Hoang-Địa 03

0

Hoang-Địa 3:1 וְאֵלֶּה[cả-NHỮNG-ẤY]H428 תּוֹלְדֹת [những-CỘI-SINH]H8435 אַהֲרֹן[AARON]H175 וּמשֶׁה [cả-MOSES]H4872 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 אֶת[CHÍNH-NƠI]H854 משֶׁה[MOSES]H4872 בְּהַר [trong-NÚI]H2022 סִינָי [SINAI]H5514 ׃

{1 Cả những-ấy những cội-sinh của Aaron cả Moses trong ngày Yahweh đã khiến zẫn-đặt chính-nơi Moses trong núi Sinai.}

Hoang-Địa 3:2 וְאֵלֶּה[cả-NHỮNG-ẤY]H428 שְׁמוֹת [những-ZANH-TÊN]H8034 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 אַהֲרֹן[AARON]H175 הַבְּכֹר [cái-CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 נָדָב [NAĐAB]H5070 וַאֲבִיהוּא [cả-ABIHU]H30 אֶלְעָזָר[ELEAZAR]H499 וְאִיתָמָר [cả-ITHAMAR]H385 ׃

{2 Cả những-ấy những zanh-tên của những con-trai của Aaron: cái con-đầu-lòng Nađab, cả Abihu, Eleazar, cả Ithamar.}

Hoang-Địa 3:3 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 שְׁמוֹת [những-ZANH-TÊN]H8034 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 אַהֲרֹן[AARON]H175 הַכֹּהֲנִים[cái-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 הַמְּשֻׁחִים [cái-những-kẻ-bị/được-khiến-XỨC-ZẦU]H4886 אֲשֶׁר[]H834 מִלֵּא [ông-đã-khiến-TRỌN-ĐẦY]H4390 יָדָם [TAY-QUYỀN-họ]H3027 לְכַהֵן [để-khiến-LÀM-TƯ-TẾ]H3547 ׃

{3 Những-ấy những zanh-tên của những con-trai của Aaron: cái những vị-tư-tế cái những kẻ bị/được khiến xức-zầu mà ông đã khiến trọn-đầy tay-quyền của họ để khiến làm-tư-tế.}

Hoang-Địa 3:4 וַיָּמָת[cả-sẽ-CHẾT]H4191 נָדָב [NAĐAB]H5070 וַאֲבִיהוּא [cả-ABIHU]H30 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 בְּהַקְרִבָם [trong-để-gây-TIẾN-KỀ-họ]H7126 אֵשׁ [LỬA]H784 זָרָה [XA-LẠ]H2114 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 בְּמִדְבַּר [trong-HOANG-ĐỊA]H4057 סִינַי[SINAI]H5514 וּבָנִים [cả-những-CON-TRAI]H1121 לֹא[CHẲNG]H3808 הָיוּ [đã-XẢY-NÊN]H1961 לָהֶם [nơi-họ]וַיְכַהֵן [cả-sẽ-khiến-LÀM-TƯ-TẾ]H3547 אֶלְעָזָר[ELEAZAR]H499 וְאִיתָמָר [cả-ITHAMAR]H385 עַל[TRÊN]H5921 פְּנֵי[MẶT]H6440 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֲבִיהֶם[CHA-họ]H1 ׃

{4 Cả Nađab cả Abihu sẽ chết nơi mặt của Yahweh trong lúc họ để gây tiến-kề lửa xa-lạ nơi mặt của Yahweh trong hoang-địa Sinai, cả những con-trai chẳng đã xảy-nên nơi họ; cả Eleazar cả Ithamar sẽ khiến làm-tư-tế trên mặt của Aaron cha của họ.}

Hoang-Địa 3:5 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 אֶל[Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{5 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}

Hoang-Địa 3:6 הַקְרֵב [ngươi-hãy-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אֶת[CHÍNH]H853 מַטֵּה[NHÁNH-ZUỖI]H4294 לֵוִי [LEVI]H38781 וְהַעֲמַדְתָּ [cả-ngươi-đã-gây-ĐỨNG-TRỤ]H5975 אֹתוֹ[CHÍNH-nó]H853 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 אַהֲרֹן[AARON]H175 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 וְשֵׁרְתוּ [cả-họ-đã-khiến-LÀM-CÔNG-BỘC]H8334 אֹתוֹ[CHÍNH-y]H853 ׃

{6 “Ngươi hãy gây tiến-kề chính nhánh-zuỗi Levi, cả ngươi đã gây đứng-trụ chính-nó nơi mặt của Aaron cái vị-tư-tế thì cả họ đã khiến làm-công-bộc chính-y!”}

Hoang-Địa 3:7 וְשָׁמְרוּ [cả-họ-đã-CANH-ZỮ]H8104 אֶת[CHÍNH]H853 מִשְׁמַרְתּוֹ [SỰ-CANH-ZỮ-y]H4931 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 מִשְׁמֶרֶת[SỰ-CANH-ZỮ]H4931 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 הָעֵדָה[cái-CỘNG-ĐỒNG]H5712 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 לַעֲבֹד [để-FỤC-ZỊCH]H5647 אֶת[CHÍNH]H853 עֲבֹדַת[SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 ׃

{7 “Cả họ đã canh-zữ chính sự-canh-zữ của y, cả chính sự-canh-zữ của tất-thảy cái cộng-đồng nơi mặt của Lều-rạp Định-kì, để fục-zịch chính sự-fục-zịch của cái lều-ngụ!”}

Hoang-Địa 3:8 וְשָׁמְרוּ [cả-họ-đã-CANH-ZỮ]H8104 אֶת[CHÍNH]H853 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 כְּלֵי [những-VẬT-ZỤNG]H3627 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 מִשְׁמֶרֶת[SỰ-CANH-ZỮ]H4931 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לַעֲבֹד [để-FỤC-ZỊCH]H5647 אֶת[CHÍNH]H853 עֲבֹדַת[SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 ׃

{8 “Cả họ đã canh-zữ chính tất-thảy những vật-zụng của Lều-rạp Định-kì, cả chính sự-canh-zữ của những con-trai của Israel, để fục-zịch chính sự-fục-zịch của cái lều-ngụ!”}

Hoang-Địa 3:9 וְנָתַתָּה [cả-ngươi-đã-BAN]H5414 אֶת[CHÍNH]H853 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 לְאַהֲרֹן[nơi-AARON]H175 וּלְבָנָיו [cả-nơi-những-CON-TRAI-y]H1121 נְתוּנִם [những-kẻ-bị/được-khiến-BAN]H5414 נְתוּנִם [những-kẻ-bị/được-khiến-BAN]H5414 הֵמָּה [CHÍNH-HỌ]H1992 לוֹ [nơi-y]מֵאֵת [từ-CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{9 “Cả ngươi đã ban chính cái những người-Levi nơi Aaron cả nơi những con-trai của y: những kẻ bị/được khiến ban thì chính-họ những kẻ bị/được khiến ban nơi y từ chính những con-trai của Israel!”}

Hoang-Địa 3:10 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 אַהֲרֹן[AARON]H175 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 בָּנָיו[những-CON-TRAI-y]H1121 תִּפְקֹד [ngươi-sẽ-ZÁM-MỤC]H6485 וְשָׁמְרוּ [cả-họ-đã-CANH-ZỮ]H8104 אֶת[CHÍNH]H853 כְּהֻנָּתָם [CHỨC-VỤ-TƯ-TẾ-họ]H3550 וְהַזָּר [cả-cái-kẻ-XA-LẠ]H2114 הַקָּרֵב [cái-KẺ-TIẾN-KỀ]H7131 יוּמָת [sẽ-bị/được-gây-CHẾT]H4191 ׃

{10 “Cả chính Aaron cả chính những con-trai của y thì ngươi sẽ zám-mục, cả họ đã canh-zữ chính chức-vụ-tư-tế của họ; cả cái kẻ xa-lạ cái kẻ-tiến-kề thì sẽ bị/được gây chết!”}

Hoang-Địa 3:11 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 אֶל[Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{11 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}

Hoang-Địa 3:12 וַאֲנִי[cả-CHÍNH-TA]H589 הִנֵּה[A-KÌA]H2009 לָקַחְתִּי [đã-LẤY]H3947 אֶת[CHÍNH]H853 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 מִתּוֹךְ[từ-CHÍNH-ZỮA]H8432 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 בְּכוֹר[CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 פֶּטֶר [SỰ-KHAI-MỞ]H6363 רֶחֶם [ZẠ-CON]H7358 מִבְּנֵי [từ-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְהָיוּ [cả-đã-XẢY-NÊN]H1961 לִי [nơi-Ta]הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 ׃

{12 “Cả chính-Ta a-kìa đã lấy chính cái những người-Levi từ chính-zữa những con-trai của Israel zưới tất-thảy con-đầu-lòng sự-khai-mở của zạ-con từ những con-trai của Israel, cả cái những người-Levi đã xảy-nên nơi Ta!”}

Hoang-Địa 3:13 כִּי[THỰC-RẰNG]H3588 לִי [nơi-Ta]כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בְּכוֹר[CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַכֹּתִי [để-gây-THƯƠNG-TỔN-Ta]H5221 כָל [TẤT-THẢY]H3605 בְּכוֹר[CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 בְּאֶרֶץ[trong-ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 הִקְדַּשְׁתִּי [Ta-đã-gây-NÊN-THÁNH]H6942 לִי [nơi-Ta]כָל [TẤT-THẢY]H3605 בְּכוֹר[CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 בְּיִשְׂרָאֵל[trong-ISRAEL]H3478 מֵאָדָם [từ-CON-NGƯỜI]H120 עַד[CHO-TỚI]H5704 בְּהֵמָה [SÚC-VẬT]H929 לִי [nơi-Ta] יִהְיוּ [chúng-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 ׃

{13 “Thực-rằng nơi Ta tất-thảy con-đầu-lòng! Trong ngày lúc Ta để gây thương-tổn tất-thảy con-đầu-lòng trong đất Ai-cập thì Ta đã gây nên-thánh nơi Ta tất-thảy con-đầu-lòng trong Israel từ con-người cho-tới súc-vật: chúng sẽ xảy-nên nơi Ta! Chính-Ta Yahweh!”}

Hoang-Địa 3:14 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 אֶל[Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 בְּמִדְבַּר [trong-HOANG-ĐỊA]H4057 סִינַי[SINAI]H5514 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 ׃

{14 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses trong hoang-địa Sinai, để nói-ra:}

Hoang-Địa 3:15 פְּקֹד [ngươi-hãy-ZÁM-MỤC]H6485 אֶת[CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 לֵוִי [LEVI]H3878 לְבֵית[nơi-NHÀ]H1004 אֲבֹתָם [những-CHA-họ]H1 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 זָכָר[FÁI-NAM]H2145 מִבֶּן[từ-CON-TRAI]H1121 חֹדֶשׁ [THÁNG]H2320 וָמַעְלָה [cả-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 תִּפְקְדֵם [ngươi-sẽ-ZÁM-MỤC-họ]H6485 ׃

{15 “Ngươi hãy zám-mục chính những con-trai của Levi nơi nhà của những cha của họ, nơi những chi-tộc của họ: tất-thảy fái-nam từ con-trai của tháng cả hướng fía-trên thì ngươi sẽ zám-mục họ!”}

Hoang-Địa 3:16 וַיִּפְקֹד [cả-sẽ-ZÁM-MỤC]H6485 אֹתָם[CHÍNH-họ]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 עַל[TRÊN]H5921 פִּי[MIỆNG]H6310 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 צֻוָּה [ông-đã-bị/được-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 ׃

{16 Cả Moses sẽ zám-mục chính-họ, trên miệng của Yahweh, như mà ông đã bị/được khiến truyền-răn.}

Hoang-Địa 3:17 וַיִּהְיוּ [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 לֵוִי [LEVI]H3878 בִּשְׁמֹתָם [trong-những-ZANH-TÊN-họ]H8034 גֵּרְשׁוֹן [GERSHON]H1648 וּקְהָת [cả-KOHATH]H6955 וּמְרָרִי [cả-MERARI]H4847 ׃

{17 Cả những-ấy sẽ xảy-nên những con-trai của Levi trong những zanh-tên của họ Gershon, cả Kohath, cả Merari.}

Hoang-Địa 3:18 וְאֵלֶּה[cả-NHỮNG-ẤY]H428 שְׁמוֹת [những-ZANH-TÊN]H8034 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 גֵרְשׁוֹן [GERSHON]H1648 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 לִבְנִי [LIBNI]H3845 וְשִׁמְעִי [cả-SHIMEI]H8096 ׃

{18 Cả những-ấy những zanh-tên của những con-trai của Gershon nơi những chi-tộc của họ Libni cả Shimei.}

Hoang-Địa 3:19 וּבְנֵי[cả-những-CON-TRAI]H1121 קְהָת [KOHATH]H6955 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 עַמְרָם [AMRAM]H6019 וְיִצְהָר [cả-IZHAR]H3324 חֶבְרוֹן[HEBRON]H2275 וְעֻזִּיאֵל [cả-UZZIEL]H5816 ׃

{19 Cả những con-trai của Kohath nơi những chi-tộc của họ Amram cả Izhar, Hebron cả Uzziel.}

Hoang-Địa 3:20 וּבְנֵי[cả-những-CON-TRAI]H1121 מְרָרִי [MERARI]H4847 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 מַחְלִי [MAHLI]H4249 וּמוּשִׁי [cả-MUSHI]H4187 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 הֵם[CHÍNH-HỌ]H1992 מִשְׁפְּחֹת [những-CHI-TỘC]H4940 הַלֵּוִי [cái-NGƯỜI-LEVI]H3881 לְבֵית[nơi-NHÀ]H1004 אֲבֹתָם [những-CHA-họ]H1 ׃

{20 Cả những con-trai của Merari nơi những chi-tộc của họ Mahli cả Mushi: những-ấy chính-họ những chi-tộc của cái người-Levi, nơi nhà của những cha của họ.}

Hoang-Địa 3:21 לְגֵרְשׁוֹן [nơi-GERSHON]H1648 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַלִּבְנִי [NGƯỜI-LIBNI]H3846 וּמִשְׁפַּחַת [cả-CHI-TỘC]H4940 הַשִּׁמְעִי [NGƯỜI-SHIMEI]H8097 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 הֵם[CHÍNH-HỌ]H1992 מִשְׁפְּחֹת [những-CHI-TỘC]H4940 הַגֵּרְשֻׁנִּי [cái-NGƯỜI-GERSHON]H1649 ׃

{21 Nơi Gershon chi-tộc của cái người-Libni, cả chi-tộc của cái người-Shimei: những-ấy chính-họ những chi-tộc của cái người-Gershon.}

Hoang-Địa 3:22 פְּקֻדֵיהֶם [những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 בְּמִסְפַּר[trong-CON-SỐ]H4557 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 זָכָר[FÁI-NAM]H2145 מִבֶּן[từ-CON-TRAI]H1121 חֹדֶשׁ [THÁNG]H2320 וָמָעְלָה [cả-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 פְּקֻדֵיהֶם [những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 שִׁבְעַת[BẢY]H7651 אֲלָפִים[những-NGHÌN]H505 וַחֲמֵשׁ [cả-NĂM]H2568 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 ׃

{22 Những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ, trong con-số tất-thảy fái-nam từ con-trai của tháng cả hướng fía-trên thì những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ bảy nghìn, cả năm trăm.}

Hoang-Địa 3:23 מִשְׁפְּחֹת [những-CHI-TỘC]H4940 הַגֵּרְשֻׁנִּי [cái-NGƯỜI-GERSHON]H1649 אַחֲרֵי[SÁT-SAU]H310 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 יַחֲנוּ [sẽ-HẠ-TRẠI]H2583 יָמָּה [hướng-BỂ]H3220 ׃

{23 Những chi-tộc của cái người-Gershon thì sát-sau cái lều-ngụ bèn sẽ hạ-trại hướng bể.}

Hoang-Địa 3:24 וּנְשִׂיא [cả-KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 בֵית [NHÀ]H1004 אָב [CHA]H1 לַגֵּרְשֻׁנִּי [nơi-NGƯỜI-GERSHON]H1649 אֶלְיָסָף [ELIASAF]H460 בֶּן[CON-TRAI]H1121 לָאֵל [LAEL]H3815 ׃

{24 Cả kẻ-trưởng-đầu của nhà của cha nơi người-Gershon Eliasaf con-trai của Lael.}

Hoang-Địa 3:25 וּמִשְׁמֶרֶת [cả-SỰ-CANH-ZỮ]H4931 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 גֵרְשׁוֹן [GERSHON]H1648 בְּאֹהֶל[trong-LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 וְהָאֹהֶל [cả-cái-LỀU-RẠP]H168 מִכְסֵהוּ [VẬT-CHE-FỦ-nó]H4372 וּמָסַךְ [cả-MÀN-CHE]H4539 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 ׃

{25 Cả sự-canh-zữ của những con-trai của Gershon trong Lều-rạp Định-kì cái lều-ngụ cả cái lều-rạp, vật-che-fủ của nó cả màn-che lối-cửa của Lều-rạp Định-kì,}

Hoang-Địa 3:26 וְקַלְעֵי [cả-những-ĐỒ-FÓNG-KHOÉT]H7050 הֶחָצֵר [cái-SÂN-TRẠI]H2691 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 מָסַךְ [MÀN-CHE]H4539 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 הֶחָצֵר [cái-SÂN-TRẠI]H2691 אֲשֶׁר[]H834 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 סָבִיב[CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 מֵיתָרָיו [những-ZÂY-CHẠC-nó]H4340 לְכֹל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 עֲבֹדָתוֹ [SỰ-FỤC-ZỊCH-nó]H5656 ׃

{26 cả những đồ-fóng-khoét của cái sân-trại, cả chính màn-che lối-cửa của cái sân-trại mà trên cái lều-ngụ cả trên cái bàn-hiến-tế chốn-chung-quanh, cả chính những zây-chạc của nó nơi tất-thảy sự-fục-zịch của nó.}

Hoang-Địa 3:27 וְלִקְהָת [cả-nơi-KOHATH]H6955 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הָעַמְרָמִי [cái-NGƯỜI-AMRAM]H6020 וּמִשְׁפַּחַת [cả-CHI-TỘC]H4940 הַיִּצְהָרִי [cái-NGƯỜI-IZHAR]H3325 וּמִשְׁפַּחַת [cả-CHI-TỘC]H4940 הַחֶבְרֹנִי [cái-NGƯỜI-HEBRON]H2276 וּמִשְׁפַּחַת [cả-CHI-TỘC]H4940 הָעָזִּיאֵלִי [NGƯỜI-UZZIEL]H5817 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 הֵם[CHÍNH-HỌ]H1992 מִשְׁפְּחֹת [những-CHI-TỘC]H4940 הַקְּהָתִי [cái-NGƯỜI-KOHATH]H6956 ׃

{27 Cả nơi Kohath chi-tộc của cái người-Amram, cả chi-tộc của cái người-Izhar, cả chi-tộc của cái người-Hebron, cả chi-tộc của cái người-Uzziel: những-ấy chính-họ những chi-tộc của cái người-Kohath.}

Hoang-Địa 3:28 בְּמִסְפַּר[trong-CON-SỐ]H4557 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 זָכָר[FÁI-NAM]H2145 מִבֶּן[từ-CON-TRAI]H1121 חֹדֶשׁ [THÁNG]H2320 וָמָעְלָה [cả-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 שְׁמֹנַת[TÁM]H8083 אֲלָפִים[những-NGHÌN]H505 וְשֵׁשׁ[cả-SÁU]H8337 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 שֹׁמְרֵי [những-kẻ-khiến-CANH-ZỮ]H8104 מִשְׁמֶרֶת[SỰ-CANH-ZỮ]H4931 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 ׃

{28 Trong con-số tất-thảy fái-nam từ con-trai của tháng cả hướng fía-trên tám nghìn, cả sáu trăm kẻ khiến canh-zữ sự-canh-zữ cái điều-thánh-khiết.}

Hoang-Địa 3:29 מִשְׁפְּחֹת [những-CHI-TỘC]H4940 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 קְהָת [KOHATH]H6955 יַחֲנוּ [sẽ-HẠ-TRẠI]H2583 עַל[TRÊN]H5921 יֶרֶךְ [BẮP-ĐÙI]H3409 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 תֵּימָנָה[hướng-ĐẰNG-NAM]H8486 ׃

{29 Những chi-tộc của những con-trai của Kohath sẽ hạ-trại trên bắp-đùi của cái lều-ngụ hướng đằng-nam.}

Hoang-Địa 3:30 וּנְשִׂיא [cả-KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 בֵית [NHÀ]H1004 אָב [CHA]H1 לְמִשְׁפְּחֹת [nơi-những-CHI-TỘC]H4940 הַקְּהָתִי [cái-NGƯỜI-KOHATH]H6956 אֱלִיצָפָן [ELIZAFAN]H469 בֶּן[CON-TRAI]H1121 עֻזִּיאֵל [UZZIEL]H5816 ׃

{30 Cả kẻ-trưởng-đầu của nhà của cha nơi những chi-tộc của cái người-Kohath Elizafan con-trai của Uzziel.}

Hoang-Địa 3:31 וּמִשְׁמַרְתָּם [cả-SỰ-CANH-ZỮ-họ]H4931 הָאָרֹן [cái-RƯƠNG-HÒM]H727 וְהַשֻּׁלְחָן [cả-cái-BÀN]H7979 וְהַמְּנֹרָה [cả-cái-ZÁ-ĐÈN]H4501 וְהַמִּזְבְּחֹת [cả-cái-những-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 וּכְלֵי [cả-những-VẬT-ZỤNG]H3627 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 אֲשֶׁר[]H834 יְשָׁרְתוּ [họ-sẽ-khiến-LÀM-CÔNG-BỘC]H8334 בָּהֶם [trong-chúng]וְהַמָּסָךְ [cả-cái-MÀN-CHE]H4539 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 עֲבֹדָתוֹ [SỰ-FỤC-ZỊCH-y]H5656 ׃

{31 Cả sự-canh-zữ của họ cái rương-hòm cả cái bàn cả cái zá-đèn cả cái những bàn-hiến-tế, cả những vật-zụng của cái điều-thánh-khiết mà họ sẽ khiến làm-công-bộc trong chúng; cả cái màn-che cả tất-thảy sự-fục-zịch của nó.}

Hoang-Địa 3:32 וּנְשִׂיא [cả-KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 נְשִׂיאֵי[những-KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 הַלֵּוִי [cái-NGƯỜI-LEVI]H3881 אֶלְעָזָר[ELEAZAR]H499 בֶּן[CON-TRAI]H1121 אַהֲרֹן[AARON]H175 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 פְּקֻדַּת [SỰ-ZÁM-MỤC]H6486 שֹׁמְרֵי [những-kẻ-khiến-CANH-ZỮ]H8104 מִשְׁמֶרֶת[SỰ-CANH-ZỮ]H4931 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 ׃

{32 Cả kẻ-trưởng-đầu của những kẻ-trưởng-đầu của cái người-Levi Eleazar con-trai của Aaron cái vị-tư-tế: sự-zám-mục của những kẻ khiến canh-zữ sự-canh-zữ của cái điều-thánh-khiết.}

Hoang-Địa 3:33 לִמְרָרִי [nơi-MERARI]H4847 מִשְׁפַּחַת[CHI-TỘC]H4940 הַמַּחְלִי [cái-NGƯỜI-MAHLI]H4250 וּמִשְׁפַּחַת [cả-CHI-TỘC]H4940 הַמּוּשִׁי [cái-NGƯỜI-MUSHI]H4188 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 הֵם[CHÍNH-HỌ]H1992 מִשְׁפְּחֹת [những-CHI-TỘC]H4940 מְרָרִי [MERARI]H4847 ׃

{33 Nơi Merari chi-tộc của cái người-Mahli, cả chi-tộc của cái người-Mushi: những-ấy chính-họ những chi-tộc của Merari.}

Hoang-Địa 3:34 וּפְקֻדֵיהֶם [cả-những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 בְּמִסְפַּר[trong-CON-SỐ]H4557 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 זָכָר[FÁI-NAM]H2145 מִבֶּן[từ-CON-TRAI]H1121 חֹדֶשׁ [THÁNG]H2320 וָמָעְלָה [cả-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 שֵׁשֶׁת[SÁU]H8337 אֲלָפִים[những-NGHÌN]H505 וּמָאתָיִם [cả-những-TRĂM]H3967 ׃

{34 Cả những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ, trong con-số tất-thảy fái-nam từ con-trai của tháng cả hướng fía-trên sáu nghìn, cả những trăm.}

Hoang-Địa 3:35 וּנְשִׂיא [cả-KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU]H5387 בֵית [NHÀ]H1004 אָב [CHA]H1 לְמִשְׁפְּחֹת [nơi-những-CHI-TỘC]H4940 מְרָרִי [MERARI]H4847 צוּרִיאֵל [ZURIEL]H6700 בֶּן[CON-TRAI]H1121 אֲבִיחָיִל [ABIHAIL]H32 עַל[TRÊN]H5921 יֶרֶךְ [BẮP-ĐÙI]H3409 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 יַחֲנוּ [họ-sẽ-HẠ-TRẠI]H2583 צָפֹנָה [hướng-ĐẰNG-BẮC]H6828 ׃

{35 Cả kẻ-trưởng-đầu của nhà của cha nơi những chi-tộc của Merari Zuriel con-trai của Abihail: trên bắp-đùi của cái lều-ngụ thì họ sẽ hạ-trại hướng đằng-bắc.}

Hoang-Địa 3:36 וּפְקֻדַּת [cả-SỰ-ZÁM-MỤC]H6486 מִשְׁמֶרֶת[SỰ-CANH-ZỮ]H4931 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 מְרָרִי [MERARI]H4847 קַרְשֵׁי [những-CỘT-TRỤ]H7175 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 וּבְרִיחָיו [cả-những-XÀ-NGANG-nó]H1280 וְעַמֻּדָיו [cả-những-TRỤ-nó]H5982 וַאֲדָנָיו [cả-những-BỆ-CHÂN-nó]H134 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 כֵּלָיו[những-VẬT-ZỤNG-nó]H3627 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 עֲבֹדָתוֹ [SỰ-FỤC-ZỊCH-nó]H5656 ׃

{36 Cả sự-zám-mục của sự-canh-zữ của những con-trai của Merari những cột-trụ của cái lều-ngụ, cả những xà-ngang của nó cả những trụ của nó cả những bệ-chân của nó, cả tất-thảy những vật-zụng của nó, cả tất-thảy sự-fục-zịch của nó;}

Hoang-Địa 3:37 וְעַמֻּדֵי [cả-những-TRỤ]H5982 הֶחָצֵר [cái-SÂN-TRẠI]H2691 סָבִיב[CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 וְאַדְנֵיהֶם [cả-những-BỆ-CHÂN-chúng]H134 וִיתֵדֹתָם [cả-những-CỌC-MẤU-chúng]H3489 וּמֵיתְרֵיהֶם [cả-những-ZÂY-CHẠC-chúng]H4340 ׃

{37 cả những trụ của cái sân-trại chốn-chung-quanh cả những bệ-chân của chúng, cả những cọc-mấu của chúng cả những zây-chạc của chúng.}

Hoang-Địa 3:38 וְהַחֹנִים [cả-cái-những-kẻ-khiến-HẠ-TRẠI]H2583 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 הַמִּשְׁכָּן[cái-LỀU-NGỤ]H4908 קֵדְמָה [hướng-ĐẰNG-TRƯỚC]H6924 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 מִזְרָחָה [hướng-ĐẰNG-ĐÔNG]H4217 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 וּבָנָיו[cả-những-CON-TRAI-y]H1121 שֹׁמְרִים [mà-khiến-CANH-ZỮ]H8104 מִשְׁמֶרֶת[SỰ-CANH-ZỮ]H4931 הַמִּקְדָּשׁ [cái-CHỐN-TÔN-NGHIÊM]H4720 לְמִשְׁמֶרֶת [nơi-SỰ-CANH-ZỮ]H4931 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְהַזָּר [cả-cái-kẻ-XA-LẠ]H2114 הַקָּרֵב [cái-KẺ-TIẾN-KỀ]H7131 יוּמָת [sẽ-bị/được-gây-CHẾT]H4191 ׃

{38 Cả cái những kẻ khiến hạ-trại nơi mặt của cái lều-ngụ hướng đằng-trước nơi mặt của cái Lều-rạp Định-kì hướng đằng-đông Moses cả Aaron cả những con-trai của y mà khiến canh-zữ sự-canh-zữ của cái chốn-tôn-nghiêm nơi sự-canh-zữ của những con-trai của Israel; cả cái kẻ xa-lạ cái kẻ-tiến-kề sẽ bị/được gây chết.}

Hoang-Địa 3:39 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 פְּקוּדֵי [những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC]H6485 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 אֲשֶׁר[]H834 פָּקַד [đã-ZÁM-MỤC]H6485 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאַהֲרֹן[cả-AARON]H175 עַל[TRÊN]H5921 פִּי[MIỆNG]H6310 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 לְמִשְׁפְּחֹתָם [nơi-những-CHI-TỘC-họ]H4940 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 זָכָר[FÁI-NAM]H2145 מִבֶּן[từ-CON-TRAI]H1121 חֹדֶשׁ [THÁNG]H2320 וָמַעְלָה [cả-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 שְׁנַיִם [HAI]H8147 וְעֶשְׂרִים[cả-HAI-CHỤC]H6242 אָלֶף [NGHÌN]H505 ׃

{39 Tất-thảy những kẻ bị/được khiến zám-mục của cái những người-Levi mà Moses cả Aaron đã zám-mục, trên miệng của Yahweh, nơi những chi-tộc của họ thì tất-thảy fái-nam từ con-trai của tháng cả hướng fía-trên hai cả hai-chục nghìn.}

Hoang-Địa 3:40 וַיֹּאמֶר[cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 אֶל[Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 פְּקֹד [ngươi-hãy-ZÁM-MỤC]H6485 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 בְּכֹר [CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 זָכָר[FÁI-NAM]H2145 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מִבֶּן[từ-CON-TRAI]H1121 חֹדֶשׁ [THÁNG]H2320 וָמָעְלָה [cả-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 וְשָׂא [cả-ngươi-hãy-NHẤC]H5375 אֵת [CHÍNH]H853 מִסְפַּר[CON-SỐ]H4557 שְׁמֹתָם [những-ZANH-TÊN-họ]H8034 ׃

{40 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Ngươi hãy zám-mục tất-thảy con-đầu-lòng fái-nam nơi những con-trai của Israel, từ con-trai của tháng cả hướng fía-trên, cả ngươi hãy nhấc chính con-số những zanh-tên của họ!”}

Hoang-Địa 3:41 וְלָקַחְתָּ [cả-ngươi-đã-LẤY]H3947 אֶת[CHÍNH]H853 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 לִי [nơi-Ta]אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 בְּכֹר [CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 בִּבְנֵי [trong-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 בֶּהֱמַת [những-SÚC-VẬT]H929 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 בְּכוֹר[CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 בְּבֶהֱמַת [trong-những-SÚC-VẬT]H929 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{41 “Cả ngươi đã lấy chính cái những người-Levi nơi Ta (chính-Ta Yahweh!) zưới tất-thảy con-đầu-lòng trong những con-trai của Israel, cả chính những súc-vật của cái người-Levi zưới tất-thảy con-đầu-lòng trong những súc-vật của những con-trai của Israel!”}

Hoang-Địa 3:42 וַיִּפְקֹד [cả-sẽ-ZÁM-MỤC]H6485 משֶׁה[MOSES]H4872 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 אֹתוֹ[CHÍNH-ông]H853 אֶת[CHÍNH]H853 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 בְּכוֹר[CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 בִּבְנֵי [trong-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{42 Cả Moses sẽ zám-mục, như mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính-ông, chính tất-thảy con-đầu-lòng trong những con-trai của Israel.}

Hoang-Địa 3:43 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כָל [TẤT-THẢY]H3605 בְּכוֹר[CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 זָכָר[FÁI-NAM]H2145 בְּמִסְפַּר[trong-CON-SỐ]H4557 שֵׁמֹת [những-ZANH-TÊN]H8034 מִבֶּן[từ-CON-TRAI]H1121 חֹדֶשׁ [THÁNG]H2320 וָמַעְלָה [cả-hướng-FÍA-TRÊN]H4605 לִפְקֻדֵיהֶם [nơi-những-kẻ-bị/được-khiến-ZÁM-MỤC-họ]H6485 שְׁנַיִם [HAI]H8147 וְעֶשְׂרִים[cả-HAI-CHỤC]H6242 אֶלֶף[NGHÌN]H505 שְׁלשָׁה[BA]H7969 וְשִׁבְעִים [cả-BẢY-CHỤC]H7657 וּמָאתָיִם [cả-những-TRĂM]H3967 ׃

{43 Cả nó sẽ xảy-nên tất-thảy con-đầu-lòng fái-nam, trong con-số những zanh-tên từ con-trai của tháng cả hướng fía-trên: nơi những kẻ bị/được khiến zám-mục của họ hai cả hai-chục nghìn ba cả bảy-chục cả những trăm }

Hoang-Địa 3:44 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 אֶל[Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{44 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}

Hoang-Địa 3:45 קַח [ngươi-hãy-LẤY]H3947 אֶת[CHÍNH]H853 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 כָּל[TẤT-THẢY]H3605 בְּכוֹר[CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 בִּבְנֵי [trong-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 בֶּהֱמַת [những-SÚC-VẬT]H929 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 בְּהֶמְתָּם [SÚC-VẬT-họ]H929 וְהָיוּ [cả-đã-XẢY-NÊN]H1961 לִי [nơi-Ta]הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 ׃

{45 “Ngươi hãy lấy chính cái những người-Levi zưới tất-thảy con-đầu-lòng trong những con-trai của Israel, cả chính những súc-vật của cái người-Levi zưới súc-vật của họ; cả cái những người-Levi đã xảy-nên nơi Ta! Chính-Ta Yahweh!”}

Hoang-Địa 3:46 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 פְּדוּיֵי [những-MÓN-ZẢI-CHUỘC]H6302 הַשְּׁלשָׁה [cái-BA]H7969 וְהַשִּׁבְעִים [cả-cái-BẢY-CHỤC]H7657 וְהַמָּאתָיִם [cả-cái-những-TRĂM]H3967 הָעֹדְפִים [cái-những-kẻ-khiến-ZƯ-THỪA]H5736 עַל[TRÊN]H5921 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 מִבְּכוֹר [từ-CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃

{46 “Cả chính những món-zải-chuộc của cái ba cả cái bảy-chục cả cái những trăm cái những kẻ khiến zư-thừa trên cái những người-Levi từ con-đầu-lòng của những con-trai của Israel!”}

Hoang-Địa 3:47 וְלָקַחְתָּ [cả-ngươi-đã-LẤY]H3947 חֲמֵשֶׁת [NĂM]H2568 חֲמֵשֶׁת [NĂM]H2568 שְׁקָלִים[những-LƯỢNG]H8255 לַגֻּלְגֹּלֶת [nơi-ĐẦU-SỌ]H1538 בְּשֶׁקֶל[trong-LƯỢNG]H8255 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 תִּקָּח [ngươi-sẽ-LẤY]H3947 עֶשְׂרִים[HAI-CHỤC]H6242 גֵּרָה [FÂN-LƯỢNG]H1626 הַשָּׁקֶל [cái-LƯỢNG]H8255 ׃

{47 “Cả ngươi đã lấy năm mỗi năm lượng nơi đầu-sọ: trong lượng của cái điều-thánh-khiết ngươi sẽ lấy (cái lượng hai-chục fân-lượng)!”}

Hoang-Địa 3:48 וְנָתַתָּה [cả-ngươi-đã-BAN]H5414 הַכֶּסֶף[cái-BẠC-THỎI]H3701 לְאַהֲרֹן[nơi-AARON]H175 וּלְבָנָיו [cả-nơi-những-CON-TRAI-y]H1121 פְּדוּיֵי [những-MÓN-ZẢI-CHUỘC]H6302 הָעֹדְפִים [cái-những-kẻ-khiến-ZƯ-THỪA]H5736בָּהֶם [trong-họ]׃ 

{48 “Cả ngươi đã ban cái bạc-thỏi nơi Aaron cả nơi những con-trai của y những món-zải-chuộc của cái những kẻ khiến zư-thừa trong họ!”}

Hoang-Địa 3:49 וַיִּקַּח[cả-sẽ-LẤY]H3947 משֶׁה[MOSES]H4872 אֵת [CHÍNH]H853 כֶּסֶף[BẠC-THỎI]H3701 הַפִּדְיוֹם [cái-ĐIỀU-ZẢI-CHUỘC]H6306* מֵאֵת[từ-CHÍNH]H853 הָעֹדְפִים [cái-những-kẻ-khiến-ZƯ-THỪA]H5736 עַל[TRÊN]H5921 פְּדוּיֵי [những-MÓN-ZẢI-CHUỘC]H6302 הַלְוִיִּם [cái-những-NGƯỜI-LEVI]H3881 ׃

{49 Cả Moses sẽ lấy chính bạc-thỏi của cái điều-zải-chuộc từ chính cái những kẻ khiến zư-thừa trên những món-zải-chuộc của cái những người-Levi.}

Hoang-Địa 3:50 מֵאֵת[từ-CHÍNH]H853 בְּכוֹר[CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 לָקַח [ông-đã-LẤY]H3947 אֶת[CHÍNH]H853 הַכָּסֶף [cái-BẠC-THỎI]H3701 חֲמִשָּׁה[NĂM]H2568 וְשִׁשִּׁים [cả-SÁU-CHỤC]H8346 וּשְׁלשׁ [cả-BA]H7969 מֵאוֹת[TRĂM]H3967 וָאֶלֶף [cả-NGHÌN]H505 בְּשֶׁקֶל[trong-LƯỢNG]H8255 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 ׃

{50 Từ chính con-đầu-lòng của những con-trai của Israel thì ông đã lấy chính cái bạc-thỏi năm cả sáu-chục cả ba trăm cả nghìn, trong lượng của cái điều-thánh-khiết.}

Hoang-Địa 3:51 וַיִּתֵּן[cả-sẽ-BAN]H5414 משֶׁה[MOSES]H4872 אֶת[CHÍNH]H853 כֶּסֶף[BẠC-THỎI]H3701 הַפְּדוּיִם [cái-những-MÓN-ZẢI-CHUỘC]H6302 לְאַהֲרֹן[nơi-AARON]H175 וּלְבָנָיו [cả-nơi-những-CON-TRAI-y]H1121 עַל[TRÊN]H5921 פִּי[MIỆNG]H6310 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 אֶת[CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃

{51 Cả Moses sẽ ban chính bạc-thỏi của cái những món-zải-chuộc nơi Aaron cả nơi những con-trai của y, trên miệng của Yahweh, như mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses.}

© https://vietbible.co/ 2025