Joannes 15

0

Joannes
15:1 εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS ειμιG1510 [] V-PAI-1S ηG3588 [CÁI] T-NSF αμπελοςG288 [CÂY-NHO] N-NSF ηG3588 [] T-NSF αληθινηG228 [TRỌN-THẬT] A-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM πατηρG3962 [CHA] N-NSM μουG1473 [của-TA] P-1GS οG3588 [CÁI] T-NSM γεωργοςG1092 [KẺ-LÀM-NÔNG] N-NSM εστινG1510 [] V-PAI-3S {1 “Chính-Ta là cái cây-nho mà trọn-thật, cả đấng Cha của Ta là cái kẻ-làm-nông.”}

Joannes
15:2 πανG3956 [TẤT-THẢY] A-ASN κλημαG2814 [NHÁNH] N-ASN ενG1722 [TRONG] PREP εμοιG1473 [TA] P-1DS μηG3361 [KHÔNG] PRT-N φερονG5342 [ĐEM] V-PAP-ASN καρπονG2590 [BÔNG-TRÁI] N-ASM αιρειG142 [Ngài-NHẤC] V-PAI-3S αυτοG846 [] P-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ πανG3956 [TẤT-THẢY] A-ASN τοG3588 [CÁI] T-ASN καρπονG2590 [BÔNG-TRÁI] N-ASM φερονG5342 [ĐEM] V-PAP-ASN καθαιρειG2508 [Ngài-TỈA-SẠCH] V-PAI-3S αυτοG846 [] P-ASN ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ καρπονG2590 [BÔNG-TRÁI] N-ASM πλειοναG4119 [NHIỀU-HƠN] A-ASM-C φερηG5342 [nó-ĐEM] V-PAS-3S {2 “Tất-thảy nhánh không đem bông-trái trong Ta thì Ngài nhấc nó; cả tất-thảy cái đem bông-trái thì Ngài tỉa-sạch nó, để-cho nó đem bông-trái nhiều-hơn.”}

Joannes
15:3 ηδηG2235 [HIỆN-RỒI] ADV υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP καθαροιG2513 [TINH-SẠCH] A-NPM εστεG1510 [] V-PAI-2P διαG1223 [QUA] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM ονG3739 [] R-ASM λελαληκαG2980 [Ta-đã-FÁT-NGÔN] V-RAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP {3 “Hiện-rồi chính-các-người là tinh-sạch qua cái ngôn-lời mà Ta đã fát-ngôn nơi các-người.”}

Joannes
15:4 μεινατεG3306 [các-người-hãy-NÁN-LẠI] V-AAM-2P ενG1722 [TRONG] PREP εμοιG1473 [TA] P-1DS καγωG2504 [CẢ-CHÍNH-TA] P-1NS-K ενG1722 [TRONG] PREP υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV τοG3588 [CÁI] T-NSN κλημαG2814 [NHÁNH] N-NSN ουG3756 [CHẲNG] PRT-N δυναταιG1410 [CÓ-THỂ] V-PNI-3S καρπονG2590 [BÔNG-TRÁI] N-ASM φερεινG5342 [để-ĐEM] V-PAN αφG575 [TỪ] PREP εαυτουG1438 [CHÍNH-MÌNH] F-3GSN εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N μενηG3306 [NÁN-LẠI] V-PAS-3S ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF αμπελωG288 [CÂY-NHO] N-DSF ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ενG1722 [TRONG] PREP εμοιG1473 [TA] P-1DS μενητεG3306 [các-người-NÁN-LẠI] V-PAS-2P {4 “Các-người hãy nán-lại trong Ta thì cả-chính-Ta trong các-người! Y-như cái nhánh chẳng có-thể để đem bông-trái từ chính-mình chừng-nếu không nán-lại trong cái cây-nho thì vậy-thế-ấy chính-các-người cũng-chẳng, chừng-nếu các-người không nán-lại trong Ta.”}

Joannes
15:5 εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS ειμιG1510 [] V-PAI-1S ηG3588 [CÁI] T-NSF αμπελοςG288 [CÂY-NHO] N-NSF υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP ταG3588 [CÁI] T-NPN κληματαG2814 [những-NHÁNH] N-NPN οG3588 [kẻ] T-NSM μενωνG3306 [NÁN-LẠI] V-PAP-NSM ενG1722 [TRONG] PREP εμοιG1473 [TA] P-1DS καγωG2504 [CẢ-CHÍNH-TA] P-1NS-K ενG1722 [TRONG] PREP αυτωG846 [y] P-DSM ουτοςG3778 [kẻ-THẾ-ẤY] D-NSM φερειG5342 [ĐEM] V-PAI-3S καρπονG2590 [BÔNG-TRÁI] N-ASM πολυνG4183 [NHIỀU] A-ASM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ χωριςG5565 [TRỪ-RA-KHỎI] ADV εμουG1473 [TA] P-1GS ουG3756 [CHẲNG] PRT-N δυνασθεG1410 [các-người-CÓ-THỂ] V-PNI-2P ποιεινG4160 [để-LÀM] V-PAN ουδενG3762 [CHẲNG-zì] A-ASN-N {5 “Chính-Ta là cái cây-nho, chính-các-người cái những nhánh. Kẻ nán-lại trong Ta thì cả-chính-Ta trong y; kẻ thế-ấy đem bông-trái nhiều; thực-rằng trừ-ra-khỏi Ta thì các-người chẳng có-thể để làm [chẳng] zì.”}

Joannes
15:6 εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM μενηG3306 [NÁN-LẠI] V-PAS-3S ενG1722 [TRONG] PREP εμοιG1473 [TA] P-1DS εβληθηG906 [bị/được-QUĂNG] V-API-3S εξωG1854 [FÍA-NGOÀI] ADV ωςG5613 [NHƯ] ADV τοG3588 [CÁI] T-NSN κλημαG2814 [NHÁNH] N-NSN καιG2532 [CẢ] CONJ εξηρανθηG3583 [bị/được-KHIẾN-KHÔ-TEO] V-API-3S καιG2532 [CẢ] CONJ συναγουσινG4863 [họ-ZẪN-TỤ] V-PAI-3P αυταG846 [chúng] P-APN καιG2532 [CẢ] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN πυρG4442 [LỬA] N-ASN βαλλουσινG906 [QUĂNG] V-PAI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ καιεταιG2545 [chúng-bị/được-ĐỐT] V-PPI-3S {6 “Chừng-nếu kẻ-nào-đó không nán-lại trong Ta thì bị/được quăng fía-ngoài như cái nhánh cả bị/được khiến-khô-teo; cả họ zẫn-tụ cả quăng chúng trong-nơi cái lửa, cả chúng bị/được đốt.”}

Joannes
15:7 εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND μεινητεG3306 [các-người-NÁN-LẠI] V-AAS-2P ενG1722 [TRONG] PREP εμοιG1473 [TA] P-1DS καιG2532 [CẢ] CONJ ταG3588 [CÁI] T-NPN ρηματαG4487 [những-ĐIỀU-TUÔN-NGÔN] N-NPN μουG1473 [của-TA] P-1GS ενG1722 [TRONG] PREP υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP μεινηG3306 [NÁN-LẠI] V-AAS-3S οG3739 [điều-MÀ] R-ASN εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND θελητεG2309 [các-người-MUỐN] V-PAS-2P αιτησασθεG154 [các-người-hãy-XIN] V-AMM-2P καιG2532 [CẢ] CONJ γενησεταιG1096 [nó-sẽ-XẢY-NÊN] V-FDI-3S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP {7 “Chừng-nếu các-người nán-lại trong Ta thì cả cái những điều-tuôn-ngôn của Ta nán-lại trong các-người. Các-người hãy xin điều mà chừng-nếu các-người muốn thì cả nó sẽ xảy-nên nơi các-người!”}

Joannes
15:8 ενG1722 [TRONG] PREP τουτωG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-DSN εδοξασθηG1392 [bị/được-TÔN-TƯỞNG] V-API-3S οG3588 [đấng] T-NSM πατηρG3962 [CHA] N-NSM μουG1473 [của-TA] P-1GS ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ καρπονG2590 [BÔNG-TRÁI] N-ASM πολυνG4183 [NHIỀU] A-ASM φερητεG5342 [các-người-ĐEM] V-PAS-2P καιG2532 [CẢ] CONJ γενησθεG1096 [các-người-XẢY-NÊN] V-2ADS-2P εμοιG1473 [nơi-TA] P-1DS μαθηταιG3101 [những-ZÁO-ĐỒ] N-NPM {8 “Đấng Cha của Ta bị/được tôn-tưởng trong điều thế-ấy: để-cho các-người đem bông-trái nhiều, cả các-người xảy-nên những záo-đồ nơi Ta.”}

Joannes
15:9 καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV ηγαπησενG25 [THƯƠNG-YÊU] V-AAI-3S μεG1473 [TA] P-1AS οG3588 [đấng] T-NSM πατηρG3962 [CHA] N-NSM καγωG2504 [CẢ-CHÍNH-TA] P-1NS-K υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP ηγαπησαG25 [THƯƠNG-YÊU] V-AAI-1S μεινατεG3306 [các-người-hãy-NÁN-LẠI] V-AAM-2P ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF αγαπηG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-DSF τηG3588 [] T-DSF εμηG1699 [CỦA-CHÍNH-TA] S-1SDSF {9 “Y-như đấng Cha thương-yêu Ta thì cả-chính-Ta thương-yêu các-người. Các-người hãy nán-lại trong cái sự-thương-yêu mà của-chính-Ta!”}

Joannes
15:10 εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND ταςG3588 [CÁI] T-APF εντολαςG1785 [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN] N-APF μουG1473 [của-TA] P-1GS τηρησητεG5083 [các-người-ZỮ] V-AAS-2P μενειτεG3306 [các-người-sẽ-NÁN-LẠI] V-FAI-2P ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF αγαπηG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-DSF μουG1473 [của-TA] P-1GS καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS τουG3588 [của-đấng] T-GSM πατροςG3962 [CHA] N-GSM ταςG3588 [CÁI] T-APF εντολαςG1785 [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN] N-APF τετηρηκαG5083 [đã-ZỮ] V-RAI-1S καιG2532 [CẢ] CONJ μενωG3306 [Ta-NÁN-LẠI] V-PAI-1S αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF αγαπηG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-DSF {10 “Chừng-nếu các-người zữ cái những sự-truyền-răn của Ta thì các-người sẽ nán-lại trong cái sự-thương-yêu của Ta; y-như chính-Ta đã zữ cái những sự-truyền-răn của đấng Cha cả Ta nán-lại trong cái sự-thương-yêu của Ngài.”}

Joannes
15:11 ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN λελαληκαG2980 [Ta-đã-FÁT-NGÔN] V-RAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF χαραG5479 [SỰ-MỪNG-VUI] N-NSF ηG3588 [] T-NSF εμηG1699 [CỦA-CHÍNH-TA] S-1SNSF ενG1722 [TRONG] PREP υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP ηG1510 [] V-PAS-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF χαραG5479 [SỰ-MỪNG-VUI] N-NSF υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP πληρωθηG4137 [bị/được-KHIẾN-TRỌN-ĐẦY] V-APS-3S {11 “Ta đã fát-ngôn nơi các-người những điều thế-ấy, để-cho cái sự-mừng-vui mà của-chính-Ta là trong các-người, cả cái sự-mừng-vui của các-người bị/được khiến-trọn-đầy.”}

Joannes
15:12 αυτηG3778 [THẾ-ẤY] D-NSF εστινG1510 [] V-PAI-3S ηG3588 [CÁI] T-NSF εντοληG1785 [SỰ-TRUYỀN-RĂN] N-NSF ηG3588 [] T-NSF εμηG1699 [CỦA-CHÍNH-TA] S-1SNSF ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ αγαπατεG25 [các-người-THƯƠNG-YÊU] V-PAS-2P αλληλουςG240 [LẪN-NHAU] C-APM καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV ηγαπησαG25 [Ta-THƯƠNG-YÊU] V-AAI-1S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP {12 “Cái sự-truyền-răn thế-ấy mà của-chính-Ta là để-cho các-người thương-yêu lẫn-nhau y-như Ta thương-yêu các-người!”}

Joannes
15:13 μειζοναG3187 [LỚN-HƠN] A-ASF-C ταυτηςG3778 [sự-THẾ-ẤY] D-GSF αγαπηνG26 [SỰ-THƯƠNG-YÊU] N-ASF ουδειςG3762 [CHẲNG-ai] A-NSM-N εχειG2192 [] V-PAI-3S ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM τηνG3588 [CÁI] T-ASF ψυχηνG5590 [SINH-HỒN] N-ASF αυτουG846 [của-mình] P-GSM θηG5087 [ĐẶT] V-2AAS-3S υπερG5228 [BÊN-TRÊN] PREP τωνG3588 [CÁI] T-GPM φιλωνG5384 [những-kẻ-BẠN-HỮU] A-GPM αυτουG846 [của-mình] P-GSM {13 “Chẳng-ai có sự-thương-yêu lớn-hơn sự thế-ấy: để-cho kẻ-nào-đó đặt cái sinh-hồn của mình bên-trên cái những kẻ bạn-hữu của mình!”}

Joannes
15:14 υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP φιλοιG5384 [những-kẻ-BẠN-HỮU] A-NPM μουG1473 [của-TA] P-1GS εστεG1510 [] V-PAI-2P εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND ποιητεG4160 [các-người-LÀM] V-PAS-2P οG3739 [điều-MÀ] R-ASN εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS εντελλομαιG1781 [TRUYỀN-RĂN] V-PNI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP {14 “Chính-các-người là những kẻ bạn-hữu của Ta chừng-nếu các-người làm điều mà chính-Ta truyền-răn nơi các-người.”}

Joannes
15:15 ουκετιG3765 [CHẲNG-CÒN] ADV-N λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP δουλουςG1401 [những-GÃ-NÔ-BỘC] N-APM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM δουλοςG1401 [GÃ-NÔ-BỘC] N-NSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N οιδενG1492 [đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-3S τιG5101 [điều-NÀO] I-ASN ποιειG4160 [LÀM] V-PAI-3S αυτουG846 [của-mình] P-GSM οG3588 [vị] T-NSM κυριοςG2962 [CHÚA-CHỦ] N-NSM υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP δεG1161 [RỒI] CONJ ειρηκαG2046 [Ta-đã-THỐT-RA] V-RAI-1S-ATT φιλουςG5384 [những-kẻ-BẠN-HỮU] A-APM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-APN αG3739 [những-điều-MÀ] R-APN ηκουσαG191 [Ta-NGHE] V-AAI-1S παραG3844 [TỪ-NƠI] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM πατροςG3962 [CHA] N-GSM μουG1473 [của-TA] P-1GS εγνωρισαG1107 [Ta-TỎ-BIẾT] V-AAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP {15 “Ta chẳng-còn nói các-người những gã-nô-bộc, thực-rằng cái gã-nô-bộc thì chẳng đã thấy-biết điều-nào vị chúa-chủ của mình làm. Rồi Ta đã thốt-ra các-người những kẻ bạn-hữu, thực-rằng tất-thảy những điều mà Ta nghe từ-nơi đấng Cha của Ta thì Ta tỏ-biết nơi các-người.”}

Joannes
15:16 ουχG3756 [CHẲNG] PRT-N υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP μεG1473 [TA] P-1AS εξελεξασθεG1586 [CHỌN] V-AMI-2P αλλG235 [NHƯNG] CONJ εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS εξελεξαμηνG1586 [CHỌN] V-AMI-1S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP καιG2532 [CẢ] CONJ εθηκαG5087 [Ta-ĐẶT] V-AAI-1S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP υπαγητεG5217 [ZẪN-RÚT] V-PAS-2P καιG2532 [CẢ] CONJ καρπονG2590 [BÔNG-TRÁI] N-ASM φερητεG5342 [ĐEM] V-PAS-2P καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM καρποςG2590 [BÔNG-TRÁI] N-NSM υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP μενηG3306 [NÁN-LẠI] V-PAS-3S ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ οG3739 [] R-ASN τιG5100 [điều-NÀO-ĐÓ] X-ASN ανG302 [CHỪNG] PRT αιτησητεG154 [các-người-XIN] V-AAS-2P τονG3588 [đấng] T-ASM πατεραG3962 [CHA] N-ASM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN ονοματιG3686 [ZANH-TÊN] N-DSN μουG1473 [của-TA] P-1GS δωG1325 [Ngài-BAN] V-2AAS-3S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP {16 “Chính-các-người chẳng chọn Ta, nhưng chính-Ta chọn các-người, cả Ta đặt các-người, để-cho chính-các-người zẫn-rút cả đem bông-trái, cả cái bông-trái của các-người nán-lại, để-cho điều nào-đó mà chừng các-người xin đấng Cha trong cái zanh-tên của Ta thì Ngài ban nơi các-người.”}

Joannes
15:17 ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN εντελλομαιG1781 [Ta-TRUYỀN-RĂN] V-PNI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ αγαπατεG25 [các-người-THƯƠNG-YÊU] V-PAS-2P αλληλουςG240 [LẪN-NHAU] C-APM {17 “Ta truyền-răn nơi các-người những điều thế-ấy, để-cho các-người thương-yêu lẫn-nhau.”}

Joannes
15:18 ειG1487 [NẾU] COND οG3588 [CÁI] T-NSM κοσμοςG2889 [THẾ-ZAN] N-NSM υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP μισειG3404 [CHÁN-GHÉT] V-PAI-3S γινωσκετεG1097 [các-người-hãy-BIẾT] V-PAM-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εμεG1473 [TA] P-1AS πρωτονG4412 [TRƯỚC-TIÊN] ADV-S υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP μεμισηκενG3404 [nó-đã-CHÁN-GHÉT] V-RAI-3S {18 “Nếu cái thế-zan chán-ghét các-người thì các-người hãy biết thực-rằng nó đã chán-ghét Ta trước-tiên các-người!”}

Joannes
15:19 ειG1487 [NẾU] COND εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM κοσμουG2889 [THẾ-ZAN] N-GSM ητεG1510 [các-người-đã-LÀ] V-IAI-2P οG3588 [CÁI] T-NSM κοσμοςG2889 [THẾ-ZAN] N-NSM ανG302 [CHỪNG] PRT τοG3588 [CÁI] T-ASN ιδιονG2398 [điều-RIÊNG-TƯ] A-ASN εφιλειG5368 [THƯƠNG-MẾN] V-IAI-3S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ δεG1161 [RỒI] CONJ εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM κοσμουG2889 [THẾ-ZAN] N-GSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστεG1510 [các-người-LÀ] V-PAI-2P αλλG235 [NHƯNG] CONJ εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS εξελεξαμηνG1586 [CHỌN] V-AMI-1S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP εκG1537 [RA-TỪ] PREP τουG3588 [CÁI] T-GSM κοσμουG2889 [THẾ-ZAN] N-GSM διαG1223 [QUA] PREP τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN μισειG3404 [CHÁN-GHÉT] V-PAI-3S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP οG3588 [CÁI] T-NSM κοσμοςG2889 [THẾ-ZAN] N-NSM {19 “Nếu các-người đã là ra-từ cái thế-zan thì chừng cái thế-zan thương-mến cái điều riêng-tư. Rồi thực-rằng các-người chẳng là ra-từ cái thế-zan, nhưng chính-Ta chọn các-người ra-từ cái thế-zan, qua điều thế-ấy thì cái thế-zan chán-ghét các-người.”}

Joannes
15:20 μνημονευετεG3421 [các-người-hãy-NHỚ-LẠI] V-PAM-2P τουG3588 [ở-CÁI] T-GSM λογουG3056 [NGÔN-LỜI] N-GSM ουG3739 [] R-GSM εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS ειπονG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [] V-PAI-3S δουλοςG1401 [GÃ-NÔ-BỘC] N-NSM μειζωνG3187 [LỚN-HƠN] A-NSM-C τουG3588 [vị] T-GSM κυριουG2962 [CHÚA-CHỦ] N-GSM αυτουG846 [của-mình] P-GSM ειG1487 [NẾU] COND εμεG1473 [TA] P-1AS εδιωξανG1377 [họ-SĂN-ĐUỔI] V-AAI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP διωξουσινG1377 [họ-sẽ-SĂN-ĐUỔI] V-FAI-3P ειG1487 [NẾU] COND τονG3588 [CÁI] T-ASM λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM μουG1473 [của-TA] P-1GS ετηρησανG5083 [họ-ZỮ] V-AAI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ τονG3588 [CÁI] T-ASM υμετερονG5212 [CỦA-CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] S-2PASM τηρησουσινG5083 [họ-sẽ-ZỮ] V-FAI-3P {20 “Các-người hãy nhớ-lại ở cái ngôn-lời mà chính-Ta nói-ra nơi các-người: gã-nô-bộc chẳng là lớn-hơn vị chúa-chủ của mình! Nếu họ săn-đuổi Ta thì họ sẽ săn-đuổi cả các-người. Nếu họ zữ cái ngôn-lời của Ta thì họ sẽ zữ cả cái của-chính-các-người.”}

Joannes
15:21 αλλαG235 [NHƯNG] CONJ ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-APN ποιησουσινG4160 [họ-sẽ-LÀM] V-FAI-3P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP διαG1223 [QUA] PREP τοG3588 [CÁI] T-ASN ονομαG3686 [ZANH-TÊN] N-ASN μουG1473 [của-TA] P-1GS οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N οιδασινG1492 [họ-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-3P τονG3588 [đấng] T-ASM πεμψανταG3992 [SAI] V-AAP-ASM μεG1473 [TA] P-1AS {21 “Nhưng họ sẽ làm tất-thảy những điều thế-ấy trong-nơi các-người qua cái zanh-tên của Ta, thực-rằng họ chẳng đã thấy-biết đấng sai Ta.”}

Joannes
15:22 ειG1487 [NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ηλθονG2064 [Ta-ĐẾN] V-2AAI-1S καιG2532 [CẢ] CONJ ελαλησαG2980 [FÁT-NGÔN] V-AAI-1S αυτοιςG846 [nơi-họ] P-DPM αμαρτιανG266 [SỰ-LỖI-ĐẠO] N-ASF ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ειχοσανG2192 [họ-CÓ] V-IAI-3P νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ προφασινG4392 [SỰ-ZẢ-BỘ] N-ASF ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εχουσινG2192 [họ-CÓ] V-PAI-3P περιG4012 [QUANH] PREP τηςG3588 [CÁI] T-GSF αμαρτιαςG266 [SỰ-LỖI-ĐẠO] N-GSF αυτωνG846 [của-họ] P-GPM {22 “Ta nếu không đến cả fát-ngôn nơi họ thì họ chẳng có sự-lỗi-đạo. Rồi bây-zờ họ chẳng có sự-zả-bộ quanh cái sự-lỗi-đạo của họ.”}

Joannes
15:23 οG3588 [kẻ] T-NSM εμεG1473 [TA] P-1AS μισωνG3404 [CHÁN-GHÉT] V-PAP-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ τονG3588 [đấng] T-ASM πατεραG3962 [CHA] N-ASM μουG1473 [của-TA] P-1GS μισειG3404 [CHÁN-GHÉT] V-PAI-3S {23 “Kẻ chán-ghét Ta thì chán-ghét cả đấng Cha của Ta.”}

Joannes
15:24 ειG1487 [NẾU] COND ταG3588 [CÁI] T-APN εργαG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-APN μηG3361 [KHÔNG] PRT-N εποιησαG4160 [Ta-LÀM] V-AAI-1S ενG1722 [TRONG] PREP αυτοιςG846 [họ] P-DPM αG3739 [] R-APN ουδειςG3762 [CHẲNG-ai] A-NSM-N αλλοςG243 [KHÁC] A-NSM εποιησενG4160 [LÀM] V-AAI-3S αμαρτιανG266 [SỰ-LỖI-ĐẠO] N-ASF ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N ειχοσανG2192 [họ-CÓ] V-IAI-3P νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV δεG1161 [RỒI] CONJ καιG2532 [CẢ] CONJ εωρακασινG3708 [họ-đã-NGẮM-THẤY] V-RAI-3P-ATT καιG2532 [CẢ] CONJ μεμισηκασινG3404 [họ-đã-CHÁN-GHÉT] V-RAI-3P καιG2532 [CẢ] CONJ εμεG1473 [TA] P-1AS καιG2532 [CẢ] CONJ τονG3588 [đấng] T-ASM πατεραG3962 [CHA] N-ASM μουG1473 [của-TA] P-1GS {24 “Nếu Ta không làm trong họ cái những việc-làm mà chẳng-ai khác làm thì họ chẳng có sự-lỗi-đạo. Rồi bây-zờ cả họ đã ngắm-thấy, cả họ đã chán-ghét cả Ta cả đấng Cha của Ta.”}

Joannes
15:25 αλλG235 [NHƯNG] CONJ ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ πληρωθηG4137 [bị/được-KHIẾN-TRỌN-ĐẦY] V-APS-3S οG3588 [CÁI] T-NSM λογοςG3056 [NGÔN-LỜI] N-NSM οG3588 [] T-NSM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSM νομωG3551 [ZỚI-LUẬT] N-DSM αυτωνG846 [của-họ] P-GPM γεγραμμενοςG1125 [đã-bị/được-VIẾT] V-RPP-NSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εμισησανG3404 [họ-CHÁN-GHÉT] V-AAI-3P μεG1473 [TÔI] P-1AS δωρεανG1432 [CÁCH-LUỐNG-ZƯNG] ADV {25 “Nhưng để-cho bị/được khiến-trọn-đầy cái ngôn-lời mà đã bị/được viết trong cái zới-luật của họ: ‘Thực-rằng họ chán-ghét tôi cách-luống-zưng!’}

Joannes
15:26 οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ ελθηG2064 [ĐẾN] V-2AAS-3S οG3588 [CÁI] T-NSM παρακλητοςG3875 [KẺ-CÁO-ZỤC] N-NSM ονG3739 [kẻ-MÀ] R-ASM εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS πεμψωG3992 [sẽ-SAI] V-FAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP παραG3844 [TỪ-NƠI] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM πατροςG3962 [CHA] N-GSM τοG3588 [CÁI] T-NSN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-NSN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF αληθειαςG225 [LẼ-THẬT] N-GSF οG3739 [] R-NSN παραG3844 [TỪ-NƠI] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM πατροςG3962 [CHA] N-GSM εκπορευεταιG1607 [ĐI-RA] V-PNI-3S εκεινοςG1565 [kẻ-ĐÓ] D-NSM μαρτυρησειG3140 [sẽ-TUYÊN-CHỨNG] V-FAI-3S περιG4012 [QUANH] PREP εμουG1473 [TA] P-1GS {26 “Chừng-khi cái kẻ-cáo-zục đến, kẻ mà chính-Ta sẽ sai nơi các-người từ-nơi đấng Cha cái khí-linh của cái lẽ-thật (mà đi-ra từ-nơi đấng Cha) thì kẻ đó sẽ tuyên-chứng quanh Ta.”}

Joannes
15:27 καιG2532 [CẢ] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP δεG1161 [RỒI] CONJ μαρτυρειτεG3140 [TUYÊN-CHỨNG] V-PAI-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ απG575 [TỪ] PREP αρχηςG746 [CHÓP-ĐẦU] N-GSF μετG3326 [CÙNG] PREP εμουG1473 [TA] P-1GS εστεG1510 [các-người-LÀ] V-PAI-2P {27 “Rồi cả chính-các-người tuyên-chứng thực-rằng các-người là cùng Ta từ chóp-đầu.”}

© https://vietbible.co/ 2024