1Thessalonica
1:1 παυλοςG3972 [PAULOS] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ σιλουανοςG4610 [SILVANUS] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ τιμοθεοςG5095 [TIMOTHEUS] N-NSM τηG3588 [nơi-CÁI] T-DSF εκκλησιαG1577 [HỘI-TRIỆU] N-DSF θεσσαλονικεωνG2331 [của-những-NGƯỜI-THESSALONICA] N-GPM ενG1722 [TRONG] PREP θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM πατριG3962 [CHA] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM ιησουG2424 [JESUS] N-DSM χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM χαριςG5485 [ƠN-VUI] N-NSF υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP καιG2532 [CẢ] CONJ ειρηνηG1515 [SỰ-AN-YÊN] N-NSF {1 Paulos cả Silvanus cả Timotheus xin gởi nơi cái hội-triệu của những người-Thessalonica trong Chúa-thần Cha, cả Chúa-chủ Jesus Christos: Ơn-vui cả sự-an-yên nơi các-người!}
1Thessalonica
1:2 ευχαριστουμενG2168 [chúng-tôi-TẠ-ƠN] V-PAI-1P τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM παντοτεG3842 [LUÔN-LUÔN] ADV περιG4012 [QUANH] PREP παντωνG3956 [TẤT-THẢY] A-GPM υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP μνειανG3417 [SỰ-NHẮC-NHỚ] N-ASF ποιουμενοιG4160 [LÀM] V-PMP-NPM επιG1909 [TRÊN] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPF προσευχωνG4335 [những-SỰ-CẦU-NGUYỆN] N-GPF ημωνG1473 [của-CHÚNG-TÔI] P-1GP {2 Chúng-tôi tạ-ơn nơi đấng Chúa-thần luôn-luôn quanh tất-thảy các-người, làm sự-nhắc-nhớ trên cái những sự-cầu-nguyện của chúng-tôi,}
1Thessalonica
1:3 αδιαλειπτωςG89 [CÁCH-CHẲNG-NGƠI] ADV μνημονευοντεςG3421 [NHỚ-LẠI] V-PAP-NPM υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP τουG3588 [ở-CÁI] T-GSN εργουG2041 [VIỆC-LÀM] N-GSN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF πιστεωςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ τουG3588 [ở-CÁI] T-GSM κοπουG2873 [SỰ-KHÓ-NHỌC] N-GSM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF αγαπηςG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF υπομονηςG5281 [SỰ-KIÊN-ĐỢI] N-GSF τηςG3588 [CÁI] T-GSF ελπιδοςG1680 [SỰ-CẬY-TRÔNG] N-GSF τουG3588 [ở-đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP ιησουG2424 [JESUS] N-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM εμπροσθενG1715 [ĐẰNG-TRƯỚC] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ πατροςG3962 [CHA] N-GSM ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP {3 nhớ-lại cách-chẳng-ngơi ở cái việc-làm của cái sự-tín-thác của các-người cả ở cái sự-khó-nhọc của cái sự-thương-yêu cả của cái sự-kiên-đợi cái sự-cậy-trông ở đấng Chúa-chủ Jesus Christos của chúng-ta, đằng-trước đấng Chúa-thần cả Cha của chúng-ta.}
1Thessalonica
1:4 ειδοτεςG1492 [đã-THẤY-BIẾT] V-RAP-NPM αδελφοιG80 [hỡi-những-KẺ-ANH-EM] N-VPM ηγαπημενοιG25 [đã-bị/được-THƯƠNG-YÊU] V-RPP-NPM υποG5259 [BỞI] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF εκλογηνG1589 [SỰ-CHỌN] N-ASF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP {4 Hỡi những kẻ-anh-em đã bị/được thương-yêu bởi đấng Chúa-thần, đã thấy-biết cái sự-chọn của các-người:}
1Thessalonica
1:5 οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ τοG3588 [CÁI] T-NSN ευαγγελιονG2098 [TIN-LÀNH] N-NSN ημωνG1473 [của-CHÚNG-TÔI] P-1GP ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εγενηθηG1096 [XẢY-NÊN] V-AOI-3S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP ενG1722 [TRONG] PREP λογωG3056 [NGÔN-LỜI] N-DSM μονονG3440 [CHỈ] ADV αλλαG235 [NHƯNG] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP δυναμειG1411 [QUYỀN-FÉP] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP πνευματιG4151 [KHÍ-LINH] N-DSN αγιωG40 [THÁNH] A-DSN καιG2532 [CẢ] CONJ πληροφοριαG4136 [nơi-SỰ-MANG-TRỌN-ĐẦY] N-DSF πολληG4183 [NHIỀU] A-DSF καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV οιδατεG1492 [các-người-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-2P οιοιG3634 [những-kẻ-THẾ-ĐÓ-MÀ] K-NPM εγενηθημενG1096 [chúng-tôi-XẢY-NÊN] V-AOI-1P υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP διG1223 [QUA] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP {5 thực-rằng cái tin-lành của chúng-tôi xảy-nên trong-nơi các-người chẳng chỉ trong ngôn-lời nhưng cả trong quyền-fép cả trong khí-linh thánh cả nơi sự-mang-trọn-đầy nhiều, y-như các-người đã thấy-biết thì chúng-tôi xảy-nên những kẻ thế-đó-mà nơi các-người qua các-người.}
1Thessalonica
1:6 καιG2532 [CẢ] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP μιμηταιG3402 [những-KẺ-NOI-THEO] N-NPM ημωνG1473 [CHÚNG-TÔI] P-1GP εγενηθητεG1096 [XẢY-NÊN] V-AOI-2P καιG2532 [CẢ] CONJ τουG3588 [đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM δεξαμενοιG1209 [TIẾP] V-ADP-NPM τονG3588 [CÁI] T-ASM λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM ενG1722 [TRONG] PREP θλιψειG2347 [SỰ-NGHỊCH-HÃM] N-DSF πολληG4183 [NHIỀU] A-DSF μεταG3326 [CÙNG] PREP χαραςG5479 [SỰ-MỪNG-VUI] N-GSF πνευματοςG4151 [của-KHÍ-LINH] N-GSN αγιουG40 [THÁNH] A-GSN {6 Cả chính-các-người xảy-nên những kẻ-noi-theo chúng-tôi cả đấng Chúa-chủ, tiếp cái ngôn-lời trong sự-nghịch-hãm nhiều cùng sự-mừng-vui của khí-linh thánh,}
1Thessalonica
1:7 ωστεG5620 [NHƯ-VẬY] CONJ γενεσθαιG1096 [để-XẢY-NÊN] V-2ADN υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP τυπονG5179 [KIỂU-HÌNH] N-ASM πασινG3956 [nơi-TẤT-THẢY] A-DPM τοιςG3588 [những-kẻ] T-DPM πιστευουσινG4100 [TÍN-THÁC] V-PAP-DPM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [xứ] T-DSF μακεδονιαG3109 [MACEĐONIA] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [xứ] T-DSF αχαιαG882 [ACHAIA] N-DSF {7 như-vậy để các-người xảy-nên kiểu-hình nơi tất-thảy những kẻ tín-thác trong xứ Maceđonia cả trong xứ Achaia.}
1Thessalonica
1:8 αφG575 [TỪ] PREP υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP γαρG1063 [VÌ] CONJ εξηχηταιG1837 [đã-bị/được-ẦM-Ỳ-RA] V-RPI-3S οG3588 [CÁI] T-NSM λογοςG3056 [NGÔN-LỜI] N-NSM τουG3588 [của-đấng] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μονονG3440 [CHỈ] ADV ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [xứ] T-DSF μακεδονιαG3109 [MACEĐONIA] N-DSF καιG2532 [CẢ] CONJ αχαιαG882 [ACHAIA] N-DSF αλλG235 [NHƯNG] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP παντιG3956 [TẤT-THẢY] A-DSM τοπωG5117 [CHỖ] N-DSM ηG3588 [CÁI] T-NSF πιστιςG4102 [SỰ-TÍN-THÁC] N-NSF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP ηG3588 [mà] T-NSF προςG4314 [NƠI] PREP τονG3588 [đấng] T-ASM θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM εξεληλυθενG1831 [đã-ĐẾN-RA] V-RAI-3S ωστεG5620 [NHƯ-VẬY] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N χρειανG5532 [NHU-CẦU] N-ASF εχεινG2192 [để-CÓ] V-PAN ημαςG1473 [CHÚNG-TÔI] P-1AP λαλεινG2980 [để-FÁT-NGÔN] V-PAN τιG5100 [điều-NÀO-ĐÓ] X-ASN {8 Vì từ các-người cái ngôn-lời của đấng Chúa-chủ đã bị/được ầm-ỳ-ra, chẳng chỉ trong xứ Maceđonia cả Achaia nhưng trong tất-thảy chỗ, thì cái sự-tín-thác của các-người mà nơi đấng Chúa-thần bèn đã đến-ra, như-vậy chúng-tôi không để có nhu-cầu để fát-ngôn điều nào-đó.}
1Thessalonica
1:9 αυτοιG846 [chính-họ] P-NPM γαρG1063 [VÌ] CONJ περιG4012 [QUANH] PREP ημωνG1473 [CHÚNG-TÔI] P-1GP απαγγελλουσινG518 [RAO-BÁO] V-PAI-3P οποιανG3697 [ZÌ-NÀO-ĐÓ] A-ASF εισοδονG1529 [ĐƯỜNG-VÀO] N-ASF εσχομενG2192 [chúng-tôi-CÓ] V-2AAI-1P προςG4314 [NƠI] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP καιG2532 [CẢ] CONJ πωςG4459 [RA-SAO] ADV επεστρεψατεG1994 [các-người-XOAY-LUI] V-AAI-2P προςG4314 [NƠI] PREP τονG3588 [đấng] T-ASM θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM αποG575 [TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPN ειδωλωνG1497 [những-NGẪU-TƯỢNG] N-GPN δουλευεινG1398 [để-LÀM-NÔ-BỘC] V-PAN θεωG2316 [nơi-CHÚA-THẦN] N-DSM ζωντιG2198 [SỐNG] V-PAP-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ αληθινωG228 [TRỌN-THẬT] A-DSM {9 Vì chính-họ rao-báo quanh chúng-tôi đường-vào zì-nào-đó chúng-tôi có nơi các-người, cả ra-sao các-người xoay-lui nơi đấng Chúa-thần từ cái những ngẫu-tượng để làm-nô-bộc nơi Chúa-thần sống cả trọn-thật,}
1Thessalonica
1:10 καιG2532 [CẢ] CONJ αναμενεινG362 [để-TRÔNG-ĐỢI] V-PAN τονG3588 [đấng] T-ASM υιονG5207 [CON-TRAI] N-ASM αυτουG846 [của-Chúa] P-GSM εκG1537 [RA-TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM ουρανωνG3772 [những-TRỜI] N-GPM ονG3739 [đấng-MÀ] R-ASM ηγειρενG1453 [Chúa-CHỖI-ZẬY] V-AAI-3S εκG1537 [RA-TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM νεκρωνG3498 [những-kẻ-CHẾT-RỒI] A-GPM ιησουνG2424 [JESUS] N-ASM τονG3588 [đấng] T-ASM ρυομενονG4506 [CỨU-CHUỘC] V-PNP-ASM ημαςG1473 [CHÚNG-TA] P-1AP εκG1537 [RA-TỪ] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF οργηςG3709 [SỰ-THỊNH-NỘ] N-GSF τηςG3588 [mà] T-GSF ερχομενηςG2064 [ĐẾN] V-PNP-GSF {10 cả để trông-đợi đấng Con-trai của Chúa ra-từ cái những trời, đấng mà Chúa chỗi-zậy ra-từ cái những kẻ chết-rồi là đức Jesus, đấng cứu-chuộc chúng-ta ra-từ cái sự-thịnh-nộ mà đến.}
© https://vietbible.co/ 2024