Joannes 14:1 μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ταρασσεσθωG5015 [hãy-bị/được-KHIẾN-RỐI-ĐỘNG] V-PPM-3S υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP ηG3588 [CÁI] T-NSF καρδιαG2588 [TÂM] N-NSF πιστευετεG4100 [các-người-hãy-TÍN-THÁC] V-PAM-2P ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τονG3588 [đấng] T-ASM θεονG2316 [CHÚA-THẦN] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP εμεG1473 [TA] P-1AS πιστευετεG4100 [các-người-hãy-TÍN-THÁC] V-PAM-2P {1 “Cái tâm của các-người hãy không bị/được khiến-rối-động! Các-người hãy tín-thác trong-nơi đấng Chúa-thần, cả các-người hãy tín-thác trong-nơi Ta!”}
Joannes 14:2 ενG1722 [TRONG] PREP τηG3588 [CÁI] T-DSF οικιαG3614 [NGÔI-NHÀ] N-DSF τουG3588 [của-đấng] T-GSM πατροςG3962 [CHA] N-GSM μουG1473 [của-TA] P-1GS μοναιG3438 [những-CHỖ-Ở] A-NPF πολλαιG4183 [NHIỀU] A-NPF εισινG1510 [LÀ] V-PAI-3P ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ειπονG2036 [Ta-NÓI-RA] V-2AAI-1S ανG302 [CHỪNG] PRT υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ πορευομαιG4198 [Ta-ĐI] V-PNI-1S ετοιμασαιG2090 [để-SẮP-SẴN] V-AAN τοπονG5117 [CHỖ] N-ASM υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP {2 “Trong cái ngôi-nhà của đấng Cha của Ta là nhiều những chỗ-ở, rồi nếu không thì chừng Ta nói-ra nơi các-người thực-rằng Ta đi để sắp-sẵn chỗ nơi các-người.”}
Joannes 14:3 καιG2532 [CẢ] CONJ εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND πορευθωG4198 [Ta-ĐI] V-AOS-1S καιG2532 [CẢ] CONJ ετοιμασωG2090 [SẮP-SẴN] V-AAS-1S τοπονG5117 [CHỖ] N-ASM υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP παλινG3825 [LẠI] ADV ερχομαιG2064 [Ta-ĐẾN] V-PNI-1S καιG2532 [CẢ] CONJ παραλημψομαιG3880 [sẽ-THÂU-NHẬN] V-FDI-1S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP προςG4314 [NƠI] PREP εμαυτονG1683 [CHÍNH-TA] F-1ASM ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ οπουG3699 [Ở-NƠI-MÀ] ADV ειμιG1510 [LÀ] V-PAI-1S εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS καιG2532 [CẢ] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP ητεG1510 [LÀ] V-PAS-2P {3 “Cả chừng-nếu Ta đi cả sắp-sẵn chỗ nơi các-người thì Ta lại đến cả sẽ thâu-nhận các-người nơi chính-Ta, để-cho ở-nơi-mà chính-Ta là thì cả chính-các-người là.”}
Joannes 14:4 καιG2532 [CẢ] CONJ οπουG3699 [Ở-NƠI-MÀ] ADV εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS υπαγωG5217 [ZẪN-RÚT] V-PAI-1S οιδατεG1492 [các-người-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-2P τηνG3588 [CÁI] T-ASF οδονG3598 [CON-ĐƯỜNG] N-ASF {4 “Cả ở-nơi-mà chính-Ta zẫn-rút thì các-người đã thấy-biết cái con-đường.”}
Joannes 14:5 λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM θωμαςG2381 [THOMAS] N-NSM κυριεG2962 [hỡi-CHÚA-CHỦ] N-VSM ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N οιδαμενG1492 [chúng-tôi-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-1P πουG4226 [Ở-ĐÂU] PRT-I υπαγειςG5217 [Người-ZẪN-RÚT] V-PAI-2S πωςG4459 [RA-SAO] ADV-I οιδαμενG1492 [chúng-tôi-đã-THẤY-BIẾT] V-RAI-1P τηνG3588 [CÁI] T-ASF οδονG3598 [CON-ĐƯỜNG] N-ASF {5 Thomas nói nơi Ngài: “Hỡi Chúa-chủ, chúng-tôi chẳng đã thấy-biết ở-đâu Người zẫn-rút thì ra-sao chúng-tôi đã thấy-biết cái con-đường?”}
Joannes 14:6 λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S αυτωG846 [nơi-ông] P-DSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS ειμιG1510 [LÀ] V-PAI-1S ηG3588 [CÁI] T-NSF οδοςG3598 [CON-ĐƯỜNG] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF αληθειαG225 [LẼ-THẬT] N-NSF καιG2532 [CẢ] CONJ ηG3588 [CÁI] T-NSF ζωηG2222 [SỰ-SỐNG] N-NSF ουδειςG3762 [CHẲNG-ai] A-NSM-N ερχεταιG2064 [ĐẾN] V-PNI-3S προςG4314 [NƠI] PREP τονG3588 [đấng] T-ASM πατεραG3962 [CHA] N-ASM ειG1487 [NẾU] COND μηG3361 [KHÔNG] PRT-N διG1223 [QUA] PREP εμουG1473 [TA] P-1GS {6 Đức Jesus nói nơi ông: “Chính-Ta là cái Con-đường cả cái Lẽ-thật cả cái Sự-sống. Chẳng-ai đến nơi đấng Cha nếu không qua Ta!”}
Joannes 14:7 ειG1487 [NẾU] COND εγνωκειτεG1097 [các-người-đã-BIẾT] V-LAI-2P μεG1473 [TA] P-1AS καιG2532 [CẢ] CONJ τονG3588 [đấng] T-ASM πατεραG3962 [CHA] N-ASM μουG1473 [của-TA] P-1GS ανG302 [CHỪNG] PRT ηδειτεG1492 [các-người-đã-THẤY-BIẾT] V-LAI-2P απG575 [TỪ] PREP αρτιG737 [HIỆN-ZỜ] ADV γινωσκετεG1097 [các-người-BIẾT] V-PAI-2P αυτονG846 [Ngài] P-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ εωρακατεG3708 [đã-NGẮM-THẤY] V-RAI-2P-ATT {7 “Nếu các-người đã biết Ta thì chừng các-người đã thấy-biết cả đấng Cha của Ta. Từ hiện-zờ các-người biết cả đã ngắm-thấy Ngài.”}
Joannes 14:8 λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM φιλιπποςG5376 [FILIP] N-NSM κυριεG2962 [hỡi-CHÚA-CHỦ] N-VSM δειξονG1166 [Người-hãy-TỎ] V-AAM-2S ημινG1473 [nơi-CHÚNG-TÔI] P-1DP τονG3588 [đấng] T-ASM πατεραG3962 [CHA] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ αρκειG714 [CÓ-ĐỦ] V-PAI-3S ημινG1473 [nơi-CHÚNG-TÔI] P-1DP {8 Filip nói nơi Ngài: “Hỡi Chúa-chủ, Người hãy tỏ nơi chúng-tôi đấng Cha thì cả có-đủ nơi chúng-tôi!”}
Joannes 14:9 λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S αυτωG846 [nơi-ông] P-DSM οG3588 [đức] T-NSM ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM τοσουτονG5118 [ZƯỜNG-ẤY] D-ASM χρονονG5550 [THỜI-ZAN] N-ASM μεθG3326 [CÙNG] PREP υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP ειμιG1510 [Ta-LÀ] V-PAI-1S καιG2532 [CẢ] CONJ ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εγνωκαςG1097 [ngươi-đã-BIẾT] V-RAI-2S μεG1473 [TA] P-1AS φιλιππεG5376 [hỡi-FILIP] N-VSM οG3588 [kẻ] T-NSM εωρακωςG3708 [đã-NGẮM-THẤY] V-RAP-NSM-ATT εμεG1473 [TA] P-1AS εωρακενG3708 [đã-NGẮM-THẤY] V-RAI-3S-ATT τονG3588 [đấng] T-ASM πατεραG3962 [CHA] N-ASM πωςG4459 [RA-SAO] ADV-I συG4771 [CHÍNH-NGƯƠI] P-2NS λεγειςG3004 [NÓI] V-PAI-2S δειξονG1166 [Người-hãy-TỎ] V-AAM-2S ημινG1473 [nơi-CHÚNG-TÔI] P-1DP τονG3588 [đấng] T-ASM πατεραG3962 [CHA] N-ASM {9 Đức Jesus nói nơi ông: “Thời-zan zường-ấy Ta là cùng các-người mà cả ngươi chẳng đã biết Ta, hỡi Filip? Kẻ đã ngắm-thấy Ta thì đã ngắm-thấy đấng Cha. Ra-sao chính-ngươi nói: ‘Người hãy tỏ nơi chúng-tôi đấng Cha!’?”}
Joannes 14:10 ουG3756 [CHẲNG] PRT-N πιστευειςG4100 [ngươi-TÍN-THÁC] V-PAI-2S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [đấng] T-DSM πατριG3962 [CHA] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM πατηρG3962 [CHA] N-NSM ενG1722 [TRONG] PREP εμοιG1473 [TA] P-1DS εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S ταG3588 [CÁI] T-APN ρηματαG4487 [những-ĐIỀU-TUÔN-NGÔN] N-APN αG3739 [MÀ] R-APN εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS λεγωG3004 [NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP απG575 [TỪ] PREP εμαυτουG1683 [CHÍNH-TA] F-1GSM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N λαλωG2980 [Ta-FÁT-NGÔN] V-PAI-1S οG3588 [đấng] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ πατηρG3962 [CHA] N-NSM ενG1722 [TRONG] PREP εμοιG1473 [TA] P-1DS μενωνG3306 [NÁN-LẠI] V-PAP-NSM ποιειG4160 [LÀM] V-PAI-3S ταG3588 [CÁI] T-APN εργαG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-APN αυτουG846 [của-Ngài] P-GSM {10 “Chẳng ngươi tín-thác thực-rằng chính-Ta trong đấng Cha cả đấng Cha là trong Ta? Cái những điều-tuôn-ngôn mà chính-Ta nói nơi các-người thì Ta chẳng fát-ngôn từ chính-Ta. Rồi đấng Cha nán-lại trong Ta bèn làm cái những việc-làm của Ngài.”}
Joannes 14:11 πιστευετεG4100 [các-người-hãy-TÍN-THÁC] V-PAM-2P μοιG1473 [nơi-TA] P-1DS οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [đấng] T-DSM πατριG3962 [CHA] N-DSM καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM πατηρG3962 [CHA] N-NSM ενG1722 [TRONG] PREP εμοιG1473 [TA] P-1DS ειG1487 [NẾU] COND δεG1161 [RỒI] CONJ μηG3361 [KHÔNG] PRT-N διαG1223 [QUA] PREP ταG3588 [CÁI] T-APN εργαG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-APN αυταG846 [như-nhau] P-APN πιστευετεG4100 [các-người-hãy-TÍN-THÁC] V-PAM-2P {11 “Các-người hãy tín-thác nơi Ta thực-rằng chính-Ta trong đấng Cha cả đấng Cha trong Ta, rồi nếu không thì các-người hãy tín-thác qua cái những việc-làm như-nhau!”}
Joannes 14:12 αμηνG281 [AMEN] HEB αμηνG281 [AMEN] HEB λεγωG3004 [Ta-NÓI] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP οG3588 [kẻ] T-NSM πιστευωνG4100 [TÍN-THÁC] V-PAP-NSM ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP εμεG1473 [TA] P-1AS ταG3588 [CÁI] T-APN εργαG2041 [những-VIỆC-LÀM] N-APN αG3739 [MÀ] R-APN εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS ποιωG4160 [LÀM] V-PAI-1S κακεινοςG2548 [CẢ-kẻ-ĐÓ] D-NSM-K ποιησειG4160 [sẽ-LÀM] V-FAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ μειζοναG3187 [những-điều-LỚN-HƠN] A-APN-C τουτωνG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-GPN ποιησειG4160 [y-sẽ-LÀM] V-FAI-3S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS προςG4314 [NƠI] PREP τονG3588 [đấng] T-ASM πατεραG3962 [CHA] N-ASM πορευομαιG4198 [ĐI] V-PNI-1S {12 “Amen, amen, Ta nói nơi các-người: kẻ tín-thác trong-nơi Ta thì cả kẻ đó sẽ làm cái những việc-làm mà chính-Ta làm; cả y sẽ làm những điều lớn-hơn những điều thế-ấy, thực-rằng chính-Ta đi nơi đấng Cha.”}
Joannes 14:13 καιG2532 [CẢ] CONJ οG3739 [MÀ] R-ASN τιG5100 [điều-NÀO-ĐÓ] X-ASN ανG302 [CHỪNG] PRT αιτησητεG154 [các-người-XIN] V-AAS-2P ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN ονοματιG3686 [ZANH-TÊN] N-DSN μουG1473 [của-TA] P-1GS τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN ποιησωG4160 [Ta-sẽ-LÀM] V-FAI-1S ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ δοξασθηG1392 [bị/được-TÔN-TƯỞNG] V-APS-3S οG3588 [đấng] T-NSM πατηρG3962 [CHA] N-NSM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [đấng] T-DSM υιωG5207 [CON-TRAI] N-DSM {13 “Cả điều nào-đó mà chừng các-người xin trong cái zanh-tên của Ta thì Ta sẽ làm điều thế-ấy, để-cho đấng Cha bị/được tôn-tưởng trong đấng Con-trai.”}
Joannes 14:14 εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND τιG5100 [điều-NÀO-ĐÓ] X-ASN αιτησητεG154 [các-người-XIN] V-AAS-2P μεG1473 [TA] P-1AS ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN ονοματιG3686 [ZANH-TÊN] N-DSN μουG1473 [của-TA] P-1GS τουτοG3778 [điều-THẾ-ẤY] D-ASN ποιησωG4160 [Ta-sẽ-LÀM] V-FAI-1S {14 “Chừng-nếu các-người xin Ta điều nào-đó trong cái zanh-tên của Ta thì Ta sẽ làm điều thế-ấy.”}
Joannes
14:15 εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND αγαπατεG25 [các-người-THƯƠNG-YÊU] V-PAS-2P μεG1473 [TA] P-1AS ταςG3588 [CÁI] T-APF εντολαςG1785 [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN] N-APF ταςG3588 [mà] T-APF εμαςG1699 [CỦA-CHÍNH-TA] S-1SAPF τηρησετεG5083 [các-người-sẽ-ZỮ] V-FAI-2P {15 “Chừng-nếu các-người thương-yêu Ta thì các-người sẽ zữ cái những sự-truyền-răn mà của-chính-Ta.”}
Joannes 14:16 καγωG2504 [CẢ-CHÍNH-TA] P-1NS-K ερωτησωG2065 [sẽ-ZỤC-HỎI] V-FAI-1S τονG3588 [đấng] T-ASM πατεραG3962 [CHA] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ αλλονG243 [KHÁC] A-ASM παρακλητονG3875 [KẺ-CÁO-ZỤC] N-ASM δωσειG1325 [Ngài-sẽ-BAN] V-FAI-3S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ ηG1510 [nó-LÀ] V-PAS-3S μεθG3326 [CÙNG] PREP υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP ειςG1519 [TRONG-NƠI] PREP τονG3588 [CÁI] T-ASM αιωναG165 [ĐỜI] N-ASM {16 “Cả-chính-Ta sẽ zục-hỏi đấng Cha, cả Ngài sẽ ban nơi các-người kẻ-cáo-zục khác, để-cho nó là cùng các-người trong-nơi cái đời.”}
Joannes 14:17 τοG3588 [CÁI] T-ASN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-ASN τηςG3588 [của-CÁI] T-GSF αληθειαςG225 [LẼ-THẬT] N-GSF οG3739 [MÀ] R-ASN οG3588 [CÁI] T-NSM κοσμοςG2889 [THẾ-ZAN] N-NSM ουG3756 [CHẲNG] PRT-N δυναταιG1410 [CÓ-THỂ] V-PNI-3S λαβεινG2983 [để-NHẬN] V-2AAN οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ουG3756 [CHẲNG] PRT-N θεωρειG2334 [họ-ZÕI-XEM] V-PAI-3S αυτοG846 [nó] P-ASN ουδεG3761 [CŨNG-CHẲNG] CONJ-N γινωσκειG1097 [BIẾT] V-PAI-3S υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP γινωσκετεG1097 [BIẾT] V-PAI-2P αυτοG846 [nó] P-ASN οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ παρG3844 [TỪ-NƠI] PREP υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP μενειG3306 [nó-NÁN-LẠI] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP εστινG1510 [nó-LÀ] V-PAI-3S {17 “Cái khí-linh của cái lẽ-thật mà cái thế-zan chẳng có-thể để nhận, thực-rằng họ chẳng zõi-xem cũng-chẳng biết nó thì chính-các-người biết nó, thực-rằng nó nán-lại từ-nơi các-người, cả nó là trong các-người.”}
Joannes 14:18 ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N αφησωG863 [Ta-sẽ-THA-BUÔNG] V-FAI-1S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP ορφανουςG3737 [MỒ-CÔI] A-APM ερχομαιG2064 [Ta-ĐẾN] V-PNI-1S προςG4314 [NƠI] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP {18 “Ta chẳng sẽ tha-buông các-người mồ-côi. Ta đến nơi các-người.”}
Joannes 14:19 ετιG2089 [CÒN] ADV μικρονG3397 [KHOẢNH-NHỎ] A-ASN καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM κοσμοςG2889 [THẾ-ZAN] N-NSM μεG1473 [TA] P-1AS ουκετιG3765 [CHẲNG-CÒN] ADV-N θεωρειG2334 [ZÕI-XEM] V-PAI-3S υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP δεG1161 [RỒI] CONJ θεωρειτεG2334 [ZÕI-XEM] V-PAI-2P μεG1473 [TA] P-1AS οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS ζωG2198 [SỐNG] V-PAI-1S καιG2532 [CẢ] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP ζησετεG2198 [sẽ-SỐNG] V-FAI-2P {19 “Còn khoảnh-nhỏ cả cái thế-zan chẳng-còn zõi-xem Ta, rồi chính-các-người zõi-xem Ta. Thực-rằng chính-Ta sống cả chính-các-người sẽ sống.”}
Joannes 14:20 ενG1722 [TRONG] PREP εκεινηG1565 [ĐÓ] D-DSF τηG3588 [CÁI] T-DSF ημεραG2250 [NGÀY] N-DSF υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP γνωσεσθεG1097 [sẽ-BIẾT] V-FDI-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [đấng] T-DSM πατριG3962 [CHA] N-DSM μουG1473 [của-TA] P-1GS καιG2532 [CẢ] CONJ υμειςG4771 [CHÍNH-CÁC-NGƯỜI] P-2NP ενG1722 [TRONG] PREP εμοιG1473 [TA] P-1DS καγωG2504 [CẢ-CHÍNH-TA] P-1NS-K ενG1722 [TRONG] PREP υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP {20 “Trong cái ngày đó chính-các-người sẽ biết thực-rằng chính-Ta trong đấng Cha của Ta, cả chính-các-người trong Ta, cả-chính-Ta trong các-người.”}
Joannes 14:21 οG3588 [kẻ] T-NSM εχωνG2192 [CÓ] V-PAP-NSM ταςG3588 [CÁI] T-APF εντολαςG1785 [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN] N-APF μουG1473 [của-TA] P-1GS καιG2532 [CẢ] CONJ τηρωνG5083 [ZỮ] V-PAP-NSM αυταςG846 [chúng] P-APF εκεινοςG1565 [kẻ-ĐÓ] D-NSM εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S οG3588 [kẻ] T-NSM αγαπωνG25 [THƯƠNG-YÊU] V-PAP-NSM μεG1473 [TA] P-1AS οG3588 [kẻ] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ αγαπωνG25 [THƯƠNG-YÊU] V-PAP-NSM μεG1473 [TA] P-1AS αγαπηθησεταιG25 [sẽ-bị/được-THƯƠNG-YÊU] V-FPI-3S υποG5259 [BỞI] PREP τουG3588 [đấng] T-GSM πατροςG3962 [CHA] N-GSM μουG1473 [của-TA] P-1GS καγωG2504 [CẢ-CHÍNH-TA] P-1NS-K αγαπησωG25 [sẽ-THƯƠNG-YÊU] V-FAI-1S αυτονG846 [y] P-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ εμφανισωG1718 [Ta-sẽ-HIỆN-TỎ] V-FAI-1S αυτωG846 [nơi-y] P-DSM εμαυτονG1683 [CHÍNH-TA] F-1ASM {21 “Kẻ có cái những sự-truyền-răn của Ta cả zữ chúng thì kẻ đó là kẻ thương-yêu Ta. Rồi kẻ thương-yêu Ta thì sẽ bị/được thương-yêu bởi đấng Cha của Ta; cả-chính-Ta sẽ thương-yêu y, cả Ta sẽ hiện-tỏ chính-Ta nơi y.”}
Joannes 14:22 λεγειG3004 [NÓI] V-PAI-3S αυτωG846 [nơi-Ngài] P-DSM ιουδαςG2455 [JUĐAS] N-NSM ουχG3756 [CHẲNG] PRT-N οG3588 [gã] T-NSM ισκαριωτηςG2469 [ISCARIOTES] N-NSM κυριεG2962 [hỡi-CHÚA-CHỦ] N-VSM τιG5101 [điều-NÀO] I-NSN γεγονενG1096 [đã-XẢY-NÊN] V-2RAI-3S οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ ημινG1473 [nơi-CHÚNG-TÔI] P-1DP μελλειςG3195 [Người-SẮP-SỬA] V-PAI-2S εμφανιζεινG1718 [để-HIỆN-TỎ] V-PAN σεαυτονG4572 [CHÍNH-Người] F-2ASM καιG2532 [CẢ] CONJ ουχιG3780 [HẲN-CHẲNG] PRT-I τωG3588 [nơi-CÁI] T-DSM κοσμωG2889 [THẾ-ZAN] N-DSM {22 Juđas (chẳng gã Iscariotes) nói nơi Ngài: “Hỡi Chúa-chủ, điều-nào đã xảy-nên thực-rằng Người sắp-sửa để hiện-tỏ chính-Người nơi chúng-tôi cả hẳn-chẳng nơi cái thế-zan?”}
Joannes 14:23 απεκριθηG611 [LUẬN-XÉT] V-ADI-3S ιησουςG2424 [JESUS] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ειπενG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-3S αυτωG846 [nơi-ông] P-DSM εανG1437 [CHỪNG-NẾU] COND τιςG5100 [kẻ-NÀO-ĐÓ] X-NSM αγαπαG25 [THƯƠNG-YÊU] V-PAS-3S μεG1473 [TA] P-1AS τονG3588 [CÁI] T-ASM λογονG3056 [NGÔN-LỜI] N-ASM μουG1473 [của-TA] P-1GS τηρησειG5083 [y-sẽ-ZỮ] V-FAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM πατηρG3962 [CHA] N-NSM μουG1473 [của-TA] P-1GS αγαπησειG25 [sẽ-THƯƠNG-YÊU] V-FAI-3S αυτονG846 [y] P-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ προςG4314 [NƠI] PREP αυτονG846 [y] P-ASM ελευσομεθαG2064 [Chúng-Ta-sẽ-ĐẾN] V-FDI-1P καιG2532 [CẢ] CONJ μονηνG3438 [CHỖ-Ở] N-ASF παρG3844 [TỪ-NƠI] PREP αυτωG846 [y] P-DSM ποιησομεθαG4160 [sẽ-LÀM] V-FDI-1P {23 Đức Jesus luận-xét cả nói-ra nơi ông: “Chừng-nếu kẻ-nào-đó thương-yêu Ta thì y sẽ zữ cái ngôn-lời của Ta; cả đấng Cha của Ta sẽ thương-yêu y, cả Chúng-Ta sẽ đến ở-nơi y, cả sẽ làm chỗ-ở từ-nơi y.”}
Joannes 14:24 οG3588 [kẻ] T-NSM μηG3361 [KHÔNG] PRT-N αγαπωνG25 [THƯƠNG-YÊU] V-PAP-NSM μεG1473 [TA] P-1AS τουςG3588 [CÁI] T-APM λογουςG3056 [những-NGÔN-LỜI] N-APM μουG1473 [của-TA] P-1GS ουG3756 [CHẲNG] PRT-N τηρειG5083 [ZỮ] V-PAI-3S καιG2532 [CẢ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM λογοςG3056 [NGÔN-LỜI] N-NSM ονG3739 [MÀ] R-ASM ακουετεG191 [các-người-NGHE] V-PAI-2P ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S εμοςG1699 [CỦA-CHÍNH-TA] S-1SNSM αλλαG235 [NHƯNG] CONJ τουG3588 [của-đấng] T-GSM πεμψαντοςG3992 [SAI] V-AAP-GSM μεG1473 [TA] P-1AS πατροςG3962 [CHA] N-GSM {24 “Kẻ không thương-yêu Ta thì chẳng zữ cái những ngôn-lời của Ta; cả cái ngôn-lời mà các-người nghe chẳng là của-chính-Ta, nhưng của đấng Cha sai Ta.”}
Joannes 14:25 ταυταG3778 [những-điều-THẾ-ẤY] D-APN λελαληκαG2980 [Ta-đã-FÁT-NGÔN] V-RAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP παρG3844 [TỪ-NƠI] PREP υμινG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2DP μενωνG3306 [NÁN-LẠI] V-PAP-NSM {25 “Nán-lại từ-nơi các-người thì Ta đã fát-ngôn nơi các-người những điều thế-ấy.”}
Joannes 14:26 οG3588 [CÁI] T-NSM δεG1161 [RỒI] CONJ παρακλητοςG3875 [KẺ-CÁO-ZỤC] N-NSM τοG3588 [CÁI] T-NSN πνευμαG4151 [KHÍ-LINH] N-NSN τοG3588 [mà] T-NSN αγιονG40 [THÁNH] A-NSN οG3739 [MÀ] R-ASN πεμψειG3992 [sẽ-SAI] V-FAI-3S οG3588 [đấng] T-NSM πατηρG3962 [CHA] N-NSM ενG1722 [TRONG] PREP τωG3588 [CÁI] T-DSN ονοματιG3686 [ZANH-TÊN] N-DSN μουG1473 [của-TA] P-1GS εκεινοςG1565 [kẻ-ĐÓ] D-NSM υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP διδαξειG1321 [sẽ-ZẢNG-ZẠY] V-FAI-3S πανταG3956 [những-điều-TẤT-THẢY] A-APN καιG2532 [CẢ] CONJ υπομνησειG5279 [sẽ-GỢI-NHỚ] V-FAI-3S υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP πανταG3956 [TẤT-THẢY] A-APN αG3739 [những-điều-MÀ] R-APN ειπονG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS {26 “Rồi cái kẻ-cáo-zục là cái khí-linh mà thánh mà đấng Cha sẽ sai trong cái zanh-tên của Ta thì kẻ đó sẽ zảng-zạy các-người những điều tất-thảy cả sẽ gợi-nhớ các-người tất-thảy những điều mà chính-Ta nói-ra nơi các-người.”}
Joannes 14:27 ειρηνηνG1515 [SỰ-AN-YÊN] N-ASF αφιημιG863 [Ta-THA-BUÔNG] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ειρηνηνG1515 [SỰ-AN-YÊN] N-ASF τηνG3588 [mà] T-ASF εμηνG1699 [CỦA-CHÍNH-TA] S-1SASF διδωμιG1325 [Ta-BAN] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP ουG3756 [CHẲNG] PRT-N καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV οG3588 [CÁI] T-NSM κοσμοςG2889 [THẾ-ZAN] N-NSM διδωσινG1325 [BAN] V-PAI-3S εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS διδωμιG1325 [BAN] V-PAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP μηG3361 [KHÔNG] PRT-N ταρασσεσθωG5015 [hãy-bị/được-KHIẾN-RỐI-ĐỘNG] V-PPM-3S υμωνG4771 [của-CÁC-NGƯỜI] P-2GP ηG3588 [CÁI] T-NSF καρδιαG2588 [TÂM] N-NSF μηδεG3366 [CŨNG-KHÔNG] CONJ-N δειλιατωG1168 [hãy-NHÁT-SỢ] V-PAM-3S {27 “Ta tha-buông nơi các-người sự-an-yên. Ta ban nơi các-người sự-an-yên mà của-chính-Ta. Chính-Ta ban nơi các-người thì chẳng y-như cái thế-zan ban. Cái tâm của các-người hãy không bị/được khiến-rối-động hãy cũng-không nhát-sợ!”}
Joannes 14:28 ηκουσατεG191 [các-người-NGHE] V-AAI-2P οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ εγωG1473 [CHÍNH-TA] P-1NS ειπονG2036 [NÓI-RA] V-2AAI-1S υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP υπαγωG5217 [Ta-ZẪN-RÚT] V-PAI-1S καιG2532 [CẢ] CONJ ερχομαιG2064 [Ta-ĐẾN] V-PNI-1S προςG4314 [NƠI] PREP υμαςG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2AP ειG1487 [NẾU] COND ηγαπατεG25 [các-người-THƯƠNG-YÊU] V-IAI-2P μεG1473 [TA] P-1AS εχαρητεG5463 [các-người-MỪNG-VUI] V-2AOI-2P ανG302 [CHỪNG] PRT οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ πορευομαιG4198 [Ta-ĐI] V-PNI-1S προςG4314 [NƠI] PREP τονG3588 [đấng] T-ASM πατεραG3962 [CHA] N-ASM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ οG3588 [đấng] T-NSM πατηρG3962 [CHA] N-NSM μειζωνG3187 [LỚN-HƠN] A-NSM-C μουG1473 [TA] P-1GS εστινG1510 [LÀ] V-PAI-3S {28 “Các-người nghe thực-rằng chính-Ta nói-ra nơi các-người: ‘Ta zẫn-rút cả Ta đến nơi các-người!’ Nếu các-người thương-yêu Ta thì chừng các-người mừng-vui thực-rằng Ta đi nơi đấng Cha, thực-rằng đấng Cha là lớn-hơn Ta.”}
Joannes 14:29 καιG2532 [CẢ] CONJ νυνG3568 [BÂY-ZỜ] ADV ειρηκαG2046 [Ta-đã-THỐT-RA] V-RAI-1S-ATT υμινG4771 [nơi-CÁC-NGƯỜI] P-2DP πρινG4250 [TRƯỚC-KHI] ADV γενεσθαιG1096 [để-XẢY-NÊN] V-2ADN ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ οτανG3752 [CHỪNG-KHI] CONJ γενηταιG1096 [nó-XẢY-NÊN] V-2ADS-3S πιστευσητεG4100 [các-người-TÍN-THÁC] V-AAS-2P {29 “Cả bây-zờ Ta đã thốt-ra nơi các-người trước-khi để xảy-nên, để-cho chừng-khi nó xảy-nên thì các-người tín-thác.”}
Joannes 14:30 ουκετιG3765 [CHẲNG-CÒN] ADV-N πολλαG4183 [NHIỀU-những-điều] A-APN λαλησωG2980 [Ta-sẽ-FÁT-NGÔN] V-FAI-1S μεθG3326 [CÙNG] PREP υμωνG4771 [CÁC-NGƯỜI] P-2GP ερχεταιG2064 [ĐẾN] V-PNI-3S γαρG1063 [VÌ] CONJ οG3588 [CÁI] T-NSM τουG3588 [của-CÁI] T-GSM κοσμουG2889 [THẾ-ZAN] N-GSM αρχωνG758 [KẺ-TRƯỞNG-ĐẦU] N-NSM καιG2532 [CẢ] CONJ ενG1722 [TRONG] PREP εμοιG1473 [TA] P-1DS ουκG3756 [CHẲNG] PRT-N εχειG2192 [hắn-CÓ] V-PAI-3S ουδενG3762 [CHẲNG-zì] A-ASN-N {30 “Chẳng-còn nhiều những điều Ta sẽ fát-ngôn cùng các-người, vì cái kẻ-trưởng-đầu của cái thế-zan đến; cả trong Ta thì hắn chẳng có [chẳng] zì.”}
Joannes 14:31 αλλG235 [NHƯNG] CONJ ιναG2443 [ĐỂ-CHO] CONJ γνωG1097 [BIẾT] V-2AAS-3S οG3588 [CÁI] T-NSM κοσμοςG2889 [THẾ-ZAN] N-NSM οτιG3754 [THỰC-RẰNG] CONJ αγαπωG25 [Ta-THƯƠNG-YÊU] V-PAI-1S τονG3588 [đấng] T-ASM πατεραG3962 [CHA] N-ASM καιG2532 [CẢ] CONJ καθωςG2531 [Y-NHƯ] ADV εντοληνG1785 [SỰ-TRUYỀN-RĂN] N-ASF εδωκενG1325 [BAN] V-AAI-3S μοιG1473 [nơi-TA] P-1DS οG3588 [đấng] T-NSM πατηρG3962 [CHA] N-NSM ουτωςG3779 [VẬY-THẾ-ẤY] ADV ποιωG4160 [Ta-LÀM] V-PAI-1S εγειρεσθεG1453 [các-người-hãy-CHỖI-ZẬY] V-PEM-2P αγωμενG71 [chúng-ta-nên-ZẪN] V-PAS-1P εντευθενG1782 [TỪ-NƠI-ĐÂY] ADV {31 “Nhưng để-cho cái thế-zan biết thực-rằng Ta thương-yêu đấng Cha, cả y-như đấng Cha ban nơi Ta sự-truyền-răn thì vậy-thế-ấy Ta làm. Các-người hãy chỗi-zậy! Chúng-ta nên zẫn từ-nơi-đây.”}
© https://vietbible.co/ 2024