Cội-Sinh 12

0

Cội-Sinh 12:1 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַבְרָם [ABRAM]H87 לֶךְ [ngươi-hãy-TIẾN-ĐI]H1980 לְךָ [nơi-ngươi]מֵאַרְצְךָ [từ-ĐẤTngươi]H776 וּמִמּוֹלַדְתְּךָ [cả-từ-ZA-TỘCngươi]H4138 וּמִבֵּית [cả-từ-NHÀ]H1004 אָבִיךָ [CHAngươi]H1 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר []H834 אַרְאֶךָּ [Ta-sẽ-gây-THẤY-ngươi]H7200 ׃

{1 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Abram: “Ngươi hãy tiến-đi nơi ngươi từ đất của ngươi cả từ za-tộc của ngươi cả từ nhà của cha của ngươi ở-nơi cái đất mà Ta sẽ gây ngươi thấy!”}

Cội-Sinh 12:2 וְאֶעֶשְׂךָ [cả-Ta-sẽ-LÀM-ngươi]H6213 לְגוֹי [nơi-TỘC-ZÂN]H1471 גָּדוֹל [LỚN]H1419 וַאֲבָרֶכְךָ [cả-Ta-sẽ-khiến-FÚC-FỤCngươi]H1288 וַאֲגַדְּלָה [cả-Ta-sẽ-khiến-NÊN-LỚN]H1431 שְׁמֶךָ [ZANH-TÊNngươi]H8034 וֶהְיֵה [cả-ngươi-hãy-XẢY-NÊN]H1961 בְּרָכָה [SỰ-FÚC-FỤC]H1293 ׃

{2 “Cả Ta sẽ làm ngươi nơi tộc-zân lớn, cả Ta sẽ khiến fúc-fục ngươi, cả Ta sẽ khiến nên-lớn zanh-tên của ngươi; cả ngươi hãy xảy-nên sự-fúc-fục!”}

Cội-Sinh 12:3 וַאֲבָרְכָה [cả-Ta-sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 מְבָרֲכֶיךָ [những-kẻ-khiến-FÚC-FỤCngươi]H1288 וּמְקַלֶּלְךָ [cả-kẻ-khiến-KHINH-THOÁIngươi]H7043 אָאֹר [Ta-sẽ-NGUYỀN-RỦA]H779 וְנִבְרְכוּ [cả-đã-bị/được-FÚC-FỤC]H1288 בְךָ [trong-ngươi]כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 מִשְׁפְּחֹת [những-CHI-TỘC]H4940 הָאֲדָמָה [cái-ĐẤT-ĐAI]H127 ׃

{3 “Cả Ta sẽ khiến fúc-fục những kẻ khiến fúc-fục ngươi; cả Ta sẽ nguyền-rủa kẻ khiến khinh-thoái ngươi! Cả tất-thảy những chi-tộc của cái đất-đai đã bị/được fúc-fục trong ngươi!”}

Cội-Sinh 12:4 וַיֵּלֶךְ [cả-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 אַבְרָם [ABRAM]H87 כַּאֲשֶׁר [như-]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֵלָיו [Ở-NƠI-ông]H413 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וַיֵּלֶךְ [cả-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 אִתּוֹ [CHÍNH-NƠI-ông]H854 לוֹט [LOT]H3876 וְאַבְרָם [cả-ABRAM]H87 בֶּן [CON-TRAI]H1121 חָמֵשׁ [NĂM]H2568 שָׁנִים [những-NIÊN]H8141 וְשִׁבְעִים [cả-BẢY-CHỤC]H7657 שָׁנָה [NIÊN]H8141 בְּצֵאתוֹ [trong-để-ĐẾN-RA-ông]H3318 מֵחָרָן [từ-CHARAN]H2771 ׃

{4 Cả Abram sẽ tiến-đi như mà Yahweh đã khiến zẫn-đặt ở-nơi ông; cả Lot sẽ tiến-đi chính-nơi ông; cả Abram con-trai của năm niên cả bảy-chục niên trong lúc ông để đến-ra từ Charan.}

Cội-Sinh 12:5 וַיִּקַּח [cả-sẽ-LẤY]H3947 אַבְרָם [ABRAM]H87 אֶת [CHÍNH]H853 שָׂרַי [SARAI]H8297 אִשְׁתּוֹ [THÂN-NỮ-ông]H802 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 לוֹט [LOT]H3876 בֶּן [CON-TRAI]H1121 אָחִיו [KẺ-ANH-EM-ông]H251 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 רְכוּשָׁם [TÀI-SẢN-họ]H7399 אֲשֶׁר []H834 רָכָשׁוּ [họ-đã-TẠO-ZỰNG]H7408 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַנֶּפֶשׁ [cái-SINH-HỒN]H5315 אֲשֶׁר []H834 עָשׂוּ [họ-đã-LÀM]H6213 בְחָרָן [trong-CHARAN]H2771 וַיֵּצְאוּ [cả-họ-sẽ-ĐẾN-RA]H3318 לָלֶכֶת [để-ĐI]H3212 אַרְצָה [hướng-ĐẤT]H776 כְּנַעַן [CANAAN]H3667 וַיָּבֹאוּ [cả-họ-sẽ-ĐẾN]H935 אַרְצָה [hướng-ĐẤT]H776 כְּנָעַן [CANAAN]H3667 ׃

{5 Cả Abram sẽ lấy chính Sarai thân-nữ của ông, cả chính Lot con-trai của kẻ-anh-em của ông, cả chính tất-thảy tài-sản của họ mà họ đã tạo-zựng, cả chính cái sinh-hồn mà họ đã làm trong Charan; cả họ sẽ đến-ra để đi hướng đất Canaan, cả họ sẽ đến hướng đất Canaan.}

Cội-Sinh 12:6 וַיַּעֲבֹר [cả-sẽ-TIẾN-NGANG]H5674 אַבְרָם [ABRAM]H87 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 עַד [CHO-TỚI]H5704 מְקוֹם [CHỖ]H4725 שְׁכֶם [SHECHEM]H7927 עַד [CHO-TỚI]H5704 אֵלוֹן [CÂY-ĐẠI-THỤ]H436 מוֹרֶה [MOREH]H4176 וְהַכְּנַעֲנִי [cả-cái-NGƯỜI-CANAAN]H3669 אָז [KHI-ẤY]H227 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 ׃

{6 Cả Abram sẽ tiến-ngang trong đất cho-tới chỗ của Shechem, cho-tới cây-đại-thụ của Moreh; cả cái người-Canaan khi-ấy trong đất.}

Cội-Sinh 12:7 וַיֵּרָא [cả-sẽ-bị/được-THẤY]H7200 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַבְרָם [ABRAM]H87 וַיֹּאמֶר [cả-Ngài-sẽ-NÓI-RA]H559 לְזַרְעֲךָ [nơi-HẠT-ZỐNG-ngươi]H2233 אֶתֵּן [Ta-sẽ-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 הַזֹּאת [cái-ẤY]H2063 וַיִּבֶן [cả-ông-sẽ-XÂY-ZỰNG]H1129 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 מִזְבֵּחַ [BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 הַנִּרְאֶה [cái-đấng-bị/được-THẤY]H7200 אֵלָיו [Ở-NƠI-ông]H413 ׃

{7 Cả Yahweh sẽ bị/được thấy ở-nơi Abram, cả Ngài sẽ nói-ra: “Nơi hạt-zống của ngươi thì Ta sẽ ban chính cái đất ấy.” Cả ông sẽ xây-zựng nơi-đó bàn-hiến-tế nơi Yahweh cái đấng bị/được thấy ở-nơi ông.}

Cội-Sinh 12:8 וַיַּעְתֵּק [cả-ông-sẽ-gây-TIẾN-ZỜI]H6275 מִשָּׁם [từ-NƠI-ĐÓ]H8033 הָהָרָה [hướng-cái-NÚI]H2022 מִקֶּדֶם [từ-ĐẰNG-TRƯỚC]H6924 לְבֵית אֵל [nơi-BETH-EL]H1008 וַיֵּט [cả-ông-sẽ-ZUỖI-RA]H5186 אָהֳלֹה [LỀU-RẠP-ông]H168 בֵּית אֵל [BETH-EL]H1008 מִיָּם [từ-BỂ]H3220 וְהָעַי [cả-cái-AY]H5857 מִקֶּדֶם [từ-ĐẰNG-TRƯỚC]H6924 וַיִּבֶן [cả-ông-sẽ-XÂY-ZỰNG]H1129 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 מִזְבֵּחַ [BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 וַיִּקְרָא [cả-ông-sẽ-GỌI]H7121 בְּשֵׁם [trong-ZANH-TÊN]H8034 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃

{8 Cả ông sẽ gây tiến-zời từ nơi-đó hướng cái núi từ đằng-trước nơi Nhà của Quyền-thần, cả ông sẽ zuỗi-ra lều-rạp của ông (Nhà của Quyền-thần từ bể, cả cái Ay từ đằng-trước), cả ông sẽ xây-zựng nơi-đó bàn-hiến-tế nơi Yahweh, cả ông sẽ gọi trong zanh-tên của Yahweh.}

Cội-Sinh 12:9 וַיִּסַּע [cả-sẽ-NHẤC-RỜI]H5265 אַבְרָם [ABRAM]H87 הָלוֹךְ [để-TIẾN-ĐI]H1980 וְנָסוֹעַ [cả-để-NHẤC-RỜI]H5265 הַנֶּגְבָּה [hướng-cái-FƯƠNG-NAM]H5045 ׃

{9 Cả Abram sẽ nhấc-rời để tiến-đi cả để nhấc-rời hướng cái fương-nam.}

Cội-Sinh 12:10 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 רָעָב [NẠN-ĐÓI]H7458 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 וַיֵּרֶד [cả-sẽ-TIẾN-XUỐNG]H3381 אַבְרָם [ABRAM]H87 מִצְרַיְמָה [hướng-AI-CẬP]H4714 לָגוּר [để-HOẢNG-ZẠT]H1481 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כָבֵד [NẶNG]H3515 הָרָעָב [cái-NẠN-ĐÓI]H7458 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 ׃

{10 Cả nạn-đói sẽ xảy-nên trong đất; cả Abram sẽ tiến-xuống hướng Ai-cập để hoảng-zạt nơi-đó: thực-rằng nặng cái nạn-đói trong đất.}

Cội-Sinh 12:11 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כַּאֲשֶׁר [như-]H834 הִקְרִיב [ông-đã-gây-TIẾN-KỀ]H7126 לָבוֹא [để-ĐẾN]H935 מִצְרָיְמָה [hướng-AI-CẬP]H4714 וַיֹּאמֶר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 אֶל [Ở-NƠI]H413 שָׂרַי [SARAI]H8297 אִשְׁתּוֹ [THÂN-NỮ-ông]H802 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 נָא [XIN-NÀO]H4994 יָדַעְתִּי [ta-đã-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִשָּׁה [THÂN-NỮ]H802 יְפַת [XINH-ĐẸP]H3303 מַרְאֶה [VẺ-THẤY]H4758 אָתְּ [CHÍNH-ngươi]H859 ׃

{11 Cả nó sẽ xảy-nên như mà ông đã gây tiến-kề để đến hướng Ai-cập thì cả ông sẽ nói-ra ở-nơi Sarai thân-nữ của ông: “Xin-nào, a-kìa ta đã biết thực-rằng chính-ngươi thân-nữ xinh-đẹp của vẻ-thấy.”}

Cội-Sinh 12:12 וְהָיָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יִרְאוּ [sẽ-THẤY]H7200 אֹתָךְ [CHÍNH-ngươi]H853 הַמִּצְרִים [cái-những-NGƯỜI-AI-CẬP]H4713 וְאָמְרוּ [cả-họ-đã-NÓI-RA]H559 אִשְׁתּוֹ [THÂN-NỮ-y]H802 זֹאת [ẤY]H2063 וְהָרְגוּ [cả-họ-đã-ZIẾT-BỎ]H2026 אֹתִי [CHÍNH-ta]H853 וְאֹתָךְ [cả-CHÍNH-ngươi]H853 יְחַיּוּ [họ-sẽ-khiến-SỐNG]H2421 ׃

{12 “Cả nó đã xảy-nên thực-rằng cái những người-Ai-cập sẽ thấy chính-ngươi cả họ đã nói-ra: ‘Ấy thân-nữ của y.’ Cả họ đã ziết-bỏ chính-ta, cả chính-ngươi thì họ sẽ khiến sống.”}

Cội-Sinh 12:13 אִמְרִי [ngươi-hãy-NÓI-RA]H559 נָא [XIN-NÀO]H4994 אֲחֹתִי [KẺ-CHỊ-EM-ta]H269 אָתְּ [CHÍNH-ngươi]H859 לְמַעַן [nơi-ƠN-CỚ]H4616 יִיטַב [nó-sẽ-TỐT-LÀNH-LÊN]H3190 לִי [nơi-ta]בַעֲבוּרֵךְ [trong-NGUYÊN-CỚ-ngươi]H5668 וְחָיְתָה [cả-đã-SỐNG]H2421 נַפְשִׁי [SINH-HỒN-ta]H5315 בִּגְלָלֵךְ [trong-NGUYÊN-ZO-ngươi]H1558 ׃

{13 “Xin-nào, ngươi hãy nói-ra chính-ngươi kẻ-chị-em của ta: nơi ơn-cớ nó sẽ tốt-lành-lên nơi ta trong nguyên-cớ của ngươi, cả sinh-hồn của ta đã sống trong nguyên-zo của ngươi!”}

Cội-Sinh 12:14 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כְּבוֹא [như-để-ĐẾN]H935 אַבְרָם[ABRAM]H87 מִצְרָיְמָה [hướng-AI-CẬP]H4714 וַיִּרְאוּ [cả-sẽ-THẤY]H7200 הַמִּצְרִים [cái-những-NGƯỜI-AI-CẬP]H4713 אֶת [CHÍNH]H853 הָאִשָּׁה [cái-THÂN-NỮ]H802 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יָפָה [XINH-ĐẸP]H3303 הִוא [CHÍNH-ả]H1931 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 ׃

{14 Cả nó sẽ xảy-nên như lúc Abram để đến hướng Ai-cập thì cả cái những người-Ai-cập sẽ thấy chính cái thân-nữ thực-rằng chính-ả xinh-đẹp quá-lực.}

Cội-Sinh 12:15 וַיִּרְאוּ [cả-sẽ-THẤY]H7200 אֹתָהּ [CHÍNH-ả]H853 שָׂרֵי [những-KẺ-CẦM-QUYỀN]H8269 פַרְעֹה [FARAOH]H6547 וַיְהַלֲלוּ [cả-họ-sẽ-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 אֹתָהּ [CHÍNH-ả]H853 אֶל [Ở-NƠI]H413 פַּרְעֹה [FARAOH]H6547 וַתֻּקַּח [cả-sẽ-bị/được-gây-LẤY]H3947 הָאִשָּׁה [cái-THÂN-NỮ]H802 בֵּית [NHÀ]H1004 פַּרְעֹה [FARAOH]H6547 ׃

{15 Cả những kẻ-cầm-quyền của Faraoh sẽ thấy chính-ả, cả họ sẽ khiến tán-tụng chính-ả ở-nơi Faraoh; cả cái thân-nữ sẽ bị/được gây lấy nhà của Faraoh.}

Cội-Sinh 12:16 וּלְאַבְרָם [cả-nơi-ABRAM]H87 הֵיטִיב [nó-đã-gây-TỐT-LÀNH-LÊN]H3190 בַּעֲבוּרָהּ [trong-NGUYÊN-CỚ-ả]H5668 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לוֹ [nơi-ông]צֹאן [ZA-SÚC]H6629 וּבָקָר [cả-ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 וַחֲמֹרִים [cả-những-CON-LỪA]H2543 וַעֲבָדִים [cả-những-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 וּשְׁפָחֹת [cả-những-Ả-NÔ-BỘC]H8198 וַאֲתֹנֹת [cả-những-CON-LỪA-CÁI]H860 וּגְמַלִּים [cả-những-CON-LẠC-ĐÀ]H1581 ׃

{16 Cả nó đã gây tốt-lành-lên nơi Abram trong nguyên-cớ của ả; cả nó sẽ xảy-nên nơi ông za-súc, cả đại-za-súc, cả những con-lừa, cả những gã-nô-bộc, cả những ả-nô-bộc, cả những con-lừa-cái, cả những con-lạc-đà.}

Cội-Sinh 12:17 וַיְנַגַּע [cả-sẽ-khiến-ĐỤNG]H5060 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 פַּרְעֹה [FARAOH]H6547 נְגָעִים [những-ĐÒN-TẬT]H5061 גְּדֹלִים [LỚN]H1419 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 בֵּיתוֹ [NHÀ-vua]H1004 עַל [TRÊN]H5921 דְּבַר [NGÔN-LỜI]H1697 שָׂרַי [SARAI]H8297 אֵשֶׁת [THÂN-NỮ]H802 אַבְרָם [ABRAM]H87 ׃

{17 Cả Yahweh sẽ khiến đụng chính Faraoh cả chính nhà của vua những đòn-tật lớn trên ngôn-lời của Sarai thân-nữ của Abram.}

Cội-Sinh 12:18 וַיִּקְרָא [cả-sẽ-GỌI]H7121 פַרְעֹה [FARAOH]H6547 לְאַבְרָם [nơi-ABRAM]H87 וַיֹּאמֶר [cả-vua-sẽ-NÓI-RA]H559 מַה [ZÌ-NÀO]H4100 זֹּאת [ẤY]H2063 עָשִׂיתָ [ngươi-đã-LÀM]H6213 לִּי [nơi-ta]לָמָּה [nơi-ZÌ-NÀO]H4100 לֹא [CHẲNG]H3808 הִגַּדְתָּ [ngươi-đã-gây-HỞ-LỘ]H5046 לִּי [nơi-ta] כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִשְׁתְּךָ [THÂN-NỮ-ngươi]H802 הִוא [CHÍNH-ả]H1931 ׃

{18 Cả Faraoh sẽ gọi nơi Abram, cả vua sẽ nói-ra: “Zì-nào ấy thì ngươi đã làm nơi ta? Nơi zì-nào ngươi chẳng đã gây hở-lộ nơi ta thực-rằng chính-ả thân-nữ của ngươi?”}

Cội-Sinh 12:19 לָמָה [nơi-ZÌ-NÀO]H4100 אָמַרְתָּ [ngươi-đã-NÓI-RA]H559 אֲחֹתִי [KẺ-CHỊ-EM-tôi]H269 הִוא [CHÍNH-ả]H1931 וָאֶקַּח [cả-ta-sẽ-LẤY]H3947 אֹתָהּ [CHÍNH-ả]H853 לִי [nơi-ta]לְאִשָּׁה[nơi-THÂN-NỮ]H802 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 אִשְׁתְּךָ [THÂN-NỮ-ngươi]H802 קַח [ngươi-hãy-LẤY]H3947 וָלֵךְ
[cả-ngươi-hãy-TIẾN-ĐI]H1980 ׃

{19 “Nơi zì-nào ngươi đã nói-ra: ‘Chính-ả kẻ-chị-em của tôi’?” Cả ta sẽ lấy chính-ả nơi ta nơi thân-nữ. Cả bây-zờ, a-kìa ngươi hãy lấy thân-nữ của ngươi cả ngươi hãy tiến-đi!”}

Cội-Sinh 12:20 וַיְצַו[cả-sẽ-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 עָלָיו [TRÊN-ông]H5921 פַּרְעֹה [FARAOH]H6547 אֲנָשִׁים [những-NGƯỜI-FÀM]H582 וַיְשַׁלְּחוּ [cả-họ-sẽ-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֹתוֹ [CHÍNH-ông]H853 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 אִשְׁתּוֹ [THÂN-NỮ-ông]H802 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר []H834לוֹ [nơi-ông]׃

{20 Cả Faraoh sẽ khiến truyền-răn những người-fàm trên ông; cả họ sẽ khiến sai-fái chính-ông, cả chính thân-nữ của ông, cả chính tất-thảy mà nơi ông.}

© https://vietbible.co/ 2025