Amos 1:1 דִּבְרֵי [những-NGÔN-LỜI]H1697 עָמוֹס [AMOS]H5986 אֲשֶׁר [kẻ-MÀ]H834 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 בַנֹּקְדִים [trong-những-KẺ-CHĂN-NUÔI]H5349 מִתְּקוֹעַ [từ-TEKOA]H8620 אֲשֶׁר [kẻ-MÀ]H834 חָזָה [đã-NGẮM-THẤY]H2372 עַל [TRÊN]H5921 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 בִּימֵי [trong-những-NGÀY]H3117 עֻזִּיָּה [UZZIAH]H5818 מֶלֶךְ [VUA]H4428 יְהוּדָה [JUĐAH]H3063 וּבִימֵי [cả-trong-những-NGÀY]H3117 יָרָבְעָם [JEROBOAM]H3379 בֶּן [CON-TRAI]H1121 יוֹאָשׁ [JOASH]H3101 מֶלֶךְ [VUA]H4428 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 שְׁנָתַיִם [hai-NIÊN]H8141 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 הָרָעַשׁ [cái-ĐIỀU-RÚNG-ĐỘNG]H7494 ׃
{1 Những ngôn-lời của Amos, kẻ mà đã xảy-nên trong những kẻ-chăn-nuôi từ Tekoa, kẻ mà đã ngắm-thấy trên Israel, trong những ngày của Uzziah vua của Juđah cả trong những ngày của Jeroboam con-trai của Joash vua của Israel, hai niên nơi mặt của cái điều-rúng-động.}
Amos 1:2 וַיֹּאמַר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 מִצִּיּוֹן [từ-ZION]H6726 יִשְׁאָג [sẽ-GẦM-GÀO]H7580 וּמִירוּשָׁלִַם [cả-từ-JERUSALEM]H3389 יִתֵּן [Ngài-sẽ-BAN]H5414 קוֹלוֹ [TIẾNG-Ngài]H6963 וְאָבְלוּ [cả-đã-KHÓC-THAN]H56 נְאוֹת [những-SỰ-CƯ-NGỤ]H4999 הָרֹעִים [cái-những-kẻ-khiến-CHĂN-ZẮT]H7473 וְיָבֵשׁ [cả-đã-KHÔ-TEO]H3001 רֹאשׁ [ĐẦU]H7218 הַכַּרְמֶל [cái-CARMEL]H3760 ׃
{2 Cả ông sẽ nói-ra: “Yahweh sẽ gầm-gào từ Zion, cả từ Jerusalem thì Ngài sẽ ban tiếng của Ngài; cả những sự-cư-ngụ của cái những kẻ khiến chăn-zắt thì đã khóc-than, cả đầu của cái Carmel đã khô-teo!”}
Amos 1:3 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 עַל [TRÊN]H5921 שְׁלֹשָׁה [BA]H7969 פִּשְׁעֵי [những-ĐIỀU-NGHỊCH-LUẬT]H6588 דַמֶּשֶׂק [ĐAMASCUS]H1834 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 אַרְבָּעָה [BỐN]H702 לֹא [CHẲNG]H3808 אֲשִׁיבֶנּוּ [Ta-sẽ-gây-XOAY-LUI-nó]H7725 עַל [TRÊN]H5921 דּוּשָׁם [để-ZẬM-CHÀ-họ]H1758 בַּחֲרֻצוֹת [trong-những-RẠCH-RÒNG]H2742 הַבַּרְזֶל [cái-SẮT-THỎI]H1270 אֶת [CHÍNH]H853 הַגִּלְעָד [cái-GILEAĐ]H1568 ׃
{3 Như-thế Yahweh đã nói-ra: “Trên ba điều-nghịch-luật của Đamascus cả trên bốn thì Ta chẳng sẽ gây nó xoay-lui, trên lúc họ để zậm-chà trong những rạch-ròng của cái sắt-thỏi chính cái Gileađ!”}
Amos 1:4 וְשִׁלַּחְתִּי [cả-Ta-đã-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֵשׁ [LỬA]H784 בְּבֵית [trong-NHÀ]H1004 חֲזָאֵל [HAZAEL]H2371 וְאָכְלָה [cả-nó-đã-ĂN]H398 אַרְמְנוֹת [những-THÀNH-LUỸ]H759 בֶּן הֲדָד [BEN-HAĐAĐ]H1130 ׃
{4 “Cả Ta đã khiến sai-fái lửa trong nhà của Hazael, cả nó đã ăn những thành-luỹ của Ben-Hađađ.”}
Amos 1:5 וְשָׁבַרְתִּי [cả-Ta-đã-ZẬP-VỠ]H7665 בְּרִיחַ [XÀ-NGANG]H1280 דַּמֶּשֶׂק [ĐAMASCUS]H1834 וְהִכְרַתִּי [cả-Ta-đã-gây-CẮT]H3772 יוֹשֵׁב [kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 מִבִּקְעַת [từ-THUNG-LŨNG]H1237 אָוֶן [AVEN]H206 וְתוֹמֵךְ [cả-kẻ-khiến-ZƯƠNG-NẮM]H8551 שֵׁבֶט [CÀNH-NHÁNH]H7626 מִבֵּית [từ-NHÀ]H1004 עֶדֶן [SỰ-THOẢ-THÍCH]H5730 וְגָלוּ [cả-đã-FÔ-TRẦN]H1540 עַם [CHÚNG-ZÂN]H5971 אֲרָם[ARAM]H758 קִירָה [hướng-KIR]H7024 אָמַר[đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה[YAHWEH]H3068 ׃
{5 “Cả Ta đã zập-vỡ xà-ngang của Đamascus, cả Ta đã gây cắt kẻ khiến cư-toạ từ thung-lũng Aven cả kẻ khiến zương-nắm cành-nhánh từ nhà của sự-thoả-thích; cả chúng-zân của Aram đã fô-trần hướng Kir.” (Yahweh đã nói-ra!)}
Amos 1:6 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 עַל [TRÊN]H5921 שְׁלֹשָׁה [BA]H7969 פִּשְׁעֵי [những-ĐIỀU-NGHỊCH-LUẬT]H6588 עַזָּה [GAZA]H5804 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 אַרְבָּעָה [BỐN]H702 לֹא [CHẲNG]H3808 אֲשִׁיבֶנּוּ [Ta-sẽ-gây-XOAY-LUI-nó]H7725 עַל [TRÊN]H5921 הַגְלוֹתָם [để-gây-FÔ-TRẦN-họ]H1540 גָּלוּת [SỰ-NÔ-ĐÀY]H1546 שְׁלֵמָה [NGUYÊN-TRỌN]H8003 לְהַסְגִּיר [để-gây-ĐÓNG]H5462 לֶאֱדוֹם [nơi-EĐOM]H123 ׃
{6 Như-thế Yahweh đã nói-ra: “Trên ba điều-nghịch-luật của Gaza cả trên bốn thì Ta chẳng sẽ gây nó xoay-lui, trên lúc họ để gây fô-trần sự-nô-đày nguyên-trọn để gây đóng nơi Eđom!”}
Amos 1:7 וְשִׁלַּחְתִּי [cả-Ta-đã-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֵשׁ [LỬA]H784 בְּחוֹמַת [trong-TƯỜNG-THÀNH]H2346 עַזָּה [GAZA]H5804 וְאָכְלָה [cả-nó-đã-ĂN]H398 אַרְמְנֹתֶיהָ [những-THÀNH-LUỸ-nó]H759 ׃
{7 “Cả Ta đã khiến sai-fái lửa trong tường-thành của Gaza, cả nó đã ăn những thành-luỹ của nó.”}
Amos 1:8 וְהִכְרַתִּי [cả-Ta-đã-gây-CẮT]H3772 יוֹשֵׁב [kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 מֵאַשְׁדּוֹד [từ-ASHĐOĐ]H795 וְתוֹמֵךְ [cả-kẻ-khiến-ZƯƠNG-NẮM]H8551 שֵׁבֶט [CÀNH-NHÁNH]H7626 מֵאַשְׁקְלוֹן [từ-ASHKELON]H831 וַהֲשִׁיבוֹתִי [cả-Ta-đã-gây-XOAY-LUI]H7725 יָדִי [TAY-QUYỀN-Ta]H3027 עַל [TRÊN]H5921 עֶקְרוֹן [EKRON]H6138 וְאָבְדוּ [cả-đã-ZIỆT-MẤT]H6 שְׁאֵרִית [FẦN-CÒN-LẠI]H7611 פְּלִשְׁתִּים [những-NGƯỜI-FILISTIA]H6430 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 אֲדֹנָי [ĐẤNG-CHÚA-CHỦ]H136 יֱהֹוִה [YAHWEH]H3069 ׃
{8 “Ta đã gây cắt kẻ khiến cư-toạ từ Ashđođ, cả kẻ khiến zương-nắm cành-nhánh từ Ashkelon, cả Ta đã gây xoay-lui tay-quyền của Ta trên Ekron, cả fần-còn-lại của những người-Filistia đã ziệt-mất.” (Đấng-Chúa-chủ Yahweh đã nói-ra!)}
Amos 1:9 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 עַל [TRÊN]H5921 שְׁלֹשָׁה [BA]H7969 פִּשְׁעֵי [những-ĐIỀU-NGHỊCH-LUẬT]H6588 צֹר [TYRE]H6865 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 אַרְבָּעָה [BỐN]H702 לֹא [CHẲNG]H3808 אֲשִׁיבֶנּוּ [Ta-sẽ-gây-XOAY-LUI-nó]H7725 עַל [TRÊN]H5921 הַסְגִּירָם [để-gây-ĐÓNG-họ]H5462 גָּלוּת [SỰ-NÔ-ĐÀY]H1546 שְׁלֵמָה [NGUYÊN-TRỌN]H8003 לֶאֱדוֹם [nơi-EĐOM]H123 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 זָכְרוּ [họ-đã-LƯU-NHỚ]H2142 בְּרִית [SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 אַחִים [những-KẺ-ANH-EM]H251 ׃
{9 Như-thế Yahweh đã nói-ra: “Trên ba điều-nghịch-luật của Tyre cả trên bốn thì Ta chẳng sẽ gây nó xoay-lui, trên lúc họ để gây đóng sự-nô-đày nguyên-trọn nơi Eđom, cả họ chẳng đã lưu-nhớ sự-zao-ước của những kẻ-anh-em!”}
Amos 1:10 וְשִׁלַּחְתִּי [cả-Ta-đã-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֵשׁ [LỬA]H784 בְּחוֹמַת [trong-TƯỜNG-THÀNH]H2346 צֹר [TYRE]H6865 וְאָכְלָה [cả-nó-đã-ĂN]H398 אַרְמְנוֹתֶיהָ [những-THÀNH-LUỸ-nó]H759 ׃
{10 “Cả Ta đã khiến sai-fái lửa trong tường-thành Tyre, cả nó đã ăn những thành-luỹ của nó.”}
Amos 1:11 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 עַל [TRÊN]H5921 שְׁלֹשָׁה [BA]H7969 פִּשְׁעֵי [những-ĐIỀU-NGHỊCH-LUẬT]H6588 אֱדוֹם [EĐOM]H123 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 אַרְבָּעָה [BỐN]H702 לֹא [CHẲNG]H3808 אֲשִׁיבֶנּוּ [Ta-sẽ-gây-XOAY-LUI-nó]H7725 עַל [TRÊN]H5921 רָדְפוֹ [để-SĂN-ĐUỔI-nó]H7291 בַחֶרֶב [trong-THANH-GƯƠM]H2719 אָחִיו [KẺ-ANH-EM-nó]H251 וְשִׁחֵת [cả-nó-đã-khiến-FÂN-HOẠI]H7843 רַחֲמָיו [những-ĐIỀU-THƯƠNG-CẢM-nó]H7356 וַיִּטְרֹף [cả-nó-sẽ-VỒ-XÉ]H2963 לָעַד [nơi-MÃI-MÃI]H5703 אַפּוֹ [MŨI-KHỊT-nó]H639 וְעֶבְרָתוֹ [cả-SỰ-THỊNH-NỘ-nó]H5678 שְׁמָרָה [nó-đã-CANH-ZỮ]H8104 נֶצַח [ĐIỀU-ZẪN-ĐẠO]H5331 ׃
{11 Như-thế Yahweh đã nói-ra: “Trên ba điều-nghịch-luật của Eđom cả trên bốn thì Ta chẳng sẽ gây nó xoay-lui, trên lúc nó để săn-đuổi trong thanh-gươm của kẻ-anh-em của nó! Cả nó đã khiến fân-hoại những điều-thương-cảm của nó, cả nó sẽ vồ-xé nơi mãi-mãi mũi-khịt của nó, cả sự-thịnh-nộ của nó thì nó đã canh-zữ điều-zẫn-đạo.”}
Amos 1:12 וְשִׁלַּחְתִּי [cả-Ta-đã-khiến-SAI-FÁI]H7971 אֵשׁ [LỬA]H784 בְּתֵימָן [trong-TEMAN]H8487 וְאָכְלָה [cả-nó-đã-ĂN]H398 אַרְמְנוֹת [những-THÀNH-LUỸ]H759 בָּצְרָה [BOZRAH]H1224 ׃
{12 “Cả Ta đã khiến sai-fái lửa trong Teman, cả nó đã ăn những thành-luỹ của Bozrah.”}
Amos 1:13 כֹּה [NHƯ-THẾ]H3541 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 עַל [TRÊN]H5921 שְׁלֹשָׁה [BA]H7969 פִּשְׁעֵי [những-ĐIỀU-NGHỊCH-LUẬT]H6588 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 עַמּוֹן [ZÂN-AMMON]H5983 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 אַרְבָּעָה [BỐN]H702 לֹא [CHẲNG]H3808 אֲשִׁיבֶנּוּ [Ta-sẽ-gây-XOAY-LUI-nó]H7725 עַל [TRÊN]H5921 בִּקְעָם [để-CHIA-XÉ-họ]H1234 הָרוֹת [những-ả-ĐƯƠNG-MANG-THAI]H2030 הַגִּלְעָד [cái-GILEAĐ]H1568 לְמַעַן [nơi-ƠN-CỚ]H4616 הַרְחִיב [để-gây-MỞ-RỘNG]H7337 אֶת [CHÍNH]H853 גְּבוּלָם [RANH-ZỚI-họ]H1366 ׃
{13 Như-thế Yahweh đã nói-ra: “Trên ba điều-nghịch-luật của những con-trai của zân-Ammon cả trên bốn thì Ta chẳng sẽ gây nó xoay-lui, trên lúc họ để chia-xé những ả đương-mang-thai của cái Gileađ! Nơi ơn-cớ để gây mở-rộng chính ranh-zới của họ.”}
Amos 1:14 וְהִצַּתִּי [cả-Ta-đã-gây-ĐỐT]H3341 אֵשׁ [LỬA]H784 בְּחוֹמַת [trong-TƯỜNG-THÀNH]H2346 רַבָּה [RABBATH]H7237 וְאָכְלָה [cả-nó-đã-ĂN]H398 אַרְמְנוֹתֶיהָ [những-THÀNH-LUỸ-nó]H759 בִּתְרוּעָה [trong-LOA-VANG]H8643 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 מִלְחָמָה [SỰ-TRANH-CHIẾN]H4421 בְּסַעַר [trong-CƠN-CHỖI-THỐC]H5591 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 סוּפָה [ZÓ-CUỐN]H5492 ׃
{14 “Cả Ta đã gây đốt lửa trong tường-thành của Rabbath, cả nó đã ăn những thành-luỹ của nó trong loa-vang trong ngày của sự-tranh-chiến trong cơn-chỗi-thốc trong ngày của zó-cuốn.”}
Amos 1:15 וְהָלַךְ [cả-đã-TIẾN-ĐI]H1980 מַלְכָּם [VUA-họ]H4428 בַּגּוֹלָה [trong-SỰ-LƯU-ĐÀY]H1473 הוּא [CHÍNH-y]H1931 וְשָׂרָיו [cả-những-KẺ-CẦM-QUYỀN-y]H8269 יַחְדָּו [CÙNG-NHAU]H3162 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃
{15 “Cả vua của họ đã tiến-đi trong sự-lưu-đày, chính-y cả những kẻ-cầm-quyền của y cùng-nhau!” (Yahweh đã nói-ra!)}
© https://vietbible.co/ 2024