Levi 16:1 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 אַחֲרֵי[SÁT-SAU]H310 מוֹת [SỰ-CHẾT]H4194 שְׁנֵי[HAI]H8147 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 אַהֲרֹן[AARON]H175 בְּקָרְבָתָם [trong-để-TIẾN-KỀ-họ]H7126 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 וַיָּמֻתוּ [cả-họ-sẽ-CHẾT]H4191 ׃
{1 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses sát-sau sự-chết của hai con-trai của Aaron trong lúc họ để tiến-kề nơi mặt của Yahweh thì cả họ sẽ chết.}
Levi 16:2 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 דַּבֵּר [ngươi-hãy-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 אָחִיךָ[KẺ-ANH-EM-ngươi]H251 וְאַל [cả-CHẲNG-NÊN]H408 יָבֹא[y-sẽ-ĐẾN]H935 בְכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 עֵת [KÌ-LÚC]H6256 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 מִבֵּית[từ-NHÀ]H1004 לַפָּרֹכֶת [nơi-BỨC-MÀN]H6532 אֶל [Ở-NƠI]H413 פְּנֵי [MẶT]H6440 הַכַּפֹּרֶת [cái-NGÔI-KHOAN-THỨ]H3727 אֲשֶׁר[MÀ]H834 עַל[TRÊN]H5921 הָאָרֹן [cái-RƯƠNG-HÒM]H727 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יָמוּת [y-sẽ-CHẾT]H4191 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בֶּעָנָן [trong-ĐÁM-MÂY]H6051 אֵרָאֶה [Ta-sẽ-bị/được-THẤY]H7200 עַל[TRÊN]H5921 הַכַּפֹּרֶת [cái-NGÔI-KHOAN-THỨ]H3727 ׃
{2 Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Moses: “Ngươi hãy khiến zẫn-đặt ở-nơi Aaron kẻ-anh-em của ngươi: cả y chẳng-nên sẽ đến trong tất-thảy kì-lúc ở-nơi cái điều-thánh-khiết từ nhà nơi bức-màn ở-nơi mặt của cái ngôi-khoan-thứ mà trên cái rương-hòm thì cả y chẳng sẽ chết! Thực-rằng trong đám-mây thì Ta sẽ bị/được thấy trên cái ngôi-khoan-thứ!”}
Levi 16:3 בְּזֹאת [trong-điều-ẤY]H2063 יָבֹא[sẽ-ĐẾN]H935 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 בְּפַר [trong-CON-BÒ-TƠ]H6499 בֶּן[CON-TRAI]H1121 בָּקָר[ĐẠI-ZA-SÚC]H1241 לְחַטָּאת[nơi-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 וְאַיִל [cả-TRỤ-ĐẦU]H352 לְעֹלָה [nơi-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 ׃
{3 “Trong điều ấy thì Aaron sẽ đến ở-nơi cái điều-thánh-khiết trong con-bò-tơ (con-trai của đại-za-súc) là nơi sự-lỗi-đạo, cả con trụ-đầu là nơi tế-vật-đốt-trọn!”}
Levi 16:4 כְּתֹנֶת [ÁO-CHẼN]H3801 בַּד [VẢI-GAI]H906 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 יִלְבָּשׁ [y-sẽ-KHOÁC-MẶC]H3847 וּמִכְנְסֵי [cả-những-ĐỒ-LÓT]H4370 בַד [VẢI-GAI]H906 יִהְיוּ [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עַל[TRÊN]H5921 בְּשָׂרוֹ[XÁC-THỊT-y]H1320 וּבְאַבְנֵט [cả-trong-KHĂN-THẮT-LƯNG]H73 בַּד [VẢI-GAI]H906 יַחְגֹּר [y-sẽ-THẮT]H2296 וּבְמִצְנֶפֶת [cả-trong-MŨ-TẾ]H4701 בַּד [VẢI-GAI]H906 יִצְנֹף [y-sẽ-QUẤN]H6801 בִּגְדֵי [những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 קֹדֶשׁ[ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 הֵם [CHÍNH-chúng]H1992 וְרָחַץ [cả-y-đã-GỘI-RỬA]H7364 בַּמַּיִם [trong-NƯỚC]H4325 אֶת [CHÍNH]H853 בְּשָׂרוֹ[XÁC-THỊT-y]H1320 וּלְבֵשָׁם [cả-y-đã-KHOÁC-MẶC-chúng]H3847 ׃
{4 “Y sẽ khoác-mặc áo-chẽn của vải-gai của điều-thánh-khiết, cả những đồ-lót của vải-gai sẽ xảy-nên trên xác-thịt của y, cả y sẽ thắt trong khăn-thắt-lưng của vải-gai, cả y sẽ quấn trong mũ-tế của vải-gai: chính-chúng là những đồ-ziếm-fủ của điều-thánh-khiết; cả y đã gội-rửa trong nước chính xác-thịt của y, cả y đã khoác-mặc chúng!”}
Levi 16:5 וּמֵאֵת [cả-từ-CHÍNH]H853 עֲדַת[CỘNG-ĐỒNG]H5712 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 יִקַּח [y-sẽ-LẤY]H3947 שְׁנֵי[HAI]H8147 שְׂעִירֵי [XỒM]H8163 עִזִּים [những-CON-ZÊ-CÁI]H5795 לְחַטָּאת[nơi-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 וְאַיִל [cả-TRỤ-ĐẦU]H352 אֶחָד[MỘT]H259 לְעֹלָה [nơi-TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 ׃
{5 “Cả từ chính cộng-đồng của những con-trai của Israel thì y sẽ lấy hai con xồm của những con-zê-cái là nơi sự-lỗi-đạo, cả một con trụ-đầu là nơi tế-vật-đốt-trọn!”}
Levi 16:6 וְהִקְרִיב [cả-đã-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֶת [CHÍNH]H853 פַּר [CON-BÒ-TƠ]H6499 הַחַטָּאת[cái-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 אֲשֶׁר[MÀ]H834 לוֹ [nơi-y]וְכִפֶּר [cả-y-đã-khiến-FỦ-LẤP]H3722 בַּעֲדוֹ [QUA-y]H1157 וּבְעַד [cả-QUA]H1157 בֵּיתוֹ[NHÀ-y]H1004 ׃
{6 “Cả Aaron đã gây tiến-kề chính con-bò-tơ của cái sự-lỗi-đạo mà nơi y; cả y đã khiến fủ-lấp qua y cả qua nhà của y!”}
Levi 16:7 וְלָקַח [cả-y-đã-LẤY]H3947 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁנֵי[HAI]H8147 הַשְּׂעִירִם [cái-những-XỒM]H8163 וְהֶעֱמִיד [cả-y-đã-gây-ĐỨNG-TRỤ]H5975 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 ׃
{7 “Cả y đã lấy chính hai cái những con xồm, cả y đã gây đứng-trụ chính-chúng nơi mặt của Yahweh, lối-cửa của Lều-rạp Định-kì!”}
Levi 16:8 וְנָתַן [cả-đã-BAN]H5414 אַהֲרֹן[AARON]H175 עַל[TRÊN]H5921 שְׁנֵי[HAI]H8147 הַשְּׂעִירִם [cái-những-XỒM]H8163 גֹּרָלוֹת [những-FẦN-CHIA-CHỌN]H1486 גּוֹרָל [FẦN-CHIA-CHỌN]H1486 אֶחָד[MỘT]H259 לַיהֹוָה[nơi-YAHWEH]H3068 וְגוֹרָל [cả-FẦN-CHIA-CHỌN]H1486 אֶחָד[MỘT]H259 לַעֲזָאזֵל [nơi-CON-ZÊ-LÌA]H5799 ׃
{8 “Cả Aaron đã ban trên hai cái những con xồm những fần-chia-chọn: một fần-chia-chọn nơi Yahweh, cả một fần-chia-chọn nơi con-zê-lìa!”}
Levi 16:9 וְהִקְרִיב [cả-đã-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֶת [CHÍNH]H853 הַשָּׂעִיר [cái-XỒM]H8163 אֲשֶׁר[MÀ]H834 עָלָה [đã-TIẾN-LÊN]H5927 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 הַגּוֹרָל [cái-FẦN-CHIA-CHỌN]H1486 לַיהוָֹה [nơi-YAHWEH]H3068 וְעָשָׂהוּ [cả-y-đã-LÀM-nó]H6213 חַטָּאת[SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 ׃
{9 “Cả Aaron đã gây tiến-kề chính cái con xồm mà cái fần-chia-chọn nơi Yahweh đã tiến-lên trên nó; cả y đã làm nó sự-lỗi-đạo!”}
Levi 16:10 וְהַשָּׂעִיר [cả-cái-XỒM]H8163 אֲשֶׁר[MÀ]H834 עָלָה [đã-TIẾN-LÊN]H5927 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 הַגּוֹרָל [cái-FẦN-CHIA-CHỌN]H1486 לַעֲזָאזֵל [nơi-CON-ZÊ-LÌA]H5799 יָעֳמַד [sẽ-bị/được-gây-ĐỨNG-TRỤ]H5975 חַי [SỐNG-ĐỘNG]H2416 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 לְכַפֵּר [để-khiến-FỦ-LẤP]H3722 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 לְשַׁלַּח [để-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 לַעֲזָאזֵל [nơi-CON-ZÊ-LÌA]H5799 הַמִּדְבָּרָה [hướng-cái-HOANG-ĐỊA]H4057 ׃
{10 “Cả cái con xồm mà cái fần-chia-chọn nơi con-zê-lìa đã tiến-lên trên nó thì sẽ bị/được gây đứng-trụ sống-động nơi mặt của Yahweh, để khiến fủ-lấp trên nó, để khiến sai-fái chính-nó nơi con-zê-lìa hướng cái hoang-địa!”}
Levi 16:11 וְהִקְרִיב [cả-đã-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֶת [CHÍNH]H853 פַּר [CON-BÒ-TƠ]H6499 הַחַטָּאת[cái-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 אֲשֶׁר[MÀ]H834 לוֹ [nơi-y]וְכִפֶּר [cả-y-đã-khiến-FỦ-LẤP]H3722 בַּעֲדוֹ [QUA-y]H1157 וּבְעַד [cả-QUA]H1157 בֵּיתוֹ[NHÀ-y]H1004 וְשָׁחַט [cả-y-đã-ZIẾT-MỔ]H7819 אֶת [CHÍNH]H853 פַּר [CON-BÒ-TƠ]H6499 הַחַטָּאת[cái-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 אֲשֶׁר [MÀ]H834לוֹ [nơi-y]׃
{11 “Cả Aaron đã gây tiến-kề chính con-bò-tơ của cái sự-lỗi-đạo mà nơi y; cả y đã khiến fủ-lấp qua y cả qua nhà của y; cả y đã ziết-mổ chính cái con-bò-tơ của cái sự-lỗi-đạo mà nơi y!”}
Levi 16:12 וְלָקַח [cả-y-đã-LẤY]H3947 מְלֹא [ĐIỀU-TRỌN-ĐẦY]H4393 הַמַּחְתָּה [cái-KHAY-TRO]H4289 גַּחֲלֵי [những-THAN-HỒNG]H1513 אֵשׁ [LỬA]H784 מֵעַל[từ-TRÊN]H5921 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 מִלִּפְנֵי[từ-nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וּמְלֹא [cả-ĐIỀU-TRỌN-ĐẦY]H4393 חָפְנָיו [những-VỐC-TAY-y]H2651 קְטֹרֶת[HƯƠNG-XÔNG]H7004 סַמִּים [những-HƯƠNG-CHẤT]H5561 דַּקָּה [LÉP-NHỎ]H1851 וְהֵבִיא [cả-y-đã-gây-ĐẾN]H935 מִבֵּית[từ-NHÀ]H1004 לַפָּרֹכֶת [nơi-BỨC-MÀN]H6532 ׃
{12 “Cả y đã lấy điều-trọn-đầy của cái khay-tro là những than-hồng của lửa từ trên cái bàn-hiến-tế từ nơi mặt của Yahweh, cả điều-trọn-đầy của những vốc-tay của y là hương-xông của những hương-chất lép-nhỏ; cả y đã gây đến từ nhà nơi bức-màn!”}
Levi 16:13 וְנָתַן [cả-y-đã-BAN]H5414 אֶת [CHÍNH]H853 הַקְּטֹרֶת[cái-HƯƠNG-XÔNG]H7004 עַל[TRÊN]H5921 הָאֵשׁ[cái-LỬA]H784 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 וְכִסָּה [cả-đã-khiến-FỦ]H3680 עֲנַן [ĐÁM-MÂY]H6051 הַקְּטֹרֶת[cái-HƯƠNG-XÔNG]H7004 אֶת [CHÍNH]H853 הַכַּפֹּרֶת [cái-NGÔI-KHOAN-THỨ]H3727 אֲשֶׁר[MÀ]H834 עַל[TRÊN]H5921 הָעֵדוּת [cái-SỰ-TUYÊN-CHỨNG]H5715 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יָמוּת [y-sẽ-CHẾT]H4191 ׃
{13 “Cả y đã ban chính cái hương-xông trên cái lửa nơi mặt của Yahweh; cả đám-mây của cái hương-xông đã khiến fủ chính cái ngôi-khoan-thứ mà trên cái sự-tuyên-chứng thì cả y chẳng sẽ chết!”}
Levi 16:14 וְלָקַח [cả-y-đã-LẤY]H3947 מִדַּם [từ-MÁU]H1818 הַפָּר [cái-CON-BÒ-TƠ]H6499 וְהִזָּה [cả-y-đã-gây-RUNG-RẢY]H5137 בְאֶצְבָּעוֹ [trong-NGÓN-y]H676 עַל[TRÊN]H5921 פְּנֵי [MẶT]H6440 הַכַּפֹּרֶת [cái-NGÔI-KHOAN-THỨ]H3727 קֵדְמָה [hướng-ĐẰNG-TRƯỚC]H6924 וְלִפְנֵי[cả-nơi-MẶT]H6440 הַכַּפֹּרֶת [cái-NGÔI-KHOAN-THỨ]H3727 יַזֶּה [y-sẽ-gây-RUNG-RẢY]H5137 שֶׁבַע[BẢY]H7651 פְּעָמִים[những-SỰ-ĐỘNG-THÚC]H6471 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַדָּם[cái-MÁU]H1818 בְּאֶצְבָּעוֹ [trong-NGÓN-y]H676 ׃
{14 “Cả y đã lấy từ máu của cái con-bò-tơ, cả y đã gây rung-rảy trong ngón của y trên mặt của cái ngôi-khoan-thứ hướng đằng-trước; cả nơi mặt của cái ngôi-khoan-thứ thì y sẽ gây rung-rảy bảy sự-động-thúc từ-nơi cái máu trong ngón của y!”}
Levi 16:15 וְשָׁחַט [cả-y-đã-ZIẾT-MỔ]H7819 אֶת [CHÍNH]H853 שְׂעִיר[XỒM]H8163 הַחַטָּאת[cái-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 אֲשֶׁר[MÀ]H834 לָעָם [nơi-CHÚNG-ZÂN]H5971 וְהֵבִיא [cả-y-đã-gây-ĐẾN]H935 אֶת [CHÍNH]H853 דָּמוֹ [MÁU-nó]H1818 אֶל [Ở-NƠI]H413 מִבֵּית[từ-NHÀ]H1004 לַפָּרֹכֶת [nơi-BỨC-MÀN]H6532 וְעָשָׂה[cả-y-đã-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 דָּמוֹ [MÁU-nó]H1818 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 עָשָׂה[y-đã-LÀM]H6213 לְדַם [nơi-MÁU]H1818 הַפָּר [cái-CON-BÒ-TƠ]H6499 וְהִזָּה [cả-y-đã-gây-RUNG-RẢY]H5137 אֹתוֹ [CHÍNH-nó]H853 עַל[TRÊN]H5921 הַכַּפֹּרֶת [cái-NGÔI-KHOAN-THỨ]H3727 וְלִפְנֵי[cả-nơi-MẶT]H6440 הַכַּפֹּרֶת [cái-NGÔI-KHOAN-THỨ]H3727 ׃
{15 “Cả y đã ziết-mổ chính con xồm của cái sự-lỗi-đạo mà nơi chúng-zân, cả y đã gây đến chính máu của nó ở-nơi từ nhà nơi bức-màn; cả y đã làm chính-nơi máu của nó như mà y đã làm nơi máu của cái con-bò-tơ, cả y đã gây rung-rảy chính-nó trên cái ngôi-khoan-thứ cả nơi mặt của cái ngôi-khoan-thứ!”}
Levi 16:16 וְכִפֶּר [cả-y-đã-khiến-FỦ-LẤP]H3722 עַל[TRÊN]H5921 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 מִטֻּמְאֹת [từ-những-SỰ-UẾ]H2932 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וּמִפִּשְׁעֵיהֶם [cả-từ-những-ĐIỀU-NGHỊCH-LUẬT-họ]H6588 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 חַטֹּאתָם [những-SỰ-LỖI-ĐẠO-họ]H2403 וְכֵן [cả-THẾ-ẤY]H3651 יַעֲשֶׂה[y-sẽ-LÀM]H6213 לְאֹהֶל [nơi-LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 הַשֹּׁכֵן [cái-đấng-khiến-LƯU-NGỤ]H7931 אִתָּם [CHÍNH-NƠI-họ]H854 בְּתוֹךְ[trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 טֻמְאֹתָם [SỰ-UẾ-họ]H2932 ׃
{16 “Cả y đã khiến fủ-lấp trên cái điều-thánh-khiết từ những sự-uế của những con-trai của Israel, cả từ những điều-nghịch-luật của họ nơi tất-thảy những sự-lỗi-đạo của họ; cả thế-ấy y sẽ làm nơi Lều-rạp Định-kì cái đấng khiến lưu-ngụ chính-nơi họ trong chính-zữa sự-uế của họ!”}
Levi 16:17 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 אָדָם[CON-NGƯỜI]H120 לֹא [CHẲNG]H3808 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בְּאֹהֶל[trong-LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 בְּבֹאוֹ [trong-để-ĐẾN-y]H935 לְכַפֵּר [để-khiến-FỦ-LẤP]H3722 בַּקֹּדֶשׁ [trong-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 עַד [CHO-TỚI]H5704 צֵאתוֹ [để-ĐẾN-RA-y]H3318 וְכִפֶּר [cả-y-đã-khiến-FỦ-LẤP]H3722 בַּעֲדוֹ [QUA-y]H1157 וּבְעַד [cả-QUA]H1157 בֵּיתוֹ[NHÀ-y]H1004 וּבְעַד [cả-QUA]H1157 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 קְהַל[HỘI-TRIỆU]H6951 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃
{17 “Cả tất-thảy con-người chẳng sẽ xảy-nên trong Lều-rạp Định-kì trong lúc y để đến để khiến fủ-lấp trong điều-thánh-khiết cho-tới lúc y để đến-ra; cả y đã khiến fủ-lấp qua y cả qua nhà của y, cả qua tất-thảy hội-triệu của Israel.”}
Levi 16:18 וְיָצָא [cả-y-đã-ĐẾN-RA]H3318 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 אֲשֶׁר[MÀ]H834 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 וְכִפֶּר [cả-y-đã-khiến-FỦ-LẤP]H3722 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 וְלָקַח [cả-y-đã-LẤY]H3947 מִדַּם [từ-MÁU]H1818 הַפָּר [cái-CON-BÒ-TƠ]H6499 וּמִדַּם [cả-từ-MÁU]H1818 הַשָּׂעִיר [cái-XỒM]H8163 וְנָתַן [cả-y-đã-BAN]H5414 עַל[TRÊN]H5921 קַרְנוֹת [những-SỪNG]H7161 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 סָבִיב[CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 ׃
{18 “Cả y đã đến-ra ở-nơi cái bàn-hiến-tế mà nơi mặt của Yahweh thì cả y đã khiến fủ-lấp trên nó; cả y đã lấy từ máu của cái con-bò-tơ cả từ máu của cái con xồm, cả y đã ban trên những sừng của cái bàn-hiến-tế chốn-chung-quanh!”}
Levi 16:19 וְהִזָּה [cả-y-đã-gây-RUNG-RẢY]H5137 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 מִן[TỪ-NƠI]H4480 הַדָּם[cái-MÁU]H1818 בְּאֶצְבָּעוֹ [trong-NGÓN-y]H676 שֶׁבַע[BẢY]H7651 פְּעָמִים[những-SỰ-ĐỘNG-THÚC]H6471 וְטִהֲרוֹ [cả-y-đã-khiến-NÊN-TINH-SẠCH-nó]H2891 וְקִדְּשׁוֹ [cả-y-đã-khiến-NÊN-THÁNH-nó]H6942 מִטֻּמְאֹת [từ-những-SỰ-UẾ]H2932 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 ׃
{19 “Cả y đã gây rung-rảy trên nó từ-nơi cái máu trong ngón của y bảy sự-động-thúc; cả y đã khiến nên-tinh-sạch nó, cả y đã khiến nên-thánh nó từ những sự-uế của những con-trai của Israel!”}
Levi 16:20 וְכִלָּה [cả-y-đã-khiến-KẾT-THÚC]H3615 מִכַּפֵּר [từ-để-khiến-FỦ-LẤP]H3722 אֶת [CHÍNH]H853 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 וְהִקְרִיב [cả-y-đã-gây-TIẾN-KỀ]H7126 אֶת [CHÍNH]H853 הַשָּׂעִיר [cái-XỒM]H8163 הֶחָי [cái-SỐNG-ĐỘNG]H2416 ׃
{20 “Cả y đã khiến kết-thúc từ sự để khiến fủ-lấp chính cái điều-thánh-khiết, cả chính Lều-rạp Định-kì, cả chính cái bàn-hiến-tế; cả y đã gây tiến-kề chính cái con xồm sống-động!”}
Levi 16:21 וְסָמַךְ [cả-đã-ĐỠ]H5564 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁתֵּי [HAI]H8147 יָדָיו [những-TAY-QUYỀN-y]H3027 עַל[TRÊN]H5921 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 הַשָּׂעִיר [cái-XỒM]H8163 הַחַי [cái-SỐNG-ĐỘNG]H2416 וְהִתְוַדָּה [cả-y-đã-tự-khiến-TUNG-XƯNG]H3034 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עֲוֹנֹת [những-ĐIỀU-CONG-VẸO]H5771 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 פִּשְׁעֵיהֶם [những-ĐIỀU-NGHỊCH-LUẬT-họ]H6588 לְכָל[nơi-TẤT-THẢY]H3605 חַטֹּאתָם [những-SỰ-LỖI-ĐẠO-họ]H2403 וְנָתַן [cả-y-đã-BAN]H5414 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 עַל[TRÊN]H5921 רֹאשׁ[ĐẦU]H7218 הַשָּׂעִיר [cái-XỒM]H8163 וְשִׁלַּח [cả-y-đã-khiến-SAI-FÁI]H7971 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 עִתִּי [HỢP-KÌ-LÚC]H6261 הַמִּדְבָּרָה [hướng-cái-HOANG-ĐỊA]H4057 ׃
{21 “Cả Aaron đã đỡ chính hai tay-quyền của y trên đầu của cái con xồm sống-động, cả y đã tự khiến tung-xưng trên nó chính tất-thảy những điều-cong-vẹo của những con-trai của Israel, cả chính tất-thảy những điều-nghịch-luật của họ nơi tất-thảy những sự-lỗi-đạo của họ; cả y đã ban chính-chúng trên đầu của cái con xồm, cả y đã khiến sai-fái trong tay-quyền của thân-nam hợp-kì-lúc hướng cái hoang-địa!”}
Levi 16:22 וְנָשָׂא [cả-y-đã-NHẤC]H5375 הַשָּׂעִיר [cái-XỒM]H8163 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עֲוֹנֹתָם [những-ĐIỀU-CONG-VẸO-họ]H5771 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֶרֶץ[ĐẤT]H776 גְּזֵרָה [CHỖ-ĐOẠN-FÂN]H1509 וְשִׁלַּח [cả-y-đã-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֶת [CHÍNH]H853 הַשָּׂעִיר [cái-XỒM]H8163 בַּמִּדְבָּר[trong-HOANG-ĐỊA]H4057 ׃
{22 “Cả y đã nhấc cái con xồm trên y chính tất-thảy những điều-cong-vẹo của họ ở-nơi đất của chỗ-đoạn-fân; cả y đã khiến sai-fái chính cái con xồm trong hoang-địa!”}
Levi 16:23 וּבָא [cả-đã-ĐẾN]H935 אַהֲרֹן[AARON]H175 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וּפָשַׁט [cả-y-đã-XÂM-LỘT]H6584 אֶת [CHÍNH]H853 בִּגְדֵי [những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 הַבָּד [cái-VẢI-GAI]H906 אֲשֶׁר[MÀ]H834 לָבַשׁ [y-đã-KHOÁC-MẶC]H3847 בְּבֹאוֹ [trong-để-ĐẾN-y]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 וְהִנִּיחָם [cả-y-đã-gây-NGỪNG-NGHỈ-chúng]H5117 שָׁם[NƠI-ĐÓ]H8033 ׃
{23 “Cả Aaron đã đến ở-nơi Lều-rạp Định-kì, cả y đã xâm-lột chính những đồ-ziếm-fủ của cái vải-gai mà y đã khoác-mặc trong lúc y để đến ở-nơi cái điều-thánh-khiết; cả y đã gây chúng ngừng-nghỉ nơi-đó!”}
Levi 16:24 וְרָחַץ [cả-y-đã-GỘI-RỬA]H7364 אֶת [CHÍNH]H853 בְּשָׂרוֹ[XÁC-THỊT-y]H1320 בַמַּיִם [trong-NƯỚC]H4325 בְּמָקוֹם [trong-CHỖ]H4725 קָדוֹשׁ[THÁNH]H6918 וְלָבַשׁ [cả-y-đã-KHOÁC-MẶC]H3847 אֶת [CHÍNH]H853 בְּגָדָיו[những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-y]H899 וְיָצָא [cả-y-đã-ĐẾN-RA]H3318 וְעָשָׂה[cả-y-đã-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 עֹלָתוֹ [TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN-y]H5930 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 עֹלַת[TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 וְכִפֶּר [cả-y-đã-khiến-FỦ-LẤP]H3722 בַּעֲדוֹ [QUA-y]H1157 וּבְעַד [cả-QUA]H1157 הָעָם[cái-CHÚNG-ZÂN]H5971 ׃
{24 “Cả y đã gội-rửa chính xác-thịt của y trong nước trong chỗ thánh, cả y đã khoác-mặc chính những đồ-ziếm-fủ của y; cả y đã đến-ra, cả y đã làm chính tế-vật-đốt-trọn của y cả chính tế-vật-đốt-trọn của cái chúng-zân, cả y đã khiến fủ-lấp qua y cả qua cái chúng-zân!”}
Levi 16:25 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 חֵלֶב [MỠ]H2459 הַחַטָּאת[cái-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 יַקְטִיר [y-sẽ-gây-XÔNG-HƯƠNG]H6999 הַמִּזְבֵּחָה[hướng-cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 ׃
{25 “Cả chính mỡ của cái sự-lỗi-đạo thì y sẽ gây xông-hương hướng cái bàn-hiến-tế!”}
Levi 16:26 וְהַמְשַׁלֵּחַ [cả-cái-kẻ-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֶת [CHÍNH]H853 הַשָּׂעִיר [cái-XỒM]H8163 לַעֲזָאזֵל [nơi-CON-ZÊ-LÌA]H5799 יְכַבֵּס [sẽ-khiến-ZẶT-ZŨ]H3526 בְּגָדָיו[những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-y]H899 וְרָחַץ [cả-y-đã-GỘI-RỬA]H7364 אֶת [CHÍNH]H853 בְּשָׂרוֹ[XÁC-THỊT-y]H1320 בַּמָּיִם [trong-NƯỚC]H4325 וְאַחֲרֵי[cả-SÁT-SAU]H310 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 יָבוֹא[y-sẽ-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמַּחֲנֶה[cái-ZOANH-TRẠI]H4264 ׃
{26 “Cả cái kẻ khiến sai-fái chính cái con xồm nơi con-zê-lìa thì sẽ khiến zặt-zũ những đồ-ziếm-fủ của y, cả y đã gội-rửa chính xác-thịt của y trong nước; cả sát-sau thế-ấy thì y sẽ đến ở-nơi cái zoanh-trại!”}
Levi 16:27 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 פַּר [CON-BÒ-TƠ]H6499 הַחַטָּאת[cái-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 שְׂעִיר[XỒM]H8163 הַחַטָּאת[cái-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 אֲשֶׁר[MÀ]H834 הוּבָא [đã-bị/được-gây-ĐẾN]H935 אֶת [CHÍNH]H853 דָּמָם [MÁU-chúng]H1818 לְכַפֵּר [để-khiến-FỦ-LẤP]H3722 בַּקֹּדֶשׁ [trong-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 יוֹצִיא [họ-sẽ-gây-ĐẾN-RA]H3318 אֶל [Ở-NƠI]H413 מִחוּץ [từ-FÍA-NGOÀI]H2351 לַמַּחֲנֶה[nơi-ZOANH-TRẠI]H4264 וְשָׂרְפוּ [cả-họ-đã-ĐỐT-THIÊU]H8313 בָאֵשׁ [trong-LỬA]H784 אֶת [CHÍNH]H853 עֹרֹתָם [những-ZA-chúng]H5785 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 בְּשָׂרָם [XÁC-THỊT-chúng]H1320 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 פִּרְשָׁם [NỘI-TẠNG-chúng]H6569 ׃
{27 “Cả chính con-bò-tơ của cái sự-lỗi-đạo cả chính con xồm của cái sự-lỗi-đạo mà chính máu của chúng đã bị/được gây đến để khiến fủ-lấp trong điều-thánh-khiết thì họ sẽ gây đến-ra ở-nơi từ fía-ngoài nơi zoanh-trại; cả họ đã đốt-thiêu trong lửa chính những za của chúng, cả chính xác-thịt của chúng, cả chính nội-tạng của chúng!”}
Levi 16:28 וְהַשּׂרֵף [cả-cái-kẻ-khiến-ĐỐT-THIÊU]H8313 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 יְכַבֵּס [sẽ-khiến-ZẶT-ZŨ]H3526 בְּגָדָיו[những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-y]H899 וְרָחַץ [cả-y-đã-GỘI-RỬA]H7364 אֶת [CHÍNH]H853 בְּשָׂרוֹ[XÁC-THỊT-y]H1320 בַּמָּיִם [trong-NƯỚC]H4325 וְאַחֲרֵי[cả-SÁT-SAU]H310 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 יָבוֹא[y-sẽ-ĐẾN]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמַּחֲנֶה[cái-ZOANH-TRẠI]H4264 ׃
{28 “Cả cái kẻ khiến đốt-thiêu chính-chúng bèn sẽ khiến zặt-zũ những đồ-ziếm-fủ của y, cả y đã gội-rửa chính xác-thịt của y trong nước; cả sát-sau thế-ấy thì y sẽ đến ở-nơi cái zoanh-trại!”}
Levi 16:29 וְהָיְתָה [cả-nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 לָכֶם [nơi-các-người]לְחֻקַּת [nơi-SỰ-KHẮC-LẬP]H2708 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 בַּחֹדֶשׁ[trong-THÁNG]H2320 הַשְּׁבִיעִי[cái-THỨ-BẢY]H7637 בֶּעָשׂוֹר [trong-CHỤC]H6218 לַחֹדֶשׁ[nơi-THÁNG]H2320 תְּעַנּוּ [các-người-sẽ-khiến-KHỐN-HÃM]H6031 אֶת [CHÍNH]H853 נַפְשֹׁתֵיכֶם [những-SINH-HỒN-các-người]H5315 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 מְלָאכָה[CÔNG-VIỆC]H4399 לֹא [CHẲNG]H3808 תַעֲשׂוּ [các-người-sẽ-LÀM]H6213 הָאֶזְרָח [cái-LOÀI-BẢN-ĐỊA]H249 וְהַגֵּר [cả-cái-KẺ-KIỀU-NGỤ]H1616 הַגָּר [cái-kẻ-khiến-HOẢNG-ZẠT]H1481 בְּתוֹכְכֶם [trong-CHÍNH-ZỮA-các-người]H8432 ׃
{29 “Cả nó đã xảy-nên nơi các-người nơi sự-khắc-lập đời-đời: Trong tháng cái thứ-bảy, trong ngày chục nơi tháng thì các-người sẽ khiến khốn-hãm chính những sinh-hồn của các-người, cả tất-thảy công-việc thì các-người chẳng sẽ làm: cái loài-bản-địa cả cái kẻ-kiều-ngụ là cái kẻ khiến hoảng-zạt trong chính-zữa các-người!”}
Levi 16:30 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בַיּוֹם [trong-NGÀY]H3117 הַזֶּה[cái-ẤY]H2088 יְכַפֵּר [y-sẽ-khiến-FỦ-LẤP]H3722 עֲלֵיכֶם[TRÊN-các-người]H5921 לְטַהֵר [để-khiến-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 מִכֹּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 חַטֹּאתֵיכֶם [những-SỰ-LỖI-ĐẠO-các-người]H2403 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 תִּטְהָרוּ [các-người-sẽ-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 ׃
{30 “Thực-rằng trong cái ngày ấy, y sẽ khiến fủ-lấp trên các-người để khiến nên-tinh-sạch chính-các-người từ tất-thảy những sự-lỗi-đạo của các-người nơi mặt của Yahweh thì các-người sẽ nên-tinh-sạch!”}
Levi 16:31 שַׁבַּת [KÌ-NGƯNG-NGHỈ]H7676 שַׁבָּתוֹן [KÌ-NGƠI-NGHỈ]H7677 הִיא [CHÍNH-nó]H1931 לָכֶם [nơi-các-người]וְעִנִּיתֶם [cả-các-người-đã-khiến-KHỐN-HÃM]H6031 אֶת [CHÍNH]H853 נַפְשֹׁתֵיכֶם [những-SINH-HỒN-các-người]H5315 חֻקַּת [SỰ-KHẮC-LẬP]H2708 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃
{31 “Chính-nó là kì-ngưng-nghỉ của kì-ngơi-nghỉ nơi các-người, cả các-người đã khiến khốn-hãm chính những sinh-hồn của các-người: sự-khắc-lập đời-đời!”}
Levi 16:32 וְכִפֶּר [cả-đã-khiến-FỦ-LẤP]H3722 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֲשֶׁר[MÀ]H834 יִמְשַׁח [sẽ-XỨC-ZẦU]H4886 אֹתוֹ [CHÍNH-y]H853 וַאֲשֶׁר[cả-MÀ]H834 יְמַלֵּא [sẽ-khiến-TRỌN-ĐẦY]H4390 אֶת [CHÍNH]H853 יָדוֹ [TAY-QUYỀN-y]H3027 לְכַהֵן [để-khiến-LÀM-TƯ-TẾ]H3547 תַּחַת[ZƯỚI]H8478 אָבִיו[CHA-y]H1 וְלָבַשׁ [cả-y-đã-KHOÁC-MẶC]H3847 אֶת [CHÍNH]H853 בִּגְדֵי [những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 הַבָּד [cái-VẢI-GAI]H906 בִּגְדֵי [những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 ׃
{32 “Cả cái vị-tư-tế mà sẽ xức-zầu chính-y cả mà chính tay-quyền của y sẽ khiến trọn-đầy để khiến làm-tư-tế zưới cha của y thì đã khiến fủ-lấp; cả y đã khoác-mặc chính những đồ-ziếm-fủ của cái vải-gai là những đồ-ziếm-fủ của cái điều-thánh-khiết!”}
Levi 16:33 וְכִפֶּר [cả-y-đã-khiến-FỦ-LẤP]H3722 אֶת [CHÍNH]H853 מִקְדַּשׁ [CHỐN-TÔN-NGHIÊM]H4720 הַקֹּדֶשׁ[cái-ĐIỀU-THÁNH-KHIẾT]H6944 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הַמִּזְבֵּחַ[cái-BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 יְכַפֵּר [y-sẽ-khiến-FỦ-LẤP]H3722 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 הַכֹּהֲנִים[cái-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 וְעַל[cả-TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עַם [CHÚNG-ZÂN]H5971 הַקָּהָל[cái-HỘI-TRIỆU]H6951 יְכַפֵּר [y-sẽ-khiến-FỦ-LẤP]H3722 ׃
{33 “Cả y đã khiến fủ-lấp chính chốn-tôn-nghiêm của cái điều-thánh-khiết; cả chính Lều-rạp Định-kì cả chính cái bàn-hiến-tế thì y sẽ khiến fủ-lấp; cả trên cái những vị-tư-tế cả trên tất-thảy chúng-zân của cái hội-triệu thì y sẽ khiến fủ-lấp!”}
Levi 16:34 וְהָיְתָה [cả-đã-XẢY-NÊN]H1961 זֹּאת [ẤY]H2063 לָכֶם [nơi-các-người]לְחֻקַּת [nơi-SỰ-KHẮC-LẬP]H2708 עוֹלָם [ĐỜI-ĐỜI]H5769 לְכַפֵּר [để-khiến-FỦ-LẤP]H3722 עַל[TRÊN]H5921 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מִכָּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 חַטֹּאתָם [những-SỰ-LỖI-ĐẠO-họ]H2403 אַחַת[MỘT]H259 בַּשָּׁנָה[trong-NIÊN]H8141 וַיַּעַשׂ [cả-y-sẽ-LÀM]H6213 כַּאֲשֶׁר[như-MÀ]H834 צִוָּה[đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהוָֹה [YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 משֶׁה[MOSES]H4872 ׃
{34 “Cả ấy đã xảy-nên nơi các-người nơi sự-khắc-lập đời-đời, để khiến fủ-lấp trên những con-trai của Israel từ tất-thảy những sự-lỗi-đạo của họ: một trong niên!” Cả y sẽ làm như mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính Moses.}
© https://vietbible.co/ 2025