Cội-Sinh 05

0

Cội-Sinh 5:1 זֶה [ẤY]H2088 סֵפֶר [CUỘN-CHỮ]H5612 תּוֹלְדֹת [những-CỘI-SINH]H8435 אָדָם [AĐAM]H121 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 בְּרֹא [để-TẠO-SINH]H1254 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 בִּדְמוּת [trong-SỰ-VÍ-SÁNH]H1823 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 עָשָׂה [Ngài-đã-LÀM]H6213 אֹתוֹ [CHÍNH-y]H853 ׃

{1 Ấy cuộn-chữ của những cội-sinh của Ađam: trong ngày lúc đấng-Chúa-thần để tạo-sinh con-người trong sự-ví-sánh của đấng-Chúa-thần thì Ngài đã làm chính-y!}

Cội-Sinh 5:2 זָכָר [FÁI-NAM]H2145 וּנְקֵבָה [cả-FÁI-NỮ]H5347 בְּרָאָם [Ngài-đã-TẠO-SINH-họ]H1254 וַיְבָרֶךְ [cả-Ngài-sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֹתָם [CHÍNH-họ]H853 וַיִּקְרָא [cả-Ngài-sẽ-GỌI]H7121 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁמָם [ZANH-TÊN-họ]H8034 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 הִבָּרְאָם [để-bị/được-TẠO-SINH-họ]H1254 ׃

{2 Ngài đã tạo-sinh họ fái-nam cả fái-nữ, cả Ngài sẽ khiến fúc-fục chính-họ, cả Ngài sẽ gọi chính zanh-tên của họ Con-người trong ngày lúc họ để bị/được tạo-sinh.}

Cội-Sinh 5:3 וַיְחִי [cả-sẽ-SỐNG]H2421 אָדָם [AĐAM]H121 שְׁלשִׁים [BA-CHỤC]H7970 וּמְאַת [cả-TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיּוֹלֶד [cả-y-sẽ-gây-SINH]H3205 בִּדְמוּתוֹ [trong-SỰ-VÍ-SÁNH-y]H1823 כְּצַלְמוֹ [như-HÌNH-ẢNH-y]H6754 וַיִּקְרָא [cả-y-sẽ-GỌI]H7121 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁמוֹ [ZANH-TÊN-nó]H8034 שֵׁת [SETH]H8352 ׃

{3 Cả Ađam sẽ sống ba-chục cả trăm niên, cả y sẽ gây sinh trong sự-ví-sánh của y, như hình-ảnh của y, cả y sẽ gọi chính zanh-tên của nó Seth.}

Cội-Sinh 5:4 וַיִּהְיוּ [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 אָדָם [AĐAM]H121 אַחֲרֵי [SÁT-SAU]H310 הוֹלִידוֹ [để-gây-SINH-y]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 שֵׁת [SETH]H8352 שְׁמֹנֶה [TÁM]H8083 מֵאֹת [TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיּוֹלֶד [cả-y-sẽ-gây-SINH]H3205 בָּנִים [những-CON-TRAI]H1121 וּבָנוֹת [cả-những-CON-GÁI]H1323 ׃

{4 Cả những ngày của Ađam sát-sau lúc y để gây sinh chính Seth thì sẽ xảy-nên tám trăm niên, cả y sẽ gây sinh những con-trai cả những con-gái.}

Cội-Sinh 5:5 וַיִּהְיוּ [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 אָדָם [AĐAM]H121 אֲשֶׁר []H834 חַי [SỐNG-ĐỘNG]H2416 תְּשַׁע [CHÍN]H8672 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וּשְׁלשִׁים [cả-BA-CHỤC]H7970 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיָּמֹת [cả-y-sẽ-CHẾT]H4191 ׃

{5 Cả sẽ xảy-nên tất-thảy những ngày của Ađam mà sống-động chín trăm niên cả ba-chục niên, cả y sẽ chết.}

Cội-Sinh 5:6 וַיְחִי [cả-sẽ-SỐNG]H2421 שֵׁת [SETH]H8352 חָמֵשׁ [NĂM]H2568 שָׁנִים [những-NIÊN]H8141 וּמְאַת [cả-TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיּוֹלֶד [cả-y-sẽ-gây-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 אֱנוֹשׁ [ENOSH]H583 ׃

{6 Cả Seth sẽ sống năm niên cả trăm niên, cả y sẽ gây sinh chính Enosh.}

Cội-Sinh 5:7 וַיְחִי [cả-sẽ-SỐNG]H2421 שֵׁת [SETH]H8352 אַחֲרֵי [SÁT-SAU]H310 הוֹלִידוֹ [để-gây-SINH-y]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 אֱנוֹשׁ [ENOSH]H583 שֶׁבַע [BẢY]H7651 שָׁנִים [những-NIÊN]H8141 וּשְׁמֹנֶה [cả-TÁM]H8083 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיּוֹלֶד [cả-y-sẽ-gây-SINH]H3205 בָּנִים [những-CON-TRAI]H1121 וּבָנוֹת [cả-những-CON-GÁI]H1323 ׃

{7 Cả Seth sẽ sống sát-sau lúc y để gây sinh chính Enosh bảy niên cả tám trăm niên, cả y sẽ gây sinh những con-trai cả những con-gái.}

Cội-Sinh 5:8 וַיִּהְיוּ [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 שֵׁת [SETH]H8352 שְׁתֵּים [HAI]H8147 עֶשְׂרֵה [MƯƠI]H6240 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וּתְשַׁע [cả-CHÍN]H8672 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיָּמֹת [cả-y-sẽ-CHẾT]H4191 ׃

{8 Cả sẽ xảy-nên tất-thảy những ngày của Seth mươi hai niên cả chín trăm niên, cả y sẽ chết.}

Cội-Sinh 5:9 וַיְחִי [cả-sẽ-SỐNG]H2421 אֱנוֹשׁ [ENOSH]H583 תִּשְׁעִים [CHÍN-CHỤC]H8673 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיּוֹלֶד [cả-y-sẽ-gây-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 קֵינָן [KENAN]H7018 ׃

{9 Cả Enosh sẽ sống chín-chục niên, cả y sẽ gây sinh chính Kenan.}

Cội-Sinh 5:10 וַיְחִי [cả-sẽ-SỐNG]H2421 אֱנוֹשׁ [ENOSH]H583 אַחֲרֵי [SÁT-SAU]H310 הוֹלִידוֹ [để-gây-SINH-y]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 קֵינָן [KENAN]H7018 חֲמֵשׁ [NĂM]H2568 עֶשְׂרֵה [MƯƠI]H6240 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וּשְׁמֹנֶה [cả-TÁM]H8083 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיּוֹלֶד [cả-y-sẽ-gây-SINH]H3205 בָּנִים [những-CON-TRAI]H1121 וּבָנוֹת [cả-những-CON-GÁI]H1323 ׃

{10 Cả Enosh sẽ sống sát-sau lúc y để gây sinh chính Kenan mươi năm niên cả tám trăm niên, cả y sẽ gây sinh những con-trai cả những con-gái.}

Cội-Sinh 5:11 וַיִּהְיוּ [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 אֱנוֹשׁ [ENOSH]H583 חָמֵשׁ [NĂM]H2568 שָׁנִים [những-NIÊN]H8141 וּתְשַׁע [cả-CHÍN]H8672 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיָּמֹת [cả-y-sẽ-CHẾT]H4191 ׃

{11 Cả sẽ xảy-nên tất-thảy những ngày của Enosh năm niên cả chín trăm niên, cả y sẽ chết.}

Cội-Sinh 5:12 וַיְחִי [cả-sẽ-SỐNG]H2421 קֵינָן [KENAN]H7018 שִׁבְעִים [BẢY-CHỤC]H7657 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיּוֹלֶד [cả-y-sẽ-gây-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 מַהֲלַלְאֵל [MAHALALEL]H4111 ׃

{12 Cả Kenan sẽ sống bảy-chục niên, cả y sẽ gây sinh chính Mahalalel.}

Cội-Sinh 5:13 וַיְחִי [cả-sẽ-SỐNG]H2421 קֵינָן [KENAN]H7018 אַחֲרֵי [SÁT-SAU]H310 הוֹלִידוֹ [để-gây-SINH-y]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 מַהֲלַלְאֵל [MAHALALEL]H4111 אַרְבָּעִים [BỐN-CHỤC]H705 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וּשְׁמֹנֶה [cả-TÁM]H8083 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיּוֹלֶד [cả-y-sẽ-gây-SINH]H3205 בָּנִים [những-CON-TRAI]H1121 וּבָנוֹת [cả-những-CON-GÁI]H1323 ׃

{13 Cả Kenan sẽ sống sát-sau lúc y để gây sinh chính Mahalalel bốn-chục niên cả tám trăm niên, cả y sẽ gây sinh những con-trai cả những con-gái.}

Cội-Sinh 5:14 וַיִּהְיוּ [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 קֵינָן [KENAN]H7018 עֶשֶׂר [MƯỜI]H6235 שָׁנִים [những-NIÊN]H8141 וּתְשַׁע [cả-CHÍN]H8672 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיָּמֹת [cả-y-sẽ-CHẾT]H4191 ׃

{14 Cả sẽ xảy-nên tất-thảy những ngày của Kenan mười niên cả chín trăm niên, cả y sẽ chết.}

Cội-Sinh 5:15 וַיְחִי [cả-sẽ-SỐNG]H2421 מַהֲלַלְאֵל [MAHALALEL]H4111 חָמֵשׁ [NĂM]H2568 שָׁנִים [những-NIÊN]H8141 וְשִׁשִּׁים [cả-SÁU-CHỤC]H8346 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיּוֹלֶד [cả-y-sẽ-gây-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 יָרֶד [JAREĐ]H3382 ׃

{15 Cả Mahalalel sẽ sống năm niên cả sáu-chục niên, cả y sẽ gây sinh chính Jaređ.}

Cội-Sinh 5:16 וַיְחִי [cả-sẽ-SỐNG]H2421 מַהֲלַלְאֵל [MAHALALEL]H4111 אַחֲרֵי [SÁT-SAU]H310 הוֹלִידוֹ [để-gây-SINH-y]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 יֶרֶד [JAREĐ]H3382 שְׁלשִׁים [BA-CHỤC]H7970 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וּשְׁמֹנֶה [cả-TÁM]H8083 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיּוֹלֶד [cả-y-sẽ-gây-SINH]H3205 בָּנִים [những-CON-TRAI]H1121 וּבָנוֹת [cả-những-CON-GÁI]H1323 ׃

{16 Cả Mahalalel sẽ sống sát-sau lúc y để gây sinh chính Jaređ ba-chục niên cả tám trăm niên, cả y sẽ gây sinh những con-trai cả những con-gái.}

Cội-Sinh 5:17 וַיִּהְיוּ [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 מַהֲלַלְאֵל [MAHALALEL]H4111 חָמֵשׁ [NĂM]H2568 וְתִשְׁעִים [cả-CHÍN-CHỤC]H8673 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וּשְׁמֹנֶה [cả-TÁM]H8083 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיָּמֹת [cả-y-sẽ-CHẾT]H4191 ׃

{17 Cả sẽ xảy-nên tất-thảy những ngày của Mahalalel năm cả chín-chục niên cả tám trăm niên, cả y sẽ chết.}

Cội-Sinh 5:18 וַיְחִי [cả-sẽ-SỐNG]H2421 יֶרֶד [JAREĐ]H3382 שְׁתַּיִם [HAI]H8147 וְשִׁשִּׁים [cả-SÁU-CHỤC]H8346 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וּמְאַת [cả-TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיּוֹלֶד [cả-y-sẽ-gây-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 חֲנוֹךְ [ENOCH]H2585 ׃

{18 Cả Jaređ sẽ sống hai cả sáu-chục niên cả trăm niên, cả y sẽ gây sinh chính Enoch.}

Cội-Sinh 5:19 וַיְחִי [cả-sẽ-SỐNG]H2421 יֶרֶד [JAREĐ]H3382 אַחֲרֵי [SÁT-SAU]H310 הוֹלִידוֹ [để-gây-SINH-y]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 חֲנוֹךְ [ENOCH]H2585 שְׁמֹנֶה [TÁM]H8083 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיּוֹלֶד [cả-y-sẽ-gây-SINH]H3205 בָּנִים [những-CON-TRAI]H1121 וּבָנוֹת [cả-những-CON-GÁI]H1323 ׃

{19 Cả Jaređ sẽ sống sát-sau lúc y để gây sinh chính Enoch tám trăm niên, cả y sẽ gây sinh những con-trai cả những con-gái.}

Cội-Sinh 5:20 וַיִּהְיוּ [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 יֶרֶד [JAREĐ]H3382 שְׁתַּיִם [HAI]H8147 וְשִׁשִּׁים [cả-SÁU-CHỤC]H8346 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וּתְשַׁע [cả-CHÍN]H8672 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיָּמֹת [cả-y-sẽ-CHẾT]H4191 ׃

{20 Cả sẽ xảy-nên tất-thảy những ngày của Jaređ hai cả sáu-chục niên cả chín trăm niên, cả y sẽ chết.}

Cội-Sinh 5:21 וַיְחִי [cả-sẽ-SỐNG]H2421 חֲנוֹךְ [ENOCH]H2585 חָמֵשׁ [NĂM]H2568 וְשִׁשִּׁים [cả-SÁU-CHỤC]H8346 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיּוֹלֶד [cả-y-sẽ-gây-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 מְתוּשָׁלַח [METHUSELAH]H4968 ׃

{21 Cả Enoch sẽ sống năm cả sáu-chục niên, cả y sẽ gây sinh chính Methuselah.}

Cội-Sinh 5:22 וַיִּתְהַלֵּךְ [cả-sẽ-tự-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 חֲנוֹךְ [ENOCH]H2585 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אַחֲרֵי [SÁT-SAU]H310 הוֹלִידוֹ [để-gây-SINH-y]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 מְתוּשֶׁלַח [METHUSELAH]H4968 שְׁלשׁ [BA]H7969 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיּוֹלֶד [cả-y-sẽ-gây-SINH]H3205 בָּנִים [những-CON-TRAI]H1121 וּבָנוֹת [cả-những-CON-GÁI]H1323 ׃

{22 Cả Enoch sẽ tự khiến tiến-đi chính-nơi cái đấng-Chúa-thần sát-sau lúc y để gây sinh chính Methuselahba trăm niên, cả y sẽ gây sinh những con-trai cả những con-gái.}

Cội-Sinh 5:23 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 חֲנוֹךְ [ENOCH]H2585 חָמֵשׁ [NĂM]H2568 וְשִׁשִּׁים [cả-SÁU-CHỤC]H8346 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וּשְׁלשׁ [cả-BA]H7969 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 ׃

{23 Cả nó sẽ xảy-nên tất-thảy những ngày của Enoch năm cả sáu-chục niên cả ba trăm niên.}

Cội-Sinh 5:24 וַיִּתְהַלֵּךְ [cả-sẽ-tự-khiến-TIẾN-ĐI]H1980 חֲנוֹךְ [ENOCH]H2585 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 הָאֱלֹהִים [cái-ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 וְאֵינֶנּוּ [cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU-y]H369 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 לָקַח [đã-LẤY]H3947 אֹתוֹ [CHÍNH-y]H853 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃

{24 Cả Enoch sẽ tự khiến tiến-đi chính-nơi cái đấng-Chúa-thần, cả chẳng-hiện-hữu y: thực-rằng đấng-Chúa-thần đã lấy chính-y.}

Cội-Sinh 5:25 וַיְחִי [cả-sẽ-SỐNG]H2421 מְתוּשֶׁלַח [METHUSELAH]H4968 שֶׁבַע [BẢY]H7651 וּשְׁמֹנִים [cả-TÁM-CHỤC]H8084 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וּמְאַת [cả-TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיּוֹלֶד [cả-y-sẽ-gây-SINH]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 לָמֶךְ [LAMECH]H3929 ׃

{25 Cả Methuselah sẽ sống bảy cả tám-chục niên cả trăm niên, cả y sẽ gây sinh chính Lamech.}

Cội-Sinh 5:26 וַיְחִי [cả-sẽ-SỐNG]H2421 מְתוּשֶׁלַח [METHUSELAH]H4968 אַחֲרֵי [SÁT-SAU]H310 הוֹלִידוֹ [để-gây-SINH-y]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 לֶמֶךְ [LAMECH]H3929 שְׁתַּיִם [HAI]H8147 וּשְׁמוֹנִים [cả-TÁM-CHỤC]H8084 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וּשְׁבַע [cả-BẢY]H7651 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיּוֹלֶד [cả-y-sẽ-gây-SINH]H3205 בָּנִים [những-CON-TRAI]H1121 וּבָנוֹת [cả-những-CON-GÁI]H1323 ׃

{26 Cả Methuselah sẽ sống sát-sau lúc y để gây sinh chính Lamech hai cả tám-chục niên cả bảy trăm niên, cả y sẽ gây sinh những con-trai cả những con-gái.}

Cội-Sinh 5:27 וַיִּהְיוּ [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 מְתוּשֶׁלַח [METHUSELAH]H4968 תֵּשַׁע [CHÍN]H8672 וְשִׁשִּׁים [cả-SÁU-CHỤC]H8346 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וּתְשַׁע [cả-CHÍN]H8672 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיָּמֹת [cả-y-sẽ-CHẾT]H4191 ׃

{27 Cả sẽ xảy-nên tất-thảy những ngày của Methuselahchín cả sáu-chục niên cả chín trăm niên, cả y sẽ chết.}

Cội-Sinh 5:28 וַיְחִי [cả-sẽ-SỐNG]H2421 לֶמֶךְ [LAMECH]H3929 שְׁתַּיִם [HAI]H8147 וּשְׁמֹנִים [cả-TÁM-CHỤC]H8084 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וּמְאַת [cả-TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיּוֹלֶד [cả-y-sẽ-gây-SINH]H3205 בֵּן [CON-TRAI]H1121 ׃

{28 Cả Lamech sẽ sống hai cả tám-chục niên cả trăm niên, cả y sẽ gây sinh con-trai.}

Cội-Sinh 5:29 וַיִּקְרָא [cả-y-sẽ-GỌI]H7121 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁמוֹ [ZANH-TÊN-nó]H8034 נֹחַ [NOAH]H5146 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 זֶה [kẻ-ẤY]H2088 יְנַחֲמֵנוּ [sẽ-khiến-CÁO-ZỤC-chúng-ta]H5162 מִמַּעֲשֵׂנוּ [từ-VIỆC-LÀM-chúng-ta]H4639 וּמֵעִצְּבוֹן [cả-từ-ĐIỀU-BUỒN-NHỌC]H6093 יָדֵינוּ [những-TAY-QUYỀN-chúng-ta]H3027 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הָאֲדָמָה [cái-ĐẤT-ĐAI]H127 אֲשֶׁר []H834 אֵרֲרָהּ [đã-khiến-NGUYỀN-RỦA-nó]H779 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃

{29 Cả y sẽ gọi chính zanh-tên của nó Noah, để nói-ra: “Kẻ ấy sẽ khiến cáo-zục chúng-ta từ việc-làm của chúng-ta cả từ điều-buồn-nhọc của những tay-quyền của chúng-ta từ-nơi cái đất-đai mà Yahweh đã khiến nguyền-rủa nó!”}

Cội-Sinh 5:30 וַיְחִי [cả-sẽ-SỐNG]H2421 לֶמֶךְ [LAMECH]H3929 אַחֲרֵי [SÁT-SAU]H310 הוֹלִידוֹ [để-gây-SINH-y]H3205 אֶת [CHÍNH]H853 נֹחַ [NOAH]H5146 חָמֵשׁ [NĂM]H2568 וְתִשְׁעִים [cả-CHÍN-CHỤC]H8673 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַחֲמֵשׁ [cả-NĂM]H2568 מֵאֹת [TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיּוֹלֶד [cả-y-sẽ-gây-SINH]H3205 בָּנִים [những-CON-TRAI]H1121 וּבָנוֹת [cả-những-CON-GÁI]H1323 ׃

{30 Cả Lamech sẽ sống sát-sau lúc y để gây sinh chính Noah năm cả chín-chục niên cả năm trăm niên, cả y sẽ gây sinh những con-trai cả những con-gái.}

Cội-Sinh 5:31 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 לֶמֶךְ [LAMECH]H3929 שֶׁבַע [BẢY]H7651 וְשִׁבְעִים [cả-BẢY-CHỤC]H7657 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וּשְׁבַע [cả-BẢY]H7651 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיָּמֹת [cả-y-sẽ-CHẾT]H4191 ׃

{31 Cả nó sẽ xảy-nên tất-thảy những ngày của Lamech bảy cả bảy-chục niên cả bảy trăm niên, cả y sẽ chết.}

Cội-Sinh 5:32 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 נֹחַ [NOAH]H5146 בֶּן [CON-TRAI]H1121 חֲמֵשׁ [NĂM]H2568 מֵאוֹת [TRĂM]H3967 שָׁנָה [NIÊN]H8141 וַיּוֹלֶד [cả-sẽ-gây-SINH]H3205 נֹחַ [NOAH]H5146 אֶת [CHÍNH]H853 שֵׁם [SHEM]H8035 אֶת [CHÍNH]H853 חָם [CHAM]H2526 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 יָפֶת [JAFETH]H3315 ׃

{32 Cả Noah sẽ xảy-nên con-trai của năm trăm niên, cả Noah sẽ gây sinh chính Shem, chính Cham, cả chính Jafeth.}

© https://vietbible.co/ 2025