Levi 17:1 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 לֵּאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃
{1 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses, để nói-ra:}
Levi 17:2 דַּבֵּר [ngươi-hãy-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 בָּנָיו[những-CON-TRAI-y]H1121 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְאָמַרְתָּ[cả-ngươi-đã-NÓI-RA]H559 אֲלֵיהֶם[Ở-NƠI-họ]H413 זֶה [ẤY]H2088 הַדָּבָר[cái-NGÔN-LỜI]H1697 אֲשֶׁר[MÀ]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 ׃
{2 “Ngươi hãy khiến zẫn-đặt ở-nơi Aaron cả ở-nơi những con-trai của y, cả ở-nơi tất-thảy những con-trai của Israel, cả ngươi đã nói-ra ở-nơi họ: Ấy là cái ngôi-lời mà Yahweh đã khiến truyền-răn, để nói-ra:}
Levi 17:3 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 מִבֵּית[từ-NHÀ]H1004 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יִשְׁחַט [sẽ-ZIẾT-MỔ]H7819 שׁוֹר [CON-BÒ]H7794 אוֹ [HOẶC]H176 כֶשֶׂב [CON-CHIÊN]H3775 אוֹ [HOẶC]H176 עֵז [CON-ZÊ-CÁI]H5795 בַּמַּחֲנֶה[trong-ZOANH-TRẠI]H4264 אוֹ [HOẶC]H176 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יִשְׁחָט [sẽ-ZIẾT-MỔ]H7819 מִחוּץ [từ-FÍA-NGOÀI]H2351 לַמַּחֲנֶה[nơi-ZOANH-TRẠI]H4264 ׃
{3 “Thân-nam mỗi thân-nam từ nhà của Israel mà sẽ ziết-mổ con-bò hoặc con-chiên hoặc con-zê-cái trong zoanh-trại, hoặc mà sẽ ziết-mổ từ fía-ngoài nơi zoanh-trại,”}
Levi 17:4 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 לֹא [CHẲNG]H3808 הֱבִיאוֹ [y-đã-gây-ĐẾN-nó]H935 לְהַקְרִיב [để-gây-TIẾN-KỀ]H7126 קָרְבָּן [CỐNG-VẬT]H7133 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 מִשְׁכַּן [LỀU-NGỤ]H4908 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 דָּם [MÁU]H1818 יֵחָשֵׁב [sẽ-bị/được-LƯỢNG-ZÁ]H2803 לָאִישׁ [nơi-THÂN-NAM]H376 הַהוּא[cái-CHÍNH-y]H1931 דָּם [MÁU]H1818 שָׁפָךְ [y-đã-ĐỔ-RA]H8210 וְנִכְרַת [cả-đã-bị/được-CẮT]H3772 הָאִישׁ[cái-THÂN-NAM]H376 הַהוּא[cái-CHÍNH-y]H1931 מִקֶּרֶב[từ-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 עַמּוֹ [CHÚNG-ZÂN-y]H5971 ׃
{4 “cả y chẳng đã gây nó đến ở-nơi lối-cửa của Lều-rạp Định-kì để gây tiến-kề cống-vật nơi Yahweh nơi mặt của lều-ngụ của Yahweh thì máu sẽ bị/được lượng-zá nơi thân-nam cái chính-y: y đã đổ-ra máu; cả cái thân-nam cái chính-y đã bị/được cắt từ fần-kín-kẽ của chúng-zân của y!”}
Levi 17:5 לְמַעַן [nơi-ƠN-CỚ]H4616 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יָבִיאוּ [sẽ-gây-ĐẾN]H935 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 אֶת [CHÍNH]H853 זִבְחֵיהֶם [những-SỰ-ZIẾT-TẾ-họ]H2077 אֲשֶׁר[MÀ]H834 הֵם [CHÍNH-HỌ]H1992 זֹבְחִים [đang-khiến-ZIẾT-TẾ]H2076 עַל[TRÊN]H5921 פְּנֵי [MẶT]H6440 הַשָּׂדֶה[cái-CÁNH-ĐỒNG]H7704 וֶהֱבִיאֻם [cả-họ-đã-gây-ĐẾN-chúng]H935 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 וְזָבְחוּ [cả-họ-đã-ZIẾT-TẾ]H2076 זִבְחֵי [những-SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 שְׁלָמִים[những-MÓN-AN-YÊN]H8002 לַיהוָֹה [nơi-YAHWEH]H3068 אוֹתָם[CHÍNH-họ]H853 ׃
{5 “Nơi ơn-cớ mà những con-trai của Israel sẽ gây đến chính những sự-ziết-tế của họ mà chính-họ đang khiến ziết-tế trên mặt của cái cánh-đồng thì cả họ đã gây chúng đến nơi Yahweh ở-nơi lối-cửa của Lều-rạp Định-kì ở-nơi cái vị-tư-tế, cả họ đã ziết-tế những sự-ziết-tế những món-an-yên nơi Yahweh chính-họ!”}
Levi 17:6 וְזָרַק [cả-đã-RƯỚI-RẮC]H2236 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֶת [CHÍNH]H853 הַדָּם[cái-MÁU]H1818 עַל[TRÊN]H5921 מִזְבַּח[BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וְהִקְטִיר [cả-y-đã-gây-XÔNG-HƯƠNG]H6999 הַחֵלֶב[cái-MỠ]H2459 לְרֵיחַ[nơi-MÙI-HƯƠNG]H7381 נִיחֹחַ[ĐIỀU-KHUÂY-KHOẢ]H5207 לַיהוָֹה [nơi-YAHWEH]H3068 ׃
{6 “Cả cái vị-tư-tế đã rưới-rắc chính cái máu trên bàn-hiến-tế của Yahweh, lối-cửa của Lều-rạp Định-kì; cả y đã gây xông-hương cái mỡ nơi mùi-hương của điều-khuây-khoả nơi Yahweh!”}
Levi 17:7 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יִזְבְּחוּ [họ-sẽ-ZIẾT-TẾ]H2076 עוֹד[THÊM-NỮA]H5750 אֶת [CHÍNH]H853 זִבְחֵיהֶם [những-SỰ-ZIẾT-TẾ-họ]H2077 לַשְּׂעִירִם [nơi-những-XỒM]H8163 אֲשֶׁר[MÀ]H834 הֵם [CHÍNH-HỌ]H1992 זֹנִים [đang-khiến-FẠM-ZAN-ZÂM]H2181 אַחֲרֵיהֶם[SÁT-SAU-chúng]H310 חֻקַּת [SỰ-KHẮC-LẬP]H2708 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 תִּהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 זֹּאת [ẤY]H2063 לָהֶם [nơi-họ] לְדֹרֹתָם [nơi-những-THẾ-HỆ-họ]H1755 ׃
{7 “Cả họ chẳng sẽ ziết-tế thêm-nữa chính những sự-ziết-tế của họ nơi những con xồm mà chính-họ đang khiến fạm-zan-zâm sát-sau chúng: ấy sẽ xảy-nên sự-khắc-lập đời-đời nơi họ, nơi những thế-hệ của họ!”}
Levi 17:8 וַאֲלֵהֶם [cả-Ở-NƠI-họ]H413 תֹּאמַר [ngươi-sẽ-NÓI-RA]H559 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 מִבֵּית[từ-NHÀ]H1004 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וּמִן [cả-TỪ-NƠI]H4480 הַגֵּר [cái-KẺ-KIỀU-NGỤ]H1616 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יָגוּר [sẽ-HOẢNG-ZẠT]H1481 בְּתוֹכָם [trong-CHÍNH-ZỮA-họ]H8432 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יַעֲלֶה[sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 עֹלָה[TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 אוֹ [HOẶC]H176 זָבַח [SỰ-ZIẾT-TẾ]H2077 ׃
{8 “Cả ngươi sẽ nói-ra ở-nơi họ: Thân-nam mỗi thân-nam từ nhà của Israel cả từ-nơi cái kẻ-kiều-ngụ mà sẽ hoảng-zạt trong chính-zữa họ mà sẽ tiến-lên tế-vật-đốt-trọn hoặc sự-ziết-tế,”}
Levi 17:9 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 לֹא [CHẲNG]H3808 יְבִיאֶנּוּ [y-sẽ-gây-ĐẾN-nó]H935 לַעֲשׂוֹת[để-LÀM]H6213 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 לַיהוָֹה [nơi-YAHWEH]H3068 וְנִכְרַת [cả-đã-bị/được-CẮT]H3772 הָאִישׁ[cái-THÂN-NAM]H376 הַהוּא[cái-CHÍNH-y]H1931 מֵעַמָּיו [từ-những-CHÚNG-ZÂN-y]H5971 ׃
{9 “cả ở-nơi lối-cửa của Lều-rạp Định-kì y chẳng sẽ gây nó đến để làm chính-nó nơi Yahweh thì cả cái thân-nam cái chính-y đã bị/được cắt từ những chúng-zân của y!”}
Levi 17:10 וְאִישׁ [cả-THÂN-NAM]H376 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 מִבֵּית[từ-NHÀ]H1004 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וּמִן [cả-TỪ-NƠI]H4480 הַגֵּר [cái-KẺ-KIỀU-NGỤ]H1616 הַגָּר [cái-kẻ-khiến-HOẢNG-ZẠT]H1481 בְּתוֹכָם [trong-CHÍNH-ZỮA-họ]H8432 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יֹאכַל[sẽ-ĂN]H398 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 דָּם [MÁU]H1818 וְנָתַתִּי [cả-Ta-đã-BAN]H5414 פָנַי [MẶT-Ta]H6440 בַּנֶּפֶשׁ [trong-SINH-HỒN]H5315 הָאֹכֶלֶת [cái-mà-khiến-ĂN]H398 אֶת [CHÍNH]H853 הַדָּם[cái-MÁU]H1818 וְהִכְרַתִּי [cả-Ta-đã-gây-CẮT]H3772 אֹתָהּ [CHÍNH-nó]H853 מִקֶּרֶב[từ-FẦN-KÍN-KẼ]H7130 עַמָּהּ [CHÚNG-ZÂN-nó]H5971 ׃
{10 “Cả thân-nam mỗi thân-nam từ nhà của Israel cả từ-nơi cái kẻ-kiều-ngụ là cái kẻ khiến hoảng-zạt trong chính-zữa họ mà sẽ ăn tất-thảy máu thì cả Ta đã ban mặt của Ta trong sinh-hồn cái mà khiến ăn chính cái máu, cả Ta đã gây cắt chính-nó từ fần-kín-kẽ của chúng-zân của nó!”}
Levi 17:11 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 נֶפֶשׁ[SINH-HỒN]H5315 הַבָּשָׂר [cái-XÁC-THỊT]H1320 בַּדָּם [trong-MÁU]H1818 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 וַאֲנִי [cả-CHÍNH-TA]H589 נְתַתִּיו [đã-BAN-nó]H5414 לָכֶם [nơi-các-người]עַל [TRÊN]H5921 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 לְכַפֵּר [để-khiến-FỦ-LẤP]H3722 עַל[TRÊN]H5921 נַפְשֹׁתֵיכֶם [những-SINH-HỒN-các-người]H5315 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הַדָּם[cái-MÁU]H1818 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 בַּנֶּפֶשׁ [trong-SINH-HỒN]H5315 יְכַפֵּר [sẽ-khiến-FỦ-LẤP]H3722 ׃
{11 “Thực-rằng sinh-hồn của cái xác-thịt là trong máu chính-nó, cả chính-Ta đã ban nó nơi các-người trên cái bàn-hiến-tế để khiến fủ-lấp trên những sinh-hồn của các-người: thực-rằng cái máu chính-nó sẽ khiến fủ-lấp trong sinh-hồn!”}
Levi 17:12 עַל[TRÊN]H5921 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 אָמַרְתִּי[Ta-đã-NÓI-RA]H559 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 נֶפֶשׁ[SINH-HỒN]H5315 מִכֶּם[TỪ-NƠI-các-người]H4480 לֹא [CHẲNG]H3808 תֹאכַל [sẽ-ĂN]H398 דָּם [MÁU]H1818 וְהַגֵּר [cả-cái-KẺ-KIỀU-NGỤ]H1616 הַגָּר [cái-kẻ-khiến-HOẢNG-ZẠT]H1481 בְּתוֹכְכֶם [trong-CHÍNH-ZỮA-các-người]H8432 לֹא [CHẲNG]H3808 יֹאכַל[y-sẽ-ĂN]H398 דָּם [MÁU]H1818 ׃
{12 “Trên thế-ấy thì Ta đã nói-ra nơi những con-trai của Israel: Tất-thảy sinh-hồn từ-nơi các-người bèn chẳng sẽ ăn máu! Cả cái kẻ-kiều-ngụ là cái kẻ khiến hoảng-zạt trong chính-zữa các-người thì chẳng sẽ ăn máu!”}
Levi 17:13 וְאִישׁ [cả-THÂN-NAM]H376 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 מִבְּנֵי [từ-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וּמִן [cả-TỪ-NƠI]H4480 הַגֵּר [cái-KẺ-KIỀU-NGỤ]H1616 הַגָּר [cái-kẻ-khiến-HOẢNG-ZẠT]H1481 בְּתוֹכָם [trong-CHÍNH-ZỮA-họ]H8432 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יָצוּד [sẽ-ZĂNG-BẮT]H6679 צֵיד [MÓN-ZĂNG-BẮT]H6718 חַיָּה [SỰ-SỐNG-ĐỘNG]H2416 אוֹ [HOẶC]H176 עוֹף[CON-LƯỢN-BAY]H5775 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יֵאָכֵל [sẽ-bị/được-ĂN]H398 וְשָׁפַךְ [cả-y-đã-ĐỔ-RA]H8210 אֶת [CHÍNH]H853 דָּמוֹ [MÁU-nó]H1818 וְכִסָּהוּ [cả-y-đã-khiến-FỦ-nó]H3680 בֶּעָפָר [trong-BỤI-ĐẤT]H6083 ׃
{13 “Cả thân-nam mỗi thân-nam từ những con-trai của Israel cả từ-nơi cái kẻ-kiều-ngụ là cái kẻ khiến hoảng-zạt trong chính-zữa họ mà sẽ zăng-bắt món-zăng-bắt của sự-sống-động hoặc con-lượn-bay mà sẽ bị/được ăn thì cả y đã đổ-ra chính máu của nó, cả y đã khiến fủ nó trong bụi-đất!”}
Levi 17:14 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 נֶפֶשׁ[SINH-HỒN]H5315 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בָּשָׂר[XÁC-THỊT]H1320 דָּמוֹ [MÁU-nó]H1818 בְנַפְשׁוֹ [trong-SINH-HỒN-nó]H5315 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 וָאֹמַר [cả-Ta-sẽ-NÓI-RA]H559 לִבְנֵי[nơi-những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 דַּם [MÁU]H1818 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בָּשָׂר[XÁC-THỊT]H1320 לֹא [CHẲNG]H3808 תֹאכֵלוּ [các-người-sẽ-ĂN]H398 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 נֶפֶשׁ[SINH-HỒN]H5315 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בָּשָׂר[XÁC-THỊT]H1320 דָּמוֹ [MÁU-nó]H1818 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֹכְלָיו [kẻ-khiến-ĂN-nó]H398 יִכָּרֵת [sẽ-bị/được-CẮT]H3772 ׃
{14 “Thực-rằng sinh-hồn của tất-thảy xác-thịt thì chính-nó là máu của nó trong sinh-hồn của nó! Cả Ta sẽ nói-ra nơi những con-trai của Israel: Các-người chẳng sẽ ăn máu của tất-thảy xác-thịt! Thực-rằng sinh-hồn của tất-thảy xác-thịt thì chính-nó là máu của nó: tất-thảy kẻ khiến ăn nó thì sẽ bị/được cắt!”}
Levi 17:15 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 נֶפֶשׁ[SINH-HỒN]H5315 אֲשֶׁר[MÀ]H834 תֹּאכַל [sẽ-ĂN]H398 נְבֵלָה [XÁC-CHẾT]H5038 וּטְרֵפָה [cả-XÁC-XÉ]H2966 בָּאֶזְרָח [trong-LOÀI-BẢN-ĐỊA]H249 וּבַגֵּר [cả-trong-KẺ-KIỀU-NGỤ]H1616 וְכִבֶּס [cả-y-đã-khiến-ZẶT-ZŨ]H3526 בְּגָדָיו[những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-y]H899 וְרָחַץ [cả-y-đã-GỘI-RỬA]H7364 בַּמַּיִם [trong-NƯỚC]H4325 וְטָמֵא [cả-y-đã-NÊN-UẾ]H2930 עַד [CHO-TỚI]H5704 הָעֶרֶב [cái-BUỔI-CHIỀU]H6153 וְטָהֵר [cả-y-đã-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 ׃
{15 “Cả tất-thảy sinh-hồn mà sẽ ăn xác-chết cả xác-xé trong loài-bản-địa cả trong kẻ-kiều-ngụ: cả y đã khiến zặt-zũ những đồ-ziếm-fủ của y, cả y đã gội-rửa trong nước, cả y đã nên-uế cho-tới cái buổi-chiều thì cả y đã nên-tinh-sạch!”}
Levi 17:16 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 לֹא [CHẲNG]H3808 יְכַבֵּס [y-sẽ-khiến-ZẶT-ZŨ]H3526 וּבְשָׂרוֹ [cả-XÁC-THỊT-y]H1320 לֹא [CHẲNG]H3808 יִרְחָץ [y-sẽ-GỘI-RỬA]H7364 וְנָשָׂא [cả-y-đã-NHẤC]H5375 עֲוֹנוֹ [ĐIỀU-CONG-VẸO-y]H5771 ׃
{16 “Cả chừng-nếu y chẳng sẽ khiến zặt-zũ, cả y chẳng sẽ gội-rửa xác-thịt của y thì cả y đã nhấc điều-cong-vẹo của y!”}
© https://vietbible.co/ 2025