Fủ-Hé 13

0

Fủ-Hé
13:1 (12:18) καιG2532 [CẢ] CONJ εσταθηG2476 [nó-bị/được-ĐỨNG-TRỤ] V-API-3S επιG1909 [TRÊN] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF αμμονG285 [CÁT] N-ASF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF θαλασσηςG2281 [BỂ] N-GSF (13:1) καιG2532 [CẢ] CONJ ειδονG1492 [tôi-THẤY-BIẾT] V-2AAI-1S εκG1537 [RA-TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF θαλασσηςG2281 [BỂ] N-GSF θηριονG2342 [CON-THÚ-VẬT] N-ASN αναβαινονG305 [TIẾN-LÊN] V-PAP-ASN εχονG2192 [] V-PAP-ASN κεραταG2768 [SỪNG] N-APN δεκαG1176 [MƯỜI] A-NUI καιG2532 [CẢ] CONJ κεφαλαςG2776 [ĐẦU] N-APF επταG2033 [BẢY] A-NUI καιG2532 [CẢ] CONJ επιG1909 [TRÊN] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPN κερατωνG2768 [những-SỪNG] N-GPN αυτουG846 [của-nó] P-GSN δεκαG1176 [MƯỜI] A-NUI διαδηματαG1238 [VƯƠNG-MIỆN] N-APN καιG2532 [CẢ] CONJ επιG1909 [TRÊN] PREP ταςG3588 [CÁI] T-APF κεφαλαςG2776 [những-ĐẦU] N-APF αυτουG846 [của-nó] P-GSN ονοματαG3686 [những-ZANH-TÊN] N-NPN βλασφημιαςG988 [của-SỰ-BÁNG-BỔ] N-GSF {1 Cả nó bị/được đứng-trụ trên cái cát của cái bể; cả tôi thấy-biết ra-từ cái bể con-thú-vật tiến-lên có mười sừng cả bảy đầu, cả trên cái những sừng của nó mười vương-miện, cả trên cái những đầu của nó những zanh-tên của sự-báng-bổ.}

Fủ-Hé
13:2 καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN θηριονG2342 [CON-THÚ-VẬT] N-NSN οG3739 [] R-ASN ειδονG1492 [tôi-THẤY-BIẾT] V-2AAI-1S ηνG1510 [đã-LÀ] V-IAI-3S ομοιονG3664 [TƯƠNG-TỰ] A-NSN παρδαλειG3917 [nơi-CON-BEO] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ οιG3588 [CÁI] T-NPM ποδεςG4228 [những-CHÂN-CƯỚC] N-NPM αυτουG846 [của-nó] P-GSN ωςG5613 [NHƯ] ADV αρκουG715 [của-CON-GẤU] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN στομαG4750 [MIỆNG] N-NSN αυτουG846 [của-nó] P-GSN ωςG5613 [NHƯ] ADV στομαG4750 [MIỆNG] N-NSN λεοντοςG3023 [của-CON-MÃNH-SƯ] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ εδωκενG1325 [BAN] V-AAI-3S αυτωG846 [nơi-nó] P-DSN οG3588 [CÁI] T-NSM δρακωνG1404 [CON-RỒNG] N-NSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF δυναμινG1411 [QUYỀN-FÉP] N-ASF αυτουG846 [của-mình] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ τονG3588 [CÁI] T-ASM θρονονG2362 [NGAI] N-ASM αυτουG846 [của-mình] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ εξουσιανG1849 [THẨM-QUYỀN] N-ASF μεγαληνG3173 [LỚN] A-ASF {2 Cả cái con-thú-vật mà tôi thấy-biết đã là tương-tự nơi con-beo, cả cái những chân-cước của nó như của con-gấu, cả cái miệng của nó như miệng của con-mãnh-sư; cả cái con-rồng ban nơi nó cái quyền-fép của mình cả cái ngai của mình cả thẩm-quyền lớn.}

Fủ-Hé
13:3 καιG2532 [CẢ] CONJ μιανG1520 [MỘT] A-ASF εκG1537 [RA-TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPF κεφαλωνG2776 [những-ĐẦU] N-GPF αυτουG846 [của-nó] P-GSN ωςG5613 [NHƯ] ADV εσφαγμενηνG4969 [đã-bị/được-ZIẾT] V-RPP-ASF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP θανατονG2288 [SỰ-CHẾT] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF πληγηG4127 [THƯƠNG-TÍCH] N-NSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSM θανατουG2288 [SỰ-CHẾT] N-GSM αυτουG846 [của-nó] P-GSN εθεραπευθηG2323 [bị/được-TRỊ-LIỆU] V-API-3S καιG2532 [CẢ] CONJ εθαυμασθηG2296 [bị/được-KINH-NGẠC] V-API-3S οληG3650 [TRỌN-THẢY] A-NSF ηG3588 [CÁI] T-NSF γηG1093 [ĐẤT] N-NSF οπισωG3694 [FÍA-SAU] ADV τουG3588 [CÁI] T-GSN θηριουG2342 [CON-THÚ-VẬT] N-GSN {3 Cả tôi thấy-biết một ra-từ cái những đầu của nó thì như đã bị/được ziết trong-nơi sự-chết; cả cái thương-tích của cái sự-chết của nó bèn bị/được trị-liệu; cả trọn-thảy cái đất bị/được kinh-ngạc fía-sau cái con-thú-vật.}

Fủ-Hé
13:4 καιG2532 [CẢ] CONJ προσεκυνησανG4352 [chúng-LỄ-BÁI] V-AAI-3P τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM δρακοντιG1404 [CON-RỒNG] N-DSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εδωκενG1325 [nó-BAN] V-AAI-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF εξουσιανG1849 [THẨM-QUYỀN] N-ASF τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN θηριωG2342 [CON-THÚ-VẬT] N-DSN καιG2532 [CẢ] CONJ προσεκυνησανG4352 [chúng-LỄ-BÁI] V-AAI-3P τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN θηριωG2342 [CON-THÚ-VẬT] N-DSN λεγοντεςG3004 [NÓI] V-PAP-NPM τιςG5101 [kẻ-NÀO] I-NSM ομοιοςG3664 [TƯƠNG-TỰ] A-NSM τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN θηριωG2342 [CON-THÚ-VẬT] N-DSN καιG2532 [CẢ] CONJ τιςG5101 [kẻ-NÀO] I-NSM δυναταιG1410 [CÓ-THỂ] V-PNI-3S πολεμησαιG4170 [để-TRANH-CHIẾN] V-AAN μετG3326 [CÙNG] PREP αυτουG846 [] P-GSN {4 Cả chúng lễ-bái nơi cái con-rồng, thực-rằng nó ban cái thẩm-quyền nơi cái con-thú-vật; cả chúng lễ-bái nơi cái con-thú-vật, nói: “Kẻ-nào tương-tự nơi cái con-thú-vật, cả kẻ-nào có-thể để tranh-chiến cùng nó?”}

Fủ-Hé
13:5 καιG2532 [CẢ] CONJ εδοθηG1325 [bị/được-BAN] V-API-3S αυτωG846 [nơi-nó] P-DSN στομαG4750 [MIỆNG] N-NSN λαλουνG2980 [FÁT-NGÔN] V-PAP-NSN μεγαλαG3173 [những-điều-LỚN] A-APN καιG2532 [CẢ] CONJ βλασφημιαςG988 [những-SỰ-BÁNG-BỔ] N-APF καιG2532 [CẢ] CONJ εδοθηG1325 [bị/được-BAN] V-API-3S αυτωG846 [nơi-nó] P-DSN εξουσιαG1849 [THẨM-QUYỀN] N-NSF ποιησαιG4160 [để-LÀM] V-AAN μηναςG3376 [THÁNG] N-APM τεσσερακονταG5062 [BỐN-CHỤC] A-NUI καιG2532 [CẢ] CONJ δυοG1417 [HAI] A-NUI {5 Cả bị/được ban nơi nó miệng fát-ngôn những điều lớn cả những sự-báng-bổ; cả bị/được ban nơi nó thẩm-quyền để làm bốn-chục cả hai tháng.}

Fủ-Hé
13:6 καιG2532 [CẢ] CONJ ηνοιξενG455 [nó-MỞ] V-AAI-3S τοG3588 [CÁI] T-ASN στομαG4750 [MIỆNG] N-ASN αυτουG846 [của-nó] P-GSN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP βλασφημιαςG988 [những-SỰ-BÁNG-BỔ] N-APF προςG4314 [NƠI] PREP τονG3588 [đấng] T-ASM θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM βλασφημησαιG987 [để-BÁNG-BỔ] V-AAN τοG3588 [CÁI] T-ASN ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-ASN αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF σκηνηνG4633 [LỀU-NGỤ] N-ASF αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM τουςG3588 [những-kẻ] T-APM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM ουρανωG3772 [TRỜI] N-DSM σκηνουνταςG4637 [NGỤ] V-PAP-APM {6 Cả nó mở cái miệng của nó trong-nơi những sự-báng-bổ nơi đấng Chúa-thần để báng-bổ cái zanh-tên của Chúa cả cái lều-ngụ của Chúa tức là những kẻ ngụ trong cái trời.}

Fủ-Hé
13:7 καιG2532 [CẢ] CONJ εδοθηG1325 [bị/được-BAN] V-API-3S αυτωG846 [nơi-nó] P-DSN ποιησαιG4160 [để-LÀM] V-AAN πολεμονG4171 [CHIẾN-TRANH] N-ASM μεταG3326 [CÙNG] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM αγιωνG40 [những-kẻ-THÁNH] A-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ νικησαιG3528 [để-VƯỢT-THẮNG] V-AAN αυτουςG846 [họ] P-APM καιG2532 [CẢ] CONJ εδοθηG1325 [bị/được-BAN] V-API-3S αυτωG846 [nơi-nó] P-DSN εξουσιαG1849 [THẨM-QUYỀN] N-NSF επιG1909 [TRÊN] PREP πασανG3956 [TẤT-THẢY] A-ASF φυληνG5443 [CHI-TỘC] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ λαονG2992 [CHÚNG-ZÂN] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ γλωσσανG1100 [LƯỠI-TIẾNG] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ εθνοςG1484 [TỘC-ZÂN] N-ASN {7 Cả bị/được ban nơi nó để làm chiến-tranh cùng cái những kẻ thánh cả để vượt-thắng họ; cả bị/được ban nơi nó thẩm-quyền trên tất-thảy chi-tộc cả chúng-zân cả lưỡi-tiếng cả tộc-zân.}

Fủ-Hé
13:8 καιG2532 [CẢ] CONJ προσκυνησουσινG4352 [sẽ-LỄ-BÁI] V-FAI-3P αυτονG846 [] P-ASM παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM οιG3588 [những-kẻ] T-NPM κατοικουντεςG2730 [CƯ-TRÚ] V-PAP-NPM επιG1909 [TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF ουG3757 [NƠI-MÀ] ADV ουG3756 [CHẲNG] PRT-N γεγραπταιG1125 [đã-bị/được-VIẾT] V-RPI-3S τοG3588 [CÁI] T-NSN ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-NSN αυτουG846 [của-nó] P-GSM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN βιβλιωG975 [CUỘN-CHỮ] N-DSN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF ζωηςG2222 [SỰ-SỐNG] N-GSF τουG3588 [của-đấng] T-GSN αρνιουG721 [CHIÊN-NON] N-GSN τουG3588 [] T-GSN εσφαγμενουG4969 [đã-bị/được-ZIẾT] V-RPP-GSN αποG575 [TỪ] PREP καταβοληςG2602 [SỰ-QUĂNG-ĐẶT] N-GSF κοσμουG2889 [của-THẾ-ZAN] N-GSM {8 Cả tất-thảy những kẻ cư-trú trên cái đất sẽ lễ-bái nó, nơi-mà cái zanh-tên của nó chẳng đã bị/được viết trong cái cuộn-chữ của cái sự-sống của đấng Chiên-non mà đã bị/được ziết từ sự-quăng-đặt của thế-zan.}

Fủ-Hé
13:9 ειG1487 [NẾU] COND τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM εχειG2192 [] V-PAI-3S ουςG3775 [LỖ-TAI] N-ASN ακουσατωG191 [hãy-NGHE] V-AAM-3S {9 Nếu kẻ-nào-đó có lỗ-tai thì hãy nghe!}

Fủ-Hé
13:10 ειG1487 [NẾU] COND τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP αιχμαλωσιανG161 [SỰ-NÔ-TÙ] N-ASF ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP αιχμαλωσιανG161 [SỰ-NÔ-TÙ] N-ASF υπαγειG5217 [ZẪN-RÚT] V-PAI-3S ειG1487 [NẾU] COND τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM ενG1722 [TRONG] PREP μαχαιρηG3162 [THANH-GƯƠM] N-DSF αποκτενειG615 [ZIẾT-BỎ] V-PAI-3S δειG1163 [ẮT-BUỘC] V-PAI-3S αυτονG846 [y] P-ASM ενG1722 [TRONG] PREP μαχαιρηG3162 [THANH-GƯƠM] N-DSF αποκτανθηναιG615 [để-bị/được-ZIẾT-BỎ] V-APN ωδεG5602 [Ở-ĐÂY] ADV εστινG1510 [] V-PAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF υπομονηG5281 [SỰ-KIÊN-ĐỢI] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF πιστιςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-NSF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM αγιωνG40 [những-kẻ-THÁNH] A-GPM {10 Nếu kẻ-nào-đó trong-nơi sự-nô-tù thì zẫn-rút trong-nơi sự-nô-tù. Nếu kẻ-nào-đó ziết-bỏ trong thanh-gươm thì ắt-buộc y để bị/được ziết-bỏ trong thanh-gươm. Ở-đây là cái sự-kiên-đợi cả cái sự-tín-thác của cái những kẻ thánh.}

Fủ-Hé
13:11 καιG2532 [CẢ] CONJ ειδονG1492 [tôi-THẤY-BIẾT] V-2AAI-1S αλλοG243 [KHÁC] A-ASN θηριονG2342 [CON-THÚ-VẬT] N-ASN αναβαινονG305 [TIẾN-LÊN] V-PAP-ASN εκG1537 [RA-TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ ειχενG2192 [nó-CÓ] V-IAI-3S κεραταG2768 [SỪNG] N-APN δυοG1417 [HAI] A-NUI ομοιαG3664 [TƯƠNG-TỰ] A-APN αρνιωG721 [nơi-CHIÊN-NON] N-DSN καιG2532 [CẢ] CONJ ελαλειG2980 [nó-FÁT-NGÔN] V-IAI-3S ωςG5613 [NHƯ] ADV δρακωνG1404 [CON-RỒNG] N-NSM {11 Cả tôi thấy-biết con-thú-vật khác tiến-lên ra-từ cái đất; cả nó có hai sừng tương-tự nơi chiên-non, cả nó fát-ngôn như con-rồng.}

Fủ-Hé
13:12 καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF εξουσιανG1849 [THẨM-QUYỀN] N-ASF τουG3588 [của-CÁI] T-GSN πρωτουG4413 [TRƯỚC-ĐẦU] A-GSN-S θηριουG2342 [CON-THÚ-VẬT] N-GSN πασανG3956 [TẤT-THẢY] A-ASF ποιειG4160 [nó-LÀM] V-PAI-3S ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV αυτουG846 [] P-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ ποιειG4160 [nó-LÀM] V-PAI-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF γηνG1093 [ĐẤT] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ τουςG3588 [những-kẻ] T-APM ενG1722 [TRONG] PREP αυτηG846 [đó] P-DSF κατοικουνταςG2730 [CƯ-TRÚ] V-PAP-APM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ προσκυνησουσινG4352 [chúng-sẽ-LỄ-BÁI] V-FAI-3P τοG3588 [CÁI] T-ASN θηριονG2342 [CON-THÚ-VẬT] N-ASN τοG3588 [] T-ASN πρωτονG4413 [TRƯỚC-ĐẦU] A-ASN-S ουG3739 [] R-GSN εθεραπευθηG2323 [bị/được-TRỊ-LIỆU] V-API-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF πληγηG4127 [THƯƠNG-TÍCH] N-NSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSM θανατουG2288 [SỰ-CHẾT] N-GSM αυτουG846 [của-nó] P-GSN {12 Cả nó làm tất-thảy cái thẩm-quyền của cái con-thú-vật trước-đầu trước-mặt nó; cả nó làm cái đất cả những kẻ cư-trú trong đó để-cho chúng sẽ lễ-bái cái con-thú-vật mà trước-đầu, mà cái thương-tích của cái sự-chết của nó bèn bị/được trị-liệu.}

Fủ-Hé
13:13 καιG2532 [CẢ] CONJ ποιειG4160 [nó-LÀM] V-PAI-3S σημειαG4592 [những-ZẤU-KÌ] N-APN μεγαλαG3173 [LỚN] A-APN ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ πυρG4442 [LỬA] N-ASN ποιηG4160 [nó-LÀM] V-PAS-3S εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM ουρανουG3772 [TRỜI] N-GSM καταβαινεινG2597 [để-TIẾN-XUỐNG] V-PAN ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF γηνG1093 [ĐẤT] N-ASF ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV τωνG3588 [CÁI] T-GPM ανθρωπωνG444 [những-CON-NGƯỜI] N-GPM {13 Cả nó làm những zấu-kì lớn, để-cho nó làm cả lửa ra-từ cái trời để tiến-xuống trong-nơi cái đất trước-mặt cái những con-người.}

Fủ-Hé
13:14 καιG2532 [CẢ] CONJ πλαναG4105 [nó-KHIẾN-LẠC-LẦM] V-PAI-3S τουςG3588 [những-kẻ] T-APM κατοικουνταςG2730 [CƯ-TRÚ] V-PAP-APM επιG1909 [TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF διαG1223 [QUA] PREP ταG3588 [CÁI] T-APN σημειαG4592 [những-ZẤU-KÌ] N-APN αG3739 [] R-NPN εδοθηG1325 [bị/được-BAN] V-API-3S αυτωG846 [nơi-nó] P-DSN ποιησαιG4160 [để-LÀM] V-AAN ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV τουG3588 [CÁI] T-GSN θηριουG2342 [CON-THÚ-VẬT] N-GSN λεγωνG3004 [NÓI] V-PAP-NSN τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM κατοικουσινG2730 [những-kẻ-CƯ-TRÚ] V-PAP-DPM επιG1909 [TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF ποιησαιG4160 [để-LÀM] V-AAN εικοναG1504 [HÌNH-ẢNH] N-ASF τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSN θηριωG2342 [CON-THÚ-VẬT] N-DSN οςG3739 [] R-NSN εχειG2192 [] V-PAI-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF πληγηνG4127 [THƯƠNG-TÍCH] N-ASF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF μαχαιρηςG3162 [THANH-GƯƠM] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ εζησενG2198 [SỐNG] V-AAI-3S {14 Cả nó khiến-lạc-lầm những kẻ cư-trú trên cái đất qua cái những zấu-kì mà bị/được ban nơi nó để làm trước-mặt cái con-thú-vật, nói nơi cái những kẻ cư-trú trên cái đất để làm hình-ảnh nơi cái con-thú-vật mà có cái thương-tích của cái thanh-gươm cả sống.}

Fủ-Hé
13:15 καιG2532 [CẢ] CONJ εδοθηG1325 [bị/được-BAN] V-API-3S αυτηG846 [nơi-nó] P-DSF δουναιG1325 [để-BAN] V-2AAN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-ASN τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF εικονιG1504 [HÌNH-ẢNH] N-DSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSN θηριουG2342 [CON-THÚ-VẬT] N-GSN ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ λαλησηG2980 [FÁT-NGÔN] V-AAS-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF εικωνG1504 [HÌNH-ẢNH] N-NSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSN θηριουG2342 [CON-THÚ-VẬT] N-GSN καιG2532 [CẢ] CONJ ποιησηG4160 [LÀM] V-AAS-3S ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ οσοιG3745 [những-kẻ-NÀO-MÀ] K-NPM εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N προσκυνησωσινG4352 [LỄ-BÁI] V-AAS-3P τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF εικονιG1504 [HÌNH-ẢNH] N-DSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSN θηριουG2342 [CON-THÚ-VẬT] N-GSN αποκτανθωσινG615 [bị/được-ZIẾT-BỎ] V-APS-3P {15 Cả bị/được ban nơi nó để ban khí-linh nơi cái hình-ảnh của cái con-thú-vật, để-cho cái hình-ảnh của cái con-thú-vật bèn cả fát-ngôn cả làm, để-cho những kẻ-nào-mà chừng-nếu không lễ-bái nơi cái hình-ảnh của cái con-thú-vật bèn bị/được ziết-bỏ.}

Fủ-Hé
13:16 καιG2532 [CẢ] CONJ ποιειG4160 [nó-LÀM] V-PAI-3S πανταςG3956 [TẤT-THẢY] A-APM τουςG3588 [CÁI] T-APM μικρουςG3398 [những-kẻ-BÉ] A-APM καιG2532 [CẢ] CONJ τουςG3588 [CÁI] T-APM μεγαλουςG3173 [những-kẻ-LỚN] A-APM καιG2532 [CẢ] CONJ τουςG3588 [CÁI] T-APM πλουσιουςG4145 [những-kẻ-ZÀU] A-APM καιG2532 [CẢ] CONJ τουςG3588 [CÁI] T-APM πτωχουςG4434 [những-kẻ-KHỐN-HẠ] A-APM καιG2532 [CẢ] CONJ τουςG3588 [CÁI] T-APM ελευθερουςG1658 [những-kẻ-TỰ-ZO] A-APM καιG2532 [CẢ] CONJ τουςG3588 [CÁI] T-APM δουλουςG1401 [những-GÃ-NÔ-BỘC] N-APM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ δωσινG1325 [chúng-BAN] V-2AAS-3P αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM χαραγμαG5480 [ZẤU-CỌC] N-ASN επιG1909 [TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF χειροςG5495 [TAY-QUYỀN] N-GSF αυτωνG846 [của-họ] P-GPM τηςG3588 [] T-GSF δεξιαςG1188 [FÍA-FẢI] A-GSF ηG2228 [HOẶC] PRT επιG1909 [TRÊN] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN μετωπονG3359 [TRÁN] N-ASN αυτωνG846 [của-họ] P-GPM {16 Cả nó làm tất-thảy cái những kẻ bé cả cái những kẻ lớn, cả cái những kẻ zàu cả cái những kẻ khốn-hạ, cả cái những kẻ tự-zo cả cái những gã-nô-bộc, để-cho chúng ban nơi họ zấu-cọc trên cái tay-quyền mà fía-fải của họ hoặc trên cái trán của họ!}

Fủ-Hé
13:17 καιG2532 [CẢ] CONJ ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM δυνηταιG1410 [CÓ-THỂ] V-PNS-3S αγορασαιG59 [để-MUA] V-AAN ηG2228 [HOẶC] PRT πωλησαιG4453 [để-BÁN] V-AAN ειG1487 [NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N οG3588 [kẻ] T-NSM εχωνG2192 [] V-PAP-NSM τοG3588 [CÁI] T-ASN χαραγμαG5480 [ZẤU-CỌC] N-ASN τοG3588 [CÁI] T-ASN ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-ASN τουG3588 [của-CÁI] T-GSN θηριουG2342 [CON-THÚ-VẬT] N-GSN ηG2228 [HOẶC] PRT τονG3588 [CÁI] T-ASM αριθμονG706 [CON-SỐ] N-ASM τουG3588 [của-CÁI] T-GSN ονοματοςG3686 [ZANH-TÊN] N-GSN αυτουG846 [của-nó] P-GSN {17 Cả không để-cho kẻ-nào-đó có-thể để mua hoặc để bán nếu không kẻ có cái zấu-cọc cái zanh-tên của cái con-thú-vật hoặc cái con-số của cái zanh-tên của nó!}

Fủ-Hé
13:18 ωδεG5602 [Ở-ĐÂY] ADV ηG3588 [CÁI] T-NSF σοφιαG4678 [SỰ-KHÔN-SÁNG] N-NSF εστινG1510 [] V-PAI-3S οG3588 [kẻ] T-NSM εχωνG2192 [] V-PAP-NSM νουνG3563 [Ý-THỨC] N-ASM ψηφισατωG5585 [hãy-TÍNH-TOÁN] V-AAM-3S τονG3588 [CÁI] T-ASM αριθμονG706 [CON-SỐ] N-ASM τουG3588 [của-CÁI] T-GSN θηριουG2342 [CON-THÚ-VẬT] N-GSN αριθμοςG706 [CON-SỐ] N-NSM γαρG1063 [] CONJ ανθρωπουG444 [của-CON-NGƯỜI] N-GSM εστινG1510 [] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM αριθμοςG706 [CON-SỐ] N-NSM αυτουG846 [của-nó] P-GSN εξακοσιοιG1812 [SÁU-TRĂM] A-NPM εξηκονταG1835 [SÁU-CHỤC] A-NUI εξG1803 [SÁU] A-NUI {18 Ở-đây là cái sự-khôn-sáng. Kẻ có ý-thức thì hãy tính-toán cái con-số của cái con-thú-vật! Vì con-số là của con-người, cả cái con-số của nó sáu-trăm sáu-chục sáu.}

© https://vietbible.co/ 2024