Tụng-Ca 14:1 לַמְנַצֵּחַ [nơi-kẻ-khiến-ZẪN-ĐẠO]H5329 לְדָוִד [nơi-ĐAVIĐ]H1732 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 נָבָל [kẻ-THIẾU-THẤU-HIỂU]H5036 בְּלִבּוֹ [trong-TÂM-mình]H3820 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 הִשְׁחִיתוּ [họ-đã-gây-FÂN-HOẠI]H7843 הִתְעִיבוּ [họ-đã-gây-TỞM-LỢM]H8581 עֲלִילָה [SỰ-TẬN-HOẠT]H5949 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 עֹשֵׂה [kẻ-khiến-LÀM]H6213 טוֹב [điều-TỐT-LÀNH]H2896 ׃
{1 Nơi kẻ khiến zẫn-đạo nơi Đavid. Kẻ thiếu-thấu-hiểu đã nói-ra trong tâm của mình: ‘Chẳng-hiện-hữu đấng-Chúa-thần!’ Họ đã gây fân-hoại; họ đã gây tởm-lợm sự-tận-hoạt; chẳng-hiện-hữu kẻ khiến làm điều tốt-lành!}
Tụng-Ca 14:2 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 מִשָּׁמַיִם [từ-những-TRỜI]H8064 הִשְׁקִיף [đã-gây-VÓI-RA]H8259 עַל [TRÊN]H5921 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 לִרְאוֹת [để-THẤY]H7200 הֲיֵשׁ [chăng-sẽ-CÓ]H3426 מַשְׂכִּיל [kẻ-gây-THÔNG-SÁNG]H7919 דֹּרֵשׁ [mà-khiến-TRUY-CỨU]H1875 אֶת [CHÍNH]H853 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 ׃
{2 Yahweh từ những trời đã gây vói-ra trên những con-trai của con-người để thấy chăng sẽ có kẻ gây thông-sáng mà khiến truy-cứu chính đấng-Chúa-thần.}
Tụng-Ca 14:3 הַכֹּל [cái-TẤT-THẢY]H3605 סָר [đã-NGẢ-RA]H5493 יַחְדָּו [CÙNG-NHAU]H3162 נֶאֱלָחוּ [họ-đã-bị/được-RỐI-QUẨN]H444 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 עֹשֵׂה [kẻ-khiến-LÀM]H6213 טוֹב [điều-TỐT-LÀNH]H2896 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 גַּם [CŨNG]H1571 אֶחָד [MỘT]H259 ׃
{3 Cái tất-thảy đã ngả-ra cùng-nhau; họ đã bị/được rối-quẩn; chẳng-hiện-hữu kẻ khiến làm điều tốt-lành; một cũng chẳng-hiện-hữu!}
Tụng-Ca 14:4 הֲלֹא [chăng-CHẲNG]H3808 יָדְעוּ [đã-BIẾT]H3045 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 פֹּעֲלֵי [những-kẻ-khiến-THỰC-HIỆN]H6466 אָוֶן [ĐIỀU-KHỔ-HẠI]H205 אֹכְלֵי [những-kẻ-khiến-ĂN]H398 עַמִּי [CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 אָכְלוּ [đã-ĂN]H398 לֶחֶם [BÁNH-CƠM]H3899 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לֹא [CHẲNG]H3808 קָרָאוּ [chúng-đã-GỌI]H7121 ׃
{4 Chăng tất-thảy những kẻ khiến thực-hiện điều-khổ-hại thì chẳng đã biết? Những kẻ khiến ăn chúng-zân của Ta bèn đã ăn bánh-cơm thì chúng chẳng đã gọi Yahweh!}
Tụng-Ca 14:5 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 פָּחֲדוּ [họ-đã-RUN-SỢ]H6342 פָחַד [ĐIỀU-RUN-SỢ]H6343 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 בְּדוֹר [trong-THẾ-HỆ]H1755 צַדִּיק [HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 ׃
{5 Nơi-đó họ đã run-sợ điều-run-sợ! Thực-rằng đấng-Chúa-thần là trong thế-hệ hợp-lẽ-đạo!}
Tụng-Ca 14:6 עֲצַת [SỰ-LIỆU-ĐỊNH]H6098 עָנִי [kẻ-KHỐN-HẠ]H6041 תָבִישׁוּ [các-người-sẽ-gây-BỐC-MÙI]H887 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 מַחְסֵהוּ [CHỖ-NƯƠNG-NÁU-y]H4268 ׃
{6 Các-người sẽ gây bốc-mùi sự-liệu-định của kẻ khốn-hạ! Thực-rằng Yahweh là chỗ-nương-náu của y!}
Tụng-Ca 14:7 מִי [KẺ-NÀO]H4310 יִתֵּן [sẽ-BAN]H5414 מִצִּיּוֹן [từ-ZION]H6726 יְשׁוּעַת [SỰ-CỨU-AN]H3444 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 בְּשׁוּב [trong-để-XOAY-LUI]H7725 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 שְׁבוּת [SỰ-CẦM-TÙ]H7622 עַמּוֹ [CHÚNG-ZÂN-Ngài]H5971 יָגֵל [sẽ-XAO-XOAY]H1523 יַעֲקֹב [JACOB]H3290 יִשְׂמַח [sẽ-SƯỚNG-VUI]H8055 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 ׃
{7 Kẻ-nào sẽ ban sự-cứu-an của Israel từ Zion? Trong lúc Yahweh để xoay-lui sự-cầm-tù của chúng-zân của Ngài thì Jacob sẽ xao-xoay, Israel sẽ sướng-vui!}
© https://vietbible.co/ 2024