1Joannes 2

0

1Joannes
2:1 τεκνιαG5040 [hỡi-những-CON-CÁI-BÉ-BỎNG] N-VPN μουG1473 [của-TÔI] P-1GS ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN γραφωG1125 [tôi-VIẾT] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N αμαρτητεG264 [các-người-LỖI-ĐẠO] V-2AAS-2P καιG2532 [CẢ] CONJ εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM αμαρτηG264 [LỖI-ĐẠO] V-2AAS-3S παρακλητονG3875 [KẺ-CÁO-ZỤC] N-ASM εχομενG2192 [chúng-ta-CÓ] V-PAI-1P προςG4314 [NƠI] PREP τονG3588 [đấng] T-ASM πατεραG3962 [CHA] N-ASM ιησουνG2424 [JESUS] N-ASM χριστονG5547 [CHRISTOS] N-ASM δικαιονG1342 [HỢP-LẼ-ĐẠO] A-ASM {1 Hỡi những con-cái-bé-bỏng của tôi, tôi viết nơi các-người những điều thế-ấy: không để-cho các-người lỗi-đạo! Cả chừng-nếu kẻ-nào-đó lỗi-đạo thì chúng-ta có kẻ-cáo-zục nơi đấng Cha là đức Jesus Christos hợp-lẽ-đạo.}

1Joannes
2:2 καιG2532 [CẢ] CONJ αυτοςG846 [chính-Ngài] P-NSM ιλασμοςG2434 [SỰ-THA-BUÔNG] N-NSM εστινG1510 [] V-PAI-3S περιG4012 [QUANH] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPF αμαρτιωνG266 [những-SỰ-LỖI-ĐẠO] N-GPF ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP ουG3756 [CHẲNG] PRT-N περιG4012 [QUANH] PREP τωνG3588 [những-sự] T-GPF ημετερωνG2251 [CỦA-CHÍNH-CHÚNG-TA] S-1PGPF δεG1161 [RỒI] CONJ μονονG3440 [CHỈ] ADV αλλαG235 [NHƯNG] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ περιG4012 [QUANH] PREP ολουG3650 [TRỌN-THẢY] A-GSM τουG3588 [CÁI] T-GSM κοσμουG2889 [THẾ-ZAN] N-GSM {2 Cả chính-Ngài là sự-tha-buông quanh cái những sự-lỗi-đạo của chúng-ta, rồi chẳng chỉ quanh những sự của-chính-chúng-ta nhưng cả quanh trọn-thảy cái thế-zan.}

1Joannes
2:3 καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP τουτωG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-DSN γινωσκομενG1097 [chúng-ta-BIẾT] V-PAI-1P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εγνωκαμενG1097 [chúng-ta-đã-BIẾT] V-RAI-1P αυτονG846 [Ngài] P-ASM εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND ταςG3588 [CÁI] T-APF εντολαςG1785 [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN] N-APF αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM τηρωμενG5083 [chúng-ta-ZỮ] V-PAS-1P {3 Cả chúng-ta biết trong điều thế-ấy: thực-rằng chúng-ta đã biết Ngài chừng-nếu chúng-ta zữ cái những sự-truyền-răn của Ngài.}

1Joannes
2:4 οG3588 [kẻ] T-NSM λεγωνG3004 [NÓI] V-PAP-NSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εγνωκαG1097 [tôi-đã-BIẾT] V-RAI-1S αυτονG846 [Ngài] P-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ ταςG3588 [CÁI] T-APF εντολαςG1785 [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN] N-APF αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N τηρωνG5083 [ZỮ] V-PAP-NSM ψευστηςG5583 [KẺ-ZẢ-ZỐI] N-NSM εστινG1510 [] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP τουτωG3778 [kẻ-THẾ-ẤY] D-DSM ηG3588 [CÁI] T-NSF αληθειαG225 [LẼ-THẬT] N-NSF ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [] V-PAI-3S {4 Kẻ nói: “Thực-rằng tôi đã biết Ngài!” cả không zữ cái những sự-truyền-răn của Ngài thì là kẻ-zả-zối, cả cái lẽ-thật chẳng là trong kẻ thế-ấy.}

1Joannes
2:5 οςG3739 [kẻ-MÀ] R-NSM δG1161 [RỒI] CONJ ανG302 [CHỪNG] PRT τηρηG5083 [ZỮ] V-PAS-3S αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM τονG3588 [CÁI] T-ASM λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM αληθωςG230 [THẬT-SỰ] ADV ενG1722 [TRONG] PREP τουτωG3778 [kẻ-THẾ-ẤY] D-DSM ηG3588 [CÁI] T-NSF αγαπηG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-NSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM τετελειωταιG5048 [đã-bị/được-KHIẾN-TRỌN-VẸN] V-RPI-3S ενG1722 [TRONG] PREP τουτωG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-DSN γινωσκομενG1097 [chúng-ta-BIẾT] V-PAI-1P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP αυτωG846 [Ngài] P-DSM εσμενG1510 [chúng-ta-LÀ] V-PAI-1P {5 Rồi kẻ mà chừng zữ cái ngôn-lời của Ngài thì cái sự-thương-yêu của đấng Chúa-thần đã bị/được khiến-trọn-vẹn thật-sự trong kẻ thế-ấy. Chúng-ta biết trong điều thế-ấy: thực-rằng chúng-ta là trong Ngài.}

1Joannes
2:6 οG3588 [kẻ] T-NSM λεγωνG3004 [NÓI] V-PAP-NSM ενG1722 [TRONG] PREP αυτωG846 [Ngài] P-DSM μενεινG3306 [để-NÁN-LẠI] V-PAN οφειλειG3784 [MẮC-NỢ] V-PAI-3S καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV εκεινοςG1565 [kẻ-ĐÓ] D-NSM περιεπατησενG4043 [BƯỚC-ĐI] V-AAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ αυτοςG846 [chính-Ngài] P-NSM περιπατεινG4043 [để-BƯỚC-ĐI] V-PAN {6 Kẻ nói để nán-lại trong Ngài thì mắc-nợ y-như kẻ đó bước-đi, cả chính-Ngài để bước-đi.}

1Joannes
2:7 αγαπητοιG27 [hỡi-những-kẻ-THƯƠNG-QUÝ] A-VPM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εντοληνG1785 [SỰ-TRUYỀN-RĂN] N-ASF καινηνG2537 [MỚI] A-ASF γραφωG1125 [tôi-VIẾT] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP αλλG235 [NHƯNG] CONJ εντοληνG1785 [SỰ-TRUYỀN-RĂN] N-ASF παλαιανG3820 [] A-ASF ηνG3739 [] R-ASF ειχετεG2192 [các-người-CÓ] V-IAI-2P απG575 [TỪ] PREP αρχηςG746 [CHÓP-ĐẦU] N-GSF ηG3588 [CÁI] T-NSF εντοληG1785 [SỰ-TRUYỀN-RĂN] N-NSF ηG3588 [] T-NSF παλαιαG3820 [] A-NSF εστινG1510 [] V-PAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM λογοςG3056 [NGÔN-LỜI] N-NSM ονG3739 [] R-ASM ηκουσατεG191 [các-người-NGHE] V-AAI-2P {7 Hỡi những kẻ thương-quý, tôi chẳng viết nơi các-người sự-truyền-răn mới, nhưng sự-truyền-răn cũ mà các-người có từ chóp-đầu. Cái sự-truyền-răn mà cũ là cái ngôn-lời mà các-người nghe.}

1Joannes
2:8 παλινG3825 [LẠI] ADV εντοληνG1785 [SỰ-TRUYỀN-RĂN] N-ASF καινηνG2537 [MỚI] A-ASF γραφωG1125 [tôi-VIẾT] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP οG3739 [điều-MÀ] R-ASN εστινG1510 [] V-PAI-3S αληθεςG227 [THẬT] A-ASN ενG1722 [TRONG] PREP αυτωG846 [Ngài] P-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF σκοτιαG4653 [SỰ-TỐI-TĂM] N-NSF παραγεταιG3855 [ZẪN-KỀ] V-PMI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN φωςG5457 [ÁNH-SÁNG] N-NSN τοG3588 [] T-NSN αληθινονG228 [TRỌN-THẬT] A-NSN ηδηG2235 [HIỆN-RỒI] ADV φαινειG5316 [HIỆN-RA] V-PAI-3S {8 Tôi lại viết nơi các-người sự-truyền-răn mới, điều mà là thật trong Ngài cả trong các-người; thực-rằng cái sự-tối-tăm zẫn-kề, cả cái ánh-sáng mà trọn-thật hiện-rồi hiện-ra.}

1Joannes
2:9 οG3588 [kẻ] T-NSM λεγωνG3004 [NÓI] V-PAP-NSM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN φωτιG5457 [ÁNH-SÁNG] N-DSN ειναιG1510 [để-LÀ] V-PAN καιG2532 [CẢ] CONJ τονG3588 [CÁI] T-ASM αδελφονG80 [KẺ-ANH-EM] N-ASM αυτουG846 [của-y] P-GSM μισωνG3404 [CHÁN-GHÉT] V-PAP-NSM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF σκοτιαG4653 [SỰ-TỐI-TĂM] N-DSF εστινG1510 [] V-PAI-3S εωςG2193 [CHO-TỚI] ADV αρτιG737 [HIỆN-ZỜ] ADV {9 Kẻ nói để là trong cái ánh-sáng cả chán-ghét cái kẻ-anh-em của y thì là trong cái sự-tối-tăm cho-tới hiện-zờ.}

1Joannes
2:10 οG3588 [kẻ] T-NSM αγαπωνG25 [THƯƠNG-YÊU] V-PAP-NSM τονG3588 [CÁI] T-ASM αδελφονG80 [KẺ-ANH-EM] N-ASM αυτουG846 [của-y] P-GSM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN φωτιG5457 [ÁNH-SÁNG] N-DSN μενειG3306 [NÁN-LẠI] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ σκανδαλονG4625 [ĐIỀU-GÂY-VẤP-NGÃ] N-NSN ενG1722 [TRONG] PREP αυτωG846 [y] P-DSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [] V-PAI-3S {10 Kẻ thương-yêu cái kẻ-anh-em của y thì nán-lại trong cái ánh-sáng, cả điều-gây-vấp-ngã chẳng là trong y.}

1Joannes
2:11 οG3588 [kẻ] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ μισωνG3404 [CHÁN-GHÉT] V-PAP-NSM τονG3588 [CÁI] T-ASM αδελφονG80 [KẺ-ANH-EM] N-ASM αυτουG846 [của-y] P-GSM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF σκοτιαG4653 [SỰ-TỐI-TĂM] N-DSF εστινG1510 [] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF σκοτιαG4653 [SỰ-TỐI-TĂM] N-DSF περιπατειG4043 [y-BƯỚC-ĐI] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N οιδενG1492 [y-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-3S πουG4225 [ĐÂU-ĐÓ] PRT υπαγειG5217 [y-ZẪN-RÚT] V-PAI-3S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF σκοτιαG4653 [SỰ-TỐI-TĂM] N-NSF ετυφλωσενG5186 [KHIẾN-MÙ] V-AAI-3S τουςG3588 [CÁI] T-APM οφθαλμουςG3788 [những-ZIẾNG-MẮT] N-APM αυτουG846 [của-y] P-GSM {11 Rồi kẻ chán-ghét cái kẻ-anh-em của y thì là trong cái sự-tối-tăm cả y bước-đi trong cái sự-tối-tăm, cả y chẳng đã thấy-biết y zẫn-rút đâu-đó, thực-rằng cái sự-tối-tăm khiến-mù cái những ziếng-mắt của y.}

1Joannes
2:12 γραφωG1125 [tôi-VIẾT] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP τεκνιαG5040 [hỡi-những-CON-CÁI-BÉ-BỎNG] N-VPN οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ αφεωνταιG863 [đã-bị/được-THA-BUÔNG] V-RPI-3P υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP αιG3588 [CÁI] T-NPF αμαρτιαιG266 [những-SỰ-LỖI-ĐẠO] N-NPF διαG1223 [QUA] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-ASN αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM{12 Hỡi những con-cái-bé-bỏng, tôi viết nơi các-người thực-rằng cái những sự-lỗi-đạo đã bị/được tha-buông nơi các-người qua cái zanh-tên của Ngài.}

1Joannes
2:13 γραφωG1125 [tôi-VIẾT] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP πατερεςG3962 [hỡi-những-CHA] N-VPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εγνωκατεG1097 [các-người-đã-BIẾT] V-RAI-2P τονG3588 [đấng] T-ASM απG575 [TỪ] PREP αρχηςG746 [CHÓP-ĐẦU] N-GSF γραφωG1125 [tôi-VIẾT] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP νεανισκοιG3495 [hỡi-những-KẺ-NIÊN-THIẾU] N-VPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ νενικηκατεG3528 [các-người-đã-VƯỢT-THẮNG] V-RAI-2P τονG3588 [CÁI] T-ASM πονηρονG4190 [kẻ-ÁC] A-ASM εγραψαG1125 [tôi-VIẾT] V-AAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP παιδιαG3813 [hỡi-những-ĐỨA-TRẺ] N-VPN οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εγνωκατεG1097 [các-người-đã-BIẾT] V-RAI-2P τονG3588 [đấng] T-ASM πατεραG3962 [CHA] N-ASM {13 Tôi viết nơi các-người hỡi những cha: thực-rằng các-người đã biết đấng từ chóp-đầu. Tôi viết nơi các-người hỡi những kẻ-niên-thiếu: thực-rằng các-người đã vượt-thắng cái kẻ Ác. Tôi viết nơi các-người hỡi những đứa-trẻ: thực-rằng các-người đã biết đấng Cha.}

1Joannes
2:14 εγραψαG1125 [tôi-VIẾT] V-AAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP πατερεςG3962 [hỡi-những-CHA] N-VPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εγνωκατεG1097 [các-người-đã-BIẾT] V-RAI-2P τονG3588 [đấng] T-ASM απG575 [TỪ] PREP αρχηςG746 [CHÓP-ĐẦU] N-GSF εγραψαG1125 [tôi-VIẾT] V-AAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP νεανισκοιG3495 [hỡi-những-KẺ-NIÊN-THIẾU] N-VPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ισχυροιG2478 [CƯỜNG-MẠNH] A-NPM εστεG1510 [các-người-LÀ] V-PAI-2P καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM λογοςG3056 [NGÔN-LỜI] N-NSM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM ενG1722 [TRONG] PREP υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP μενειG3306 [NÁN-LẠI] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ νενικηκατεG3528 [các-người-đã-VƯỢT-THẮNG] V-RAI-2P τονG3588 [CÁI] T-ASM πονηρονG4190 [kẻ-ÁC] A-ASM {14 Tôi viết nơi các-người hỡi những cha: thực-rằng các-người đã biết đấng từ chóp-đầu. Tôi viết nơi các-người hỡi những kẻ-niên-thiếu: thực-rằng các-người là cường-mạnh, cả cái ngôn-lời của đấng Chúa-thần nán-lại trong các-người, cả các-người đã vượt-thắng cái kẻ Ác.}

1Joannes
2:15 μηG3361 [KHÔNG] PRT-N αγαπατεG25 [các-người-hãy-THƯƠNG-YÊU] V-PAM-2P τονG3588 [CÁI] T-ASM κοσμονG2889 [THẾ-ZAN] N-ASM μηδεG3366 [CŨNG-KHÔNG] CONJ-N ταG3588 [những-thứ] T-APN ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM κοσμωG2889 [THẾ-ZAN] N-DSM εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM αγαπαG25 [THƯƠNG-YÊU] V-PAS-3S τονG3588 [CÁI] T-ASM κοσμονG2889 [THẾ-ZAN] N-ASM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [] V-PAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF αγαπηG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-NSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM πατροςG3962 [CHA] N-GSM ενG1722 [TRONG] PREP αυτωG846 [y] P-DSM {15 Các-người hãy không thương-yêu cái thế-zan cũng-không những thứ trong cái thế-zan! Chừng-nếu kẻ-nào-đó thương-yêu cái thế-zan thì cái sự-thương-yêu của đấng Cha chẳng là trong y.}

1Joannes
2:16 οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ πανG3956 [TẤT-THẢY] A-NSN τοG3588 [thứ] T-NSN ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM κοσμωG2889 [THẾ-ZAN] N-DSM ηG3588 [CÁI] T-NSF επιθυμιαG1939 [SỰ-HAM-MUỐN] N-NSF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF σαρκοςG4561 [XÁC-THỊT] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF επιθυμιαG1939 [SỰ-HAM-MUỐN] N-NSF τωνG3588 [của-CÁI] T-GPM οφθαλμωνG3788 [những-ZIẾNG-MẮT] N-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF αλαζονειαG212 [SỰ-KHOÁC-LÁC] N-NSF τουG3588 [của-CÁI] T-GSM βιουG979 [SINH-HOẠT] N-GSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [] V-PAI-3S εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM πατροςG3962 [CHA] N-GSM αλλG235 [NHƯNG] CONJ εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM κοσμουG2889 [THẾ-ZAN] N-GSM εστινG1510 [] V-PAI-3S {16 Thực-rằng tất-thảy thứ trong cái thế-zan tức là cái sự-ham-muốn của cái xác-thịt, cả cái sự-ham-muốn của cái những ziếng-mắt, cả cái sự-khoác-lác của cái sinh-hoạt thì chẳng là ra-từ đấng Cha, nhưng là ra-từ cái thế-zan.}

1Joannes
2:17 καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM κοσμοςG2889 [THẾ-ZAN] N-NSM παραγεταιG3855 [ZẪN-KỀ] V-PMI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF επιθυμιαG1939 [SỰ-HAM-MUỐN] N-NSF αυτουG846 [của-nó] P-GSM οG3588 [kẻ] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ ποιωνG4160 [LÀM] V-PAP-NSM τοG3588 [CÁI] T-ASN θελημαG2307 [Ý-MUỐN] N-ASN τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM μενειG3306 [NÁN-LẠI] V-PAI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM αιωναG165 [ĐỜI] N-ASM {17 Cả cái thế-zan cả cái sự-ham-muốn của nó zẫn-kề, rồi kẻ làm cái ý-muốn của đấng Chúa-thần thì nán-lại trong-nơi cái đời.}

1Joannes
2:18 παιδιαG3813 [hỡi-những-ĐỨA-TRẺ] N-VPN εσχατηG2078 [SAU-CUỐI] A-NSF-S ωραG5610 [ZỜ-KHẮC] N-NSF εστινG1510 [nó-LÀ] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV ηκουσατεG191 [các-người-NGHE] V-AAI-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ αντιχριστοςG500 [KẺ-CHỐNG-CHRISTOS] N-NSM ερχεταιG2064 [ĐẾN] V-PNI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV αντιχριστοιG500 [những-KẺ-CHỐNG-CHRISTOS] N-NPM πολλοιG4183 [NHIỀU-những-kẻ] A-NPM γεγονασινG1096 [đã-XẢY-NÊN] V-2RAI-3P οθενG3606 [TỪ-NƠI-MÀ] ADV γινωσκομενG1097 [chúng-ta-BIẾT] V-PAI-1P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εσχατηG2078 [SAU-CUỐI] A-NSF-S ωραG5610 [ZỜ-KHẮC] N-NSF εστινG1510 [nó-LÀ] V-PAI-3S {18 Hỡi những đứa-trẻ, nó là zờ-khắc sau-cuối; cả y-như các-người nghe thực-rằng kẻ-chống-Christos đến thì cả bây-zờ nhiều những kẻ đã xảy-nên những kẻ-chống-Christos; từ-nơi-mà chúng-ta biết thực-rằng nó là zờ-khắc sau-cuối.}

1Joannes
2:19 εξG1537 [RA-TỪ] PREP ημωνG1473 [CHÚNG-TA] P-1GP εξηλθανG1831 [họ-ĐẾN-RA] V-2AAI-3P αλλG235 [NHƯNG] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ησανG1510 [họ-đã-LÀ] V-IAI-3P εξG1537 [RA-TỪ] PREP ημωνG1473 [CHÚNG-TA] P-1GP ειG1487 [NẾU] COND γαρG1063 [] CONJ εξG1537 [RA-TỪ] PREP ημωνG1473 [CHÚNG-TA] P-1GP ησανG1510 [họ-đã-LÀ] V-IAI-3P μεμενηκεισανG3306 [họ-đã-NÁN-LẠI] V-LAI-3P ανG302 [CHỪNG] PRT μεθG3326 [CÙNG] PREP ημωνG1473 [CHÚNG-TA] P-1GP αλλG235 [NHƯNG] CONJ ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ φανερωθωσινG5319 [họ-bị/được-XUẤT-LỘ] V-APS-3P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εισινG1510 [họ-LÀ] V-PAI-3P παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM εξG1537 [RA-TỪ] PREP ημωνG1473 [CHÚNG-TA] P-1GP {19 Họ đến-ra ra-từ chúng-ta, nhưng họ chẳng đã là ra-từ chúng-ta, vì nếu họ đã là ra-từ chúng-ta thì chừng họ đã nán-lại cùng chúng-ta; nhưng để-cho họ bị/được xuất-lộ thực-rằng tất-thảy họ chẳng là ra-từ chúng-ta.}

1Joannes
2:20 καιG2532 [CẢ] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP χρισμαG5545 [ZẦU-XỨC] N-ASN εχετεG2192 [] V-PAI-2P αποG575 [TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM αγιουG40 [đấng-THÁNH] A-GSM οιδατεG1492 [các-người-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-2P παντεςG3956 [TẤT-THẢY] A-NPM {20 Cả chính-các-người có zầu-xức từ cái đấng Thánh thì tất-thảy các-người đã thấy-biết.}

1Joannes
2:21 ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εγραψαG1125 [tôi-VIẾT] V-AAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N οιδατεG1492 [các-người-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-2P τηνG3588 [CÁI] T-ASF αληθειανG225 [LẼ-THẬT] N-ASF αλλG235 [NHƯNG] CONJ οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οιδατεG1492 [các-người-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-2P αυτηνG846 [] P-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ πανG3956 [TẤT-THẢY] A-NSN ψευδοςG5579 [ĐIỀU-ZẢ-TRÁ] N-NSN εκG1537 [RA-TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF αληθειαςG225 [LẼ-THẬT] N-GSF ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [] V-PAI-3S {21 Tôi chẳng viết nơi các-người thực-rằng các-người chẳng đã thấy-biết cái lẽ-thật, nhưng thực-rằng các-người đã thấy-biết nó, cả thực-rằng tất-thảy điều-zả-trá chẳng là ra-từ cái lẽ-thật.}

1Joannes
2:22 τιςG5101 [kẻ-NÀO] I-NSM εστινG1510 [] V-PAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM ψευστηςG5583 [KẺ-ZẢ-ZỐI] N-NSM ειG1487 [NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N οG3588 [kẻ] T-NSM αρνουμενοςG720 [CHỐI] V-PNP-NSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [] V-PAI-3S οG3588 [đức] T-NSM χριστοςG5547 [CHRISTOS] N-NSM ουτοςG3778 [THẾ-ẤY] D-NSM εστινG1510 [] V-PAI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM αντιχριστοςG500 [KẺ-CHỐNG-CHRISTOS] N-NSM οG3588 [] T-NSM αρνουμενοςG720 [CHỐI] V-PNP-NSM τονG3588 [đấng] T-ASM πατεραG3962 [CHA] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ τονG3588 [đấng] T-ASM υιονG5207 [CON-TRAI] N-ASM {22 Kẻ-nào là cái kẻ-zả-zối nếu không kẻ chối thực-rằng đức Jesus chẳng là đức Christos? Thế-ấy là cái kẻ-chống-Christos mà chối đấng Cha cả đấng Con-trai.}

1Joannes
2:23 παςG3956 [TẤT-THẢY] A-NSM οG3588 [kẻ] T-NSM αρνουμενοςG720 [CHỐI] V-PNP-NSM τονG3588 [đấng] T-ASM υιονG5207 [CON-TRAI] N-ASM ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N τονG3588 [đấng] T-ASM πατεραG3962 [CHA] N-ASM εχειG2192 [] V-PAI-3S οG3588 [kẻ] T-NSM ομολογωνG3670 [XƯNG] V-PAP-NSM τονG3588 [đấng] T-ASM υιονG5207 [CON-TRAI] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ τονG3588 [đấng] T-ASM πατεραG3962 [CHA] N-ASM εχειG2192 [] V-PAI-3S {23 Tất-thảy kẻ chối đấng Con-trai thì cũng-chẳng có đấng Cha. Kẻ xưng đấng Con-trai thì có cả đấng Cha.}

1Joannes
2:24 υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP οG3739 [điều-MÀ] R-ASN ηκουσατεG191 [NGHE] V-AAI-2P απG575 [TỪ] PREP αρχηςG746 [CHÓP-ĐẦU] N-GSF ενG1722 [TRONG] PREP υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP μενετωG3306 [các-người-hãy-NÁN-LẠI] V-PAM-3S εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND ενG1722 [TRONG] PREP υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP μεινηG3306 [nó-NÁN-LẠI] V-AAS-3S οG3739 [điều-MÀ] R-ASN απG575 [TỪ] PREP αρχηςG746 [CHÓP-ĐẦU] N-GSF ηκουσατεG191 [các-người-NGHE] V-AAI-2P καιG2532 [CẢ] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [đấng] T-DSM υιωG5207 [CON-TRAI] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [đấng] T-DSM πατριG3962 [CHA] N-DSM μενειτεG3306 [sẽ-NÁN-LẠI] V-FAI-2P {24 Điều mà chính-các-người nghe từ chóp-đầu trong các-người thì các-người hãy nán-lại! Chừng-nếu nó nán-lại trong các-người điều mà các-người nghe từ chóp-đầu thì cả chính-các-người sẽ nán-lại trong đấng Con-trai cả trong đấng Cha.}

1Joannes
2:25 καιG2532 [CẢ] CONJ αυτηG3778 [THẾ-ẤY] D-NSF εστινG1510 [] V-PAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF επαγγελιαG1860 [SỰ-HỨA-BAN] N-NSF ηνG3739 [] R-ASF αυτοςG846 [chính-Ngài] P-NSM επηγγειλατοG1861 [RAO-HỨA] V-ADI-3S ημινG1473 [nơi-CHÚNG-TA] P-1DP τηνG3588 [CÁI] T-ASF ζωηνG2222 [SỰ-SỐNG] N-ASF τηνG3588 [] T-ASF αιωνιονG166 [ĐỜI-ĐỜI] A-ASF {25 Cả thế-ấy là cái sự-hứa-ban mà chính-Ngài rao-hứa nơi chúng-ta: cái sự-sống mà đời-đời.}

1Joannes
2:26 ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN εγραψαG1125 [tôi-VIẾT] V-AAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP περιG4012 [QUANH] PREP τωνG3588 [những-kẻ] T-GPM πλανωντωνG4105 [KHIẾN-LẠC-LẦM] V-PAP-GPM υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP {26 Tôi viết nơi các-người những điều thế-ấy quanh những kẻ khiến-lạc-lầm các-người.}

1Joannes
2:27 καιG2532 [CẢ] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP τοG3588 [CÁI] T-NSN χρισμαG5545 [ZẦU-XỨC] N-NSN οG3739 [] R-ASN ελαβετεG2983 [NHẬN] V-2AAI-2P απG575 [TỪ] PREP αυτουG846 [Ngài] P-GSM μενειG3306 [NÁN-LẠI] V-PAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP καιG2532 [CẢ] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N χρειανG5532 [NHU-CẦU] N-ASF εχετεG2192 [các-người-CÓ] V-PAI-2P ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM διδασκηG1321 [ZẢNG-ZẠY] V-PAS-3S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP αλλG235 [NHƯNG] CONJ ωςG5613 [NHƯ] ADV τοG3588 [CÁI] T-NSN αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM χρισμαG5545 [ZẦU-XỨC] N-NSN διδασκειG1321 [ZẢNG-ZẠY] V-PAI-3S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP περιG4012 [QUANH] PREP παντωνG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-GPN καιG2532 [CẢ] CONJ αληθεςG227 [THẬT] A-NSN εστινG1510 [nó-LÀ] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [] V-PAI-3S ψευδοςG5579 [ĐIỀU-ZẢ-TRÁ] N-NSN καιG2532 [CẢ] CONJ καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV εδιδαξενG1321 [nó-ZẢNG-ZẠY] V-AAI-3S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP μενετεG3306 [các-người-hãy-NÁN-LẠI] V-PAM-2P ενG1722 [TRONG] PREP αυτωG846 [Ngài] P-DSM {27 Cả cái zầu-xức mà chính-các-người nhận từ Ngài thì nán-lại trong các-người, cả các-người chẳng có nhu-cầu để-cho kẻ-nào-đó zảng-zạy các-người. Nhưng như cái zầu-xức của Ngài zảng-zạy các-người quanh những điều tất-thảy, cả nó là thật cả chẳng là điều-zả-trá, cả y-như nó zảng-zạy các-người thì các-người hãy nán-lại trong Ngài!}

1Joannes
2:28 καιG2532 [CẢ] CONJ νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV τεκνιαG5040 [hỡi-những-CON-CÁI-BÉ-BỎNG] N-VPN μενετεG3306 [các-người-hãy-NÁN-LẠI] V-PAM-2P ενG1722 [TRONG] PREP αυτωG846 [Ngài] P-DSM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND φανερωθηG5319 [Ngài-bị/được-XUẤT-LỘ] V-APS-3S σχωμενG2192 [chúng-ta-CÓ] V-2AAS-1P παρρησιανG3954 [SỰ-ZẠN-TỎ] N-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N αισχυνθωμενG153 [chúng-ta-bị/được-KHIẾN-HỔ-THẸN] V-APS-1P απG575 [TỪ] PREP αυτουG846 [Ngài] P-GSM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF παρουσιαG3952 [SỰ-CÓ-MẶT] N-DSF αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM {28 Hỡi những con-cái-bé-bỏng, cả bây-zờ các-người hãy nán-lại trong Ngài, để-cho chừng-nếu Ngài bị/được xuất-lộ thì chúng-ta có sự-zạn-tỏ cả chúng-ta không bị/được khiến-hổ-thẹn từ Ngài trong cái sự-có-mặt của Ngài!}

1Joannes
2:29 εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND ειδητεG1492 [các-người-đã-THẤY-BIẾT] V-RAS-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ δικαιοςG1342 [HỢP-LẼ-ĐẠO] A-NSM εστινG1510 [Ngài-LÀ] V-PAI-3S γινωσκετεG1097 [các-người-hãy-BIẾT] V-PAM-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ παςG3956 [TẤT-THẢY] A-NSM οG3588 [kẻ] T-NSM ποιωνG4160 [LÀM] V-PAP-NSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF δικαιοσυνηνG1343 [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-ASF εξG1537 [RA-TỪ] PREP αυτουG846 [Ngài] P-GSM γεγεννηταιG1080 [đã-bị/được-SINH] V-RPI-3S {29 Chừng-nếu các-người đã thấy-biết thực-rằng Ngài là hợp-lẽ-đạo thì các-người hãy biết thực-rằng tất-thảy kẻ làm cái sự-hợp-lẽ-đạo thì đã bị/được sinh ra-từ Ngài.}

© https://vietbible.co/ 2024