Hoang-Địa 04

0

Hoang-Địa 4:1 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 אֶל[Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 ׃

{1 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses cả ở-nơi Aaron, để nói-ra:}

Hoang-Địa 4:2 נָשׂא [để-NHẤC]H5375 אֶת[CHÍNH]H853 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 קְהָת [KOHATH]H6955 מִתּוֹךְ[từ-CHÍNH-ZỮA]H8432 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 לֵוִי [LEVI]H3878 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 לְבֵית[nơi-NHÀ]H1004 אֲבֹתָם [những-CHA-họ]H1 ׃

{2 “Để nhấc chính đầu của những con-trai của Kohath từ chính-zữa những con-trai của Levi nơi những chi-tộc của họ, nơi nhà của những cha của họ:”}

Hoang-Địa 4:3 מִבֶּן[từ-CON-TRAI]H1121 שְׁלשִׁים[BA-CHỤC]H7970 שָׁנָה[NIÊN]H8141 וָמַעְלָה [cả-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 וְעַד[cả-CHO-TỚI]H5704 בֶּן[CON-TRAI]H1121 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 שָׁנָה[NIÊN]H8141 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 בָּא [đã-ĐẾN]H935 לַצָּבָא [nơi-CƠ-CHẾ]H6635 לַעֲשׂוֹת[để-LÀM]H6213 מְלָאכָה[CÔNG-VIỆC]H4399 בְּאֹהֶל[trong-LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 ׃

{3 “từ con-trai của ba-chục niên cả hướng fía-trên, cả cho-tới con-trai của năm-chục niên thì tất-thảy đã đến nơi cơ-chế để làm công-việc trong Lều-rạp Định-kì!”}

Hoang-Địa 4:4 זֹאת[ẤY]H2063 עֲבֹדַת[SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 קְהָת [KOHATH]H6955 בְּאֹהֶל[trong-LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 הַקֳּדָשִׁים[cái-những-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 ׃

{4 “Ấy sự-fục-zịch của những con-trai của Kohath trong Lều-rạp Định-kì của điều-thánh-khiết của cái những điều-thánh-khiết:”}

Hoang-Địa 4:5 וּבָא [cả-đã-ĐẾN]H935 אַהֲרֹן[AARON]H175 וּבָנָיו[cả-những-CON-TRAI-y]H1121 בִּנְסֹעַ [trong-để-NHẤC-RỜI]H5265 הַמַּחֲנֶה[cái-ZOANH-TRẠI]H4264 וְהוֹרִדוּ [cả-họ-đã-gây-TIẾN-XUỐNG]H3381 אֵת [CHÍNH]H853 פָּרֹכֶת [BỨC-MÀN]H6532 הַמָּסָךְ [cái-MÀN-CHE]H4539 וְכִסּוּ [cả-họ-đã-khiến-FỦ]H3680 בָהּ [trong-]אֵת [CHÍNH]H853 אֲרֹן [RƯƠNG-HÒM]H727 הָעֵדֻת[cái-SỰ-TUYÊN-CHỨNG]H5715 ׃

{5 “Cả Aaron cả những con-trai của y đã đến; trong lúc cái zoanh-trại để nhấc-rời thì cả họ đã gây tiến-xuống chính bức-màn của cái màn-che, cả họ đã khiến fủ trong nó chính rương-hòm của cái sự-tuyên-chứng!”}

Hoang-Địa 4:6 וְנָתְנוּ [cả-họ-đã-BAN]H5414 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 כְּסוּי [TẤM-FỦ]H3681 עוֹר[ZA]H5785 תַּחַשׁ [BÒ-BIỂN]H8476 וּפָרְשׂוּ [cả-họ-đã-SẢI-RA]H6566 בֶגֶד [ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 כְּלִיל [TOÀN-TRỌN]H3632 תְּכֵלֶת [TÍM-CHÀM]H8504 מִלְמָעְלָה [từ-nơi-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 וְשָׂמוּ[cả-họ-đã-ĐẶT]H7760 בַּדָּיו [những-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-nó]H905 ׃

{6 “Cả họ đã ban trên nó tấm-fủ của za của bò-biển, cả họ đã sải-ra đồ-ziếm-fủ toàn-trọn tím-chàm từ nơi hướng fía-trên; cả họ đã đặt những điều-tách-biệt của nó!”}

Hoang-Địa 4:7 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 שֻׁלְחַן [BÀN]H7979 הַפָּנִים [cái-MẶT]H6440 יִפְרְשׂוּ [họ-sẽ-SẢI-RA]H6566 בֶּגֶד [ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 תְּכֵלֶת [TÍM-CHÀM]H8504 וְנָתְנוּ [cả-họ-đã-BAN]H5414 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 אֶת[CHÍNH]H853 הַקְּעָרֹת [cái-những-ĐĨA]H7086 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַכַּפֹּת [cái-những-LÕM]H3709 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַמְּנַקִּיֹּת [cái-những-BÁT]H4518 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 קְשׂוֹת [những-BÌNH]H7184 הַנָּסֶךְ [cái-ĐIỀU-RÓT-ZÂNG]H5262 וְלֶחֶם [cả-BÁNH-CƠM]H3899 הַתָּמִיד[cái-THƯỜNG-KÌ]H8548 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 ׃

{7 “Cả trên bàn của cái mặt thì họ sẽ sải-ra đồ-ziếm-fủ tím-chàm, cả họ đã ban trên nó chính cái những đĩa, cả chính cái những lõm, cả chính cái những bát, cả chính cái những bình của cái điều-rót-zâng; cả bánh-cơm của cái thường-kì sẽ xảy-nên trên nó!”}

Hoang-Địa 4:8 וּפָרְשׂוּ [cả-họ-đã-SẢI-RA]H6566 עֲלֵיהֶם[TRÊN-chúng]H5921 בֶּגֶד [ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 תּוֹלַעַת [ZÒI-TÍM]H8438 שָׁנִי [MÀU-ĐIỀU]H8144 וְכִסּוּ [cả-họ-đã-khiến-FỦ]H3680  אֹתוֹ[CHÍNH-nó]H853 בְּמִכְסֵה [trong-VẬT-CHE-FỦ]H4372 עוֹר[ZA]H5785 תָּחַשׁ [BÒ-BIỂN]H8476 וְשָׂמוּ[cả-họ-đã-ĐẶT]H7760 אֶת[CHÍNH]H853 בַּדָּיו [những-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-nó]H905 ׃

{8 “Cả họ đã sải-ra trên chúng đồ-ziếm-fủ zòi-tím màu-điều, cả họ đã khiến fủ chính-nó trong vật-che-fủ của za bò-biển; cả họ đã đặt chính những điều-tách-biệt của nó!”}

Hoang-Địa 4:9 וְלָקְחוּ [cả-họ-đã-LẤY]H3947 בֶּגֶד [ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 תְּכֵלֶת [TÍM-CHÀM]H8504 וְכִסּוּ [cả-họ-đã-khiến-FỦ]H3680 אֶת [CHÍNH]H853 מְנֹרַת [ZÁ-ĐÈN]H4501 הַמָּאוֹר [cái-VỪNG-SÁNG]H3974 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 נֵרֹתֶיהָ [những-NGỌN-ĐÈN-nó]H5216 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 מַלְקָחֶיהָ [những-CẶP-CỜI-THAN-nó]H4457 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 מַחְתֹּתֶיהָ [những-KHAY-TRO-nó]H4289 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 כְּלֵי [những-VẬT-ZỤNG]H3627 שַׁמְנָהּ [ZẦU-Ô-LIU-nó]H8081 אֲשֶׁר[]H834 יְשָׁרְתוּ [họ-sẽ-khiến-LÀM-CÔNG-BỘC]H8334 לָהּ [nơi-]בָּהֶם [trong-chúng]:

{9 “Cả họ đã lấy đồ-ziếm-fủ tím-chàm, cả họ đã khiến fủ chính zá-đèn của cái vừng-sáng cả chính những ngọn-đèn của nó, cả chính những cặp-cời-than của nó , cả chính những khay-tro của nó; cả chính tất-thảy những vật-zụng của zầu-ô-liu của nó mà họ sẽ khiến làm-công-bộc nơi nó trong chúng!”}

Hoang-Địa 4:10 וְנָתְנוּ [cả-họ-đã-BAN]H5414  אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 כֵּלֶיהָ [những-VẬT-ZỤNG-nó]H3627 אֶל[Ở-NƠI]H413 מִכְסֵה [VẬT-CHE-FỦ]H4372 עוֹר[ZA]H5785 תָּחַשׁ [BÒ-BIỂN]H8476 וְנָתְנוּ
[cả-họ-đã-BAN]H5414 עַל[TRÊN]H5921 הַמּוֹט [cái-XIỀNG-LAY]H4132 ׃

{10 “Cả họ đã ban chính-nó cả chính tất-thảy những vật-zụng của nó ở-nơi vật-che-fủ za bò-biển; cả họ đã ban trên cái xiềng-lay!”}

Hoang-Địa 4:11 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 מִזְבַּח[BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 הַזָּהָב[cái-VÀNG-THỎI]H2091 יִפְרְשׂוּ [họ-sẽ-SẢI-RA]H6566 בֶּגֶד [ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 תְּכֵלֶת [TÍM-CHÀM]H8504 וְכִסּוּ [cả-họ-đã-khiến-FỦ]H3680  אֹתוֹ[CHÍNH-y]H853 בְּמִכְסֵה [trong-VẬT-CHE-FỦ]H4372 עוֹר[ZA]H5785 תָּחַשׁ [BÒ-BIỂN]H8476 וְשָׂמוּ[cả-họ-đã-ĐẶT]H7760 אֶת[CHÍNH]H853 בַּדָּיו [những-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-nó]H905 ׃

{11 “Cả trên bàn-hiến-tế của cái vàng-thỏi thì họ sẽ sải-ra đồ-ziếm-fủ tím-chàm, cả họ đã khiến fủ chính-nó trong vật-che-fủ của za bò-biển; cả họ đã đặt chính những điều-tách-biệt của nó!”}

Hoang-Địa 4:12 וְלָקְחוּ [cả-họ-đã-LẤY]H3947 אֶת[CHÍNH]H853 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 כְּלֵי [những-VẬT-ZỤNG]H3627 הַשָּׁרֵת [cái-SỰ-LÀM-CÔNG-BỘC]H8335 אֲשֶׁר[]H834 יְשָׁרְתוּ [họ-sẽ-khiến-LÀM-CÔNG-BỘC]H8334 בָם [trong-chúng]בַּקֹּדֶשׁ [trong-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 וְנָתְנוּ [cả-họ-đã-BAN]H5414 אֶל[Ở-NƠI]H413 בֶּגֶד [ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 תְּכֵלֶת [TÍM-CHÀM]H8504 וְכִסּוּ [cả-họ-đã-khiến-FỦ]H3680 אוֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 בְּמִכְסֵה [trong-VẬT-CHE-FỦ]H4372 עוֹר[ZA]H5785 תָּחַשׁ [BÒ-BIỂN]H8476 וְנָתְנוּ [cả-họ-đã-BAN]H5414 עַל[TRÊN]H5921 הַמּוֹט [cái-XIỀNG-LAY]H4132 ׃

{12 “Cả họ đã lấy chính tất-thảy những vật-zụng của cái sự-làm-công-bộc mà họ sẽ khiến làm-công-bộc trong chúng trong điều-thánh-khiết, cả họ đã ban ở-nơi đồ-ziếm-fủ tím-chàm, cả họ đã khiến fủ chính-chúng trong vật-che-fủ za bò-biển; cả họ đã ban trên cái xiềng-lay!”}

Hoang-Địa 4:13 וְדִשְּׁנוּ [cả-họ-đã-khiến-BÔI-ZẦU]H1878 אֶת[CHÍNH]H853 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 וּפָרְשׂוּ [cả-họ-đã-SẢI-RA]H6566 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 בֶּגֶד [ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 אַרְגָּמָן [TÍM-TÍA]H713 ׃

{13 “Cả họ đã khiến bôi-zầu chính cái bàn-hiến-tế; cả họ đã sải-ra trên nó đồ-ziếm-fủ tím-tía!”}

Hoang-Địa 4:14 וְנָתְנוּ [cả-họ-đã-BAN]H5414 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 אֶת[CHÍNH]H853 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 כֵּלָיו[những-VẬT-ZỤNG-nó]H3627 אֲשֶׁר[]H834 יְשָׁרְתוּ [họ-sẽ-khiến-LÀM-CÔNG-BỘC]H8334 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 בָּהֶם [trong-chúng]אֶת [CHÍNH]H853 הַמַּחְתֹּת [cái-những-KHAY-TRO]H4289 אֶת[CHÍNH]H853 הַמִּזְלָגֹת [cái-những-CHĨA-BA]H4207 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַיָּעִים [cái-những-XẺNG-XỚI]H3257 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַמִּזְרָקֹת [cái-những-]H4219 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 כְּלֵי [những-VẬT-ZỤNG]H3627 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 וּפָרְשׂוּ [cả-họ-đã-SẢI-RA]H6566 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 כְּסוּי [TẤM-FỦ]H3681 עוֹר[ZA]H5785 תַּחַשׁ [BÒ-BIỂN]H8476 וְשָׂמוּ[cả-họ-đã-ĐẶT]H7760 בַדָּיו [những-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-nó]H905 ׃

{14 “Cả họ đã ban trên nó chính tất-thảy những vật-zụng của nó mà họ sẽ khiến làm-công-bộc trên nó trong chúng: chính cái những khay-tro, chính cái những chĩa-ba, cả chính cái những xẻng-xới, cả chính cái những lư tất-thảy những vật-zụng của cái bàn-hiến-tế; cả họ đã sải-ra trên nó tấm-fủ za bò-biển, cả họ đã đặt những điều-tách-biệt của nó!”}

Hoang-Địa 4:15 וְכִלָּה [cả-đã-khiến-KẾT-THÚC]H3615 אַהֲרֹן[AARON]H175 וּבָנָיו[cả-những-CON-TRAI-y]H1121 לְכַסֹּת [để-khiến-FỦ]H3680 אֶת[CHÍNH]H853 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 כְּלֵי [những-VẬT-ZỤNG]H3627 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 בִּנְסֹעַ [trong-để-NHẤC-RỜI]H5265 הַמַּחֲנֶה[cái-ZOANH-TRẠI]H4264 וְאַחֲרֵי[cả-SÁT-SAU]H310 כֵן
[THẾ-ẤY]H3651 יָבֹאוּ [sẽ-ĐẾN]H935 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 קְהָת [KOHATH]H6955 לָשֵׂאת [để-NHẤC]H5375 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יִגְּעוּ [họ-sẽ-ĐỤNG]H5060 אֶל[Ở-NƠI]H413 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 וָמֵתוּ [cả-họ-đã-CHẾT]H4191 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 מַשָּׂא [ĐIỀU-NHẤC-MANG]H4853 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 קְהָת [KOHATH]H6955 בְּאֹהֶל[trong-LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 ׃

{15 “Cả Aaron cả những con-trai của y đã khiến kết-thúc để khiến fủ chính cái điều-thánh-khiết cả chính tất-thảy những vật-zụng của cái điều-thánh-khiết trong lúc cái zoanh-trại để nhấc-rời; cả sát-sau thế-ấy thì những con-trai của Kohath sẽ đến để nhấc, cả họ chẳng sẽ đụng ở-nơi cái điều-thánh-khiết, cả họ đã chết: những-ấy điều-nhấc-mang của những con-trai của Kohath trong Lều-rạp Định-kì!”}

Hoang-Địa 4:16 וּפְקֻדַּת [cả-SỰ-ZÁM-MỤC]H6486 אֶלְעָזָר[ELEAZAR]H499 בֶּן[CON-TRAI]H1121 אַהֲרֹן[AARON]H175 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 שֶׁמֶן[ZẦU-Ô-LIU]H8081 הַמָּאוֹר [cái-VỪNG-SÁNG]H3974 וּקְטֹרֶת [cả-HƯƠNG-XÔNG]H7004 הַסַּמִּים [cái-những-HƯƠNG-CHẤT]H5561 וּמִנְחַת [cả-SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 הַתָּמִיד[cái-THƯỜNG-KÌ]H8548 וְשֶׁמֶן[cả-ZẦU-Ô-LIU]H8081 הַמִּשְׁחָה[cái-SỰ-XỨC-ZẦU]H4888 פְּקֻדַּת [SỰ-ZÁM-MỤC]H6486 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 בּוֹ [trong-]בְּקֹדֶשׁ [trong-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 וּבְכֵלָיו [cả-trong-VẬT-ZỤNG]H3627 ׃

{16 “Cả sự-zám-mục của Eleazar con-trai của Aaron cái vị-tư-tế zầu-ô-liu của cái vừng-sáng, cả hương-xông của cái những hương-chất, cả sự-đem-zâng cả cái thường-kì, cả zầu-ô-liu của cái sự-xức-zầu: sự-zám-mục của tất-thảy cái lều-ngụ cả tất-thảy mà trong nó trong điều-thánh-khiết cả trong vật-zụng!”}

Hoang-Địa 4:17 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 אֶל[Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 ׃

{17 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses cả ở-nơi Aaron, để nói-ra:}

Hoang-Địa 4:18 אַל[CHẲNG-NÊN]H408 תַּכְרִיתוּ [các-người-sẽ-gây-CẮT]H3772 אֶת[CHÍNH]H853 שֵׁבֶט[CÀNH-NHÁNH]H7626 מִשְׁפְּחֹת [những-CHI-TỘC]H4940 הַקְּהָתִי [cái-NGƯỜI-KOHATH]H6956 מִתּוֹךְ[từ-CHÍNH-ZỮA]H8432 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 ׃

{18 “Các-người chẳng-nên sẽ gây cắt chính cành-nhánh của những chi-tộc của cái người-Kohath từ chính-zữa cái những người-Levi!”}

Hoang-Địa 4:19 וְזֹאת[cả-ẤY]H2063 עֲשׂוּ [các-người-hãy-LÀM]H6213 לָהֶם [nơi-họ]וְחָיוּ [cả-họ-đã-SỐNG]H2421 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יָמֻתוּ [họ-sẽ-CHẾT]H4191 בְּגִשְׁתָּם [trong-để-TIẾN-LẠI-họ]H5066 אֶת[CHÍNH]H853 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 הַקֳּדָשִׁים[cái-những-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 אַהֲרֹן[AARON]H175 וּבָנָיו[cả-những-CON-TRAI-y]H1121 יָבֹאוּ [sẽ-ĐẾN]H935 וְשָׂמוּ[cả-họ-đã-ĐẶT]H7760  אוֹתָם[CHÍNH-họ]H853 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 עַל[TRÊN]H5921 עֲבֹדָתוֹ [SỰ-FỤC-ZỊCH-mình]H5656 וְאֶל[cả-Ở-NƠI]H413 מַשָּׂאוֹ [ĐIỀU-NHẤC-MANG-mình]H4853 ׃

{19 “Cả ấy các-người hãy làm nơi họ thì cả họ đã sống, cả họ chẳng sẽ chết trong lúc họ để tiến-lại chính điều-thánh-khiết của cái những điều-thánh-khiết: Aaron cả những con-trai của y sẽ đến, cả họ đã đặt chính-họ thân-nam mỗi thân-nam trên sự-fục-zịch của mình cả ở-nơi điều-nhấc-mang của mình.}

Hoang-Địa 4:20 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יָבֹאוּ [họ-sẽ-ĐẾN]H935 לִרְאוֹת[để-THẤY]H7200 כְּבַלַּע [như-để-khiến-TIÊU-NUỐT]H1104 אֶת[CHÍNH]H853 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 וָמֵתוּ [cả-họ-đã-CHẾT]H4191 ׃

{20 “Cả họ chẳng sẽ đến để thấy như lúc chính cái điều-thánh-khiết để khiến tiêu-nuốt thì cả họ đã chết!”}

Hoang-Địa 4:21 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 אֶל[Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{21 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}

Hoang-Địa 4:22 נָשׂא [để-NHẤC]H5375 אֶת[CHÍNH]H853 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 גֵרְשׁוֹן [GERSHON]H1648 גַּם[CŨNG]H1571 הֵם[CHÍNH-HỌ]H1992 לְבֵית[nơi-NHÀ]H1004 אֲבֹתָם [những-CHA-họ]H1 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 ׃

{22 “Để nhấc chính đầu của những con-trai của Gershon cũng chính-họ nơi nhà của những cha của họ, nơi những chi-tộc của họ:”}

Hoang-Địa 4:23 מִבֶּן[từ-CON-TRAI]H1121 שְׁלשִׁים[BA-CHỤC]H7970 שָׁנָה[NIÊN]H8141 וָמַעְלָה [cả-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 עַד[CHO-TỚI]H5704 בֶּן[CON-TRAI]H1121 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 שָׁנָה[NIÊN]H8141 תִּפְקֹד [ngươi-sẽ-ZÁM-MỤC]H6485 אוֹתָם[CHÍNH-họ]H853 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הַבָּא [cái-kẻ-khiến-ĐẾN]H935 לִצְבֹא [để-ỨNG-FÓ]H6633 צָבָא[CƠ-CHẾ]H6635 לַעֲבֹד [để-FỤC-ZỊCH]H5647 עֲבֹדָה[SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 בְּאֹהֶל[trong-LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 ׃

{23 “từ con-trai của ba-chục niên cả hướng fía-trên, cả cho-tới con-trai của năm-chục niên thì ngươi sẽ zám-mục chính-họ tất-thảy cái kẻ khiến đến để ứng-fó cơ-chế để fục-zịch sự-fục-zịch trong Lều-rạp Định-kì!”}

Hoang-Địa 4:24 זֹאת[ẤY]H2063 עֲבֹדַת[SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 מִשְׁפְּחֹת [những-CHI-TỘC]H4940 הַגֵּרְשֻׁנִּי [cái-NGƯỜI-GERSHON]H1649 לַעֲבֹד [để-FỤC-ZỊCH]H5647 וּלְמַשָּׂא [cả-nơi-ĐIỀU-NHẤC-MANG]H4853 ׃

{24 “Ấy sự-fục-zịch của những chi-tộc của cái người-Gershon để fục-zịch cả nơi điều-nhấc-mang!”}

Hoang-Địa 4:25 וְנָשְׂאוּ [cả-họ-đã-NHẤC]H5375 אֶת[CHÍNH]H853 יְרִיעֹת [những-MÀN-LỀU]H3407 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 מִכְסֵהוּ [VẬT-CHE-FỦ-nó]H4372 וּמִכְסֵה [cả-VẬT-CHE-FỦ]H4372 הַתַּחַשׁ [cái-BÒ-BIỂN]H8476 אֲשֶׁר[]H834 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 מִלְמָעְלָה [từ-nơi-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 מָסַךְ [MÀN-CHE]H4539 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 ׃

{25 “Cả họ đã nhấc chính những màn-lều của cái lều-ngụ, cả chính Lều-rạp Định-kì, vật-che-fủ của nó, cả vật-che-fủ của cái bò-biển mà trên nó từ nơi hướng fía-trên, cả chính màn-che lối-cửa của Lều-rạp Định-kì,”}

Hoang-Địa 4:26 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 קַלְעֵי [những-ĐỒ-FÓNG-KHOÉT]H7050 הֶחָצֵר [cái-SÂN-TRẠI]H2691 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 מָסַךְ [MÀN-CHE]H4539 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 שַׁעַר[CỔNG]H8179 הֶחָצֵר [cái-SÂN-TRẠI]H2691 אֲשֶׁר[]H834 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 סָבִיב[CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 מֵיתְרֵיהֶם [những-ZÂY-CHẠC-chúng]H4340 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 כְּלֵי [những-VẬT-ZỤNG]H3627 עֲבֹדָתָם [SỰ-FỤC-ZỊCH-chúng]H5656 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 יֵעָשֶׂה [sẽ-bị/được-LÀM]H6213 לָהֶם [nơi-chúng]וְעָבָדוּ [cả-họ-đã-FỤC-ZỊCH]H5647 ׃

{26 “cả chính những đồ-fóng-khoét của cái sân-trại, cả chính màn-che lối-cửa của cổng của cái sân-trại mà trên cái lều-ngụ cả trên cái bàn-hiến-tế chốn-chung-quanh, cả chính những zây-chạc của chúng, cả chính tất-thảy những vật-zụng của sự-fục-zịch của chúng, cả chính tất-thảy mà sẽ bị/được làm nơi chúng: cả họ đã fục-zịch!”}

Hoang-Địa 4:27 עַל [TRÊN]H5921 פִּי[MIỆNG]H6310 אַהֲרֹן[AARON]H175 וּבָנָיו[cả-những-CON-TRAI-y]H1121 תִּהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 עֲבֹדַת[SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 הַגֵּרְשֻׁנִּי [cái-NGƯỜI-GERSHON]H1649 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 מַשָּׂאָם [ĐIỀU-NHẤC-MANG-họ]H4853 וּלְכֹל [cả-nơi-TẤT-THẢY]H3605 עֲבֹדָתָם [SỰ-FỤC-ZỊCH-họ]H5656 וּפְקַדְתֶּם [cả-các-người-đã-ZÁM-MỤC]H6485 עֲלֵהֶם [TRÊN-họ]H5921 בְּמִשְׁמֶרֶת [trong-SỰ-CANH-ZỮ]H4931 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 מַשָּׂאָם [ĐIỀU-NHẤC-MANG-họ]H4853 ׃

{27 “Trên miệng của Aaron cả những con-trai của y thì sẽ xảy-nên tất-thảy sự-fục-zịch của những con-trai của cái người-Gershon nơi tất-thảy điều-nhấc-mang của họ, cả nơi tất-thảy sự-fục-zịch của họ; cả các-người đã zám-mục trên họ trong sự-canh-zữ chính tất-thảy điều-nhấc-mang của họ!”}

Hoang-Địa 4:28 זֹאת[ẤY]H2063 עֲבֹדַת[SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 מִשְׁפְּחֹת [những-CHI-TỘC]H4940 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 הַגֵּרְשֻׁנִּי [cái-NGƯỜI-GERSHON]H1649 בְּאֹהֶל[trong-LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וּמִשְׁמַרְתָּם [cả-SỰ-CANH-ZỮ-họ]H4931 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 אִיתָמָר [ITHAMAR]H385 בֶּן[CON-TRAI]H1121 אַהֲרֹן[AARON]H175 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 ׃

{28 “Ấy sự-fục-zịch của những chi-tộc của những con-trai của cái người-Gershon trong Lều-rạp Định-kì; cả sự-canh-zữ của họ trong tay-quyền của Ithamar con-trai của Aaron cái vị-tư-tế!”}

Hoang-Địa 4:29 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 מְרָרִי [MERARI]H4847 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 לְבֵית[nơi-NHÀ]H1004 אֲבֹתָם [những-CHA-họ]H1 תִּפְקֹד [ngươi-sẽ-ZÁM-MỤC]H6485 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 ׃

{29 “Những con-trai của Merari thì ngươi sẽ zám-mục chính-họ nơi những chi-tộc của họ, nơi nhà của những cha của họ:”}

Hoang-Địa 4:30 מִבֶּן [từ-CON-TRAI]H1121 שְׁלשִׁים[BA-CHỤC]H7970 שָׁנָה[NIÊN]H8141 וָמַעְלָה [cả-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 וְעַד[cả-CHO-TỚI]H5704 בֶּן[CON-TRAI]H1121 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 שָׁנָה[NIÊN]H8141 תִּפְקְדֵם [ngươi-sẽ-ZÁM-MỤC-họ]H6485 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הַבָּא [cái-kẻ-khiến-ĐẾN]H935 לַצָּבָא [nơi-CƠ-CHẾ]H6635 לַעֲבֹד [để-FỤC-ZỊCH]H5647 אֶת[CHÍNH]H853 עֲבֹדַת[SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 ׃

{30 “từ con-trai của ba-chục niên cả hướng fía-trên, cả cho-tới con-trai của năm-chục niên thì ngươi sẽ zám-mục họ tất-thảy cái kẻ khiến đến nơi cơ-chế để fục-zịch chính sự-fục-zịch của Lều-rạp Định-kì!”}

Hoang-Địa 4:31 וְזֹאת[cả-ẤY]H2063 מִשְׁמֶרֶת[SỰ-CANH-ZỮ]H4931 מַשָּׂאָם [ĐIỀU-NHẤC-MANG-họ]H4853 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 עֲבֹדָתָם [SỰ-FỤC-ZỊCH-họ]H5656 בְּאֹהֶל[trong-LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 קַרְשֵׁי [những-CỘT-TRỤ]H7175 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 וּבְרִיחָיו [cả-những-XÀ-NGANG-nó]H1280 וְעַמּוּדָיו [cả-những-TRỤ-nó]H5982 וַאֲדָנָיו [cả-những-BỆ-CHÂN-nó]H134 ׃

{31 “Cả ấy sự-canh-zữ của điều-nhấc-mang của họ nơi tất-thảy sự-fục-zịch của họ trong Lều-rạp Định-kì: những cột-trụ của cái lều-ngụ, cả những xà-ngang của nó, cả những trụ của nó cả những bệ-chân của nó,”}

Hoang-Địa 4:32 וְעַמּוּדֵי [cả-những-TRỤ]H5982 הֶחָצֵר [cái-SÂN-TRẠI]H2691 סָבִיב[CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 וְאַדְנֵיהֶם [cả-những-BỆ-CHÂN-chúng]H134 וִיתֵדֹתָם [cả-những-CỌC-MẤU-chúng]H3489 וּמֵיתְרֵיהֶם [cả-những-ZÂY-CHẠC-chúng]H4340 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 כְּלֵיהֶם [những-VẬT-ZỤNG-chúng]H3627 וּלְכֹל [cả-nơi-TẤT-THẢY]H3605 עֲבֹדָתָם [SỰ-FỤC-ZỊCH-chúng]H5656 וּבְשֵׁמֹת [cả-trong-những-ZANH-TÊN]H8034 תִּפְקְדוּ [các-người-sẽ-ZÁM-MỤC]H6485 אֶת[CHÍNH]H853 כְּלֵי [những-VẬT-ZỤNG]H3627 מִשְׁמֶרֶת[SỰ-CANH-ZỮ]H4931 מַשָּׂאָם [ĐIỀU-NHẤC-MANG-họ]H4853 ׃

{32 “cả những trụ của cái sân-trại chốn-chung-quanh cả những bệ-chân của chúng, cả những cọc-mấu của chúng cả những zây-chạc của chúng, nơi tất-thảy những vật-zụng của chúng, cả nơi tất-thảy sự-fục-zịch của chúng; cả trong những zanh-tên thì các-người sẽ zám-mục chính những vật-zụng của sự-canh-zữ của điều-nhấc-mang của họ!”}

Hoang-Địa 4:33 זֹאת [ẤY]H2063 עֲבֹדַת[SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 מִשְׁפְּחֹת [những-CHI-TỘC]H4940 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 מְרָרִי [MERARI]H4847 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 עֲבֹדָתָם [SỰ-FỤC-ZỊCH-họ]H5656 בְּאֹהֶל[trong-LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 אִיתָמָר [ITHAMAR]H385 בֶּן[CON-TRAI]H1121 אַהֲרֹן[AARON]H175 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 ׃

{33 “Ấy sự-fục-zịch của những chi-tộc của những con-trai của Merari nơi tất-thảy sự-fục-zịch của họ trong Lều-rạp Định-kì, trong tay-quyền của Ithamar con-trai của Aaron cái vị-tư-tế!”}

Hoang-Địa 4:34 וַיִּפְקֹד [cả-sẽ-ZÁM-MỤC]H6485 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 וּנְשִׂיאֵי [cả-những-KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 אֶת[CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 הַקְּהָתִי [cái-NGƯỜI-KOHATH]H6956 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 וּלְבֵית [cả-nơi-NHÀ]H1004 אֲבֹתָם [những-CHA-họ]H1 ׃

{34 Cả Moses cả Aaron cả những kẻ-trưởng-đầu của cái cộng-đồng sẽ zám-mục chính những con-trai của cái người-Kohath, nơi những chi-tộc của họ cả nơi nhà của những cha của họ:}

Hoang-Địa 4:35 מִבֶּן [từ-CON-TRAI]H1121 שְׁלשִׁים[BA-CHỤC]H7970 שָׁנָה[NIÊN]H8141 וָמַעְלָה [cả-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 וְעַד[cả-CHO-TỚI]H5704 בֶּן[CON-TRAI]H1121 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 שָׁנָה[NIÊN]H8141 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הַבָּא [cái-kẻ-khiến-ĐẾN]H935 לַצָּבָא [nơi-CƠ-CHẾ]H6635 לַעֲבֹדָה [nơi-SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 בְּאֹהֶל[trong-LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 ׃

{35 từ con-trai của ba-chục niên cả hướng fía-trên, cả cho-tới con-trai của năm-chục niên tất-thảy cái kẻ khiến đến nơi cơ-chế nơi sự-fục-zịch trong Lều-rạp Định-kì.}

Hoang-Địa 4:36 וַיִּהְיוּ [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 פְקֻדֵיהֶם [những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 אַלְפַּיִם [những-NGHÌN]H505 שְׁבַע [BẢY]H7651 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 וַחֲמִשִּׁים [cả-NĂM-CHỤC]H2572 ׃

{36 Cả sẽ xảy-nên những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ nơi những chi-tộc của họ những nghìn bảy trăm cả năm-chục.}

Hoang-Địa 4:37 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 פְקוּדֵי [những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC]H6485 מִשְׁפְּחֹת [những-CHI-TỘC]H4940 הַקְּהָתִי [cái-NGƯỜI-KOHATH]H6956 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הָעֹבֵד [cái-kẻ-khiến-FỤC-ZỊCH]H5647 בְּאֹהֶל[trong-LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 אֲשֶׁר[]H834 פָּקַד [đã-ZÁM-MỤC]H6485 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 עַל[TRÊN]H5921 פִּי[MIỆNG]H6310 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃

{37 Những-ấy những kẻ bị/được khiến zám-mục của những chi-tộc của cái người-Kohath: tất-thảy cái kẻ khiến fục-zịch trong Lều-rạp Định-kì mà Moses cả Aaron đã zám-mục, trên miệng của Yahweh, trong tay-quyền của Moses.}

Hoang-Địa 4:38 וּפְקוּדֵי [cả-những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC]H6485 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 גֵרְשׁוֹן [GERSHON]H1648 לְמִשְׁפְּחוֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 וּלְבֵית [cả-nơi-NHÀ]H1004 אֲבֹתָם [những-CHA-họ]H1 ׃

{38 Cả những kẻ bị/được khiến zám-mục của những con-trai của Gershon, nơi những chi-tộc của họ cả nơi nhà của những cha của họ:}

Hoang-Địa 4:39 מִבֶּן[từ-CON-TRAI]H1121 שְׁלשִׁים[BA-CHỤC]H7970 שָׁנָה[NIÊN]H8141 וָמַעְלָה [cả-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 וְעַד[cả-CHO-TỚI]H5704 בֶּן[CON-TRAI]H1121 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 שָׁנָה[NIÊN]H8141 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הַבָּא [cái-kẻ-khiến-ĐẾN]H935 לַצָּבָא [nơi-CƠ-CHẾ]H6635 לַעֲבֹדָה [nơi-SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 בְּאֹהֶל[trong-LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 ׃

{39 từ con-trai của ba-chục niên cả hướng fía-trên, cả cho-tới con-trai của năm-chục niên tất-thảy cái kẻ khiến đến nơi cơ-chế nơi sự-fục-zịch trong Lều-rạp Định-kì.}

Hoang-Địa 4:40 וַיִּהְיוּ [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 פְּקֻדֵיהֶם [những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 לְבֵית[nơi-NHÀ]H1004 אֲבֹתָם [những-CHA-họ]H1 אַלְפַּיִם [những-NGHÌN]H505 וְשֵׁשׁ[cả-SÁU]H8337 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 וּשְׁלשִׁים [cả-BA-CHỤC]H7970 ׃

{40 Cả sẽ xảy-nên những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ nơi những chi-tộc của họ, nơi nhà của những cha của họ những nghìn, cả sáu trăm cả ba-chục.}

Hoang-Địa 4:41 אֵלֶּה [NHỮNG-ẤY]H428 פְקוּדֵי [những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC]H6485 מִשְׁפְּחֹת [những-CHI-TỘC]H4940 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 גֵרְשׁוֹן [GERSHON]H1648 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הָעֹבֵד [cái-kẻ-khiến-FỤC-ZỊCH]H5647 בְּאֹהֶל[trong-LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 אֲשֶׁר[]H834 פָּקַד [đã-ZÁM-MỤC]H6485 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 עַל[TRÊN]H5921 פִּי[MIỆNG]H6310 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 ׃

{41 Những-ấy những kẻ bị/được khiến zám-mục của những chi-tộc của những con-trai của Gershon: tất-thảy cái kẻ khiến fục-zịch trong Lều-rạp Định-kì mà Moses cả Aaron đã zám-mục, trên miệng của Yahweh.}

Hoang-Địa 4:42 וּפְקוּדֵי [cả-những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC]H6485 מִשְׁפְּחֹת [những-CHI-TỘC]H4940 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 מְרָרִי [MERARI]H4847 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 לְבֵית[nơi-NHÀ]H1004 אֲבֹתָם [những-CHA-họ]H1 ׃

{42 Cả những kẻ bị/được khiến zám-mục của những chi-tộc của của những con-trai của Merari nơi những chi-tộc của họ, nơi nhà của những cha của họ:}

Hoang-Địa 4:43 מִבֶּן[từ-CON-TRAI]H1121 שְׁלשִׁים[BA-CHỤC]H7970 שָׁנָה[NIÊN]H8141 וָמַעְלָה [cả-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 וְעַד[cả-CHO-TỚI]H5704 בֶּן[CON-TRAI]H1121 חֲמִשִּׁים  [NĂM-CHỤC]H2572 שָׁנָה[NIÊN]H8141 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הַבָּא [cái-kẻ-khiến-ĐẾN]H935 לַצָּבָא [nơi-CƠ-CHẾ]H6635 לַעֲבֹדָה [nơi-SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 בְּאֹהֶל[trong-LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 ׃

{43 từ con-trai của ba-chục niên cả hướng fía-trên, cả cho-tới con-trai của năm-chục niên tất-thảy cái kẻ khiến đến nơi cơ-chế nơi sự-fục-zịch trong Lều-rạp Định-kì.}

Hoang-Địa 4:44 וַיִּהְיוּ [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 פְקֻדֵיהֶם [những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 שְׁלשֶׁת[BA]H7969 אֲלָפִים[những-NGHÌN]H505 וּמָאתָיִם [cả-những-TRĂM]H3967 ׃

{44 Cả sẽ xảy-nên những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ nơi những chi-tộc của họ ba nghìn, cả những trăm.}

Hoang-Địa 4:45 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 פְקוּדֵי [những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC]H6485 מִשְׁפְּחֹת [những-CHI-TỘC]H4940 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 מְרָרִי [MERARI]H4847 אֲשֶׁר[]H834 פָּקַד [đã-ZÁM-MỤC]H6485 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 עַל[TRÊN]H5921 פִּי[MIỆNG]H6310 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃

{45 Những-ấy những kẻ bị/được khiến zám-mục của những chi-tộc của những con-trai của Merari mà Moses cả Aaron đã zám-mục, trên miệng của Yahweh, trong tay-quyền của Moses.}

Hoang-Địa 4:46 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הַפְּקֻדִים[cái-những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC]H6485 אֲשֶׁר[]H834 פָּקַד [đã-ZÁM-MỤC]H6485 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 וּנְשִׂיאֵי [cả-những-KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶת[CHÍNH]H853 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 וּלְבֵית [cả-nơi-NHÀ]H1004 אֲבֹתָם [những-CHA-họ]H1 ׃

{46 Tất-thảy cái những kẻ bị/được khiến zám-mục mà Moses cả Aaron cả những kẻ-trưởng-đầu của Israel đã zám-mục chính cái những người-Levi, nơi những chi-tộc của họ cả nơi nhà của những cha của họ:}

Hoang-Địa 4:47 מִבֶּן [từ-CON-TRAI]H1121 שְׁלשִׁים[BA-CHỤC]H7970 שָׁנָה[NIÊN]H8141 וָמַעְלָה [cả-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 וְעַד[cả-CHO-TỚI]H5704 בֶּן[CON-TRAI]H1121 חֲמִשִּׁים [NĂM-CHỤC]H2572 שָׁנָה[NIÊN]H8141 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הַבָּא [cái-kẻ-khiến-ĐẾN]H935 לַעֲבֹד [để-FỤC-ZỊCH]H5647 עֲבֹדַת[SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 עֲבֹדָה[SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 וַעֲבֹדַת [cả-SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 מַשָּׂא [ĐIỀU-NHẤC-MANG]H4853 בְּאֹהֶל[trong-LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 ׃

{47 từ con-trai của ba-chục niên cả hướng fía-trên, cả cho-tới con-trai của năm-chục niên tất-thảy cái kẻ khiến đến để fục-zịch sự-fục-zịch của sự-fục-zịch, cả sự-fục-zịch của điều-nhấc-mang trong Lều-rạp Định-kì.}

Hoang-Địa 4:48 וַיִּהְיוּ [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 פְּקֻדֵיהֶם [những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 שְׁמֹנַת[TÁM]H8083 אֲלָפִים[những-NGHÌN]H505 וַחֲמֵשׁ [cả-NĂM]H2568 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 וּשְׁמֹנִים [cả-TÁM-CHỤC]H8084 ׃

{48 Cả sẽ xảy-nên những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ tám nghìn, cả năm trăm cả tám-chục.}

Hoang-Địa 4:49 עַל[TRÊN]H5921 פִּי[MIỆNG]H6310 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 פָּקַד [ông-đã-ZÁM-MỤC]H6485 אוֹתָם[CHÍNH-họ]H853 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 משֶׁה[MOSES]H4872 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 עַל[TRÊN]H5921 עֲבֹדָתוֹ [SỰ-FỤC-ZỊCH-mình]H5656 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 מַשָּׂאוֹ [ĐIỀU-NHẤC-MANG-mình]H4853 וּפְקֻדָיו[cả-những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-mình]H6485 אֲשֶׁר[]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 אֶת[CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃

{49 Trên miệng của Yahweh thì ông đã zám-mục chính-họ, trong tay-quyền của Moses, thân-nam mỗi thân-nam trên sự-fục-zịch của mình, cả trên điều-nhấc-mang của mình, cả những kẻ bị/được khiến zám-mục của mình, mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses.}

© https://vietbible.co/ 2025