Colosse 3:1 ειG1487 [NẾU] COND ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ συνηγερθητεG4891 [các-người-bị/được-CÙNG-CHỖI-ZẬY] V-API-2P τωG3588 [nơi-đức] T-DSM χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM ταG3588 [những-điều] T-APN ανωG507 [FÍA-TRÊN] ADV ζητειτεG2212 [các-người-hãy-TÌM] V-PAM-2P ουG3757 [NƠI-MÀ] ADV οG3588 [đức] T-NSM χριστοςG5547 [CHRISTOS] N-NSM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP δεξιαG1188 [FÍA-FẢI] A-DSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM καθημενοςG2521 [NGỒI] V-PNP-NSM {1 Rốt-cuộc nếu các-người bị/được cùng-chỗi-zậy nơi đức Christos thì các-người hãy tìm những điều fía-trên, nơi-mà đức Christos là ngồi trong fía-fải của đấng Chúa-thần!}
Colosse 3:2 ταG3588 [những-điều] T-APN ανωG507 [FÍA-TRÊN] ADV φρονειτεG5426 [các-người-hãy-CÓ-TÂM-THỨC] V-PAM-2P μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ταG3588 [những-điều] T-APN επιG1909 [TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF {2 Các-người hãy có-tâm-thức những điều fía-trên, không những điều trên cái đất!}
Colosse 3:3 απεθανετεG599 [các-người-CHẾT-ĐI] V-2AAI-2P γαρG1063 [VÌ] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF ζωηG2222 [SỰ-SỐNG] N-NSF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP κεκρυπταιG2928 [đã-bị/được-ZẤU] V-RPI-3S συνG4862 [VỚI] PREP τωG3588 [đức] T-DSM χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM {3 Vì các-người chết-đi, cả cái sự-sống của các-người đã bị/được zấu với đức Christos trong đấng Chúa-thần.}
Colosse 3:4 οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ οG3588 [đức] T-NSM χριστοςG5547 [CHRISTOS] N-NSM φανερωθηG5319 [bị/được-XUẤT-LỘ] V-APS-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF ζωηG2222 [SỰ-SỐNG] N-NSF ημωνG1473 [của-CHÚNG-TA] P-1GP τοτεG5119 [KHI-ẤY] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP συνG4862 [VỚI] PREP αυτωG846 [Ngài] P-DSM φανερωθησεσθεG5319 [sẽ-bị/được-XUẤT-LỘ] V-FPI-2P ενG1722 [TRONG] PREP δοξηG1391 [SỰ-TÔN-TƯỞNG] N-DSF {4 Chừng-khi đức Christos là cái sự-sống của chúng-ta bèn bị/được xuất-lộ thì khi-ấy cả chính-các-người sẽ bị/được xuất-lộ với Ngài trong sự-tôn-tưởng.}
Colosse 3:5 νεκρωσατεG3499 [các-người-hãy-LÀM-CHẾT-RỒI] V-AAM-2P ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ ταG3588 [CÁI] T-APN μεληG3196 [những-CHI-THỂ] N-APN ταG3588 [mà] T-APN επιG1909 [TRÊN] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF γηςG1093 [ĐẤT] N-GSF πορνειανG4202 [SỰ-ZAN-ZÂM] N-ASF ακαθαρσιανG167 [SỰ-UẾ] N-ASF παθοςG3806 [ĐIỀU-KHỔ-CẢM] N-ASN επιθυμιανG1939 [SỰ-HAM-MUỐN] N-ASF κακηνG2556 [XẤU] A-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF πλεονεξιανG4124 [SỰ-THAM-LAM] N-ASF ητιςG3748 [sự-NÀO-ĐÓ-MÀ] R-NSF εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S ειδωλολατριαG1495 [SỰ-THỜ-NGẪU-TƯỢNG] N-NSF {5 Rốt-cuộc các-người hãy làm-chết-rồi cái những chi-thể mà trên cái đất là sự-zan-zâm, sự-uế, điều-khổ-cảm, sự-ham-muốn xấu, cả cái sự-tham-lam (sự nào-đó-mà là sự-thờ-ngẫu-tượng)!}
Colosse 3:6 διG1223 [QUA] PREP αG3739 [những-điều-MÀ] R-APN ερχεταιG2064 [ĐẾN] V-PNI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF οργηG3709 [SỰ-THỊNH-NỘ] N-NSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM {6 qua những điều mà cái sự-thịnh-nộ của đấng Chúa-thần bèn đến;}
Colosse 3:7 ενG1722 [TRONG] PREP οιςG3739 [những-điều-MÀ] R-DPN καιG2532 [CẢ] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP περιεπατησατεG4043 [BƯỚC-ĐI] V-AAI-2P ποτεG4218 [LUÔN-TỪNG] PRT οτεG3753 [KHI] ADV εζητεG2198 [các-người-SỐNG] V-IAI-2P ενG1722 [TRONG] PREP τουτοιςG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-DPN {7 trong những điều mà cả chính-các-người luôn-từng bước-đi khi các-người sống trong những điều thế-ấy.}
Colosse 3:8 νυνιG3570 [HIỆN-BÂY-ZỜ] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ αποθεσθεG659 [hãy-ĐẶT-LÌA] V-2AMM-2P καιG2532 [CẢ] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP ταG3588 [CÁI] T-APN πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-APN οργηνG3709 [SỰ-THỊNH-NỘ] N-ASF θυμονG2372 [SỰ-TỨC-KHÍ] N-ASM κακιανG2549 [SỰ-XẤU-HƯ] N-ASF βλασφημιανG988 [SỰ-BÁNG-BỔ] N-ASF αισχρολογιανG148 [SỰ-NÓI-ĐÁNG-HỔ-THẸN] N-ASF εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSN στοματοςG4750 [MIỆNG] N-GSN υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP {8 Rồi hiện-bây-zờ cả chính-các-người hãy đặt-lìa cái những điều tất-thảy là sự-thịnh-nộ, sự-tức-khí, sự-xấu-hư, sự-báng-bổ, sự-nói-đáng-hổ-thẹn ra-từ cái miệng của các-người!}
Colosse 3:9 μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ψευδεσθεG5574 [các-người-hãy-ZẢ-ZỐI] V-PMM-2P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP αλληλουςG240 [LẪN-NHAU] C-APM απεκδυσαμενοιG554 [LỘT-BỎ] V-ADP-NPM τονG3588 [CÁI] T-ASM παλαιονG3820 [CŨ] A-ASM ανθρωπονG444 [CON-NGƯỜI] N-ASM συνG4862 [VỚI] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF πραξεσινG4234 [những-SỰ-HÀNH-XỬ] N-DPF αυτουG846 [của-nó] P-GSM {9 Các-người hãy không zả-zối trong-nơi lẫn-nhau! Hãy lột-bỏ cái con-người cũ với cái những sự-hành-xử của nó!}
Colosse 3:10 καιG2532 [CẢ] CONJ ενδυσαμενοιG1746 [KHOÁC-MẶC] V-AMP-NPM τονG3588 [CÁI] T-ASM νεονG3501 [kẻ-TRẺ-MỚI] A-ASM τονG3588 [mà] T-ASM ανακαινουμενονG341 [bị/được-ĐỔI-MỚI] V-PPP-ASM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP επιγνωσινG1922 [SỰ-NHẬN-BIẾT] N-ASF κατG2596 [ZỰA-VÀO] PREP εικοναG1504 [HÌNH-ẢNH] N-ASF τουG3588 [của-đấng] T-GSM κτισαντοςG2936 [TẠO-SINH] V-AAP-GSM αυτονG846 [y] P-ASM {10 Cả hãy khoác-mặc cái kẻ trẻ-mới mà bị/được đổi-mới trong-nơi sự-nhận-biết zựa-vào hình-ảnh của đấng tạo-sinh y:}
Colosse 3:11 οπουG3699 [Ở-NƠI-MÀ] ADV ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ενιG1762 [NÀO-CÓ] V-PAI-3S ελληνG1672 [NGƯỜI-HI-LẠP] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ιουδαιοςG2453 [NGƯỜI-ZO-THÁI-ZÁO] A-NSM περιτομηG4061 [SỰ-CẮT-ĐỈNH-BÌ] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ ακροβυστιαG203 [SỰ-NGUYÊN-ĐỈNH-BÌ] N-NSF βαρβαροςG915 [KẺ-ZỊ-NGÔN] A-NSM σκυθηςG4658 [KẺ-MAN-ZI] N-NSM δουλοςG1401 [GÃ-NÔ-BỘC] N-NSM ελευθεροςG1658 [kẻ-TỰ-ZO] A-NSM αλλαG235 [NHƯNG] CONJ πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-NPN καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP πασινG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-DPN χριστοςG5547 [CHRISTOS] N-NSM {11 ở-nơi-mà chẳng nào-có người-Hi-lạp cả người-Zo-thái-záo, sự-cắt-đỉnh-bì cả sự-nguyên-đỉnh-bì, kẻ-zị-ngôn, kẻ-man-zi, gã-nô-bộc, kẻ tự-zo, nhưng đức Christos là những điều tất-thảy, cả trong những điều tất-thảy.}
Colosse 3:12 ενδυσασθεG1746 [các-người-hãy-KHOÁC-MẶC] V-AMM-2P ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ ωςG5613 [NHƯ] ADV εκλεκτοιG1588 [những-kẻ-ĐẠT-ĐƯỢC-CHỌN] A-NPM τουG3588 [của-đấng] T-GSM θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM αγιοιG40 [những-kẻ-THÁNH] A-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ ηγαπημενοιG25 [đã-bị/được-THƯƠNG-YÊU] V-RPP-NPM σπλαγχναG4698 [những-RUỘT-GAN] N-APN οικτιρμουG3628 [của-SỰ-THƯƠNG-CẢM] N-GSM χρηστοτηταG5544 [SỰ-ÍCH-ZỤNG] N-ASF ταπεινοφροσυνηνG5012 [SỰ-HẠ-MÌNH] N-ASF πραυτηταG4240 [SỰ-NHU-HOÀ] N-ASF μακροθυμιανG3115 [SỰ-TRÌ-CHÍ] N-ASF {12 Rốt-cuộc như những kẻ đạt-được-chọn của đấng Chúa-thần là những kẻ thánh cả đã bị/được thương-yêu thì các-người hãy khoác-mặc những ruột-gan của sự-thương-cảm, sự-ích-zụng, sự-hạ-mình, sự-nhu-hoà, sự-trì-chí!}
Colosse 3:13 ανεχομενοιG430 [CHỊU-ĐỰNG] V-PNP-NPM αλληλωνG240 [ở-LẪN-NHAU] C-GPM καιG2532 [CẢ] CONJ χαριζομενοιG5483 [BAN-ƠN] V-PNP-NPM εαυτοιςG1438 [nơi-CHÍNH-MÌNH] F-2DPM εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM προςG4314 [NƠI] PREP τιναG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-ASM εχηG2192 [CÓ] V-PAS-3S μομφηνG3437 [SỰ-KHIỂN-TRÁCH] N-ASF καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM εχαρισατοG5483 [BAN-ƠN] V-ADI-3S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV καιG2532 [CẢ] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP {13 Hãy chịu-đựng ở lẫn-nhau cả ban-ơn nơi chính-mình chừng-nếu kẻ-nào-đó có sự-khiển-trách nơi kẻ-nào-đó, y-như cả đấng Chúa-chủ ban-ơn nơi các-người thì vậy-thế-ấy cả chính-các-người hãy!}
Colosse 3:14 επιG1909 [TRÊN] PREP πασινG3956 [TẤT-THẢY] A-DPN δεG1161 [RỒI] CONJ τουτοιςG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-DPN τηνG3588 [CÁI] T-ASF αγαπηνG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-ASF οG3739 [cái-MÀ] R-NSN εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S συνδεσμοςG4886 [ZÂY-XÍCH-BUỘC] N-NSM τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF τελειοτητοςG5047 [SỰ-TRỌN-VẸN] N-GSF {14 Rồi trên tất-thảy những điều thế-ấy là cái sự-thương-yêu (cái mà là zây-xích-buộc của cái sự-trọn-vẹn)!}
Colosse 3:15 καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF ειρηνηG1515 [SỰ-AN-YÊN] N-NSF τουG3588 [của-đức] T-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM βραβευετωG1018 [hãy-LÀM-TRỌNG-TÀI] V-PAM-3S ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF καρδιαιςG2588 [những-TÂM] N-DPF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ηνG3739 [sự-MÀ] R-ASF καιG2532 [CẢ] CONJ εκληθητεG2564 [các-người-bị/được-GỌI] V-API-2P ενG1722 [TRONG] PREP ενιG1520 [MỘT] A-DSN σωματιG4983 [THÂN-THỂ] N-DSN καιG2532 [CẢ] CONJ ευχαριστοιG2170 [ĐẦY-LÒNG-BIẾT-ƠN] A-NPM γινεσθεG1096 [các-người-hãy-XẢY-NÊN] V-PNM-2P {15 Cả cái sự-an-yên của đức Christos hãy làm-trọng-tài trong cái những tâm của các-người, trong-nơi sự mà cả các-người bị/được gọi trong một thân-thể! Cả các-người hãy xảy-nên đầy-lòng-biết-ơn!}
Colosse 3:16 οG3588 [CÁI] T-NSM λογοςG3056 [NGÔN-LỜI] N-NSM τουG3588 [của-đức] T-GSM χριστουG5547 [CHRISTOS] N-GSM ενοικειτωG1774 [hãy-NHẬP-TRÚ] V-PAM-3S ενG1722 [TRONG] PREP υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP πλουσιωςG4146 [CÁCH-ZÀU-CÓ] ADV ενG1722 [TRONG] PREP πασηG3956 [TẤT-THẢY] A-DSF σοφιαG4678 [SỰ-KHÔN-SÁNG] N-DSF διδασκοντεςG1321 [ZẢNG-ZẠY] V-PAP-NPM καιG2532 [CẢ] CONJ νουθετουντεςG3560 [KHUYÊN-BẢO] V-PAP-NPM εαυτουςG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-2APM ψαλμοιςG5568 [nơi-những-BÀI-TỤNG-CA] N-DPM υμνοιςG5215 [nơi-những-BÀI-CHÚC-TỤNG] N-DPM ωδαιςG5603 [nơi-những-BÀI-CA] N-DPF πνευματικαιςG4152 [THUỘC-KHÍ-LINH] A-DPF ενG1722 [TRONG] PREP χαριτιG5485 [ƠN-VUI] N-DSF αδοντεςG103 [HÁT-CA] V-PAP-NPM ενG1722 [TRONG] PREP ταιςG3588 [CÁI] T-DPF καρδιαιςG2588 [những-TÂM] N-DPF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM {16 Cái ngôn-lời của đức Christos hãy nhập-trú trong các-người cách-zàu-có trong tất-thảy sự-khôn-sáng! Hãy zảng-zạy cả khuyên-bảo chính-mình nơi những bài-tụng-ca, nơi những bài-chúc-tụng, nơi những bài-ca thuộc-khí-linh; hát-ca nơi đấng Chúa-thần trong ơn-vui trong cái những tâm của các-người!}
Colosse 3:17 καιG2532 [CẢ] CONJ πανG3956 [TẤT-THẢY] A-ASN οG3739 [MÀ] R-ASN τιG5100 [điều-NÀO-ĐÓ] X-ASN εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND ποιητεG4160 [các-người-LÀM] V-PAS-2P ενG1722 [TRONG] PREP λογωG3056 [NGÔN-LỜI] N-DSM ηG2228 [HOẶC] PRT ενG1722 [TRONG] PREP εργωG2041 [VIỆC-LÀM] N-DSN πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-APN ενG1722 [TRONG] PREP ονοματιG3686 [ZANH-TÊN] N-DSN κυριουG2962 [của-CHÚA-CHỦ] N-GSM ιησουG2424 [JESUS] N-GSM ευχαριστουντεςG2168 [TẠ-ƠN] V-PAP-NPM τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM πατριG3962 [CHA] N-DSM διG1223 [QUA] PREP αυτουG846 [Ngài] P-GSM {17 Cả tất-thảy điều nào-đó mà chừng-nếu các-người làm trong ngôn-lời hoặc trong việc-làm thì hãy làm những điều tất-thảy trong zanh-tên của Chúa-chủ Jesus, tạ-ơn nơi đấng Chúa-thần Cha qua Ngài!}
Colosse 3:18 αιG3588 [CÁI] T-NPF γυναικεςG1135 [những-THÂN-NỮ] N-NPF υποτασσεσθεG5293 [các-người-hãy-BUỘC-LẬP] V-PMM-2P τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM ανδρασινG435 [những-THÂN-NAM] N-DPM ωςG5613 [NHƯ] ADV ανηκενG433 [ĐÁNG-NÊN] V-IAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM {18 Hỡi cái những thân-nữ, các-người hãy buộc-lập nơi cái những thân-nam, như đáng-nên trong Chúa-chủ!}
Colosse 3:19 οιG3588 [CÁI] T-NPM ανδρεςG435 [những-THÂN-NAM] N-NPM αγαπατεG25 [các-người-hãy-THƯƠNG-YÊU] V-PAM-2P ταςG3588 [CÁI] T-APF γυναικαςG1135 [những-THÂN-NỮ] N-APF καιG2532 [CẢ] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N πικραινεσθεG4087 [các-người-hãy-bị/được-KHIẾN-ĐẮNG-NGHÉT] V-PPM-2P προςG4314 [NƠI] PREP αυταςG846 [họ] P-APF {19 Hỡi cái những thân-nam, các-người hãy thương-yêu cái những thân-nữ, cả các-người hãy không bị/được khiến-đắng-nghét nơi họ!}
Colosse 3:20 ταG3588 [CÁI] T-NPN τεκναG5043 [những-CON-CÁI] N-NPN υπακουετεG5219 [các-người-hãy-VÂNG-NGHE] V-PAM-2P τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM γονευσινG1118 [những-CHA-MẸ] N-DPM καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-APN τουτοG3778 [THẾ-ẤY] D-NSN γαρG1063 [VÌ] CONJ ευαρεστονG2101 [điều-ƯNG-Ý] A-NSN εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S ενG1722 [TRONG] PREP κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM {20 Hỡi cái những con-cái, các-người hãy vâng-nghe nơi cái những cha-mẹ zựa-vào những điều tất-thảy, vì thế-ấy là điều ưng-ý trong Chúa-chủ!}
Colosse 3:21 οιG3588 [CÁI] T-NPM πατερεςG3962 [những-CHA] N-NPM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ερεθιζετεG2042 [các-người-hãy-KHIÊU-KHÍCH] V-PAM-2P ταG3588 [CÁI] T-APN τεκναG5043 [những-CON-CÁI] N-APN υμωνG4771 [của-các-người] P-2GP ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N αθυμωσινG120 [chúng-NHỤT-KHÍ] V-PAS-3P {21 Hỡi cái những cha, các-người hãy không khiêu-khích cái những con-cái của các-người: không để-cho chúng nhụt-khí!}
Colosse 3:22 οιG3588 [CÁI] T-NPM δουλοιG1401 [những-GÃ-NÔ-BỘC] N-NPM υπακουετεG5219 [các-người-hãy-VÂNG-NGHE] V-PAM-2P καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-APN τοιςG3588 [nơi-CÁI] T-DPM καταG2596 [ZỰA-VÀO] PREP σαρκαG4561 [XÁC-THỊT] N-ASF κυριοιςG2962 [những-CHÚA-CHỦ] N-DPM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ενG1722 [TRONG] PREP οφθαλμοδουλιαιςG3787 [những-NHÃN-HÌNH] N-DPF ωςG5613 [NHƯ] ADV ανθρωπαρεσκοιG441 [những-KẺ-KHIẾN-VỪA-Ý-CON-NGƯỜI] A-NPM αλλG235 [NHƯNG] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP απλοτητιG572 [SỰ-CHÂN-THÀNH] N-DSF καρδιαςG2588 [của-TÂM] N-GSF φοβουμενοιG5399 [KINH-SỢ] V-PNP-NPM τονG3588 [đấng] T-ASM κυριονG2962 [CHÚA-CHỦ] N-ASM {22 Hỡi cái những gã-nô-bộc, zựa-vào những điều tất-thảy thì các-người hãy vâng-nghe nơi cái những chúa-chủ zựa-vào xác-thịt, không như những kẻ-khiến-vừa-ý-con-người trong những nhãn-hình, nhưng kinh-sợ đấng Chúa-chủ trong sự-chân-thành của tâm!}
Colosse 3:23 οG3739 [điều-MÀ] R-ASN εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND ποιητεG4160 [các-người-LÀM] V-PAS-2P εκG1537 [RA-TỪ] PREP ψυχηςG5590 [SINH-HỒN] N-GSF εργαζεσθεG2038 [các-người-hãy-LÀM-VIỆC] V-PNM-2P ωςG5613 [NHƯ] ADV τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ανθρωποιςG444 [nơi-những-CON-NGƯỜI] N-DPM {23 Điều mà chừng-nếu các-người làm ra-từ sinh-hồn thì các-người hãy làm-việc như nơi đấng Chúa-chủ cả chẳng nơi những con-người!}
Colosse 3:24 ειδοτεςG1492 [đã-THẤY-BIẾT] V-RAP-NPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ αποG575 [TỪ] PREP κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM απολημψεσθεG618 [các-người-sẽ-NGHÊNH-NHẬN] V-FDI-2P τηνG3588 [CÁI] T-ASF ανταποδοσινG469 [SỰ-ĐỐI-TRẢ] N-ASF τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF κληρονομιαςG2817 [FẦN-THỪA-HƯỞNG] N-GSF τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM κυριωG2962 [CHÚA-CHỦ] N-DSM χριστωG5547 [CHRISTOS] N-DSM δουλευετεG1398 [các-người-hãy-LÀM-NÔ-BỘC] V-PAM-2P {24 Đã thấy-biết thực-rằng các-người sẽ nghênh-nhận cái sự-đối-trả của cái fần-thừa-hưởng từ Chúa-chủ thì các-người hãy làm-nô-bộc nơi đấng Chúa-chủ Christos!}
Colosse 3:25 οG3588 [kẻ] T-NSM γαρG1063 [VÌ] CONJ αδικωνG91 [XỬ-VÔ-LẼ-ĐẠO] V-PAP-NSM κομισεταιG2865 [sẽ-NHẬN-LẤY] V-FDI-3S οG3739 [điều-MÀ] R-ASN ηδικησενG91 [y-XỬ-VÔ-LẼ-ĐẠO] V-AAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S προσωπολημψιαG4382 [SỰ-NỂ-MẶT] N-NSF {25 Vì kẻ xử-vô-lẽ-đạo bèn sẽ nhận-lấy điều mà y xử-vô-lẽ-đạo; cả chẳng là sự-nể-mặt.}
© https://vietbible.co/ 2024