Joannes 16:1 ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN λελαληκαG2980 [Ta-đã-FÁT-NGÔN] V-RAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N σκανδαλισθητεG4624 [các-người-bị/được-GÂY-VẤP-NGÃ] V-APS-2P {1 “Ta đã fát-ngôn nơi các-người những điều thế-ấy: không để-cho các-người bị/được gây-vấp-ngã!”}
Joannes 16:2 αποσυναγωγουςG656 [LÌA-KHỎI-HỘI-ĐƯỜNG] A-APM ποιησουσινG4160 [họ-sẽ-LÀM] V-FAI-3P υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP αλλG235 [NHƯNG] CONJ ερχεταιG2064 [ĐẾN] V-PNI-3S ωραG5610 [ZỜ-KHẮC] N-NSF ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ παςG3956 [TẤT-THẢY] A-NSM οG3588 [kẻ] T-NSM αποκτειναςG615 [ZIẾT-BỎ] V-AAP-NSM υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP δοξηG1380 [NGỠ-TƯỞNG] V-AAS-3S λατρειανG2999 [SỰ-FỤC-ZỊCH] N-ASF προσφερεινG4374 [để-ĐEM-ZÂNG] V-PAN τωG3588 [nơi-đấng] T-DSM θεωG2316 [CHÚA-THẦN] N-DSM {2 “Họ sẽ làm các-người lìa-khỏi-hội-đường. Nhưng zờ-khắc đến, để-cho tất-thảy kẻ ziết-bỏ các-người thì ngỡ-tưởng để đem-zâng nơi đấng Chúa-thần sự-fục-zịch.”}
Joannes 16:3 καιG2532 [CẢ] CONJ ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN ποιησουσινG4160 [họ-sẽ-LÀM] V-FAI-3P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εγνωσανG1097 [họ-BIẾT] V-2AAI-3P τονG3588 [đấng] T-ASM πατεραG3962 [CHA] N-ASM ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N εμεG1473 [TA] P-1AS {3 “Cả họ sẽ làm những điều thế-ấy thực-rằng họ chẳng biết đấng Cha cũng-chẳng biết Ta.”}
Joannes 16:4 αλλαG235 [NHƯNG] CONJ ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN λελαληκαG2980 [Ta-đã-FÁT-NGÔN] V-RAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ ελθηG2064 [ĐẾN] V-2AAS-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF ωραG5610 [ZỜ-KHẮC] N-NSF αυτωνG846 [của-chúng] P-GPN μνημονευητεG3421 [các-người-NHỚ-LẠI] V-PAS-2P αυτωνG846 [ở-chúng] P-GPN οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS ειπονG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN δεG1161 [RỒI] CONJ υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP εξG1537 [RA-TỪ] PREP αρχηςG746 [CHÓP-ĐẦU] N-GSF ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ειπονG2036 [Ta-NÓI-RA] V-2AAI-1S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ μεθG3326 [CÙNG] PREP υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP ημηνG1510 [Ta-đã-LÀ] V-IAI-1S {4 “Nhưng Ta đã fát-ngôn nơi các-người những điều thế-ấy, để-cho chừng-khi cái zờ-khắc của chúng đến thì các-người nhớ-lại ở chúng thực-rằng chính-Ta nói-ra nơi các-người. Rồi Ta chẳng nói-ra nơi các-người những điều thế-ấy ra-từ chóp-đầu, thực-rằng Ta đã là cùng các-người.”}
Joannes 16:5 νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ υπαγωG5217 [Ta-ZẪN-RÚT] V-PAI-1S προςG4314 [NƠI] PREP τονG3588 [đấng] T-ASM πεμψανταG3992 [SAI] V-AAP-ASM μεG1473 [TA] P-1AS καιG2532 [CẢ] CONJ ουδειςG3762 [CHẲNG-ai] A-NSM-N εξG1537 [RA-TỪ] PREP υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP ερωταG2065 [ZỤC-HỎI] V-PAI-3S μεG1473 [TA] P-1AS πουG4226 [Ở-ĐÂU] PRT-I υπαγειςG5217 [Ngài-ZẪN-RÚT] V-PAI-2S {5 “Rồi bây-zờ Ta zẫn-rút nơi đấng sai Ta; cả chẳng-ai ra-từ các-người bèn zục-hỏi Ta: ‘Ở-đâu Ngài zẫn-rút?’”}
Joannes 16:6 αλλG235 [NHƯNG] CONJ οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN λελαληκαG2980 [Ta-đã-FÁT-NGÔN] V-RAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ηG3588 [CÁI] T-NSF λυπηG3077 [SỰ-BUỒN-NHỌC] N-NSF πεπληρωκενG4137 [đã-KHIẾN-TRỌN-ĐẦY] V-RAI-3S υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP τηνG3588 [CÁI] T-ASF καρδιανG2588 [TÂM] N-ASF {6 “Nhưng thực-rằng Ta đã fát-ngôn nơi các-người những điều thế-ấy thì cái sự-buồn-nhọc đã khiến-trọn-đầy cái tâm của các-người.”}
Joannes 16:7 αλλG235 [NHƯNG] CONJ εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS τηνG3588 [CÁI] T-ASF αληθειανG225 [LẼ-THẬT] N-ASF λεγωG3004 [NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP συμφερειG4851 [nó-ÍCH-HỢP] V-PAI-3S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS απελθωG565 [LÌA-ĐẾN] V-2AAS-1S εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND γαρG1063 [VÌ] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N απελθωG565 [Ta-LÌA-ĐẾN] V-2AAS-1S οG3588 [CÁI] T-NSM παρακλητοςG3875 [KẺ-CÁO-ZỤC] N-NSM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ελθηG2064 [ĐẾN] V-2AAS-3S προςG4314 [NƠI] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ πορευθωG4198 [Ta-ĐI] V-AOS-1S πεμψωG3992 [Ta-sẽ-SAI] V-FAI-1S αυτονG846 [nó] P-ASM προςG4314 [NƠI] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP {7 “Nhưng chính-Ta nói cái lẽ-thật nơi các-người: nó ích-hợp nơi các-người để-cho chính-Ta lìa-đến; vì chừng-nếu Ta không lìa-đến thì cái kẻ-cáo-zục [chẳng] không đến nơi các-người. Rồi chừng-nếu Ta đi thì Ta sẽ sai nó nơi các-người.”}
Joannes 16:8 καιG2532 [CẢ] CONJ ελθωνG2064 [ĐẾN] V-2AAP-NSM εκεινοςG1565 [kẻ-ĐÓ] D-NSM ελεγξειG1651 [sẽ-TRỰC-CHỈNH] V-FAI-3S τονG3588 [CÁI] T-ASM κοσμονG2889 [THẾ-ZAN] N-ASM περιG4012 [QUANH] PREP αμαρτιαςG266 [SỰ-LỖI-ĐẠO] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ περιG4012 [QUANH] PREP δικαιοσυνηςG1343 [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-GSF καιG2532 [CẢ] CONJ περιG4012 [QUANH] PREP κρισεωςG2920 [SỰ-FÁN-XÉT] N-GSF {8 “Cả đến thì kẻ đó sẽ trực-chỉnh cái thế-zan quanh sự-lỗi-đạo cả quanh sự-hợp-lẽ-đạo cả quanh sự-fán-xét.”}
Joannes 16:9 περιG4012 [QUANH] PREP αμαρτιαςG266 [SỰ-LỖI-ĐẠO] N-GSF μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N πιστευουσινG4100 [họ-TÍN-THÁC] V-PAI-3P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP εμεG1473 [TA] P-1AS {9 “Quả-thật quanh sự-lỗi-đạo thì thực-rằng họ chẳng tín-thác trong-nơi Ta.”}
Joannes 16:10 περιG4012 [QUANH] PREP δικαιοσυνηςG1343 [SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO] N-GSF δεG1161 [RỒI] CONJ οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ προςG4314 [NƠI] PREP τονG3588 [đấng] T-ASM πατεραG3962 [CHA] N-ASM υπαγωG5217 [Ta-ZẪN-RÚT] V-PAI-1S καιG2532 [CẢ] CONJ ουκετιG3765 [CHẲNG-CÒN] ADV-N θεωρειτεG2334 [các-người-ZÕI-XEM] V-PAI-2P μεG1473 [TA] P-1AS {10 “Rồi quanh sự-hợp-lẽ-đạo thì thực-rằng Ta zẫn-rút nơi đấng Cha cả các-người chẳng-còn zõi-xem Ta.”}
Joannes 16:11 περιG4012 [QUANH] PREP δεG1161 [RỒI] CONJ κρισεωςG2920 [SỰ-FÁN-XÉT] N-GSF οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM αρχωνG758 [KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU] N-NSM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM κοσμουG2889 [THẾ-ZAN] N-GSM τουτουG3778 [THẾ-ẤY] D-GSM κεκριταιG2919 [đã-bị/được-FÁN-XÉT] V-RPI-3S {11 “Rồi quanh sự-fán-xét thì thực-rằng cái kẻ-trưởng-đầu của cái thế-zan thế-ấy đã bị/được fán-xét.”}
Joannes 16:12 ετιG2089 [CÒN] ADV πολλαG4183 [NHIỀU-những-điều] A-APN εχωG2192 [Ta-CÓ] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP λεγεινG3004 [để-NÓI] V-PAN αλλG235 [NHƯNG] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N δυνασθεG1410 [các-người-CÓ-THỂ] V-PNI-2P βασταζεινG941 [để-MANG] V-PAN αρτιG737 [HIỆN-ZỜ] ADV {12 “Ta còn có nhiều những điều để nói nơi các-người, nhưng các-người chẳng có-thể để mang hiện-zờ.”}
Joannes 16:13 οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ δεG1161 [RỒI] CONJ ελθηG2064 [ĐẾN] V-2AAS-3S εκεινοςG1565 [cái-ĐÓ] D-NSM τοG3588 [CÁI] T-NSN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-NSN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF αληθειαςG225 [LẼ-THẬT] N-GSF οδηγησειG3594 [cái-ấy-sẽ-ZẪN-ĐƯỜNG] V-FAI-3S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF αληθειανG225 [LẼ-THẬT] N-ASF πασανG3956 [TẤT-THẢY] A-ASF ουG3756 [CHẲNG] PRT-N γαρG1063 [VÌ] CONJ λαλησειG2980 [cái-ấy-sẽ-FÁT-NGÔN] V-FAI-3S αφG575 [TỪ] PREP εαυτουG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-3GSM αλλG235 [NHƯNG] CONJ οσαG3745 [những-điều-NÀO-MÀ] K-APN ακουειG191 [cái-ấy-NGHE] V-PAI-3S λαλησειG2980 [cái-ấy-sẽ-FÁT-NGÔN] V-FAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [những-điều] T-APN ερχομεναG2064 [ĐẾN] V-PNP-APN αναγγελειG312 [cái-ấy-sẽ-RAO-LÊN] V-FAI-3S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP {13 “Rồi chừng-khi cái đó là cái khí-linh của cái lẽ-thật đến thì cái-ấy sẽ zẫn-đường các-người trong-nơi tất-thảy cái lẽ-thật. Vì cái-ấy sẽ fát-ngôn chẳng từ chính-mình, nhưng cái-ấy sẽ fát-ngôn những điều nào-mà cái-ấy nghe, cả cái-ấy sẽ rao-lên nơi các-người những điều đến.”}
Joannes 16:14 εκεινοςG1565 [cái-ĐÓ] D-NSM εμεG1473 [TA] P-1AS δοξασειG1392 [sẽ-TÔN-TƯỞNG] V-FAI-3S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM εμουG1473 [của-TA] P-1GS λημψεταιG2983 [cái-ấy-sẽ-NHẬN] V-FDI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ αναγγελειG312 [sẽ-RAO-LÊN] V-FAI-3S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP {14 “Cái đó sẽ tôn-tưởng Ta, thực-rằng cái-ấy sẽ nhận ra-từ cái của Ta cả sẽ rao-lên nơi các-người.”}
Joannes 16:15 πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-NPN οσαG3745 [NÀO-MÀ] K-APN εχειG2192 [CÓ] V-PAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM πατηρG3962 [CHA] N-NSM εμαG1699 [CỦA-CHÍNH-TA] S-1SNPN εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S διαG1223 [QUA] PREP τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN ειπονG2036 [Ta-NÓI-RA] V-2AAI-1S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM εμουG1473 [của-TA] P-1GS λαμβανειG2983 [cái-ấy-NHẬN] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ αναγγελειG312 [sẽ-RAO-LÊN] V-FAI-3S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP {15 “Những điều tất-thảy nào-mà đấng Cha có thì là của-chính-Ta. Qua điều thế-ấy thì Ta nói-ra: ‘Thực-rằng cái-ấy nhận ra-từ cái của Ta cả sẽ rao-lên nơi các-người!’”}
Joannes 16:16 μικρονG3397 [KHOẢNH-NHỎ] A-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ ουκετιG3765 [CHẲNG-CÒN] ADV-N θεωρειτεG2334 [các-người-ZÕI-XEM] V-PAI-2P μεG1473 [TA] P-1AS καιG2532 [CẢ] CONJ παλινG3825 [LẠI] ADV μικρονG3397 [KHOẢNH-NHỎ] A-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ οψεσθεG3700 [các-người-sẽ-NHÌN-THẤY] V-FDI-2P μεG1473 [TA] P-1AS {16 “Khoảnh-nhỏ cả các-người chẳng-còn zõi-xem Ta, cả lại khoảnh-nhỏ cả các-người sẽ nhìn-thấy Ta.”}
Joannes 16:17 ειπανG2036 [họ-NÓI-RA] V-2AAI-3P ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ εκG1537 [RA-TỪ] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM μαθητωνG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-GPM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM προςG4314 [NƠI] PREP αλληλουςG240 [LẪN-NHAU] C-APM τιG5101 [điều-NÀO] I-NSN εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-NSN οG3739 [MÀ] R-ASN λεγειG3004 [Ngài-NÓI] V-PAI-3S ημινG1473 [nơi-CHÚNG-TA] P-1DP μικρονG3397 [KHOẢNH-NHỎ] A-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N θεωρειτεG2334 [các-người-ZÕI-XEM] V-PAI-2P μεG1473 [TA] P-1AS καιG2532 [CẢ] CONJ παλινG3825 [LẠI] ADV μικρονG3397 [KHOẢNH-NHỎ] A-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ οψεσθεG3700 [các-người-sẽ-NHÌN-THẤY] V-FDI-2P μεG1473 [TA] P-1AS καιG2532 [CẢ] CONJ οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ υπαγωG5217 [Ta-ZẪN-RÚT] V-PAI-1S προςG4314 [NƠI] PREP τονG3588 [đấng] T-ASM πατεραG3962 [CHA] N-ASM {17 Rốt-cuộc ra-từ cái những záo-đồ của Ngài thì họ nói-ra nơi lẫn-nhau: “Điều-nào là điều thế-ấy mà Ngài nói nơi chúng-ta: ‘Khoảnh-nhỏ cả các-người chẳng zõi-xem Ta, cả lại khoảnh-nhỏ cả các-người sẽ nhìn-thấy Ta!’ cả: ‘Thực-rằng Ta zẫn-rút nơi đấng Cha!’?”}
Joannes 16:18 ελεγονG3004 [họ-NÓI] V-IAI-3P ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ τιG5101 [điều-NÀO] I-NSN εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-NSN οG3739 [MÀ] R-ASN λεγειG3004 [Ngài-NÓI] V-PAI-3S μικρονG3397 [KHOẢNH-NHỎ] A-ASN ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N οιδαμενG1492 [chúng-ta-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-1P τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN λαλειG2980 [Ngài-FÁT-NGÔN] V-PAI-3S {18 Rốt-cuộc họ nói: “Điều-nào là điều thế-ấy mà Ngài nói: ‘Khoảnh-nhỏ!’? Chúng-ta chẳng đã thấy-biết điều-nào Ngài fát-ngôn.”}
Joannes 16:19 εγνωG1097 [BIẾT] V-2AAI-3S ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ηθελονG2309 [họ-MUỐN] V-IAI-3P αυτονG846 [Ngài] P-ASM ερωτανG2065 [để-ZỤC-HỎI] V-PAN καιG2532 [CẢ] CONJ ειπενG2036 [Ngài-NÓI-RA] V-2AAI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM περιG4012 [QUANH] PREP τουτουG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-GSM ζητειτεG2212 [các-người-TÌM] V-PAI-2P μετG3326 [CÙNG] PREP αλληλωνG240 [LẪN-NHAU] C-GPM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ειπονG2036 [Ta-NÓI-RA] V-2AAI-1S μικρονG3397 [KHOẢNH-NHỎ] A-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N θεωρειτεG2334 [các-người-ZÕI-XEM] V-PAI-2P μεG1473 [TA] P-1AS καιG2532 [CẢ] CONJ παλινG3825 [LẠI] ADV μικρονG3397 [KHOẢNH-NHỎ] A-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ οψεσθεG3700 [các-người-sẽ-NHÌN-THẤY] V-FDI-2P μεG1473 [TA] P-1AS {19 Đức Jesus biết thực-rằng họ muốn để zục-hỏi Ngài, cả Ngài nói-ra nơi họ: “Các-người tìm cùng lẫn-nhau quanh điều thế-ấy thực-rằng Ta nói-ra: ‘Khoảnh-nhỏ cả các-người chẳng zõi-xem Ta, cả lại khoảnh-nhỏ cả các-người sẽ nhìn-thấy Ta’?”}
Joannes 16:20 αμηνG281 [AMEN] HEB αμηνG281 [AMEN] HEB λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ κλαυσετεG2799 [sẽ-KHÓC-LÓC] V-FAI-2P καιG2532 [CẢ] CONJ θρηνησετεG2354 [sẽ-KHÓC-THƯƠNG] V-FAI-2P υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP οG3588 [CÁI] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ κοσμοςG2889 [THẾ-ZAN] N-NSM χαρησεταιG5463 [sẽ-MỪNG-VUI] V-2FOI-3S υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP λυπηθησεσθεG3076 [sẽ-bị/được-KHIẾN-BUỒN-NHỌC] V-FPI-2P αλλG235 [NHƯNG] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF λυπηG3077 [SỰ-BUỒN-NHỌC] N-NSF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP χαρανG5479 [SỰ-MỪNG-VUI] N-ASF γενησεταιG1096 [sẽ-XẢY-NÊN] V-FDI-3S {20 “Amen, amen, Ta nói nơi các-người: thực-rằng chính-các-người sẽ khóc-lóc cả sẽ khóc-thương, rồi cái thế-zan sẽ mừng-vui. Chính-các-người sẽ bị/được khiến-buồn-nhọc, nhưng cái sự-buồn-nhọc của các-người sẽ xảy-nên trong-nơi sự-mừng-vui.”}
Joannes 16:21 ηG3588 [CÁI] T-NSF γυνηG1135 [THÂN-NỮ] N-NSF οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ τικτηG5088 [SINH-NỞ] V-PAS-3S λυπηνG3077 [SỰ-BUỒN-NHỌC] N-ASF εχειG2192 [ả-CÓ] V-PAI-3S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ηλθενG2064 [ĐẾN] V-2AAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF ωραG5610 [ZỜ-KHẮC] N-NSF αυτηςG846 [của-ả] P-GSF οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ δεG1161 [RỒI] CONJ γεννησηG1080 [ả-SINH] V-AAS-3S τοG3588 [CÁI] T-ASN παιδιονG3813 [ĐỨA-TRẺ] N-ASN ουκετιG3765 [CHẲNG-CÒN] ADV-N μνημονευειG3421 [ả-NHỚ-LẠI] V-PAI-3S τηςG3588 [ở-CÁI] T-GSF θλιψεωςG2347 [SỰ-NGHỊCH-HÃM] N-GSF διαG1223 [QUA] PREP τηνG3588 [CÁI] T-ASF χαρανG5479 [SỰ-MỪNG-VUI] N-ASF οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εγεννηθηG1080 [bị/được-SINH] V-API-3S ανθρωποςG444 [CON-NGƯỜI] N-NSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM κοσμονG2889 [THẾ-ZAN] N-ASM {21 “Chừng-khi cái thân-nữ sinh-nở thì ả có sự-buồn-nhọc, thực-rằng cái zờ-khắc của ả đến. Rồi chừng-khi ả sinh cái đứa-trẻ thì ả chẳng-còn nhớ-lại ở cái sự-nghịch-hãm qua cái sự-mừng-vui thực-rằng con-người bị/được sinh trong-nơi cái thế-zan.”}
Joannes 16:22 καιG2532 [CẢ] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP ουνG3767 [RỐT-CUỘC] CONJ νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV μενG3303 [QUẢ-THẬT] PRT λυπηνG3077 [SỰ-BUỒN-NHỌC] N-ASF εχετεG2192 [CÓ] V-PAI-2P παλινG3825 [LẠI] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ οψομαιG3700 [Ta-sẽ-NHÌN-THẤY] V-FDI-1S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP καιG2532 [CẢ] CONJ χαρησεταιG5463 [sẽ-MỪNG-VUI] V-2FOI-3S υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP ηG3588 [CÁI] T-NSF καρδιαG2588 [TÂM] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ τηνG3588 [CÁI] T-ASF χαρανG5479 [SỰ-MỪNG-VUI] N-ASF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP ουδειςG3762 [CHẲNG-ai] A-NSM-N αρειG142 [sẽ-NHẤC] V-FAI-3S αφG575 [TỪ] PREP υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP {22 “Rốt-cuộc cả chính-các-người bây-zờ quả-thật có sự-buồn-nhọc, rồi Ta lại sẽ nhìn-thấy các-người, cả cái tâm của các-người sẽ mừng-vui; cả chẳng-ai sẽ nhấc cái sự-mừng-vui của các-người từ các-người.”}
Joannes 16:23 καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP εκεινηG1565 [ĐÓ] D-DSF τηG3588 [CÁI] T-DSF ημεραG2250 [NGÀY] N-DSF εμεG1473 [TA] P-1AS ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ερωτησετεG2065 [các-người-sẽ-ZỤC-HỎI] V-FAI-2P ουδενG3762 [CHẲNG-zì] A-ASN-N αμηνG281 [AMEN] HEB αμηνG281 [AMEN] HEB λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ανG302 [CHỪNG] PRT τιG5100 [điều-NÀO-ĐÓ] X-ASN αιτησητεG154 [các-người-XIN] V-AAS-2P τονG3588 [đấng] T-ASM πατεραG3962 [CHA] N-ASM δωσειG1325 [Ngài-sẽ-BAN] V-FAI-3S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN ονοματιG3686 [ZANH-TÊN] N-DSN μουG1473 [của-TA] P-1GS {23 “Cả trong cái ngày đó các-người chẳng sẽ zục-hỏi ta [chẳng] zì. Amen, amen, Ta nói nơi các-người: chừng các-người xin đấng Cha điều nào-đó thì Ngài sẽ ban nơi các-người trong cái zanh-tên của Ta.”}
Joannes 16:24 εωςG2193 [CHO-TỚI] ADV αρτιG737 [HIỆN-ZỜ] ADV ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ητησατεG154 [các-người-XIN] V-AAI-2P ουδενG3762 [CHẲNG-zì] A-ASN-N ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN ονοματιG3686 [ZANH-TÊN] N-DSN μουG1473 [của-TA] P-1GS αιτειτεG154 [các-người-hãy-XIN] V-PAM-2P καιG2532 [CẢ] CONJ λημψεσθεG2983 [các-người-sẽ-NHẬN] V-FDI-2P ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF χαραG5479 [SỰ-MỪNG-VUI] N-NSF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP ηG1510 [LÀ] V-PAS-3S πεπληρωμενηG4137 [đã-bị/được-KHIẾN-TRỌN-ĐẦY] V-RPP-NSF {24 “Cho-tới hiện-zờ các-người chẳng xin [chẳng] zì trong cái zanh-tên của Ta. Các-người hãy xin thì cả các-người sẽ nhận, để-cho cái sự-mừng-vui của các-người là đã bị/được khiến-trọn-đầy!”}
Joannes 16:25 ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN ενG1722 [TRONG] PREP παροιμιαιςG3942 [những-ẨN-NGÔN] N-DPF λελαληκαG2980 [Ta-đã-FÁT-NGÔN] V-RAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ερχεταιG2064 [ĐẾN] V-PNI-3S ωραG5610 [ZỜ-KHẮC] N-NSF οτεG3753 [KHI] ADV ουκετιG3765 [CHẲNG-CÒN] ADV-N ενG1722 [TRONG] PREP παροιμιαιςG3942 [những-ẨN-NGÔN] N-DPF λαλησωG2980 [Ta-sẽ-FÁT-NGÔN] V-FAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP αλλαG235 [NHƯNG] CONJ παρρησιαG3954 [nơi-SỰ-ZẠN-TỎ] N-DSF περιG4012 [QUANH] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM πατροςG3962 [CHA] N-GSM απαγγελωG518 [Ta-sẽ-RAO-BÁO] V-FAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP {25 “Ta đã fát-ngôn nơi các-người những điều thế-ấy trong những ẩn-ngôn. Zờ-khắc đến khi Ta chẳng-còn sẽ fát-ngôn nơi các-người trong những ẩn-ngôn, nhưng Ta sẽ rao-báo nơi các-người nơi sự-zạn-tỏ quanh đấng Cha.”}
Joannes 16:26 ενG1722 [TRONG] PREP εκεινηG1565 [ĐÓ] D-DSF τηG3588 [CÁI] T-DSF ημεραG2250 [NGÀY] N-DSF ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN ονοματιG3686 [ZANH-TÊN] N-DSN μουG1473 [của-TA] P-1GS αιτησεσθεG154 [các-người-sẽ-XIN] V-FMI-2P καιG2532 [CẢ] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS ερωτησωG2065 [sẽ-ZỤC-HỎI] V-FAI-1S τονG3588 [đấng] T-ASM πατεραG3962 [CHA] N-ASM περιG4012 [QUANH] PREP υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP {26 “Trong cái ngày đó các-người sẽ xin trong cái zanh-tên của Ta; cả Ta chẳng nói nơi các-người thực-rằng chính-Ta sẽ zục-hỏi đấng Cha quanh các-người.”}
Joannes 16:27 αυτοςG846 [chính-Ngài] P-NSM γαρG1063 [VÌ] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM πατηρG3962 [CHA] N-NSM φιλειG5368 [THƯƠNG-MẾN] V-PAI-3S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP εμεG1473 [TA] P-1AS πεφιληκατεG5368 [đã-THƯƠNG-MẾN] V-RAI-2P καιG2532 [CẢ] CONJ πεπιστευκατεG4100 [đã-TÍN-THÁC] V-RAI-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS παραG3844 [TỪ-NƠI] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM πατροςG3962 [CHA] N-GSM εξηλθονG1831 [ĐẾN-RA] V-2AAI-1S {27 “Vì chính-Ngài là đấng Cha thương-mến các-người, thực-rằng chính-các-người đã thương-mến Ta cả đã tín-thác thực-rằng chính-Ta đến-ra từ-nơi đấng Cha.”}
Joannes 16:28 εξηλθονG1831 [Ta-ĐẾN-RA] V-2AAI-1S εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM πατροςG3962 [CHA] N-GSM καιG2532 [CẢ] CONJ εληλυθαG2064 [Ta-đã-ĐẾN] V-2RAI-1S ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM κοσμονG2889 [THẾ-ZAN] N-ASM παλινG3825 [LẠI] ADV αφιημιG863 [Ta-THA-BUÔNG] V-PAI-1S τονG3588 [CÁI] T-ASM κοσμονG2889 [THẾ-ZAN] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ πορευομαιG4198 [Ta-ĐI] V-PNI-1S προςG4314 [NƠI] PREP τονG3588 [đấng] T-ASM πατεραG3962 [CHA] N-ASM {28 “Ta đến-ra ra-từ đấng Cha cả Ta đã đến trong-nơi cái thế-zan thì Ta lại tha-buông cái thế-zan, cả Ta đi nơi đấng Cha.”}
Joannes 16:29 λεγουσινG3004 [NÓI] V-PAI-3P οιG3588 [CÁI] T-NPM μαθηταιG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-NPM αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM ιδεG1492 [hãy-THẤY-BIẾT] V-AAM-2S νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV ενG1722 [TRONG] PREP παρρησιαG3954 [SỰ-ZẠN-TỎ] N-DSF λαλειςG2980 [Người-FÁT-NGÔN] V-PAI-2S καιG2532 [CẢ] CONJ παροιμιανG3942 [ẨN-NGÔN] N-ASF ουδεμιανG3762 [CHẲNG-nào] A-ASF-N λεγειςG3004 [Người-NÓI] V-PAI-2S {29 Cái những záo-đồ của Ngài nói: “Hãy thấy-biết: bây-zờ Người fát-ngôn trong sự-zạn-tỏ cả Người nói chẳng-nào ẩn-ngôn!”}
Joannes 16:30 νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV οιδαμενG1492 [chúng-tôi-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-1P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οιδαςG1492 [Người-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-2S πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-APN καιG2532 [CẢ] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N χρειανG5532 [NHU-CẦU] N-ASF εχειςG2192 [Người-CÓ] V-PAI-2S ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM σεG4771 [Người] P-2AS ερωταG2065 [ZỤC-HỎI] V-PAS-3S ενG1722 [TRONG] PREP τουτωG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-DSN πιστευομενG4100 [chúng-tôi-TÍN-THÁC] V-PAI-1P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ αποG575 [TỪ] PREP θεουG2316 [CHÚA-THẦN] N-GSM εξηλθεςG1831 [Người-ĐẾN-RA] V-2AAI-2S {30 “Bây-zờ chúng-tôi đã thấy-biết thực-rằng Người đã thấy-biết những điều tất-thảy, cả Người chẳng có nhu-cầu để-cho kẻ-nào-đó zục-hỏi Người thì chúng-tôi tín-thác trong điều thế-ấy: thực-rằng Người đến-ra từ Chúa-thần.”}
Joannes 16:31 απεκριθηG611 [LUẬN-XÉT] V-ADI-3S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM αρτιG737 [HIỆN-ZỜ] ADV πιστευετεG4100 [các-người-TÍN-THÁC] V-PAI-2P {31 Đức Jesus luận-xét nơi họ: “Hiện-zờ các-người tín-thác?”}
Joannes 16:32 ιδουG2400 [KÌA] V-2AAM-2S ερχεταιG2064 [ĐẾN] V-PNI-3S ωραG5610 [ZỜ-KHẮC] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ εληλυθενG2064 [nó-đã-ĐẾN] V-2RAI-3S ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ σκορπισθητεG4650 [các-người-bị/được-TÚA-TÁN] V-APS-2P εκαστοςG1538 [MỖI-kẻ] A-NSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP ταG3588 [CÁI] T-APN ιδιαG2398 [những-chỗ-RIÊNG-TƯ] A-APN καμεG2504 [CẢ-CHÍNH-TA] P-1AS-K μονονG3441 [ĐƠN-ĐỘC] A-ASM αφητεG863 [các-người-THA-BUÔNG] V-2AAS-2P καιG2532 [CẢ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ειμιG1510 [Ta-LÀ] V-PAI-1S μονοςG3441 [ĐƠN-ĐỘC] A-NSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM πατηρG3962 [CHA] N-NSM μετG3326 [CÙNG] PREP εμουG1473 [TA] P-1GS εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S {32 “Kìa, zờ-khắc đến, cả nó đã đến, để-cho các-người bị/được túa-tán mỗi kẻ trong-nơi cái những chỗ riêng-tư, các-người tha-buông cả-chính-Ta đơn-độc; cả Ta chẳng là đơn-độc, thực-rằng đấng Cha là cùng Ta.”}
Joannes 16:33 ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN λελαληκαG2980 [Ta-đã-FÁT-NGÔN] V-RAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP εμοιG1473 [TA] P-1DS ειρηνηνG1515 [SỰ-AN-YÊN] N-ASF εχητεG2192 [các-người-CÓ] V-PAS-2P ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM κοσμωG2889 [THẾ-ZAN] N-DSM θλιψινG2347 [SỰ-NGHỊCH-HÃM] N-ASF εχετεG2192 [các-người-CÓ] V-PAI-2P αλλαG235 [NHƯNG] CONJ θαρσειτεG2293 [các-người-hãy-VỮNG-LÒNG] V-PAM-2P εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS νενικηκαG3528 [đã-VƯỢT-THẮNG] V-RAI-1S τονG3588 [CÁI] T-ASM κοσμονG2889 [THẾ-ZAN] N-ASM {33 “Ta đã fát-ngôn nơi các-người những điều thế-ấy, để-cho các-người có sự-an-yên trong Ta. Các-người có sự-nghịch-hãm trong cái thế-zan, nhưng các-người hãy vững-lòng! Chính-Ta đã vượt-thắng cái thế-zan.”}
© https://vietbible.co/ 2024