Levi 20

0

Levi 20:1 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{1 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}

Levi 20:2 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 תֹּאמַר [ngươi-sẽ-NÓI-RA]H559 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 מִבְּנֵי [từ-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וּמִן [cả-TỪ-NƠI]H4480 הַגֵּר [cái-KẺ-KIỀU-NGỤ]H1616 הַגָּר [cái-kẻ-khiến-HOẢNG-ZẠT]H1481 בְּיִשְׂרָאֵל[trong-ISRAEL]H3478 אֲשֶׁר[]H834 יִתֵּן[sẽ-BAN]H5414 מִזַּרְעוֹ [từ-HẠT-ZỐNG-y]H2233 לַמֹּלֶךְ [nơi-MOLECH]H4432 מוֹת [để-CHẾT]H4191 יוּמָת [y-sẽ-bị/được-gây-CHẾT]H4191 עַם [CHÚNG-ZÂN]H5971 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 יִרְגְּמֻהוּ[sẽ-NÉM-ĐÁ-y]H7275 בָאָבֶן [trong-ĐÁ-THỎI]H68 ׃

{2 “Cả ở-nơi những con-trai của Israel thì ngươi sẽ nói-ra: Thân-nam mỗi thân-nam từ những con-trai của Israel cả từ-nơi cái kẻ-kiều-ngụ cái kẻ khiến hoảng-zạt trong Israel mà sẽ ban từ hạt-zống của y nơi Molech bèn để chết thì y sẽ bị/được gây chết: chúng-zân của cái đất sẽ ném-đá y trong đá-thỏi!”}

Levi 20:3 וַאֲנִי [cả-CHÍNH-Ta]H589 אֶתֵּן [sẽ-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 פָּנַי [MẶT-Ta]H6440 בָּאִישׁ [trong-THÂN-NAM]H376 הַהוּא[cái-CHÍNH-y]H1931 וְהִכְרַתִּי [cả-Ta-đã-gây-CẮT]H3772 אֹתוֹ [CHÍNH-y]H853 מִקֶּרֶב[từ-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 עַמּוֹ [CHÚNG-ZÂN-y]H5971 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מִזַּרְעוֹ [từ-HẠT-ZỐNG-y]H2233 נָתַן[y-đã-BAN]H5414 לַמֹּלֶךְ [nơi-MOLECH]H4432 לְמַעַן [nơi-ƠN-CỚ]H4616 טַמֵּא [để-khiến-NÊN-UẾ]H2930 אֶת [CHÍNH]H853 מִקְדָּשִׁי [CHỐN-TÔN-NGHIÊM-Ta]H4720 וּלְחַלֵּל [cả-để-khiến-TỤC-TOẠC]H2490 אֶת [CHÍNH]H853 שֵׁם[ZANH-TÊN]H8034 קָדְשִׁי[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT-Ta]H6944 ׃

{3 “Cả chính-Ta sẽ ban chính mặt của Ta trong thân-nam cái chính-y, cả Ta đã gây cắt chính-y từ fần-kín-kẽ của chúng-zân của y: thực-rằng y đã ban nơi Molech từ hạt-zống của y, nơi ơn-cớ để khiến nên-uế chính chốn-tôn-nghiêm của Ta, cả để khiến tục-toạc chính zanh-tên của điều-thánh-khiết của Ta!”}

Levi 20:4 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 הַעְלֵם [để-gây-ZIẾM-ZẤU]H5956 יַעְלִימוּ [sẽ-gây-ZIẾM-ZẤU]H5956 עַם [CHÚNG-ZÂN]H5971 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֶת [CHÍNH]H853 עֵינֵיהֶם [những-ZIẾNG-MẮT-họ]H5869 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָאִישׁ[cái-THÂN-NAM]H376 הַהוּא[cái-CHÍNH-y]H1931 בְּתִתּוֹ [trong-để-BAN-y]H5414 מִזַּרְעוֹ [từ-HẠT-ZỐNG-y]H2233 לַמֹּלֶךְ [nơi-MOLECH]H4432 לְבִלְתִּי [nơi-CHẲNG-TÍNH]H1115 הָמִית [để-gây-CHẾT]H4191 אֹתוֹ [CHÍNH-y]H853 ׃

{4 “Cả chừng-nếu để gây ziếm-zấu chúng-zân của cái đất sẽ gây ziếm-zấu chính những ziếng-mắt của họ từ-nơi cái thân-nam cả chính-y trong lúc y để ban nơi Molech từ hạt-zống của y, nơi chẳng-tính để gây chết chính-y”}

Levi 20:5 וְשַׂמְתִּי [cả-đã-ĐẶT]H7760 אֲנִי [CHÍNH-Ta]H589 אֶת [CHÍNH]H853 פָּנַי [MẶT-Ta]H6440 בָּאִישׁ [trong-THÂN-NAM]H376 הַהוּא[cái-CHÍNH-y]H1931 וּבְמִשְׁפַּחְתּוֹ [cả-trong-CHI-TỘC-y]H4940 הִכְרַתִּי [cả-Ta-đã-gây-CẮT]H3772 אֹתוֹ [CHÍNH-y]H853 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַזֹּנִים [cái-những-kẻ-khiến-FẠM-ZAN-ZÂM]H2181 אַחֲרָיו[SÁT-SAU-y]H310 לִזְנוֹת [để-FẠM-ZAN-ZÂM]H2181 אַחֲרֵי[SÁT-SAU]H310 הַמֹּלֶךְ [cái-MOLECH]H4432 מִקֶּרֶב[từ-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 עַמָּם [CHÚNG-ZÂN-họ]H5971 ׃

{5 thì cả chính-Ta đã đặt chính mặt của Ta trong thân-nam cái chính-y cả trong chi-tộc của y; cả Ta đã gây cắt chính-y cả chính tất-thảy cái những kẻ khiến fạm-zan-zâm sát-sau y để fạm-zan-zâm sát-sau cái Molech từ fần-kín-kẽ của chúng-zân của họ!”}

Levi 20:6 וְהַנֶּפֶשׁ [cả-cái-SINH-HỒN]H5315 אֲשֶׁר[]H834 תִּפְנֶה [sẽ-XOAY]H6437 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאֹבֹת [cái-ĐỒNG-CỐT]H178 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 הַיִּדְּעֹנִים [cái-những-THẦY-BÓI]H3049 לִזְנֹת [để-FẠM-ZAN-ZÂM]H2181 אַחֲרֵיהֶם[SÁT-SAU-chúng]H310 וְנָתַתִּי [cả-Ta-đã-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 פָּנַי [MẶT-Ta]H6440 בַּנֶּפֶשׁ [trong-SINH-HỒN]H5315 הַהִוא [cái-CHÍNH-nó]H1931 וְהִכְרַתִּי [cả-Ta-đã-gây-CẮT]H3772 אֹתוֹ [CHÍNH-y]H853 מִקֶּרֶב[từ-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 עַמּוֹ [CHÚNG-ZÂN-y]H5971 ׃

{6 “Cả cái sinh-hồn mà sẽ xoay ở-nơi cái đồng-cốt cả ở-nơi cái những thầy-bói để fạm-zan-zâm sát-sau chúng thì cả Ta đã ban chính mặt của Ta trong sinh-hồn cái chính-nó; cả Ta đã gây cắt chính-y từ fần-kín-kẽ của chúng-zân của y!”}

Levi 20:7 וְהִתְקַדִּשְׁתֶּם [cả-các-người-đã-tự-khiến-NÊN-THÁNH]H6942 וִהְיִיתֶם [cả-các-người-đã-XẢY-NÊN]H1961 קְדשִׁים [những-kẻ-THÁNH]H6918 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 ׃

{7 “Cả các-người đã tự khiến nên-thánh thì cả các-người đã xảy-nên những kẻ thánh! Thực-rằng chính-Ta Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người!”}

Levi 20:8 וּשְׁמַרְתֶּם [cả-các-người-đã-CANH-ZỮ]H8104 אֶת [CHÍNH]H853 חֻקֹּתַי [những-SỰ-KHẮC-LẬP-Ta]H2708 וַעֲשִׂיתֶם [cả-các-người-đã-LÀM]H6213 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 מְקַדִּשְׁכֶם [mà-khiến-NÊN-THÁNH-các-người]H6942 ׃

{8 “Cả các-người đã canh-zữ chính những sự-khắc-lập của Ta, cả các-người đã làm chính-chúng! Chính-Ta Yahweh mà khiến nên-thánh các-người!”}

Levi 20:9 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אֲשֶׁר[]H834 יְקַלֵּל [sẽ-khiến-KHINH-THOÁI]H7043 אֶת [CHÍNH]H853 אָבִיו[CHA-mình]H1 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 אִמּוֹ [MẸ-mình]H517 מוֹת [để-CHẾT]H4191 יוּמָת [hắn-sẽ-bị/được-gây-CHẾT]H4191 אָבִיו[CHA-hắn]H1 וְאִמּוֹ [cả-MẸ-hắn]H517 קִלֵּל  [hắn-đã-khiến-KHINH-THOÁI]H7043 דָּמָיו [những-MÁU-y]H1818בּוֹ [trong-hắn]׃

{9 “Thực-rằng thân-nam mỗi thân-nam mà sẽ khiến khinh-thoái chính cha của mình cả chính mẹ của mình bèn để chết thì hắn sẽ bị/được gây chết: hắn đã khiến khinh-thoái cha của hắn cả mẹ của hắn thì những máu của y trong hắn!”}

Levi 20:10 וְאִישׁ [cả-THÂN-NAM]H376 אֲשֶׁר[]H834 יִנְאַף [sẽ-FẠM-NGOẠI-TÌNH]H5003 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 אֵשֶׁת[THÂN-NỮ]H802 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אֲשֶׁר[kẻ-]H834 יִנְאַף [sẽ-FẠM-NGOẠI-TÌNH]H5003 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 אֵשֶׁת[THÂN-NỮ]H802 רֵעֵהוּ [GÃ-LÂN-CẬN-y]H7453 מוֹת [để-CHẾT]H4191 יוּמַת [sẽ-bị/được-gây-CHẾT]H4191 הַנֹּאֵף [cái-gã-khiến-FẠM-NGOẠI-TÌNH]H5003 וְהַנֹּאָפֶת [cả-cái-ả-khiến-FẠM-NGOẠI-TÌNH]H5003 ׃

{10 “Cả thân-nam mà sẽ fạm-ngoại-tình chính-nơi thân-nữ của thân-nam (kẻ mà sẽ fạm-ngoại-tình chính-nơi thân-nữ của gã-lân-cận của y) bèn để chết thì cái gã khiến fạm-ngoại-tình cả cái ả khiến fạm-ngoại-tình sẽ bị/được gây chết!”}

Levi 20:11 וְאִישׁ [cả-THÂN-NAM]H376 אֲשֶׁר[]H834 יִשְׁכַּב [sẽ-NẰM]H7901 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 אֵשֶׁת[THÂN-NỮ]H802 אָבִיו[CHA-y]H1 עֶרְוַת [SỰ-TRẦN-TRUỒNG]H6172 אָבִיו[CHA-y]H1 גִּלָּה [đã-khiến-FÔ-TRẦN]H1540 מוֹת [để-CHẾT]H4191 יוּמְתוּ [sẽ-bị/được-gây-CHẾT]H4191 שְׁנֵיהֶם[HAI-chúng]H8147 דְּמֵיהֶם [những-MÁU-chúng]H1818 בָּם [trong-chúng]׃

{11 “Cả thân-nam mà sẽ nằm chính-nơi thân-nữ của cha của y thì đã khiến fô-trần sự-trần-truồng của cha của y: để chết thì hai của chúng sẽ bị/được gây chết! Những máu của chúng trong chúng!”}

Levi 20:12 וְאִישׁ [cả-THÂN-NAM]H376 אֲשֶׁר[]H834 יִשְׁכַּב [sẽ-NẰM]H7901 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 כַּלָּתוֹ [NÀNG-ZÂU-y]H3618 מוֹת [để-CHẾT]H4191 יוּמְתוּ [sẽ-bị/được-gây-CHẾT]H4191 שְׁנֵיהֶם[HAI-chúng]H8147 תֶּבֶל [ĐIỀU-QUÁI-TẠP]H8397 עָשׂוּ [chúng-đã-LÀM]H6213 דְּמֵיהֶם [những-MÁU-chúng]H1818בָּם [trong-chúng]׃

{12 “Cả thân-nam mà sẽ nằm chính-nơi nàng-zâu của y bèn để chết thì hai của chúng sẽ bị/được gây chết: chúng đã làm điều-quái-tạp! Những máu của chúng trong chúng!”}

Levi 20:13 וְאִישׁ [cả-THÂN-NAM]H376 אֲשֶׁר[]H834 יִשְׁכַּב [sẽ-NẰM]H7901 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 זָכָר [FÁI-NAM]H2145 מִשְׁכְּבֵי [những-CHỖ-NẰM]H4904 אִשָּׁה[THÂN-NỮ]H802 תּוֹעֵבָה [SỰ-TỞM-LỢM]H8441 עָשׂוּ [đã-LÀM]H6213 שְׁנֵיהֶם[HAI-chúng]H8147 מוֹת [để-CHẾT]H4191 יוּמָתוּ [chúng-sẽ-bị/được-gây-CHẾT]H4191 דְּמֵיהֶם [những-MÁU-chúng]H1818 בָּם [trong-chúng]׃

{13 “Cả thân-nam mà sẽ nằm chính-nơi fái-nam những chỗ-nằm của thân-nữ thì hai của chúng đã làm sự-tởm-lợm: để chết thì chúng sẽ bị/được gây chết! Những máu của chúng trong chúng!”}

Levi 20:14 וְאִישׁ [cả-THÂN-NAM]H376 אֲשֶׁר[]H834 יִקַּח [sẽ-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 אִשָּׁה[THÂN-NỮ]H802 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 אִמָּהּ [MẸ-ả]H517 זִמָּה [SỰ-TOAN-TÍNH]H2154 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 בָּאֵשׁ[trong-LỬA]H784 יִשְׂרְפוּ [chúng-sẽ-ĐỐT-THIÊU]H8313 אֹתוֹ [CHÍNH-y]H853 וְאֶתְהֶן [cả-CHÍNH-chúng]H853 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 תִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 זִמָּה [SỰ-TOAN-TÍNH]H2154 בְּתוֹכְכֶם [trong-CHÍNH-ZỮA-các-người]H8432 ׃

{14 “Cả thân-nam mà sẽ lấy chính thân-nữ cả chính mẹ của ả thì chính-nó sự-toan-tính: chúng sẽ đốt-thiêu trong lửa, chính-y cả chính-chúng; cả sự-toan-tính chẳng sẽ xảy-nên trong chính-zữa các-người!”}

Levi 20:15 וְאִישׁ [cả-THÂN-NAM]H376 אֲשֶׁר[]H834 יִתֵּן[sẽ-BAN]H5414 שְׁכָבְתּוֹ [SỰ-ĂN-NẰM-y]H7903 בִּבְהֵמָה [trong-SÚC-VẬT]H929 מוֹת [để-CHẾT]H4191 יוּמָת [y-sẽ-bị/được-gây-CHẾT]H4191 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַבְּהֵמָה[cái-SÚC-VẬT]H929 תַּהֲרֹגוּ [các-người-sẽ-ZIẾT-BỎ]H2026 ׃

{15 “Cả thân-nam mà sẽ ban sự-ăn-nằm của y trong súc-vật bèn để chết thì y sẽ bị/được gây chết; cả chính cái súc-vật thì các-người sẽ ziết-bỏ!”}

Levi 20:16 וְאִשָּׁה [cả-THÂN-NỮ]H802 אֲשֶׁר[]H834 תִּקְרַב [sẽ-TIẾN-KỀ]H7126 אֶל [Ở-NƠI]H413 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בְּהֵמָה [SÚC-VẬT]H929 לְרִבְעָה [để-ĂN-NẰM]H7250 אֹתָהּ [CHÍNH-NƠI-nó]H854 וְהָרַגְתָּ [cả-ngươi-đã-ZIẾT-BỎ]H2026 אֶת [CHÍNH]H853 הָאִשָּׁה[cái-THÂN-NỮ]H802 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַבְּהֵמָה[cái-SÚC-VẬT]H929 מוֹת [để-CHẾT]H4191 יוּמָתוּ [chúng-sẽ-bị/được-gây-CHẾT]H4191 דְּמֵיהֶם [những-MÁU-chúng]H1818 בָּם [trong-chúng]׃

{16 “Cả thân-nữ mà sẽ tiến-kề ở-nơi tất-thảy súc-vật để ăn-nằm chính-nơi nó thì cả ngươi đã ziết-bỏ chính cái thân-nữ cả chính cái súc-vật: để chết thì chúng sẽ bị/được gây chết! Những máu của chúng trong chúng!”}

Levi 20:17 וְאִישׁ [cả-THÂN-NAM]H376 אֲשֶׁר[]H834 יִקַּח [sẽ-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 אֲחֹתוֹ [KẺ-CHỊ-EM-y]H269 בַּת [CON-GÁI]H1323 אָבִיו[CHA-y]H1 אוֹ [HOẶC]H176 בַת [CON-GÁI]H1323 אִמּוֹ [MẸ-y]H517 וְרָאָה[cả-y-đã-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 עֶרְוָתָהּ [SỰ-TRẦN-TRUỒNG-ả]H6172 וְהִיא [cả-CHÍNH-ả]H1931 תִרְאֶה [sẽ-THẤY]H7200 אֶת [CHÍNH]H853 עֶרְוָתוֹ [SỰ-TRẦN-TRUỒNG-y]H6172 חֶסֶד [ĐIỀU-BỈ-XÓT]H2617 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 וְנִכְרְתוּ [cả-chúng-đã-bị/được-CẮT]H3772 לְעֵינֵי[nơi-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 עַמָּם [CHÚNG-ZÂN-chúng]H5971 עֶרְוַת [SỰ-TRẦN-TRUỒNG]H6172 אֲחֹתוֹ [KẺ-CHỊ-EM-y]H269 גִּלָּה [y-đã-khiến-FÔ-TRẦN]H1540 עֲו‍ֹנוֹ [ĐIỀU-CONG-VẸO-y]H5771 יִשָּׂא [y-sẽ-NHẤC]H5375 ׃

{17 “Cả thân-nam mà sẽ lấy chính kẻ-chị-em của y (con-gái của cha của y hoặc con-gái của mẹ của y), cả y đã thấy chính sự-trần-truồng của ả, cả chính-ả sẽ thấy sự-trần-truồng của y thì chính-nó điều-bỉ-xót, cả chúng đã bị/được cắt nơi những ziếng-mắt của những con-trai của chúng-zân của chúng! Y đã khiến fô-trần sự-trần-truồng của kẻ-chị-em của y thì y sẽ nhấc điều-cong-vẹo của y!”}

Levi 20:18 וְאִישׁ [cả-THÂN-NAM]H376 אֲשֶׁר[]H834 יִשְׁכַּב [sẽ-NẰM]H7901 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 אִשָּׁה[THÂN-NỮ]H802 דָּוָה [HUYẾT-BỆNH]H1739 וְגִלָּה [cả-đã-khiến-FÔ-TRẦN]H1540 אֶת [CHÍNH]H853 עֶרְוָתָהּ [SỰ-TRẦN-TRUỒNG-ả]H6172 אֶת [CHÍNH]H853 מְקֹרָהּ [NGUỒN-CHẢY-ả]H4726 הֶעֱרָה [đã-gây-TRÚT-TRẦN-TRỤI]H6168 וְהִוא [cả-CHÍNH-ả]H1931 גִּלְּתָה [đã-FÔ-TRẦN]H1540 אֶת [CHÍNH]H853 מְקוֹר [NGUỒN-CHẢY]H4726 דָּמֶיהָ [những-MÁU-ả]H1818 וְנִכְרְתוּ [cả-đã-bị/được-CẮT]H3772 שְׁנֵיהֶם[HAI-chúng]H8147 מִקֶּרֶב[từ-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 עַמָּם [CHÚNG-ZÂN-chúng]H5971 ׃

{18 “Cả thân-nam mà sẽ nằm chính-nơi thân-nữ của huyết-bệnh cả đã khiến fô-trần chính sự-trần-truồng của ả thì đã gây trút-trần-trụi chính nguồn-chảy của ả, cả chính-ả đã fô-trần chính nguồn-chảy của những máu của ả thì cả hai của chúng đã bị/được cắt từ fần-kín-kẽ của chúng-zân của chúng!”}

Levi 20:19 וְעֶרְוַת [cả-SỰ-TRẦN-TRUỒNG]H6172 אֲחוֹת [KẺ-CHỊ-EM]H269 אִמְּךָ [MẸ-ngươi]H517 וַאֲחוֹת [cả-KẺ-CHỊ-EM]H269 אָבִיךָ[CHA-ngươi]H1 לֹא [CHẲNG]H3808 תְגַלֵּה [ngươi-sẽ-khiến-FÔ-TRẦN]H1540 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁאֵרוֹ [CỐT-NHỤC-y]H7607 הֶעֱרָה [y-đã-gây-TRÚT-TRẦN-TRỤI]H6168 עֲו‍ֹנָם [ĐIỀU-CONG-VẸO-chúng]H5771 יִשָּׂאוּ  [chúng-sẽ-NHẤC]H5375 ׃

{19 “Cả sự-trần-truồng của kẻ-chị-em của mẹ của ngươi, cả kẻ-chị-em của cha của ngươi thì ngươi chẳng sẽ khiến fô-trần! Thực-rằng y đã gây trút-trần-trụi chính cốt-nhục của y: chúng sẽ nhấc điều-cong-vẹo của chúng!”}

Levi 20:20 וְאִישׁ [cả-THÂN-NAM]H376 אֲשֶׁר[]H834 יִשְׁכַּב [sẽ-NẰM]H7901 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 דֹּדָתוֹ [CÔ-THÍM-y]H1733 עֶרְוַת [SỰ-TRẦN-TRUỒNG]H6172 דֹּדוֹ [THÂN-LANG-y]H1730 גִּלָּה [đã-khiến-FÔ-TRẦN]H1540 חֶטְאָם [ĐIỀU-LỖI-ĐẠO-chúng]H2399 יִשָּׂאוּ [chúng-sẽ-NHẤC]H5375 עֲרִירִים [KHÔNG-CON-CÁI]H6185 יָמֻתוּ [chúng-sẽ-CHẾT]H4191 ׃

{20 “Cả thân-nam mà sẽ nằm chính-nơi cô-thím của y thì đã khiến fô-trần sự-trần-truồng của thân-lang của y: chúng sẽ nhấc điều-lỗi-đạo của chúng thì chúng sẽ chết không-con-cái!”}

Levi 20:21 וְאִישׁ [cả-THÂN-NAM]H376 אֲשֶׁר[]H834 יִקַּח [sẽ-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 אֵשֶׁת[THÂN-NỮ]H802 אָחִיו [KẺ-ANH-EM-y]H251 נִדָּה [SỰ-TUNG-TUÔN]H5079 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 עֶרְוַת [SỰ-TRẦN-TRUỒNG]H6172 אָחִיו [KẺ-ANH-EM-y]H251 גִּלָּה [y-đã-khiến-FÔ-TRẦN]H1540 עֲרִירִים [KHÔNG-CON-CÁI]H6185 יִהְיוּ [chúng-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 ׃

{21 “Cả thân-nam mà sẽ lấy chính thân-nữ của kẻ-anh-em của y thì chính-nó sự-tung-tuôn: Y đã khiến fô-trần sự-trần-truồng của kẻ-anh-em của y thì chúng sẽ xảy-nên không-con-cái!”}

Levi 20:22 וּשְׁמַרְתֶּם [cả-các-người-đã-CANH-ZỮ]H8104 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 חֻקֹּתַי [những-SỰ-KHẮC-LẬP-Ta]H2708 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מִשְׁפָּטַי [những-ĐIỀU-FÁN-XÉT-Ta]H4941 וַעֲשִׂיתֶם [cả-các-người-đã-LÀM]H6213 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 תָקִיא [sẽ-gây-MỬA-RA]H6958 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[]H834 אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 מֵבִיא[đang-gây-ĐẾN]H935 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 לָשֶׁבֶת [để-CƯ-TOẠ]H3427בָּהּ [trong-nó]׃

{22 “Cả các-người đã canh-zữ chính tất-thảy những sự-khắc-lập của Ta cả chính tất-thảy những điều-fán-xét của Ta, các-người đã làm chính-chúng thì cả cái đất mà chính-Ta đang gây đến chính-các-người hướng nơi-đó để cư-toạ trong nó bèn chẳng sẽ gây mửa-ra chính-các-người!”}

Levi 20:23 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 תֵלְכוּ [các-người-sẽ-ĐI]H3212 בְּחֻקֹּת [trong-những-SỰ-KHẮC-LẬP]H2708 הַגּוֹי [cái-TỘC-ZÂN]H1471 אֲשֶׁר[]H834 אֲנִי [CHÍNH-Ta]H589 מְשַׁלֵּחַ [đang-khiến-SAI-FÁI]H7971 מִפְּנֵיכֶם [từ-MẶT-các-người]H6440 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 עָשׂוּ [chúng-đã-LÀM]H6213 וָאָקֻץ [cả-Ta-sẽ-GỚM-GHÉT]H6973בָּם [trong-chúng]׃

{23 “Cả các-người chẳng sẽ đi trong những sự-khắc-lập của cái tộc-zân mà chính-Ta đang khiến sai-fái từ mặt của các-người! Thực-rằng chúng đã làm chính tất-thảy những-ấy thì cả Ta sẽ gớm-ghét trong chúng!”}

Levi 20:24 וָאֹמַר [cả-Ta-sẽ-NÓI-RA]H559 לָכֶם [nơi-các-người] אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 תִּירְשׁוּ [sẽ-CHIẾM-HƯỞNG]H3423 אֶת [CHÍNH]H853 אַדְמָתָם[ĐẤT-ĐAI-chúng]H127 וַאֲנִי [cả-CHÍNH-Ta]H589 אֶתְּנֶנָּה [sẽ-BAN-nó]H5414 לָכֶם [nơi-các-người]לָרֶשֶׁת [để-CHIẾM-HƯỞNG]H3423 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 זָבַת [mà-khiến-TUÔN-CHẢY]H2100 חָלָב [SỮA]H2461 וּדְבָשׁ [cả-MẬT-ONG]H1706 אֲנִי [CHÍNH-Ta]H589 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 אֲשֶׁר[]H834 הִבְדַּלְתִּי [Ta-đã-gây-FÂN-CÁCH]H914 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָעַמִּים[cái-những-CHÚNG-ZÂN]H5971 ׃

{24 “Cả Ta sẽ nói-ra nơi các-người: Chính-các-người sẽ chiếm-hưởng chính đất-đai của chúng, cả chính-Ta sẽ ban nó nơi các-người để chiếm-hưởng chính-nó đất mà khiến tuôn-chảy sữa cả mật-ong! Chính-Ta Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người mà Ta đã gây fân-cách chính-các-người từ-nơi cái những chúng-zân!”}

Levi 20:25 וְהִבְדַּלְתֶּם [cả-các-người-đã-gây-FÂN-CÁCH]H914 בֵּין[CHỖ-ZỮA]H996 הַבְּהֵמָה[cái-SÚC-VẬT]H929 הַטְּהֹרָה [cái-TINH-SẠCH]H2889 לַטְּמֵאָה [nơi-con-UẾ]H2931 וּבֵין[cả-CHỖ-ZỮA]H996 הָעוֹף [cái-CON-LƯỢN-BAY]H5775 הַטָּמֵא [cái-UẾ]H2931 לַטָּהֹר [nơi-con-TINH-SẠCH]H2889 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 תְשַׁקְּצוּ [các-người-sẽ-khiến-GỚM-GHIẾC]H8262 אֶת [CHÍNH]H853 נַפְשֹׁתֵיכֶם [những-SINH-HỒN-các-người]H5315 בַּבְּהֵמָה [trong-SÚC-VẬT]H929 וּבָעוֹף [cả-trong-CON-LƯỢN-BAY]H5775 וּבְכֹל [cả-trong-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 תִּרְמֹשׂ [sẽ-TRƯỜN-MÌNH]H7430 הָאֲדָמָה[cái-ĐẤT-ĐAI]H127 אֲשֶׁר[]H834 הִבְדַּלְתִּי [Ta-đã-gây-FÂN-CÁCH]H914 לָכֶם [nơi-các-người]לְטַמֵּא [để-khiến-NÊN-UẾ]H2930 ׃

{25 “Cả các-người đã gây fân-cách chỗ-zữa cái súc-vật tinh-sạch nơi con uế, cả chỗ-zữa cái con-lượn-bay uế nơi con tinh-sạch; cả các-người chẳng sẽ khiến gớm-ghiếc chính những sinh-hồn của các-người trong súc-vật, cả trong con-lượn-bay, cả trong tất-thảy mà sẽ trườn-mình cái đất-đai, mà Ta đã gây fân-cách nơi các-người, để khiến nên-uế!”}

Levi 20:26 וִהְיִיתֶם [cả-các-người-đã-XẢY-NÊN]H1961 לִי [nơi-Ta]קְדשִׁים [những-kẻ-THÁNH]H6918 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 קָדוֹשׁ[THÁNH]H6918 אֲנִי [CHÍNH-Ta]H589 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 וָאַבְדִּל [cả-Ta-sẽ-gây-FÂN-CÁCH]H914 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הָעַמִּים[cái-những-CHÚNG-ZÂN]H5971 לִהְיוֹת [để-XẢY-NÊN]H1961לִי [nơi-Ta]׃

{26 “Cả các-người đã xảy-nên những kẻ thánh nơi Ta! Thực-rằng thánh chính-Ta Yahweh, cả Ta sẽ gây fân-cách chính-các-người từ-nơi cái những chúng-zân để xảy-nên nơi Ta!”}

Levi 20:27 וְאִישׁ [cả-THÂN-NAM]H376 אוֹ [HOẶC]H176 אִשָּׁה[THÂN-NỮ]H802 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בָהֶם [trong-chúng]אוֹב [ĐỒNG-CỐT]H178 אוֹ [HOẶC]H176 יִדְּעֹנִי [THẦY-BÓI]H3049 מוֹת [để-CHẾT]H4191 יוּמָתוּ [chúng-sẽ-bị/được-gây-CHẾT]H4191 בָּאֶבֶן [trong-ĐÁ-THỎI]H68 יִרְגְּמוּ [họ-sẽ-NÉM-ĐÁ]H7275 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 דְּמֵיהֶם [những-MÁU-chúng]H1818 בָּם [trong-chúng]׃

{27 “Cả thân-nam hoặc thân-nữ thực-rằng sẽ xảy-nên trong chúng đồng-cốt hoặc thầy-bói bèn để chết thì chúng sẽ bị/được gây chết: họ sẽ ném-đá chính-chúng trong đá-thỏi! Những máu của chúng trong chúng!”}

© https://vietbible.co/ 2025