]H6430 ׃
{32 Cả họ sẽ cắt sự-zao-ước trong Hố-ziếng Sheba; cả Abimelech sẽ chỗi-zựng; cả Ficol là kẻ-cầm-quyền của cơ-chế của y; cả họ sẽ xoay-lui ở-nơi đất của những người-Filistia.}
Cội-Sinh 21:33 וַיִּטַּע [cả-ông-sẽ-ZỰNG-TRỒNG]H5193 אֵשֶׁל [CÂY-LIỄU-BÁCH]H815 בִּבְאֵר שָׁבַע [trong–HỐ-ZIẾNG-SHEBA]H884 וַיִּקְרָא [cả-ông-sẽ-GỌI]H7121 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 בְּשֵׁם [trong–ZANH-TÊN]H8034 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֵל [QUYỀN-THẦN]H410 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃
{33 Cả ông sẽ zựng-trồng cây-liễu-bách trong Hố-ziếng Sheba, cả ông sẽ gọi nơi-đó trong zanh-tên của Yahweh Quyền-thần đời-đời.}
Cội-Sinh 21:34 וַיָּגָר [cả-sẽ-HOẢNG-ZẠT]H1481 אַבְרָהָם[ABRAHAM]H85 בְּאֶרֶץ [trong-ĐẤT]H776 פְּלִשְׁתִּים[những-NGƯỜI-FILISTIA]H6430 יָמִים [những-NGÀY]H3117 רַבִּים [những-LỚN-NHIỀU]H7227 ׃
{34 Cả Abraham sẽ hoảng-zạt trong đất của những người-Filistia những ngày lớn-nhiều.}
© https://vietbible.co/ 2025