Levi 18

0

Levi 18:1 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{1 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}

Levi 18:2 דַּבֵּר [ngươi-hãy-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְאָמַרְתָּ[cả-ngươi-đã-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 אֲנִי [CHÍNH-Ta]H589 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 ׃

{2 “Ngươi hãy khiến zẫn-đặt ở-nơi những con-trai của Israel, cả ngươi đã nói-ra ở-nơi họ: Chính-Ta Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người!”}

Levi 18:3 כְּמַעֲשֵׂה [như-VIỆC-LÀM]H4639 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 מִצְרַיִם[AI-CẬP]H4714 אֲשֶׁר[]H834 יְשַׁבְתֶּם [các-người-đã-CƯ-TOẠ]H3427 בָּהּ [trong-nó]לֹא [CHẲNG]H3808 תַעֲשׂוּ [các-người-sẽ-LÀM]H6213 וּכְמַעֲשֵׂה [cả-như-VIỆC-LÀM]H4639 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 כְּנַעַן [CANAAN]H3667 אֲשֶׁר[]H834 אֲנִי [CHÍNH-Ta]H589 מֵבִיא[đang-gây-ĐẾN]H935 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 שָׁמָּה[hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 לֹא [CHẲNG]H3808 תַעֲשׂוּ [các-người-sẽ-LÀM]H6213 וּבְחֻקֹּתֵיהֶם [cả-trong-những-SỰ-KHẮC-LẬP-họ]H2708 לֹא [CHẲNG]H3808 תֵלֵכוּ [các-người-sẽ-ĐI]H3212 ׃

{3 “Như việc-làm của đất Ai-cập mà các-người đã cư-toạ trong nó thì các-người chẳng sẽ làm; cả như việc-làm của đất Canaan mà chính-Ta đang gây đến chính-các-người hướng nơi-đó thì các-người chẳng sẽ làm; cả trong những sự-khắc-lập của họ thì các-người chẳng sẽ đi.”}

Levi 18:4 אֶת [CHÍNH]H853 מִשְׁפָּטַי [những-ĐIỀU-FÁN-XÉT-Ta]H4941 תַּעֲשׂוּ [các-người-sẽ-LÀM]H6213 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 חֻקֹּתַי [những-SỰ-KHẮC-LẬP-Ta]H2708 תִּשְׁמְרוּ [các-người-sẽ-CANH-ZỮ]H8104 לָלֶכֶת[để-ĐI]H3212 בָּהֶם [trong-chúng] אֲנִי [CHÍNH-Ta]H589 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 ׃

{4 “Chính những điều-fán-xét của Ta thì các-người sẽ làm; cả chính những sự-khắc-lập của Ta thì các-người sẽ canh-zữ để đi trong chúng! Chính-Ta Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người!”}

Levi 18:5 וּשְׁמַרְתֶּם [cả-các-người-đã-CANH-ZỮ]H8104 אֶת [CHÍNH]H853 חֻקֹּתַי [những-SỰ-KHẮC-LẬP-Ta]H2708 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 מִשְׁפָּטַי [những-ĐIỀU-FÁN-XÉT-Ta]H4941 אֲשֶׁר[]H834 יַעֲשֶׂה[sẽ-LÀM]H6213 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 הָאָדָם[cái-CON-NGƯỜI]H120 וָחַי [cả-y-đã-SỐNG]H2425 בָּהֶם [trong-chúng] אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 ׃

{5 “Cả các-người đã canh-zữ chính những sự-khắc-lập của Ta, cả chính những điều-fán-xét của Ta, mà cái con-người sẽ làm chính chúng thì cả y đã sống trong chúng! Chính-Ta Yahweh!”}

Levi 18:6 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אֶל [Ở-NƠI]H413 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 שְׁאֵר [CỐT-NHỤC]H7607 בְּשָׂרוֹ[XÁC-THỊT-y]H1320 לֹא [CHẲNG]H3808 תִקְרְבוּ[các-người-sẽ-TIẾN-KỀ]H7126 לְגַלּוֹת [để-khiến-FÔ-TRẦN]H1540 עֶרְוָה [SỰ-TRẦN-TRUỒNG]H6172 אֲנִי [CHÍNH-Ta]H589 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 ׃

{6 “Thân-nam mỗi thân-nam ở-nơi tất-thảy cốt-nhục của xác-thịt của y thì các-người chẳng sẽ tiến-kề để khiến fô-trần sự-trần-truồng! Chính-Ta Yahweh!”}

Levi 18:7 עֶרְוַת [SỰ-TRẦN-TRUỒNG]H6172 אָבִיךָ[CHA-ngươi]H1 וְעֶרְוַת [cả-SỰ-TRẦN-TRUỒNG]H6172 אִמְּךָ [MẸ-ngươi]H517 לֹא [CHẲNG]H3808 תְגַלֵּה [ngươi-sẽ-khiến-FÔ-TRẦN]H1540 אִמְּךָ [MẸ-ngươi]H517 הִוא [CHÍNH-ả]H1931 לֹא [CHẲNG]H3808 תְגַלֶּה [ngươi-sẽ-khiến-FÔ-TRẦN]H1540 עֶרְוָתָהּ [SỰ-TRẦN-TRUỒNG-ả]H6172 ׃

{7 “Sự-trần-truồng của cha của ngươi cả sự-trần-truồng của mẹ của ngươi thì ngươi chẳng sẽ khiến fô-trần: chính-ả mẹ của ngươi thì ngươi chẳng sẽ khiến fô-trần sự-trần-truồng của ả!”}

Levi 18:8 עֶרְוַת [SỰ-TRẦN-TRUỒNG]H6172 אֵשֶׁת[THÂN-NỮ]H802 אָבִיךָ[CHA-ngươi]H1 לֹא [CHẲNG]H3808 תְגַלֵּה [ngươi-sẽ-khiến-FÔ-TRẦN]H1540 עֶרְוַת [SỰ-TRẦN-TRUỒNG]H6172 אָבִיךָ[CHA-ngươi]H1 הִוא [CHÍNH-ả]H1931 ׃

{8 “Sự-trần-truồng của thân-nữ của cha của ngươi thì ngươi chẳng sẽ khiến fô-trần: chính-ả sự-trần-truồng của cha của ngươi!”}

Levi 18:9 עֶרְוַת [SỰ-TRẦN-TRUỒNG]H6172 אֲחוֹתְךָ [KẺ-CHỊ-EM-ngươi]H269 בַת [CON-GÁI]H1323 אָבִיךָ[CHA-ngươi]H1 אוֹ [HOẶC]H176 בַת [CON-GÁI]H1323 אִמֶּךָ [MẸ-ngươi]H517 מוֹלֶדֶת [ZA-TỘC]H4138 בַּיִת [NHÀ]H1004 אוֹ [HOẶC]H176 מוֹלֶדֶת [ZA-TỘC]H4138 חוּץ [FÍA-NGOÀI]H2351 לֹא [CHẲNG]H3808 תְגַלֶּה [ngươi-sẽ-khiến-FÔ-TRẦN]H1540 עֶרְוָתָן [SỰ-TRẦN-TRUỒNG-họ]H6172 ׃

{9 “Sự-trần-truồng của kẻ-chị-em của ngươi con-gái của cha của ngươi hoặc con-gái của mẹ của ngươi, za-tộc của nhà hoặc za-tộc fía-ngoài, thì ngươi chẳng sẽ khiến fô-trần sự-trần-truồng của họ!”}

Levi 18:10 עֶרְוַת [SỰ-TRẦN-TRUỒNG]H6172 בַּת [CON-GÁI]H1323 בִּנְךָ [CON-TRAI-ngươi]H1121 אוֹ [HOẶC]H176 בַת [CON-GÁI]H1323 בִּתְּךָ [CON-GÁI-ngươi]H1323 לֹא [CHẲNG]H3808 תְגַלֶּה [ngươi-sẽ-khiến-FÔ-TRẦN]H1540 עֶרְוָתָן [SỰ-TRẦN-TRUỒNG-họ]H6172 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עֶרְוָתְךָ [SỰ-TRẦN-TRUỒNG-ngươi]H6172 הֵנָּה[CHÍNH-họ]H2007 ׃

{10 “Sự-trần-truồng của con-gái của con-trai của ngươi hoặc con-gái của con-gái của ngươi thì ngươi chẳng sẽ khiến fô-trần sự-trần-truồng của họ: thực-rằng chính-họ sự-trần-truồng của ngươi!”}

Levi 18:11 עֶרְוַת [SỰ-TRẦN-TRUỒNG]H6172 בַּת [CON-GÁI]H1323 אֵשֶׁת[THÂN-NỮ]H802 אָבִיךָ[CHA-ngươi]H1 מוֹלֶדֶת [ZA-TỘC]H4138 אָבִיךָ[CHA-ngươi]H1 אֲחוֹתְךָ [KẺ-CHỊ-EM-ngươi]H269 הִוא [CHÍNH-ả]H1931 לֹא [CHẲNG]H3808 תְגַלֶּה [ngươi-sẽ-khiến-FÔ-TRẦN]H1540 עֶרְוָתָהּ [SỰ-TRẦN-TRUỒNG-ả]H6172 ׃

{11 “Sự-trần-truồng của con-gái của thân-nữ của cha của ngươi, za-tộc của cha của ngươi, chính-ả kẻ-chị-em của ngươi, thì ngươi chẳng sẽ khiến fô-trần sự-trần-truồng của ả!”}

Levi 18:12 עֶרְוַת [SỰ-TRẦN-TRUỒNG]H6172 אֲחוֹת [KẺ-CHỊ-EM]H269 אָבִיךָ[CHA-ngươi]H1 לֹא [CHẲNG]H3808 תְגַלֵּה [ngươi-sẽ-khiến-FÔ-TRẦN]H1540 שְׁאֵר [CỐT-NHỤC]H7607 אָבִיךָ[CHA-ngươi]H1 הִוא [CHÍNH-ả]H1931 ׃

{12 “Sự-trần-truồng của kẻ-chị-em của cha của ngươi thì ngươi chẳng sẽ khiến fô-trần: chính-ả cốt-nhục của cha của ngươi!”}

Levi 18:13 עֶרְוַת [SỰ-TRẦN-TRUỒNG]H6172 אֲחוֹת [KẺ-CHỊ-EM]H269 אִמְּךָ [MẸ-ngươi]H517 לֹא [CHẲNG]H3808 תְגַלֵּה [ngươi-sẽ-khiến-FÔ-TRẦN]H1540 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שְׁאֵר [CỐT-NHỤC]H7607 אִמְּךָ [MẸ-ngươi]H517 הִוא [CHÍNH-ả]H1931 ׃

{13 “Sự-trần-truồng của kẻ-chị-em của mẹ của ngươi thì ngươi chẳng sẽ khiến fô-trần: thực-rằng chính-ả cốt-nhục của mẹ của ngươi!”}

Levi 18:14 עֶרְוַת [SỰ-TRẦN-TRUỒNG]H6172 אֲחִי [KẺ-ANH-EM]H251 אָבִיךָ[CHA-ngươi]H1 לֹא [CHẲNG]H3808 תְגַלֵּה [ngươi-sẽ-khiến-FÔ-TRẦN]H1540 אֶל [Ở-NƠI]H413 אִשְׁתּוֹ[THÂN-NỮ-y]H802 לֹא [CHẲNG]H3808 תִקְרָב [ngươi-sẽ-TIẾN-KỀ]H7126 דֹּדָתְךָ [CÔ-THÍM-ngươi]H1733 הִוא [CHÍNH-ả]H1931 ׃

{14 “Sự-trần-truồng của kẻ-anh-em của cha của ngươi thì ngươi chẳng sẽ khiến fô-trần: ngươi chẳng sẽ tiến-kề ở-nơi thân-nữ của y: chính-ả cô-thím của ngươi!”}

Levi 18:15 עֶרְוַת [SỰ-TRẦN-TRUỒNG]H6172 כַּלָּתְךָ [NÀNG-ZÂU-ngươi]H3618 לֹא [CHẲNG]H3808 תְגַלֵּה [ngươi-sẽ-khiến-FÔ-TRẦN]H1540 אֵשֶׁת[THÂN-NỮ]H802 בִּנְךָ [CON-TRAI-ngươi]H1121 הִוא [CHÍNH-ả]H1931 לֹא [CHẲNG]H3808 תְגַלֶּה [ngươi-sẽ-khiến-FÔ-TRẦN]H1540 עֶרְוָתָהּ [SỰ-TRẦN-TRUỒNG-ả]H6172 ׃

{15 “Sự-trần-truồng của nàng-zâu của ngươi thì ngươi chẳng sẽ khiến fô-trần: chính-ả thân-nữ của con-trai của ngươi thì ngươi chẳng sẽ khiến fô-trần sự-trần-truồng của ả!”}

Levi 18:16 עֶרְוַת [SỰ-TRẦN-TRUỒNG]H6172 אֵשֶׁת[THÂN-NỮ]H802 אָחִיךָ[KẺ-ANH-EM-ngươi]H251 לֹא [CHẲNG]H3808 תְגַלֵּה [ngươi-sẽ-khiến-FÔ-TRẦN]H1540 עֶרְוַת [SỰ-TRẦN-TRUỒNG]H6172 אָחִיךָ[KẺ-ANH-EM-ngươi]H251 הִוא [CHÍNH-ả]H1931 ׃

{16 “Sự-trần-truồng của thân-nữ kẻ-anh-em của ngươi thì ngươi chẳng sẽ khiến fô-trần: chính-ả sự-trần-truồng của kẻ-anh-em của ngươi!”}

Levi 18:17 עֶרְוַת [SỰ-TRẦN-TRUỒNG]H6172 אִשָּׁה[THÂN-NỮ]H802 וּבִתָּהּ [cả-CON-GÁI-ả]H1323 לֹא [CHẲNG]H3808 תְגַלֵּה [ngươi-sẽ-khiến-FÔ-TRẦN]H1540 אֶת [CHÍNH]H853 בַּת [CON-GÁI]H1323 בְּנָהּ [CON-TRAI-ả]H1121 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 בַּת [CON-GÁI]H1323 בִּתָּהּ [CON-GÁI-ả]H1323 לֹא [CHẲNG]H3808 תִקַּח [ngươi-sẽ-LẤY]H3947 לְגַלּוֹת [để-khiến-FÔ-TRẦN]H1540 עֶרְוָתָהּ [SỰ-TRẦN-TRUỒNG-ả]H6172 שַׁאֲרָה [MỐI-CỐT-NHỤC]H7608 הֵנָּה[CHÍNH-họ]H2007 זִמָּה [SỰ-TOAN-TÍNH]H2154 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 ׃

{17 “Sự-trần-truồng của thân-nữ cả con-gái của ả thì ngươi chẳng sẽ khiến fô-trần: chính con-gái của con-trai của ả cả chính con-gái của con-gái của ả thì ngươi chẳng sẽ lấy để khiến fô-trần sự-trần-truồng của ả: chính-họ mối-cốt-nhục! Chính-nó sự-toan-tính!”}

Levi 18:18 וְאִשָּׁה [cả-THÂN-NỮ]H802 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֲחֹתָהּ [KẺ-CHỊ-EM-ả]H269 לֹא [CHẲNG]H3808 תִקָּח [ngươi-sẽ-LẤY]H3947 לִצְרֹר [để-HÃM-BUỘC]H6887 לְגַלּוֹת [để-khiến-FÔ-TRẦN]H1540 עֶרְוָתָהּ [SỰ-TRẦN-TRUỒNG-ả]H6172 עָלֶיהָ[TRÊN-ả]H5921 בְּחַיֶּיהָ [trong-những-SỐNG-ĐỘNG-ả]H2416 ׃

{18 “Cả thân-nữ ở-nơi kẻ-chị-em của ả thì ngươi chẳng sẽ lấy, để hãm-buộc để khiến fô-trần sự-trần-truồng của ả trên ả trong những sống-động của ả!”}

Levi 18:19 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 אִשָּׁה[THÂN-NỮ]H802 בְּנִדַּת [trong-SỰ-TUNG-TUÔN]H5079 טֻמְאָתָהּ [SỰ-UẾ-ả]H2932 לֹא [CHẲNG]H3808 תִקְרַב [ngươi-sẽ-TIẾN-KỀ]H7126 לְגַלּוֹת [để-khiến-FÔ-TRẦN]H1540 עֶרְוָתָהּ [SỰ-TRẦN-TRUỒNG-ả]H6172 ׃

{19 “Cả ở-nơi thân-nữ trong sự-tung-tuôn của sự-uế của ả thì ngươi chẳng sẽ tiến-kề để khiến fô-trần sự-trần-truồng của ả!”}

Levi 18:20 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 אֵשֶׁת[THÂN-NỮ]H802 עֲמִיתְךָ [KẺ-THÂN-CẬN-ngươi]H5997 לֹא [CHẲNG]H3808 תִתֵּן [ngươi-sẽ-BAN]H5414 שְׁכָבְתְּךָ [SỰ-ĂN-NẰM-ngươi]H7903 לְזָרַע [nơi-HẠT-ZỐNG]H2233 לְטָמְאָה [để-NÊN-UẾ]H2930 בָהּ [trong-]׃

{20 “Cả ở-nơi thân-nữ của kẻ-thân-cận của ngươi thì ngươi chẳng sẽ ban sự-ăn-nằm của ngươi nơi hạt-zống để nên-uế trong ả!”}

Levi 18:21 וּמִזַּרְעֲךָ [cả-từ-HẠT-ZỐNG-ngươi]H2233 לֹא [CHẲNG]H3808 תִתֵּן [ngươi-sẽ-BAN]H5414 לְהַעֲבִיר [để-gây-TIẾN-NGANG]H5674 לַמֹּלֶךְ [nơi-MOLECH]H4432 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 תְחַלֵּל [ngươi-sẽ-khiến-TỤC-TOẠC]H2490 אֶת [CHÍNH]H853 שֵׁם[ZANH-TÊN]H8034 אֱלֹהֶיךָ[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-ngươi]H430 אֲנִי [CHÍNH-Ta]H589 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 ׃

{21 “Cả từ hạt-zống của ngươi thì ngươi chẳng sẽ ban để gây tiến-ngang nơi Molech, cả ngươi chẳng sẽ khiến tục-toạc chính zanh-tên của đấng-Chúa-thần của ngươi! Chính-Ta Yahweh!”}

Levi 18:22 וְאֶת [cả-CHÍNH-NƠI]H854 זָכָר [FÁI-NAM]H2145 לֹא [CHẲNG]H3808 תִשְׁכַּב [ngươi-sẽ-NẰM]H7901 מִשְׁכְּבֵי [những-CHỖ-NẰM]H4904 אִשָּׁה[THÂN-NỮ]H802 תּוֹעֵבָה [SỰ-TỞM-LỢM]H8441 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 ׃

{22 “Cả chính-nơi fái-nam thì ngươi chẳng sẽ nằm những chỗ-nằm của thân-nữ: chính-nó sự-tởm-lợm!”}

Levi 18:23 וּבְכָל[cả-trong-TẤT-THẢY]H3605 בְּהֵמָה [SÚC-VẬT]H929 לֹא [CHẲNG]H3808 תִתֵּן [ngươi-sẽ-BAN]H5414 שְׁכָבְתְּךָ [SỰ-ĂN-NẰM-ngươi]H7903 לְטָמְאָה [để-NÊN-UẾ]H2930 בָהּ [trong-] וְאִשָּׁה [cả-THÂN-NỮ]H802 לֹא [CHẲNG]H3808 תַעֲמֹד [sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 בְהֵמָה [SÚC-VẬT]H929 לְרִבְעָהּ [để-ĂN-NẰM-nó]H7250 תֶּבֶל [ĐIỀU-QUÁI-TẠP]H8397 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 ׃

{23 “Cả trong tất-thảy súc-vật thì ngươi chẳng sẽ ban sự-ăn-nằm của ngươi để nên-uế trong nó; cả thân-nữ chẳng sẽ đứng-trụ nơi mặt của súc-vật để ăn-nằm nó: chính-nó điều-quái-tạp!”}

Levi 18:24 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּטַּמְּאוּ [các-người-sẽ-tự-khiến-NÊN-UẾ]H2930 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בְכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 אֵלֶּה[NHỮNG-ẤY]H428 נִטְמְאוּ [đã-bị/được-NÊN-UẾ]H2930 הַגּוֹיִם[cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 אֲשֶׁר[]H834 אֲנִי [CHÍNH-Ta]H589 מְשַׁלֵּחַ [đang-khiến-SAI-FÁI]H7971 מִפְּנֵיכֶם [từ-MẶT-các-người]H6440 ׃

{24 “Các-người chẳng-nên sẽ tự khiến nên-uế trong tất-thảy những-ấy: thực-rằng trong tất-thảy những-ấy thì cái những tộc-zân mà chính-Ta đang khiến sai-fái từ mặt của các-người bèn đã bị/được nên-uế!”}

Levi 18:25 וַתִּטְמָא [cả-sẽ-NÊN-UẾ]H2930 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 וָאֶפְקֹד [cả-Ta-sẽ-ZÁM-MỤC]H6485 עֲו‍ֹנָהּ [ĐIỀU-CONG-VẸO-nó]H5771 עָלֶיהָ[TRÊN-nó]H5921 וַתָּקִא [cả-sẽ-gây-MỬA-RA]H6958 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֶת [CHÍNH]H853 ישְׁבֶיהָ [những-kẻ-khiến-CƯ-TOẠ-nó]H3427 ׃

{25 “Cả cái đất sẽ nên-uế, cả Ta sẽ zám-mục điều-cong-vẹo của nó trên nó; cả cái đất sẽ gây mửa-ra chính những kẻ khiến cư-toạ nó!”}

Levi 18:26 וּשְׁמַרְתֶּם [cả-đã-CANH-ZỮ]H8104 אַתֶּם [CHÍNH-các-người]H859 אֶת [CHÍNH]H853 חֻקֹּתַי [những-SỰ-KHẮC-LẬP-Ta]H2708 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 מִשְׁפָּטַי [những-ĐIỀU-FÁN-XÉT-Ta]H4941 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 תַעֲשׂוּ [các-người-sẽ-LÀM]H6213 מִכֹּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 הַתּוֹעֵבֹת [cái-những-SỰ-TỞM-LỢM]H8441 הָאֵלֶּה[cái-NHỮNG-ẤY]H428 הָאֶזְרָח [cái-LOÀI-BẢN-ĐỊA]H249 וְהַגֵּר [cả-cái-KẺ-KIỀU-NGỤ]H1616 הַגָּר [cái-kẻ-khiến-HOẢNG-ZẠT]H1481 בְּתוֹכְכֶם [trong-CHÍNH-ZỮA-các-người]H8432 ׃

{26 “Cả chính-các-người đã canh-zữ chính những sự-khắc-lập của Ta cả chính những điều-fán-xét của Ta, cả các-người chẳng sẽ làm từ tất-thảy cái những sự-tởm-lợm ấy: cái loài-bản-địa, cả cái kẻ-kiều-ngụ cái kẻ khiến hoảng-zạt trong chính-zữa các-người!”}

Levi 18:27 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַתּוֹעֵבֹת [cái-những-SỰ-TỞM-LỢM]H8441 הָאֵל [NHỮNG-ẤY]H411 עָשׂוּ [đã-LÀM]H6213 אַנְשֵׁי[những-NGƯỜI-FÀM]H582 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר[]H834 לִפְנֵיכֶם[nơi-MẶT-các-người]H6440 וַתִּטְמָא [cả-sẽ-NÊN-UẾ]H2930 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 ׃

{27 “Thực-rằng chính tất-thảy cái những sự-tởm-lợm ấy thì những người-fàm của cái đất mà nơi mặt của các-người bèn đã làm thì cả cái đất sẽ nên-uế!”}

Levi 18:28 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 תָקִיא [sẽ-gây-MỬA-RA]H6958 הָאָרֶץ[cái-ĐẤT]H776 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 בְּטַמַּאֲכֶם [trong-để-khiến-NÊN-UẾ-các-người]H2930 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 כַּאֲשֶׁר[như-]H834 קָאָה [nó-đã-MỬA-RA]H6958 אֶת [CHÍNH]H853 הַגּוֹי [cái-TỘC-ZÂN]H1471 אֲשֶׁר[]H834 לִפְנֵיכֶם[nơi-MẶT-các-người]H6440 ׃

{28 “Cả cái đất chẳng sẽ gây mửa-ra chính-các-người trong lúc các-người để khiến nên-uế chính-nó như mà nó đã mửa-ra chính cái tộc-zân mà nơi mặt của các-người!”}

Levi 18:29 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[kẻ-]H834 יַעֲשֶׂה[sẽ-LÀM]H6213 מִכֹּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 הַתּוֹעֵבֹת [cái-những-SỰ-TỞM-LỢM]H8441 הָאֵלֶּה[cái-NHỮNG-ẤY]H428 וְנִכְרְתוּ [cả-đã-bị/được-CẮT]H3772 הַנְּפָשׁוֹת [cái-những-SINH-HỒN]H5315 הָעֹשׂת [cái-mà-khiến-LÀM]H6213 מִקֶּרֶב[từ-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 עַמָּם [CHÚNG-ZÂN-họ]H5971 ׃

{29 “Thực-rằng tất-thảy kẻ mà sẽ làm từ tất-thảy cái những sự-tởm-lợm ấy, cả cái những sinh-hồn mà khiến làm thì đã bị/được cắt từ fần-kín-kẽ của chúng-zân của họ!”}

Levi 18:30 וּשְׁמַרְתֶּם [cả-các-người-đã-CANH-ZỮ]H8104 אֶת [CHÍNH]H853 מִשְׁמַרְתִּי [SỰ-CANH-ZỮ-Ta]H4931 לְבִלְתִּי [nơi-CHẲNG-TÍNH]H1115 עֲשׂוֹת [để-LÀM]H6213 מֵחֻקּוֹת [từ-những-SỰ-KHẮC-LẬP]H2708 הַתּוֹעֵבֹת [cái-những-SỰ-TỞM-LỢM]H8441 אֲשֶׁר[]H834 נַעֲשׂוּ [đã-bị/được-LÀM]H6213 לִפְנֵיכֶם[nơi-MẶT-các-người]H6440 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 תִטַּמְּאוּ [các-người-sẽ-tự-khiến-NÊN-UẾ]H2930 בָּהֶם [trong-chúng] אֲנִי [CHÍNH-TA]H589 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם[ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 ׃

{30 “Cả các-người đã canh-zữ chính sự-canh-zữ của Ta, nơi chẳng-tính để làm từ những sự-khắc-lập của cái sự-tởm-lợm mà đã bị/được làm nơi mặt của các-người thì cả các-người chẳng sẽ tự khiến nên-uế trong chúng! Chính-Ta Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người!”}

© https://vietbible.co/ 2025