Fủ-Hé
3:1 καιG2532 [CẢ] CONJ τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM αγγελωG32 [THÂN-SỨ] N-DSM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF ενG1722 [TRONG] PREP σαρδεσινG4554 [SARĐIS] N-DPF εκκλησιαςG1577 [HỘI-TRIỆU] N-GSF γραψονG1125 [ngươi-hãy-VIẾT] V-AAM-2S ταδεG3592 [những-điều-ẤY] D-APN λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM εχωνG2192 [CÓ] V-PAP-NSM ταG3588 [CÁI] T-APN επταG2033 [BẢY] A-NUI πνευματαG4151 [KHÍ-LINH] N-APN τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ τουςG3588 [CÁI] T-APM επταG2033 [BẢY] A-NUI αστεραςG792 [NGÔI-SAO] N-APM οιδαG1492 [Ta-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-1S σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS ταG3588 [CÁI] T-APN εργαG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-APN οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-ASN εχειςG2192 [ngươi-CÓ] V-PAI-2S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ζηςG2198 [ngươi-SỐNG] V-PAI-2S καιG2532 [CẢ] CONJ νεκροςG3498 [CHẾT-RỒI] A-NSM ειG1510 [ngươi-LÀ] V-PAI-2S {1 “Cả ngươi hãy viết nơi cái thân-sứ của cái hội-triệu trong Sarđis: nói những điều ấy là đấng có cái bảy khí-linh của đấng Chúa-thần cả cái bảy ngôi-sao: Ta đã thấy-biết cái những việc-làm của ngươi, thực-rằng ngươi có zanh-tên thực-rằng ngươi sống, cả ngươi là chết-rồi.”}
Fủ-Hé
3:2 γινουG1096 [ngươi-hãy-XẢY-NÊN] V-PNM-2S γρηγορωνG1127 [CANH-THỨC] V-PAP-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ στηρισονG4741 [ngươi-hãy-VỮNG-ĐỊNH] V-AAM-2S ταG3588 [CÁI] T-APN λοιπαG3062 [những-điều-CÒN-LẠI] A-APN αG3739 [MÀ] R-NPN εμελλονG3195 [SẮP-SỬA] V-IAI-3P αποθανεινG599 [để-CHẾT-ĐI] V-2AAN ουG3756 [CHẲNG] PRT-N γαρG1063 [VÌ] CONJ ευρηκαG2147 [Ta-đã-GẶP-THẤY] V-RAI-1S σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS εργαG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-APN πεπληρωμεναG4137 [đã-bị/được-KHIẾN-TRỌN-ĐẦY] V-RPP-APN ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM μουG1473 [của-TA] P-1GS {2 “Ngươi hãy xảy-nên canh-thức, cả ngươi hãy vững-định cái những điều còn-lại mà sắp-sửa để chết-đi! Vì Ta chẳng đã gặp-thấy những việc-làm của ngươi đã bị/được khiến-trọn-đầy trước-mặt đấng Chúa-thần của Ta.”}
Fủ-Hé
3:3 μνημονευεG3421 [ngươi-hãy-NHỚ-LẠI] V-PAM-2S ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ πωςG4459 [RA-SAO] ADV ειληφαςG2983 [ngươi-đã-NHẬN] V-RAI-2S καιG2532 [CẢ] CONJ ηκουσαςG191 [ngươi-NGHE] V-AAI-2S καιG2532 [CẢ] CONJ τηρειG5083 [ngươi-hãy-ZỮ] V-PAM-2S καιG2532 [CẢ] CONJ μετανοησονG3340 [ngươi-hãy-ĂN-NĂN] V-AAM-2S εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N γρηγορησηςG1127 [ngươi-CANH-THỨC] V-AAS-2S ηξωG2240 [Ta-sẽ-HIỆN-ĐẾN] V-FAI-1S ωςG5613 [NHƯ] ADV κλεπτηςG2812 [KẺ-TRỘM] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μηG3361 [KHÔNG] PRT-N γνωςG1097 [ngươi-BIẾT] V-2AAS-2S ποιανG4169 [ZÌ-NÀO] I-ASF ωρανG5610 [ZỜ-KHẮC] N-ASF ηξωG2240 [Ta-sẽ-HIỆN-ĐẾN] V-FAI-1S επιG1909 [TRÊN] PREP σεG4771 [NGƯƠI] P-2AS {3 “Rốt-cuộc ngươi hãy nhớ-lại ra-sao ngươi đã nhận cả ngươi nghe! Cả ngươi hãy zữ, cả ngươi hãy ăn-năn! Rốt-cuộc chừng-nếu ngươi không canh-thức thì Ta sẽ hiện-đến như kẻ-trộm, cả ngươi [chẳng] không biết zờ-khắc zì-nào Ta sẽ hiện-đến trên ngươi.”}
Fủ-Hé
3:4 αλλαG235 [NHƯNG] CONJ εχειςG2192 [ngươi-CÓ] V-PAI-2S ολιγαG3641 [ÍT] A-APN ονοματαG3686 [những-ZANH-TÊN] N-APN ενG1722 [TRONG] PREP σαρδεσινG4554 [SARĐIS] N-DPF αG3739 [MÀ] R-NPN ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εμολυνανG3435 [KHIẾN-Ô-UẾ] V-AAI-3P ταG3588 [CÁI] T-APN ιματιαG2440 [những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ] N-APN αυτωνG846 [của-mình] P-GPN καιG2532 [CẢ] CONJ περιπατησουσινG4043 [họ-sẽ-BƯỚC-ĐI] V-FAI-3P μετG3326 [CÙNG] PREP εμουG1473 [TA] P-1GS ενG1722 [TRONG] PREP λευκοιςG3022 [những-thứ-TRẮNG] A-DPN οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ αξιοιG514 [XỨNG-ĐÁNG] A-NPM εισινG1510 [họ-LÀ] V-PAI-3P {4 “Nhưng ngươi có ít những zanh-tên trong Sarđis mà chẳng khiến-ô-uế cái những đồ-ziếm-fủ của mình; cả họ sẽ bước-đi cùng Ta trong những thứ trắng, thực-rằng họ là xứng-đáng.”}
Fủ-Hé
3:5 οG3588 [kẻ] T-NSM νικωνG3528 [VƯỢT-THẮNG] V-PAP-NSM ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV περιβαλειταιG4016 [sẽ-CHOÀNG-MẶC] V-FMI-3S ενG1722 [TRONG] PREP ιματιοιςG2440 [những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ] N-DPN λευκοιςG3022 [TRẮNG] A-DPN καιG2532 [CẢ] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εξαλειψωG1813 [Ta-sẽ-CHÀ-XOÁ] V-FAI-1S τοG3588 [CÁI] T-ASN ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-ASN αυτουG846 [của-y] P-GSM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF βιβλουG976 [SÁCH] N-GSF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF ζωηςG2222 [SỰ-SỐNG] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ ομολογησωG3670 [Ta-sẽ-XƯNG] V-FAI-1S τοG3588 [CÁI] T-ASN ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-ASN αυτουG846 [của-y] P-GSM ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV τουG3588 [đấng] T-GSM πατροςG3962 [CHA] N-GSM μουG1473 [của-TA] P-1GS καιG2532 [CẢ] CONJ ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV τωνG3588 [CÁI] T-GPM αγγελωνG32 [những-THÂN-SỨ] N-GPM αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM {5 “Kẻ vượt-thắng vậy-thế-ấy sẽ choàng-mặc trong những đồ-ziếm-fủ trắng; cả Ta [chẳng] sẽ không chà-xoá cái zanh-tên của y ra-từ cái sách của cái sự-sống; cả Ta sẽ xưng cái zanh-tên của y trước-mặt đấng Cha của Ta cả trước-mặt cái những thân-sứ của Chúa.”}
Fủ-Hé
3:6 οG3588 [kẻ] T-NSM εχωνG2192 [CÓ] V-PAP-NSM ουςG3775 [LỖ-TAI] N-ASN ακουσατωG191 [hãy-NGHE] V-AAM-3S τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN τοG3588 [CÁI] T-NSN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-NSN λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S ταιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPF εκκλησιαιςG1577 [những-HỘI-TRIỆU] N-DPF {6 “Kẻ có lỗ-tai thì hãy nghe điều-nào cái khí-linh nói nơi cái những hội-triệu!”}
Fủ-Hé
3:7 καιG2532 [CẢ] CONJ τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM αγγελωG32 [THÂN-SỨ] N-DSM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF ενG1722 [TRONG] PREP φιλαδελφειαG5359 [FILAĐELFIA] N-DSF εκκλησιαςG1577 [HỘI-TRIỆU] N-GSF γραψονG1125 [ngươi-hãy-VIẾT] V-AAM-2S ταδεG3592 [những-điều-ẤY] D-APN λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM αγιοςG40 [đấng-THÁNH] A-NSM οG3588 [CÁI] T-NSM αληθινοςG228 [đấng-TRỌN-THẬT] A-NSM οG3588 [đấng] T-NSM εχωνG2192 [CÓ] V-PAP-NSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF κλεινG2807 [CHÌA-KHOÁ] N-ASF δαυιδG1138 [của-ĐAVIĐ] N-PRI οG3588 [đấng] T-NSM ανοιγωνG455 [MỞ] V-PAP-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ουδειςG3762 [CHẲNG-ai] A-NSM-N κλεισειG2808 [sẽ-ĐÓNG] V-FAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ κλειωνG2808 [ĐÓNG] V-PAP-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ουδειςG3762 [CHẲNG-ai] A-NSM-N ανοιγειG455 [MỞ] V-PAI-3S {7 “Cả ngươi hãy viết nơi cái thân-sứ của cái hội-triệu trong Filađelfia! Nói những điều ấy là cái đấng thánh, cái đấng trọn-thật, đấng có cái chìa-khoá của Đaviđ, đấng mở thì cả chẳng-ai sẽ đóng, cả đóng thì cả chẳng-ai mở!”}
Fủ-Hé
3:8 οιδαG1492 [Ta-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-1S σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS ταG3588 [CÁI] T-APN εργαG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-APN ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S δεδωκαG1325 [Ta-đã-BAN] V-RAI-1S ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV σουG4771 [NGƯƠI] P-2GS θυρανG2374 [LỐI-CỬA] N-ASF ηνεωγμενηνG455 [đã-bị/được-MỞ] V-RPP-ASF ηνG3739 [MÀ] R-ASF ουδειςG3762 [CHẲNG-ai] A-NSM-N δυναταιG1410 [CÓ-THỂ] V-PNI-3S κλεισαιG2808 [để-ĐÓNG] V-AAN αυτηνG846 [nó] P-ASF οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ μικρανG3398 [BÉ] A-ASF εχειςG2192 [ngươi-CÓ] V-PAI-2S δυναμινG1411 [QUYỀN-FÉP] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ ετηρησαςG5083 [ngươi-ZỮ] V-AAI-2S μουG1473 [của-TA] P-1GS τονG3588 [CÁI] T-ASM λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ηρνησωG720 [ngươi-CHỐI] V-ADI-2S τοG3588 [CÁI] T-ASN ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-ASN μουG1473 [của-TA] P-1GS {8 “Ta đã thấy-biết cái những việc-làm của ngươi. Kìa, Ta đã ban trước-mặt ngươi lối-cửa đã bị/được mở mà chẳng-ai có-thể để đóng nó, thực-rằng ngươi có quyền-fép bé, cả ngươi zữ cái ngôn-lời của Ta cả ngươi chẳng chối cái zanh-tên của Ta.”}
Fủ-Hé
3:9 ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S διδωG1325 [Ta-BAN] V-PAS-1S εκG1537 [RA-TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF συναγωγηςG4864 [HỘI-ĐƯỜNG] N-GSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSM σαταναG4567 [QUỶ-VU-HÃM] N-GSM τωνG3588 [của-những-kẻ] T-GPM λεγοντωνG3004 [NÓI] V-PAP-GPM εαυτουςG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-3APM ιουδαιουςG2453 [những-NGƯỜI-ZO-THÁI-ZÁO] A-APM ειναιG1510 [để-LÀ] V-PAN καιG2532 [CẢ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εισινG1510 [chúng-LÀ] V-PAI-3P αλλαG235 [NHƯNG] CONJ ψευδονταιG5574 [chúng-ZẢ-ZỐI] V-PEI-3P ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S ποιησωG4160 [Ta-sẽ-LÀM] V-FAI-1S αυτουςG846 [chúng] P-APM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ηξουσινG2240 [chúng-sẽ-HIỆN-ĐẾN] V-FAI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ προσκυνησουσινG4352 [chúng-sẽ-LỄ-BÁI] V-FAI-3P ενωπιονG1799 [TRƯỚC-MẶT] ADV τωνG3588 [CÁI] T-GPM ποδωνG4228 [những-CHÂN-CƯỚC] N-GPM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS καιG2532 [CẢ] CONJ γνωσινG1097 [chúng-BIẾT] V-2AAS-3P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS ηγαπησαG25 [THƯƠNG-YÊU] V-AAI-1S σεG4771 [NGƯƠI] P-2AS {9 “Kìa, Ta ban ra-từ cái hội-đường của cái Quỷ-vu-hãm của những kẻ nói chính-mình để là những người-Zo-thái-záo, cả chúng chẳng là, nhưng chúng zả-zối. Kìa, Ta sẽ làm chúng để-cho chúng sẽ hiện-đến, cả chúng sẽ lễ-bái trước-mặt cái những chân-cước của ngươi, cả chúng biết thực-rằng chính-Ta thương-yêu ngươi.”}
Fủ-Hé
3:10 οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ετηρησαςG5083 [ngươi-ZỮ] V-AAI-2S τονG3588 [CÁI] T-ASM λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF υπομονηςG5281 [SỰ-KIÊN-ĐỢI] N-GSF μουG1473 [của-TA] P-1GS καγωG2504 [CẢ-CHÍNH-TA] P-1NS-K σεG4771 [NGƯƠI] P-2AS τηρησωG5083 [sẽ-ZỮ] V-FAI-1S εκG1537 [RA-TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF ωραςG5610 [ZỜ-KHẮC] N-GSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSM πειρασμουG3986 [SỰ-THỬ-THÁCH] N-GSM τηςG3588 [mà] T-GSF μελλουσηςG3195 [SẮP-SỬA] V-PAP-GSF ερχεσθαιG2064 [để-ĐẾN] V-PNN επιG1909 [TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF οικουμενηςG3625 [LỤC-ĐỊA] N-GSF οληςG3650 [TRỌN-THẢY] A-GSF πειρασαιG3985 [để-THỬ-THÁCH] V-AAN τουςG3588 [những-kẻ] T-APM κατοικουνταςG2730 [CƯ-TRÚ] V-PAP-APM επιG1909 [TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF {10 “Thực-rằng ngươi zữ cái ngôn-lời của cái sự-kiên-đợi của Ta thì cả-chính-Ta sẽ zữ ngươi ra-từ cái zờ-khắc của cái sự-thử-thách mà sắp-sửa để đến trên trọn-thảy cái lục-địa để thử-thách những kẻ cư-trú trên cái đất.”}
Fủ-Hé
3:11 ερχομαιG2064 [Ta-ĐẾN] V-PNI-1S ταχυG5035 [CÁCH-MAU-LẸ] ADV κρατειG2902 [ngươi-hãy-CẦM-ZỮ] V-PAM-2S οG3739 [điều-MÀ] R-ASN εχειςG2192 [ngươi-CÓ] V-PAI-2S ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ μηδειςG3367 [KHÔNG-ai] A-NSM-N λαβηG2983 [NHẬN] V-2AAS-3S τονG3588 [CÁI] T-ASM στεφανονG4735 [MÃO-MIỆN] N-ASM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS {11 “Ta đến cách-mau-lẹ! Ngươi hãy cầm-zữ điều mà ngươi có, để-cho không-ai nhận cái mão-miện của ngươi!”}
Fủ-Hé
3:12 οG3588 [kẻ] T-NSM νικωνG3528 [VƯỢT-THẮNG] V-PAP-NSM ποιησωG4160 [Ta-sẽ-LÀM] V-FAI-1S αυτονG846 [y] P-ASM στυλονG4769 [CỘT-TRỤ] N-ASM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM ναωG3485 [ĐỀN-THỜ] N-DSM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM μουG1473 [của-TA] P-1GS καιG2532 [CẢ] CONJ εξωG1854 [FÍA-NGOÀI] ADV ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εξελθηG1831 [y-ĐẾN-RA] V-2AAS-3S ετιG2089 [CÒN] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ γραψωG1125 [Ta-sẽ-VIẾT] V-FAI-1S επG1909 [TRÊN] PREP αυτονG846 [y] P-ASM τοG3588 [CÁI] T-ASN ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-ASN τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM μουG1473 [của-TA] P-1GS καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-ASN ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-ASN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF πολεωςG4172 [CƯ-THÀNH] N-GSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM μουG1473 [của-TA] P-1GS τηςG3588 [thành] T-GSF καινηςG2537 [MỚI] A-GSF ιερουσαλημG2419 [JERUSALEM] N-PRI ηG3588 [mà] T-NSF καταβαινουσαG2597 [TIẾN-XUỐNG] V-PAP-NSF εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM ουρανουG3772 [TRỜI] N-GSM αποG575 [TỪ] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM μουG1473 [của-TA] P-1GS καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-ASN ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-ASN μουG1473 [của-TA] P-1GS τοG3588 [mà] T-ASN καινονG2537 [MỚI] A-ASN {12 “Kẻ vượt-thắng thì Ta sẽ làm y cột-trụ trong cái đền-thờ của đấng Chúa-thần của Ta, cả y [chẳng] không còn đến-ra fía-ngoài; cả Ta sẽ viết trên y cái zanh-tên của đấng Chúa-thần của Ta, cả cái zanh-tên của cái cư-thành của đấng Chúa-thần của Ta là thành Jerusalem mới mà tiến-xuống ra-từ cái trời từ đấng Chúa-thần của Ta, cả cái zanh-tên mà mới của Ta.”}
Fủ-Hé
3:13 οG3588 [kẻ] T-NSM εχωνG2192 [CÓ] V-PAP-NSM ουςG3775 [LỖ-TAI] N-ASN ακουσατωG191 [hãy-NGHE] V-AAM-3S τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN τοG3588 [CÁI] T-NSN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-NSN λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S ταιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPF εκκλησιαιςG1577 [những-HỘI-TRIỆU] N-DPF {13 “Kẻ có lỗ-tai thì hãy nghe điều-nào cái khí-linh nói nơi cái những hội-triệu!”}
Fủ-Hé
3:14 καιG2532 [CẢ] CONJ τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM αγγελωG32 [THÂN-SỨ] N-DSM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF ενG1722 [TRONG] PREP λαοδικειαG2993 [LAOĐICEA] N-DSF εκκλησιαςG1577 [HỘI-TRIỆU] N-GSF γραψονG1125 [ngươi-hãy-VIẾT] V-AAM-2S ταδεG3592 [những-điều-ẤY] D-APN λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM αμηνG281 [AMEN] HEB οG3588 [CÁI] T-NSM μαρτυςG3144 [KẺ-TUYÊN-CHỨNG] N-NSM οG3588 [mà] T-NSM πιστοςG4103 [THÀNH-TÍN] A-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [mà] T-NSM αληθινοςG228 [TRỌN-THẬT] A-NSM ηG3588 [CÁI] T-NSF αρχηG746 [CHÓP-ĐẦU] N-NSF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF κτισεωςG2937 [SỰ-TẠO-SINH] N-GSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {14 “Cả ngươi hãy viết nơi cái thân-sứ của cái hội-triệu trong Laođicea: nói những điều ấy là đấng Amen, là cái kẻ-tuyên-chứng mà thành-tín cả mà trọn-thật, cái chóp-đầu của cái sự-tạo-sinh của đấng Chúa-thần:”}
Fủ-Hé
3:15 οιδαG1492 [Ta-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-1S σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS ταG3588 [CÁI] T-APN εργαG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-APN οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουτεG3777 [CHẲNG-CẢ] CONJ-N ψυχροςG5593 [LẠNH] A-NSM ειG1510 [ngươi-LÀ] V-PAI-2S ουτεG3777 [CHẲNG-CẢ] CONJ-N ζεστοςG2200 [NÓNG] A-NSM οφελονG3785 [TA-THÀ] V-2AAI-1S ψυχροςG5593 [LẠNH] A-NSM ηςG1510 [ngươi-đã-LÀ] V-IAI-2S ηG2228 [HOẶC] PRT ζεστοςG2200 [NÓNG] A-NSM {15 “Ta đã thấy-biết cái những việc-làm của ngươi, thực-rằng ngươi là chẳng-cả lạnh chẳng-cả nóng. Ta thà ngươi đã là lạnh hoặc nóng.”}
Fủ-Hé
3:16 ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ χλιαροςG5513 [HÂM-HẨM] A-NSM ειG1510 [ngươi-LÀ] V-PAI-2S καιG2532 [CẢ] CONJ ουτεG3777 [CHẲNG-CẢ] CONJ-N ζεστοςG2200 [NÓNG] A-NSM ουτεG3777 [CHẲNG-CẢ] CONJ-N ψυχροςG5593 [LẠNH] A-NSM μελλωG3195 [Ta-SẮP-SỬA] V-PAI-1S σεG4771 [NGƯƠI] P-2AS εμεσαιG1692 [để-NHẢ] V-AAN εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN στοματοςG4750 [MIỆNG] N-GSN μουG1473 [của-TA] P-1GS {16 “Thực-rằng vậy-thế-ấy ngươi là hâm-hẩm, cả chẳng-cả nóng chẳng-cả lạnh thì Ta sắp-sửa để nhả ngươi ra-từ cái miệng của Ta.”}
Fủ-Hé
3:17 οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ λεγειςG3004 [ngươi-NÓI] V-PAI-2S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ πλουσιοςG4145 [ZÀU] A-NSM ειμιG1510 [tôi-LÀ] V-PAI-1S καιG2532 [CẢ] CONJ πεπλουτηκαG4147 [tôi-đã-ZÀU-CÓ] V-RAI-1S καιG2532 [CẢ] CONJ ουδενG3762 [CHẲNG-nào] A-ASN-N χρειανG5532 [NHU-CẦU] N-ASF εχωG2192 [tôi-CÓ] V-PAI-1S καιG2532 [CẢ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N οιδαςG1492 [ngươi-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-2S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ συG4771 [CHÍNH-NGƯƠI] P-2NS ειG1510 [LÀ] V-PAI-2S οG3588 [CÁI] T-NSM ταλαιπωροςG5005 [kẻ-KHỐN-KHỔ] A-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ελεεινοςG1652 [ĐÁNG-THƯƠNG-XÓT] A-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ πτωχοςG4434 [KHỐN-HẠ] A-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ τυφλοςG5185 [MÙ] A-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ γυμνοςG1131 [TRẦN-TRUỒNG] A-NSM {17 “Thực-rằng ngươi nói: ‘Thực-rằng tôi là zàu cả tôi đã zàu-có cả tôi có chẳng-nào nhu-cầu!’ thì cả ngươi chẳng đã thấy-biết thực-rằng chính-ngươi là cái kẻ khốn-khổ cả đáng-thương-xót cả khốn-hạ cả mù cả trần-truồng.”}
Fủ-Hé
3:18 συμβουλευωG4823 [Ta-CÙNG-BÀN-ĐỊNH] V-PAI-1S σοιG4771 [nơi-NGƯƠI] P-2DS αγορασαιG59 [để-MUA] V-AAN παρG3844 [TỪ-NƠI] PREP εμουG1473 [TA] P-1GS χρυσιονG5553 [VÀNG-THỎI] N-ASN πεπυρωμενονG4448 [đã-bị/được-NUNG-ĐỐT] V-RPP-ASN εκG1537 [RA-TỪ] PREP πυροςG4442 [LỬA] N-GSN ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ πλουτησηςG4147 [ngươi-ZÀU-CÓ] V-AAS-2S καιG2532 [CẢ] CONJ ιματιαG2440 [những-ĐỒ-ZIẾM-FỦ] N-APN λευκαG3022 [TRẮNG] A-APN ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ περιβαληG4016 [ngươi-CHOÀNG-MẶC] V-2AMS-2S καιG2532 [CẢ] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N φανερωθηG5319 [bị/được-XUẤT-LỘ] V-APS-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF αισχυνηG152 [SỰ-HỔ-THẸN] N-NSF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF γυμνοτητοςG1132 [SỰ-TRẦN-TRUỒNG] N-GSF σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS καιG2532 [CẢ] CONJ κολλουριονG2854 [THUỐC-TRA-MẮT] N-ASN εγχρισαιG1472 [để-TRA-THUỐC] V-AAN τουςG3588 [CÁI] T-APM οφθαλμουςG3788 [những-ZIẾNG-MẮT] N-APM σουG4771 [của-NGƯƠI] P-2GS ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ βλεπηςG991 [ngươi-NHÌN] V-PAS-2S {18 “Ta cùng-bàn-định nơi ngươi để mua từ-nơi Ta vàng-thỏi đã bị/được nung-đốt ra-từ lửa để-cho ngươi zàu-có, cả những đồ-ziếm-fủ trắng để-cho ngươi choàng-mặc cả cái sự-hổ-thẹn của cái sự-trần-truồng của ngươi không bị/được xuất-lộ, cả thuốc-tra-mắt để tra-thuốc cái những ziếng-mắt của ngươi để-cho ngươi nhìn.”}
Fủ-Hé
3:19 εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS οσουςG3745 [những-kẻ-NÀO-MÀ] K-APM εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND φιλωG5368 [THƯƠNG-MẾN] V-PAS-1S ελεγχωG1651 [Ta-TRỰC-CHỈNH] V-PAI-1S καιG2532 [CẢ] CONJ παιδευωG3811 [Ta-SỬA-ZẠY] V-PAI-1S ζηλευεG2204b [ngươi-hãy-NÓNG-SỐT] V-PAM-2S ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ μετανοησονG3340 [ngươi-hãy-ĂN-NĂN] V-AAM-2S {19 “Chính-Ta trực-chỉnh cả Ta sửa-zạy những kẻ-nào-mà chừng-nếu Ta thương-mến. Rốt-cuộc ngươi hãy nóng-sốt, cả ngươi hãy ăn-năn!”}
Fủ-Hé
3:20 ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S εστηκαG2476 [Ta-đã-ĐỨNG-TRỤ] V-RAI-1S επιG1909 [TRÊN] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF θυρανG2374 [LỐI-CỬA] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ κρουωG2925 [Ta-GÕ] V-PAI-1S εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM ακουσηG191 [NGHE] V-AAS-3S τηςG3588 [ở-CÁI] T-GSF φωνηςG5456 [TIẾNG] N-GSF μουG1473 [của-TA] P-1GS καιG2532 [CẢ] CONJ ανοιξηG455 [MỞ] V-AAS-3S τηνG3588 [CÁI] T-ASF θυρανG2374 [LỐI-CỬA] N-ASF εισελευσομαιG1525 [Ta-sẽ-ĐẾN-VÀO] V-FDI-1S προςG4314 [NƠI] PREP αυτονG846 [y] P-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ δειπνησωG1172 [Ta-sẽ-ĂN-TIỆC] V-FAI-1S μετG3326 [CÙNG] PREP αυτουG846 [y] P-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ αυτοςG846 [chính-y] P-NSM μετG3326 [CÙNG] PREP εμουG1473 [TA] P-1GS {20 “Kìa, Ta đã đứng-trụ trên cái lối-cửa cả Ta gõ. Chừng-nếu kẻ-nào-đó nghe ở cái tiếng của Ta cả mở cái lối-cửa thì Ta sẽ đến-vào nơi y, cả Ta sẽ ăn-tiệc cùng y, cả chính-y cùng Ta.”}
Fủ-Hé
3:21 οG3588 [kẻ] T-NSM νικωνG3528 [VƯỢT-THẮNG] V-PAP-NSM δωσωG1325 [Ta-sẽ-BAN] V-FAI-1S αυτωG846 [nơi-y] P-DSM καθισαιG2523 [để-AN-TOẠ] V-AAN μετG3326 [CÙNG] PREP εμουG1473 [TA] P-1GS ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM θρονωG2362 [NGAI] N-DSM μουG1473 [của-TA] P-1GS ωςG5613 [NHƯ] ADV καγωG2504 [CẢ-CHÍNH-TA] P-1NS-K ενικησαG3528 [VƯỢT-THẮNG] V-AAI-1S καιG2532 [CẢ] CONJ εκαθισαG2523 [AN-TOẠ] V-AAI-1S μεταG3326 [CÙNG] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM πατροςG3962 [CHA] N-GSM μουG1473 [của-TA] P-1GS ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM θρονωG2362 [NGAI] N-DSM αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM {21 “Kẻ vượt-thắng thì Ta sẽ ban nơi y để an-toạ cùng Ta trong cái ngai của Ta, như cả-chính-Ta vượt-thắng cả an-toạ cùng đấng Cha của Ta trong cái ngai của Chúa.”}
Fủ-Hé
3:22 οG3588 [kẻ] T-NSM εχωνG2192 [CÓ] V-PAP-NSM ουςG3775 [LỖ-TAI] N-ASN ακουσατωG191 [hãy-NGHE] V-AAM-3S τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN τοG3588 [CÁI] T-NSN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-NSN λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S ταιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPF εκκλησιαιςG1577 [những-HỘI-TRIỆU] N-DPF {22 “Kẻ có lỗ-tai thì hãy nghe điều-nào cái khí-linh nói nơi cái những hội-triệu!”}
© https://vietbible.co/ 2024