Levi 15

0

Levi 15:1 וַיְדַבֵּר [cả-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 משֶׁה[MOSES]H4872 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 אַהֲרֹן[AARON]H175 לֵאמֹר[để-NÓI-RA]H559 ׃

{1 Cả Yahweh sẽ khiến zẫn-đặt ở-nơi Moses cả ở-nơi Aaron, để nói-ra:}

Levi 15:2 דַּבְּרוּ [các-người-hãy-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 אֶל [Ở-NƠI]H413 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 וַאֲמַרְתֶּם[cả-các-người-đã-NÓI-RA]H559 אֲלֵהֶם [Ở-NƠI-họ]H413 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 זָב [đang-khiến-TUÔN-CHẢY]H2100 מִבְּשָׂרוֹ [từ-XÁC-THỊT-mình]H1320 זוֹבוֹ [ZỊCH-TIẾT-mình]H2101 טָמֵא [UẾ]H2931 הוּא[CHÍNH-y]H1931 ׃

{2 “Các-người hãy khiến zẫn-đặt ở-nơi những con-trai của Israel, cả các-người đã nói-ra ở-nơi họ: Thân-nam mỗi thân-nam thực-rằng sẽ xảy-nên đang khiến tuôn-chảy từ xác-thịt của mình zịch-tiết của mình thì chính-y uế!”}

Levi 15:3 וְזֹאת [cả-ẤY]H2063 תִּהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 טֻמְאָתוֹ [SỰ-UẾ-y]H2932 בְּזוֹבוֹ [trong-ZỊCH-TIẾT-y]H2101 רָר [đã-TIẾT-RA]H7325 בְּשָׂרוֹ[XÁC-THỊT-y]H1320 אֶת [CHÍNH]H853 זוֹבוֹ [ZỊCH-TIẾT-y]H2101 אוֹ [HOẶC]H176 הֶחְתִּים [cả-đã-gây-NIÊM-ẤN]H2856 בְּשָׂרוֹ[XÁC-THỊT-y]H1320 מִזּוֹבוֹ [từ-ZỊCH-TIẾT-y]H2101 טֻמְאָתוֹ [SỰ-UẾ-y]H2932 הִוא [CHÍNH-nó]H1931 ׃

{3 “Cả ấy sẽ xảy-nên sự-uế của y trong zịch-tiết của y: xác-thịt của y đã tiết-ra chính zịch-tiết của y, hoặc cả xác-thịt của y đã gây niêm-ấn từ zịch-tiết của y thì chính-nó sự-uế của y!”}

Levi 15:4 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַמִּשְׁכָּב [cái-CHỖ-NẰM]H4904 אֲשֶׁר[]H834 יִשְׁכַּב [sẽ-NẰM]H7901 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 הַזָּב [cái-kẻ-khiến-TUÔN-CHẢY]H2100 יִטְמָא [sẽ-NÊN-UẾ]H2930 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 הַכְּלִי [cái-VẬT-ZỤNG]H3627 אֲשֶׁר[]H834 יֵשֵׁב [y-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 יִטְמָא [sẽ-NÊN-UẾ]H2930 ׃

{4 “Tất-thảy cái chỗ-nằm mà cái kẻ khiến tuôn-chảy sẽ nằm trên nó thì sẽ nên-uế; cả tất-thảy cái vật-zụng mà y sẽ cư-toạ trên nó thì sẽ nên-uế!”}

Levi 15:5 וְאִישׁ [cả-THÂN-NAM]H376 אֲשֶׁר[]H834 יִגַּע [sẽ-ĐỤNG]H5060 בְּמִשְׁכָּבוֹ [trong-CHỖ-NẰM-hắn]H4904 יְכַבֵּס [sẽ-khiến-ZẶT-ZŨ]H3526 בְּגָדָיו[những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-y]H899 וְרָחַץ [cả-y-đã-GỘI-RỬA]H7364 בַּמַּיִם [trong-NƯỚC]H4325 וְטָמֵא [cả-y-đã-NÊN-UẾ]H2930 עַד [CHO-TỚI]H5704 הָעָרֶב[cái-BUỔI-CHIỀU]H6153 ׃

{5 “Cả thân-nam mà sẽ đụng trong chỗ-nằm của hắn thì sẽ khiến zặt-zũ những đồ-ziếm-fủ của y, cả y đã gội-rửa trong nước, cả y đã nên-uế cho-tới cái buổi-chiều!”}

Levi 15:6 וְהַיּשֵׁב [cả-cái-kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 עַל[TRÊN]H5921 הַכְּלִי [cái-VẬT-ZỤNG]H3627 אֲשֶׁר[]H834 יֵשֵׁב [sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 הַזָּב [cái-kẻ-khiến-TUÔN-CHẢY]H2100 יְכַבֵּס [sẽ-khiến-ZẶT-ZŨ]H3526 בְּגָדָיו[những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-y]H899 וְרָחַץ [cả-y-đã-GỘI-RỬA]H7364 בַּמַּיִם [trong-NƯỚC]H4325 וְטָמֵא [cả-y-đã-NÊN-UẾ]H2930 עַד [CHO-TỚI]H5704 הָעָרֶב[cái-BUỔI-CHIỀU]H6153 ׃

{6 “Cả cái kẻ khiến cư-toạ trên cái vật-zụng mà cái kẻ khiến tuôn-chảy sẽ cư-toạ trên nó thì sẽ khiến zặt-zũ những đồ-ziếm-fủ của y, cả y đã gội-rửa trong nước, cả y đã nên-uế cho-tới cái buổi-chiều!”}

Levi 15:7 וְהַנֹּגֵעַ [cả-cái-kẻ-khiến-ĐỤNG]H5060 בִּבְשַׂר [trong-XÁC-THỊT]H1320 הַזָּב [cái-kẻ-khiến-TUÔN-CHẢY]H2100 יְכַבֵּס [sẽ-khiến-ZẶT-ZŨ]H3526 בְּגָדָיו[những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-y]H899 וְרָחַץ [cả-y-đã-GỘI-RỬA]H7364 בַּמַּיִם [trong-NƯỚC]H4325 וְטָמֵא [cả-y-đã-NÊN-UẾ]H2930 עַד [CHO-TỚI]H5704 הָעָרֶב[cái-BUỔI-CHIỀU]H6153 ׃

{7 “Cả cái kẻ khiến đụng trong xác-thịt của cái kẻ khiến tuôn-chảy thì sẽ khiến zặt-zũ những đồ-ziếm-fủ của y, cả y đã gội-rửa trong nước, cả y đã nên-uế cho-tới cái buổi-chiều!”}

Levi 15:8 וְכִי [cả-THỰC-RẰNG]H3588 יָרֹק [sẽ-KHẠC-NHỔ]H7556 הַזָּב [cái-kẻ-khiến-TUÔN-CHẢY]H2100 בַּטָּהוֹר [trong-kẻ-TINH-SẠCH]H2889 וְכִבֶּס [cả-y-đã-khiến-ZẶT-ZŨ]H3526 בְּגָדָיו[những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-y]H899 וְרָחַץ [cả-y-đã-GỘI-RỬA]H7364 בַּמַּיִם [trong-NƯỚC]H4325 וְטָמֵא [cả-y-đã-NÊN-UẾ]H2930 עַד [CHO-TỚI]H5704 הָעָרֶב[cái-BUỔI-CHIỀU]H6153 ׃

{8 “Cả thực-rằng cái kẻ khiến tuôn-chảy sẽ khạc-nhổ trong kẻ tinh-sạch thì cả y đã khiến zặt-zũ những đồ-ziếm-fủ của y, cả y đã gội-rửa trong nước, cả y đã nên-uế cho-tới cái buổi-chiều!”}

Levi 15:9 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 הַמֶּרְכַּב [cái-YÊN-NGỒI]H4817 אֲשֶׁר[]H834 יִרְכַּב [sẽ-CƯỠI]H7392 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 הַזָּב [cái-kẻ-khiến-TUÔN-CHẢY]H2100 יִטְמָא [sẽ-NÊN-UẾ]H2930 ׃

{9 “Cả tất-thảy cái yên-ngồi mà cái kẻ khiến tuôn-chảy sẽ cưỡi trên nó thì sẽ nên-uế!”}

Levi 15:10 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 הַנֹּגֵעַ [cái-kẻ-khiến-ĐỤNG]H5060 בְּכֹל [trong-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 תַחְתָּיו [ZƯỚI-hắn]H8478 יִטְמָא [sẽ-NÊN-UẾ]H2930 עַד [CHO-TỚI]H5704 הָעָרֶב[cái-BUỔI-CHIỀU]H6153 וְהַנּוֹשֵׂא [cả-cái-kẻ-khiến-NHẤC]H5375 אוֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 יְכַבֵּס [sẽ-khiến-ZẶT-ZŨ]H3526 בְּגָדָיו[những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-y]H899 וְרָחַץ [cả-y-đã-GỘI-RỬA]H7364 בַּמַּיִם [trong-NƯỚC]H4325 וְטָמֵא [cả-y-đã-NÊN-UẾ]H2930 עַד [CHO-TỚI]H5704 הָעָרֶב[cái-BUỔI-CHIỀU]H6153 ׃

{10 “Cả tất-thảy cái kẻ khiến đụng trong tất-thảy mà sẽ xảy-nên zưới hắn thì sẽ nên-uế cho-tới cái buổi-chiều; cả cái kẻ khiến nhấc chính-chúng thì sẽ khiến zặt-zũ những đồ-ziếm-fủ của y, cả y đã gội-rửa trong nước, cả y đã nên-uế cho-tới cái buổi-chiều!”}

Levi 15:11 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 יִגַּע [sẽ-ĐỤNG]H5060 בּוֹ [trong-y] הַזָּב [cái-kẻ-khiến-TUÔN-CHẢY]H2100 וְיָדָיו [cả-những-TAY-QUYỀN-hắn]H3027 לֹא [CHẲNG]H3808 שָׁטַף [hắn-đã-XỐI-XẢ]H7857 בַּמָּיִם [trong-NƯỚC]H4325 וְכִבֶּס [cả-y-đã-khiến-ZẶT-ZŨ]H3526 בְּגָדָיו[những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-y]H899 וְרָחַץ [cả-y-đã-GỘI-RỬA]H7364 בַּמַּיִם [trong-NƯỚC]H4325 וְטָמֵא [cả-y-đã-NÊN-UẾ]H2930 עַד [CHO-TỚI]H5704 הָעָרֶב[cái-BUỔI-CHIỀU]H6153 ׃

{11 “Cả tất-thảy mà cái kẻ khiến tuôn-chảy sẽ đụng trong y cả hắn chẳng đã xối-xả những tay-quyền của hắn trong nước thì cả y đã khiến zặt-zũ những đồ-ziếm-fủ của y, cả y đã gội-rửa trong nước, cả y đã nên-uế cho-tới cái buổi-chiều!”}

Levi 15:12 וּכְלִי [cả-VẬT-ZỤNG]H3627 חֶרֶשׂ [ĐẤT-SÉT]H2789 אֲשֶׁר[]H834 יִגַּע [sẽ-ĐỤNG]H5060 בּוֹ [trong-] הַזָּב [cái-kẻ-khiến-TUÔN-CHẢY]H2100 יִשָּׁבֵר [sẽ-bị/được-ZẬP-VỠ]H7665 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 כְּלִי [VẬT-ZỤNG]H3627 עֵץ[CÂY-GỖ]H6086 יִשָּׁטֵף [sẽ-bị/được-XỐI-XẢ]H7857 בַּמָּיִם [trong-NƯỚC]H4325 ׃

{12 “Cả vật-zụng của đất-sét mà cái kẻ khiến tuôn-chảy sẽ đụng trong nó thì sẽ bị/được zập-vỡ; cả tất-thảy vật-zụng của cây-gỗ thì sẽ bị/được xối-xả trong nước!”}

Levi 15:13 וְכִי [cả-THỰC-RẰNG]H3588 יִטְהַר [sẽ-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 הַזָּב [cái-kẻ-khiến-TUÔN-CHẢY]H2100 מִזּוֹבוֹ [từ-ZỊCH-TIẾT-hắn]H2101 וְסָפַר [cả-hắn-đã-KỂ-ĐẾM]H5608 לוֹ [nơi-hắn]שִׁבְעַת [BẢY]H7651 יָמִים[những-NGÀY]H3117 לְטָהֳרָתוֹ [nơi-SỰ-THANH-TẨY-hắn]H2893 וְכִבֶּס [cả-hắn-đã-khiến-ZẶT-ZŨ]H3526 בְּגָדָיו[những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-hắn]H899 וְרָחַץ [cả-hắn-đã-GỘI-RỬA]H7364 בְּשָׂרוֹ[XÁC-THỊT-hắn]H1320 בְּמַיִם [trong-NƯỚC]H4325 חַיִּים [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 וְטָהֵר [cả-hắn-đã-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 ׃

{13 “Cả thực-rằng cái kẻ khiến tuôn-chảy sẽ nên-tinh-sạch từ zịch-tiết của hắn thì cả hắn đã kể-đếm nơi hắn bảy ngày nơi sự-thanh-tẩy của hắn, cả hắn đã khiến zặt-zũ những đồ-ziếm-fủ của hắn; cả hắn đã gội-rửa xác-thịt của hắn trong nước sống-động, cả hắn đã nên-tinh-sạch!”}

Levi 15:14 וּבַיּוֹם [cả-trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁמִינִי[cái-THỨ-TÁM]H8066 יִקַּח [hắn-sẽ-LẤY]H3947 לוֹ [nơi-hắn]שְׁתֵּי [HAI]H8147 תֹרִים [những-CON-CHIM-CU]H8449 אוֹ [HOẶC]H176 שְׁנֵי[HAI]H8147 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יוֹנָה [CON-BỒ-CÂU]H3123 וּבָא [cả-hắn-đã-ĐẾN]H935 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 וּנְתָנָם [cả-hắn-đã-BAN-chúng]H5414 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 ׃

{14 “Cả trong ngày cái thứ-tám thì hắn sẽ lấy nơi hắn hai con-chim-cu hoặc hai con-trai của con-bồ-câu, cả hắn đã đến nơi mặt của Yahweh ở-nơi lối-cửa của Lều-rạp Định-kì, cả hắn đã ban chúng ở-nơi cái vị-tư-tế!”}

Levi 15:15 וְעָשָׂה [cả-đã-LÀM]H6213 אֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֶחָד[MỘT]H259 חַטָּאת[SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 וְהָאֶחָד [cả-cái-MỘT]H259 עֹלָה[TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 וְכִפֶּר [cả-đã-khiến-FỦ-LẤP]H3722 עָלָיו[TRÊN-hắn]H5921 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מִזּוֹבוֹ [từ-ZỊCH-TIẾT-hắn]H2101 ׃

{15 “Cả cái vị-tư-tế đã làm chính-chúng một sự-lỗi-đạo, cả cái một tế-vật-đốt-trọn; cả cái vị-tư-tế đã khiến fủ-lấp trên hắn nơi mặt của Yahweh từ zịch-tiết của hắn!”}

Levi 15:16 וְאִישׁ [cả-THÂN-NAM]H376 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תֵצֵא [sẽ-ĐẾN-RA]H3318 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-y]H4480 שִׁכְבַת [SỰ-NẰM]H7902 זָרַע [HẠT-ZỐNG]H2233 וְרָחַץ [cả-y-đã-GỘI-RỬA]H7364 בַּמַּיִם [trong-NƯỚC]H4325 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 בְּשָׂרוֹ[XÁC-THỊT-y]H1320 וְטָמֵא [cả-y-đã-NÊN-UẾ]H2930 עַד [CHO-TỚI]H5704 הָעָרֶב[cái-BUỔI-CHIỀU]H6153 ׃

{16 “Cả thân-nam thực-rằng sự-nằm của hạt-zống sẽ đến-ra từ-nơi y thì cả y đã gội-rửa trong nước chính tất-thảy xác-thịt của y, cả y đã nên-uế cho-tới cái buổi-chiều!”}

Levi 15:17 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 בֶּגֶד [ĐỒ-ZIẾM-FỦ]H899 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 עוֹר [ZA]H5785 אֲשֶׁר[]H834 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 שִׁכְבַת [SỰ-NẰM]H7902 זָרַע [HẠT-ZỐNG]H2233 וְכֻבַּס [cả-đã-bị/được-khiến-ZẶT-ZŨ]H3526 בַּמַּיִם [trong-NƯỚC]H4325 וְטָמֵא [cả-nó-đã-NÊN-UẾ]H2930 עַד [CHO-TỚI]H5704 הָעָרֶב[cái-BUỔI-CHIỀU]H6153 ׃

{17 “Cả tất-thảy đồ-ziếm-fủ cả tất-thảy za mà sự-nằm của hạt-zống sẽ xảy-nên trên nó thì cả đã bị/được khiến zặt-zũ trong nước, cả nó đã nên-uế cho-tới cái buổi-chiều!”}

Levi 15:18 וְאִשָּׁה [cả-THÂN-NỮ]H802 אֲשֶׁר[]H834 יִשְׁכַּב [sẽ-NẰM]H7901 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אֹתָהּ [CHÍNH-NƠI-ả]H854 שִׁכְבַת [SỰ-NẰM]H7902 זָרַע [HẠT-ZỐNG]H2233 וְרָחֲצוּ [cả-họ-đã-GỘI-RỬA]H7364 בַמַּיִם [trong-NƯỚC]H4325 וְטָמְאוּ [cả-họ-đã-NÊN-UẾ]H2930 עַד [CHO-TỚI]H5704 הָעָרֶב[cái-BUỔI-CHIỀU]H6153 ׃

{18 “Cả thân-nữ mà thân-nam sẽ nằm chính-nơi ả sự-nằm của hạt-zống thì cả họ đã gội-rửa trong nước, cả họ đã nên-uế cho-tới cái buổi-chiều!”}

Levi 15:19 וְאִשָּׁה [cả-THÂN-NỮ]H802 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 זָבָה [đang-khiến-TUÔN-CHẢY]H2100 דָּם [MÁU]H1818 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 זֹבָהּ [ZỊCH-TIẾT-ả]H2101 בִּבְשָׂרָהּ [trong-XÁC-THỊT-ả]H1320 שִׁבְעַת[BẢY]H7651 יָמִים[những-NGÀY]H3117 תִּהְיֶה[ả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בְנִדָּתָהּ [trong-SỰ-TUNG-TUÔN-ả]H5079 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 הַנֹּגֵעַ [cái-kẻ-khiến-ĐỤNG]H5060 בָּהּ [trong-ả]יִטְמָא [sẽ-NÊN-UẾ]H2930 עַד [CHO-TỚI]H5704 הָעָרֶב[cái-BUỔI-CHIỀU]H6153 ׃

{19 “Cả thân-nữ thực-rằng sẽ xảy-nên đang khiến tuôn-chảy: máu sẽ xảy-nên zịch-tiết của ả trong xác-thịt của ả thì ả sẽ xảy-nên bảy ngày trong sự-tung-tuôn của ả; cả tất-thảy cái kẻ khiến đụng trong ả thì sẽ nên-uế cho-tới cái buổi-chiều!”}

Levi 15:20 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 תִּשְׁכַּב [ả-sẽ-NẰM]H7901 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 בְּנִדָּתָהּ [trong-SỰ-TUNG-TUÔN-ả]H5079 יִטְמָא [sẽ-NÊN-UẾ]H2930 וְכֹל [cả-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר[]H834 תֵּשֵׁב [ả-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 יִטְמָא [sẽ-NÊN-UẾ]H2930 ׃

{20 “Cả tất-thảy mà ả sẽ nằm trên nó trong sự-tung-tuôn của ả thì sẽ nên-uế; cả tất-thảy mà ả sẽ cư-toạ trên nó thì sẽ nên-uế!”}

Levi 15:21 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 הַנֹּגֵעַ [cái-kẻ-khiến-ĐỤNG]H5060 בְּמִשְׁכָּבָהּ [trong-CHỖ-NẰM-ả]H4904 יְכַבֵּס [sẽ-khiến-ZẶT-ZŨ]H3526 בְּגָדָיו[những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-y]H899 וְרָחַץ [cả-y-đã-GỘI-RỬA]H7364 בַּמַּיִם [trong-NƯỚC]H4325 וְטָמֵא [cả-y-đã-NÊN-UẾ]H2930 עַד [CHO-TỚI]H5704 הָעָרֶב[cái-BUỔI-CHIỀU]H6153 ׃

{21 “Cả tất-thảy cái kẻ khiến đụng trong chỗ-nằm của ả thì sẽ khiến zặt-zũ những đồ-ziếm-fủ của y, cả y đã gội-rửa trong nước, cả y đã nên-uế cho-tới cái buổi-chiều!”}

Levi 15:22 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 הַנֹּגֵעַ [cái-kẻ-khiến-ĐỤNG]H5060 בְּכָל[trong-TẤT-THẢY]H3605 כְּלִי [VẬT-ZỤNG]H3627 אֲשֶׁר[]H834 תֵּשֵׁב [ả-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 יְכַבֵּס [sẽ-khiến-ZẶT-ZŨ]H3526 בְּגָדָיו[những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-y]H899 וְרָחַץ [cả-y-đã-GỘI-RỬA]H7364 בַּמַּיִם [trong-NƯỚC]H4325 וְטָמֵא [cả-y-đã-NÊN-UẾ]H2930 עַד [CHO-TỚI]H5704 הָעָרֶב[cái-BUỔI-CHIỀU]H6153 ׃

{22 “Cả tất-thảy cái kẻ khiến đụng trong tất-thảy vật-zụng mà ả sẽ cư-toạ trên nó thì sẽ khiến zặt-zũ những đồ-ziếm-fủ của y, cả y đã gội-rửa trong nước, cả y đã nên-uế cho-tới cái buổi-chiều!”}

Levi 15:23 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 עַל[TRÊN]H5921 הַמִּשְׁכָּב [cái-CHỖ-NẰM]H4904 הוּא[CHÍNH-nó]H1931 אוֹ [HOẶC]H176 עַל[TRÊN]H5921 הַכְּלִי [cái-VẬT-ZỤNG]H3627 אֲשֶׁר[]H834 הִוא [CHÍNH-ả]H1931 ישֶׁבֶת [đang-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 בְּנָגְעוֹ [trong-để-ĐỤNG-y]H5060 בוֹ [trong-] יִטְמָא [y-sẽ-NÊN-UẾ]H2930 עַד [CHO-TỚI]H5704 הָעָרֶב[cái-BUỔI-CHIỀU]H6153 ׃

{23 “Cả chừng-nếu trên cái chỗ-nằm chính-nó hoặc trên cái vật-zụng mà chính-ả đang khiến cư-toạ trên nó trong lúc y để đụng trong nó thì y sẽ nên-uế cho-tới cái buổi-chiều!”}

Levi 15:24 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 שָׁכֹב [để-NẰM]H7901 יִשְׁכַּב [sẽ-NẰM]H7901 אִישׁ[THÂN-NAM]H376 אֹתָהּ [CHÍNH-NƠI-ả]H854 וּתְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 נִדָּתָהּ [SỰ-TUNG-TUÔN-ả]H5079 עָלָיו[TRÊN-y]H5921 וְטָמֵא [cả-y-đã-NÊN-UẾ]H2930 שִׁבְעַת[BẢY]H7651 יָמִים[những-NGÀY]H3117 וְכָל[cả-TẤT-THẢY]H3605 הַמִּשְׁכָּב [cái-CHỖ-NẰM]H4904 אֲשֶׁר[]H834 יִשְׁכַּב [y-sẽ-NẰM]H7901 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 יִטְמָא [sẽ-NÊN-UẾ]H2930 ׃

{24 “Cả chừng-nếu để nằm thân-nam sẽ nằm chính-nơi ả, cả sự-tung-tuôn của ả sẽ xảy-nên trên y thì cả y đã nên-uế bảy ngày; cả tất-thảy cái chỗ-nằm mà y sẽ nằm trên nó thì sẽ nên-uế!”}

Levi 15:25 וְאִשָּׁה [cả-THÂN-NỮ]H802 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יָזוּב [sẽ-TUÔN-CHẢY]H2100 זוֹב [ZỊCH-TIẾT]H2101 דָּמָהּ [MÁU-ả]H1818 יָמִים[những-NGÀY]H3117 רַבִּים[những-LỚN-NHIỀU]H7227 בְּלֹא [trong-CHẲNG]H3808 עֶת [KÌ-LÚC]H6256 נִדָּתָהּ [SỰ-TUNG-TUÔN-ả]H5079 אוֹ [HOẶC]H176 כִי [THỰC-RẰNG]H3588 תָזוּב [nó-sẽ-TUÔN-CHẢY]H2100 עַל[TRÊN]H5921 נִדָּתָהּ [SỰ-TUNG-TUÔN-ả]H5079 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 זוֹב [ZỊCH-TIẾT]H2101 טֻמְאָתָהּ [SỰ-UẾ-ả]H2932 כִּימֵי [như-những-NGÀY]H3117 נִדָּתָהּ [SỰ-TUNG-TUÔN-ả]H5079 תִּהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 טְמֵאָה [UẾ]H2931 הִוא [CHÍNH-ả]H1931 ׃

{25 “Cả thân-nữ thực-rằng zịch-tiết của máu của ả sẽ tuôn-chảy những ngày lớn-nhiều trong chẳng kì-lúc của sự-tung-tuôn của ả, hoặc thực-rằng nó sẽ tuôn-chảy trên sự-tung-tuôn của ả tất-thảy những ngày của zịch-tiết của sự-uế của ả như những ngày của sự-tung-tuôn của ả thì chính-ả sẽ xảy-nên uế!”}

Levi 15:26 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַמִּשְׁכָּב [cái-CHỖ-NẰM]H4904 אֲשֶׁר[]H834 תִּשְׁכַּב [ả-sẽ-NẰM]H7901 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 יְמֵי [những-NGÀY]H3117 זוֹבָהּ [ZỊCH-TIẾT-ả]H2101 כְּמִשְׁכַּב [như-CHỖ-NẰM]H4904 נִדָּתָהּ [SỰ-TUNG-TUÔN-ả]H5079 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לָּהּ [nơi-] וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 הַכְּלִי [cái-VẬT-ZỤNG]H3627 אֲשֶׁר[]H834 תֵּשֵׁב [ả-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 עָלָיו[TRÊN-nó]H5921 טָמֵא [UẾ]H2931 יִהְיֶה[sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כְּטֻמְאַת [như-SỰ-UẾ]H2932 נִדָּתָהּ [SỰ-TUNG-TUÔN-ả]H5079 ׃

{26 “Tất-thảy cái chỗ-nằm mà ả sẽ nằm trên nó tất-thảy những ngày của zịch-tiết của ả thì sẽ xảy-nên nơi ả như chỗ-nằm của sự-tung-tuôn của ả; cả tất-thảy cái vật-zụng mà ả sẽ cư-toạ trên nó thì sẽ xảy-nên uế như sự-uế của sự-tung-tuôn của ả!”}

Levi 15:27 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 הַנּוֹגֵעַ [cái-kẻ-khiến-ĐỤNG]H5060 בָּם [trong-chúng] יִטְמָא [sẽ-NÊN-UẾ]H2930 וְכִבֶּס [cả-y-đã-khiến-ZẶT-ZŨ]H3526 בְּגָדָיו[những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ-y]H899 וְרָחַץ [cả-y-đã-GỘI-RỬA]H7364 בַּמַּיִם [trong-NƯỚC]H4325 וְטָמֵא [cả-y-đã-NÊN-UẾ]H2930 עַד [CHO-TỚI]H5704 הָעָרֶב[cái-BUỔI-CHIỀU]H6153 ׃

{27 “Cả tất-thảy cái kẻ khiến đụng trong chúng thì sẽ nên-uế; cả y đã khiến zặt-zũ những đồ-ziếm-fủ của y, cả y đã gội-rửa trong nước, cả y đã nên-uế cho-tới cái buổi-chiều!”}

Levi 15:28 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 טָהֲרָה [ả-đã-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 מִזּוֹבָהּ [từ-ZỊCH-TIẾT-ả]H2101 וְסָפְרָה [cả-ả-đã-KỂ-ĐẾM]H5608 לָּהּ [nơi-]שִׁבְעַת [BẢY]H7651 יָמִים[những-NGÀY]H3117 וְאַחַר[cả-SÁT-SAU]H310 תִּטְהָר [ả-sẽ-NÊN-TINH-SẠCH]H2891 ׃

{28 “Cả chừng-nếu ả đã nên-tinh-sạch từ zịch-tiết của ả thì cả ả đã kể-đếm nơi ả bảy ngày, cả sát-sau thì ả sẽ nên-tinh-sạch!”}

Levi 15:29 וּבַיּוֹם [cả-trong-NGÀY]H3117 הַשְּׁמִינִי[cái-THỨ-TÁM]H8066 תִּקַּח [ả-sẽ-LẤY]H3947 לָהּ [nơi-]שְׁתֵּי [HAI]H8147 תֹרִים [những-CON-CHIM-CU]H8449 אוֹ [HOẶC]H176 שְׁנֵי[HAI]H8147 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יוֹנָה [CON-BỒ-CÂU]H3123 וְהֵבִיאָה [cả-ả-đã-gây-ĐẾN]H935 אוֹתָם[CHÍNH-chúng]H853 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֶל [Ở-NƠI]H413 פֶּתַח[LỐI-CỬA]H6607 אֹהֶל[LỀU-RẠP]H168 מוֹעֵד[ĐỊNH-KÌ]H4150 ׃

{29 “Cả trong ngày cái thứ-tám thì ả sẽ lấy nơi ả hai con-chim-cu hoặc hai con-trai của con-bồ-câu, cả ả đã gây đến chính-chúng ở-nơi cái vị-tư-tế, ở-nơi lối-cửa của Lều-rạp Định-kì!”}

Levi 15:30 וְעָשָׂה [cả-đã-LÀM]H6213 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֶת [CHÍNH]H853 הָאֶחָד[cái-MỘT]H259 חַטָּאת[SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 וְאֶת[cả-CHÍNH]H853 הָאֶחָד[cái-MỘT]H259 עֹלָה[TẾ-VẬT-ĐỐT-TRỌN]H5930 וְכִפֶּר [cả-đã-khiến-FỦ-LẤP]H3722 עָלֶיהָ[TRÊN-ả]H5921 הַכֹּהֵן[cái-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 לִפְנֵי[nơi-MẶT]H6440 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 מִזּוֹב [từ-ZỊCH-TIẾT]H2101 טֻמְאָתָהּ [SỰ-UẾ-ả]H2932 ׃

{30 “Cả cái vị-tư-tế đã làm chính cái một sự-lỗi-đạo, cả chính cái một tế-vật-đốt-trọn; cả cái vị-tư-tế đã khiến fủ-lấp trên ả nơi mặt của Yahweh, từ zịch-tiết của sự-uế của ả!”}

Levi 15:31 וְהִזַּרְתֶּם [cả-các-người-đã-gây-BIỆT-HIẾN]H5144 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנֵי[những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל[ISRAEL]H3478 מִטֻּמְאָתָם [từ-SỰ-UẾ-họ]H2932 וְלֹא[cả-CHẲNG]H3808 יָמֻתוּ [họ-sẽ-CHẾT]H4191 בְּטֻמְאָתָם [trong-SỰ-UẾ-họ]H2932 בְּטַמְּאָם [trong-để-khiến-NÊN-UẾ-họ]H2930 אֶת [CHÍNH]H853 מִשְׁכָּנִי [LỀU-NGỤ-Ta]H4908 אֲשֶׁר[]H834 בְּתוֹכָם [trong-CHÍNH-ZỮA-họ]H8432 ׃

{31 “Cả các-người đã gây biệt-hiến chính những con-trai của Israel từ sự-uế của họ thì cả họ chẳng sẽ chết trong sự-uế của họ, trong lúc họ để khiến nên-uế chính lều-ngụ của Ta mà trong chính-zữa họ!”}

Levi 15:32 זֹאת [ẤY]H2063 תּוֹרַת[ZỚI-LUẬT]H8451 הַזָּב [cái-kẻ-khiến-TUÔN-CHẢY]H2100 וַאֲשֶׁר[cả-kẻ-]H834 תֵּצֵא [sẽ-ĐẾN-RA]H3318 מִמֶּנּוּ[TỪ-NƠI-y]H4480 שִׁכְבַת [SỰ-NẰM]H7902 זֶרַע[HẠT-ZỐNG]H2233 לְטָמְאָה [để-NÊN-UẾ]H2930 בָהּ [trong-]׃

{32 “Ấy zới-luật của cái kẻ khiến tuôn-chảy, cả của kẻ mà sự-nằm của hạt-zống sẽ đến-ra từ-nơi y để nên-uế trong nó,”}

Levi 15:33 וְהַדָּוָה [cả-cái-HUYẾT-BỆNH]H1739 בְּנִדָּתָהּ [trong-SỰ-TUNG-TUÔN-ả]H5079 וְהַזָּב [cả-cái-kẻ-khiến-TUÔN-CHẢY]H2100 אֶת [CHÍNH]H853 זוֹבוֹ [ZỊCH-TIẾT-hắn]H2101 לַזָּכָר [nơi-FÁI-NAM]H2145 וְלַנְּקֵבָה [cả-nơi-FÁI-NỮ]H5347 וּלְאִישׁ [cả-nơi-THÂN-NAM]H376 אֲשֶׁר[]H834 יִשְׁכַּב [sẽ-NẰM]H7901 עִם [CÙNG]H5973 טְמֵאָה [ả-UẾ]H2931 ׃

{33 “cả của cái huyết-bệnh trong sự-tung-tuôn của ả, cả của cái kẻ khiến tuôn-chảy chính zịch-tiết của hắn nơi fái-nam cả nơi fái-nữ, cả nơi thân-nam mà sẽ nằm cùng ả uế!”}

© https://vietbible.co/ 2025