Isaiah 14:1 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יְרַחֵם [sẽ-khiến-THƯƠNG-CẢM]H7355 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 יַעֲקֹב [JACOB]H3290 וּבָחַר [cả-Ngài-đã-CHỌN]H977 עוֹד [THÊM-NỮA]H5750 בְּיִשְׂרָאֵל [trong-ISRAEL]H3478 וְהִנִּיחָם [cả-Ngài-đã-gây-NGỪNG-NGHỈ-họ]H5117 עַל [TRÊN]H5921 אַדְמָתָם [ĐẤT-ĐAI-họ]H127 וְנִלְוָה [cả-đã-bị/được-MƯỢN-KẾT]H3867 הַגֵּר [cái-KẺ-KIỀU-NGỤ]H1616 עֲלֵיהֶם [TRÊN-họ]H5921 וְנִסְפְּחוּ [cả-họ-đã-bị/được-ĐÍNH-KẾT]H5596 עַל [TRÊN]H5921 בֵּית [NHÀ]H1004 יַעֲקֹב [JACOB]H3290 ׃
{1 Thực-rằng Yahweh sẽ khiến thương-cảm Jacob, cả Ngài đã chọn thêm-nữa trong Israel, cả Ngài đã gây họ ngừng-nghỉ trên đất-đai của họ; cả cái kẻ-kiều-ngụ đã bị/được mượn-kết trên họ, cả họ đã bị/được đính-kết trên nhà của Jacob.}
Isaiah 14:2 וּלְקָחוּם [cả-đã-LẤY-họ]H3947 עַמִּים [những-CHÚNG-ZÂN]H5971 וֶהֱבִיאוּם [cả-đã-gây-ĐẾN-họ]H935 אֶל [Ở-NƠI]H413 מְקוֹמָם [CHỖ-họ]H4725 וְהִתְנַחֲלוּם [cả-đã-tự-khiến-THỪA-HƯỞNG-chúng]H5157 בֵּית [NHÀ]H1004 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 עַל [TRÊN]H5921 אַדְמַת [ĐẤT-ĐAI]H127 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לַעֲבָדִים [nơi-những-GÃ-NÔ-BỘC]H5650 וְלִשְׁפָחוֹת [cả-nơi-những-Ả-NÔ-BỘC]H8198 וְהָיוּ [cả-họ-đã-XẢY-NÊN]H1961 שֹׁבִים [những-kẻ-khiến-CẦM-TÙ]H7617 לְשֹׁבֵיהֶם [nơi-những-kẻ-khiến-CẦM-TÙ-họ]H7617 וְרָדוּ [cả-họ-đã-TRỊ-FỤC]H7287 בְּנֹגְשֵׂיהֶם [trong-những-kẻ-khiến-ÁP-BỨC-họ]H5065 ׃
{2 Cả những chúng-zân đã lấy họ, cả đã gây họ đến ở-nơi chỗ của họ, cả nhà của Israel đã tự khiến thừa-hưởng chúng trên đất-đai của Yahweh nơi những gã-nô-bộc cả nơi những ả-nô-bộc; cả họ đã xảy-nên những kẻ khiến cầm-tù nơi những kẻ khiến cầm-tù họ, cả họ đã trị-fục trong những kẻ khiến áp-bức họ.}
Isaiah 14:3 וְהָיָה [cả-đã-XẢY-NÊN]H1961 בְּיוֹם [trong-NGÀY]H3117 הָנִיחַ [để-gây-NGỪNG-NGHỈ]H5117 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לְךָ [nơi-ngươi]מֵעָצְבְּךָ [từ-ĐIỀU-TẠC-NẶN-ngươi]H6090 וּמִרָגְזֶךָ [cả-từ-ĐIỀU-NỔI-XUNG-ngươi]H7267 וּמִן [cả-TỪ-NƠI]H4480 הָעֲבֹדָה [cái-SỰ-FỤC-ZỊCH]H5656 הַקָּשָׁה [cái-ĐẦY-TRƠ-NGẠNH]H7186 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עֻבַּד [đã-bị/được-khiến-FỤC-ZỊCH]H5647 בָּךְ [trong-ngươi]׃
{3 Cả đã xảy-nên trong ngày lúc Yahweh để gây ngừng-nghỉ nơi ngươi từ điều-tạc-nặn của ngươi, cả từ điều-nổi-xung của ngươi, cả từ-nơi cái sự-fục-zịch đầy-trơ-ngạnh mà đã bị/được khiến fục-zịch trong ngươi.}
Isaiah 14:4 וְנָשָׂאתָ [cả-ngươi-đã-NHẤC]H5375 הַמָּשָׁל [cái-SÁNH-ZỤ]H4912 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 עַל [TRÊN]H5921 מֶלֶךְ [VUA]H4428 בָּבֶל [BABYLON]H894 וְאָמָרְתָּ [cả-ngươi-đã-NÓI-RA]H559 אֵיךְ [ZO-ĐÂU]H349 שָׁבַת [đã-NGƯNG-NGHỈ]H7673 נֹגֵשׂ [kẻ-khiến-ÁP-BỨC]H5065 שָׁבְתָה [đã-NGƯNG-NGHỈ]H7673 מַדְהֵבָה [SỰ-BỨC-HIẾP]H4062 ׃
{14 thì cả ngươi đã nhấc cái sánh-zụ ấy trên vua của Babylon, cả ngươi đã nói-ra: Zo-đâu kẻ khiến áp-bức đã ngưng-nghỉ, sự-bức-hiếp đã ngưng-nghỉ?}
Isaiah 14:5 שָׁבַר [đã-ZẬP-VỠ]H7665 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 מַטֵּה [NHÁNH-DUỖI]H4294 רְשָׁעִים [những-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 שֵׁבֶט [CÀNH-NHÁNH]H7626 מֹשְׁלִים [những-kẻ-khiến-TỂ-TRỊ]H4910 ׃
{5 Yahweh đã zập-vỡ nhánh-duỗi của những kẻ vô-lẽ-đạo, cành-nhánh của những kẻ khiến tể-trị.}
Isaiah 14:6 מַכֶּה [kẻ-gây-THƯƠNG-TỔN]H5221 עַמִּים [những-CHÚNG-ZÂN]H5971 בְּעֶבְרָה [trong-SỰ-THỊNH-NỘ]H5678 מַכַּת [THƯƠNG-TÍCH]H4347 בִּלְתִּי [CHẲNG-TÍNH]H1115 סָרָה [SỰ-LỆCH-LOẠN]H5627 רֹדֶה [kẻ-khiến-TRỊ-FỤC]H7287 בָאַף [trong-MŨI-KHỊT]H639 גּוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 מֻרְדָּף [SỰ-SĂN-ĐUỔI]H4783 בְּלִי [CHẲNG-NÀO]H1097 חָשָׂךְ [đã-AN-ZỮ]H2820 ׃
{6 Kẻ gây thương-tổn những chúng-zân trong sự-thịnh-nộ, thương-tích chẳng-tính sự-lệch-loạn; kẻ khiến trị-fục những tộc-zân trong mũi-khịt, sự-săn-đuổi chẳng-nào đã an-zữ.}
Isaiah 14:7 נָחָה [đã-NGỪNG-NGHỈ]H5117 שָׁקְטָה [đã-AN-LẶNG]H8252 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 פָּצְחוּ [họ-đã-VỠ-BÙNG]H6476 רִנָּה [SỰ-REO-VUI]H7440 ׃
{7 Tất-thảy cái đất đã ngừng-nghỉ, đã an-lặng: họ đã vỡ-bùng sự-reo-vui.}
Isaiah 14:8 גַּם [CŨNG]H1571 בְּרוֹשִׁים [những-CÂY-BÁ-KIẾM]H1265 שָׂמְחוּ [đã-SƯỚNG-VUI]H8055 לְךָ [nơi-ngươi]אַרְזֵי [những-CÂY-ĐÀN-HƯƠNG]H730 לְבָנוֹן [LEBANON]H3844 מֵאָז [từ-KHI-ẤY]H227 שָׁכַבְתָּ [ngươi-đã-NẰM]H7901 לֹא [CHẲNG]H3808 יַעֲלֶה [sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 הַכֹּרֵת [cái-kẻ-khiến-CẮT]H3772 עָלֵינוּ [TRÊN-chúng-tôi]H5921 ׃
{8 Cũng những cây-bá-kiếm đã sướng-vui nơi ngươi; những cây-đàn-hương của Lebanon: ‘Từ khi-ấy ngươi đã nằm thì cái kẻ khiến cắt chẳng sẽ tiến-lên trên chúng-tôi.’}
Isaiah 14:9 שְׁאוֹל [ÂM-FỦ]H7585 מִתַּחַת [từ-ZƯỚI]H8478 רָגְזָה [đã-NỔI-XUNG]H7264 לְךָ [nơi-ngươi] לִקְרַאת [để-ĐỐI-ĐẦU]H7125 בּוֹאֶךָ [để-ĐẾN-ngươi]H935 עוֹרֵר [nó-đã-khiến-BỪNG-ZẬY]H5782 לְךָ [nơi-ngươi]רְפָאִים [những-ÂM-LINH]H7496 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עַתּוּדֵי [những-CON-ZÊ-NỌC]H6260 אָרֶץ [ĐẤT]H776 הֵקִים [nó-đã-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 מִכִּסְאוֹתָם [từ-những-NGAI-họ]H3678 כֹּל [TẤT-THẢY]H3605 מַלְכֵי [những-VUA]H4428 גוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 ׃
{9 Âm-fủ từ zưới đã nổi-xung nơi ngươi để đối-đầu lúc ngươi để đến; nó đã khiến bừng-zậy nơi ngươi những âm-linh, tất-thảy những con-zê-nọc của đất; nó đã gây chỗi-zựng tất-thảy những vua của những tộc-zân từ ngai của họ.}
Isaiah 14:10 כֻּלָּם [TẤT-THẢY-họ]H3605 יַעֲנוּ [sẽ-ĐÁP-TIẾNG]H6030 וְיֹאמְרוּ [cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 אֵלֶיךָ [Ở-NƠI-ngươi]H413 גַּם [CŨNG]H1571 אַתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 חֻלֵּיתָ [đã-bị/được-khiến-YẾU-ĐAU]H2470 כָמוֹנוּ [NHƯ-chúng-tôi]H3644 אֵלֵינוּ [Ở-NƠI-chúng-tôi]H413 נִמְשָׁלְתָּ [ngươi-đã-bị/được-NÊU-SÁNH-ZỤ]H4911 ׃
{10 Tất-thảy họ sẽ đáp-tiếng, cả họ sẽ nói-ra ở-nơi ngươi: ‘Cũng chính-ngươi đã bị/được khiến yếu-đau như chúng-tôi! Ngươi đã bị/được nêu-sánh-zụ ở-nơi chúng-tôi!’}
Isaiah 14:11 הוּרַד [đã-bị/được-gây-TIẾN-XUỐNG]H3381 שְׁאוֹל [ÂM-FỦ]H7585 גְאוֹנֶךָ [ĐIỀU-NGẠO-NGHỄ-ngươi]H1347 הֶמְיַת [TIẾNG-RÌ-RẦM]H1998 נְבָלֶיךָ [những-BẦU-ZÂY-ngươi]H5035 תַּחְתֶּיךָ [ZƯỚI-ngươi]H8478 יֻצַּע [sẽ-bị/được-gây-ZỌN-TRẢI]H3331 רִמָּה [ZÒI-BỌ]H7415 וּמְכַסֶּיךָ [cả-những-LỚP-FỦ-ngươi]H4374 תּוֹלֵעָה [ZÒI-TÍM]H8438 ׃
{11 Điều-ngạo-nghễ của ngươi đã bị/được gây tiến-xuống âm-fủ, tiếng-rì-rầm của những bầu-zây của ngươi; zưới ngươi là zòi-bọ sẽ bị/được gây zọn-trải, cả những lớp-fủ của ngươi là zòi-tím.}
Isaiah 14:12 אֵיךְ [ZO-ĐÂU]H349 נָפַלְתָּ [ngươi-đã-NGÃ-RƠI]H5307 מִשָּׁמַיִם [từ-những-TRỜI]H8064 הֵילֵל [ngươi-hãy-gây-TRU-THAN]H3213 בֶּן [CON-TRAI]H1121 שָּׁחַר [BÌNH-MINH]H7837 נִגְדַּעְתָּ [ngươi-đã-bị/được-CHẶT-ĐỨT]H1438 לָאָרֶץ [nơi-ĐẤT]H776 חוֹלֵשׁ [kẻ-khiến-NGÃ-BẠI]H2522 עַל [TRÊN]H5921 גּוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 ׃
{12 Zo-đâu ngươi đã ngã-rơi từ những trời? Ngươi hãy gây tru-than, hỡi con-trai của bình-minh! Ngươi đã bị/được chặt-đứt nơi đất, hỡi kẻ khiến ngã-bại trên những tộc-zân!}
Isaiah 14:13 וְאַתָּה [cả-CHÍNH-ngươi]H859 אָמַרְתָּ [đã-NÓI-RA]H559 בִּלְבָבְךָ [trong-TÂM-KHẢM-ngươi]H3824 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 אֶעֱלֶה [ta-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 מִמַּעַל [từ-FÍA-TRÊN]H4605 לְכוֹכְבֵי [nơi-những-NGÔI-SAO]H3556 אֵל [QUYỀN-THẦN]H410 אָרִים [ta-sẽ-gây-NÂNG-CAO]H7311 כִּסְאִי [NGAI-ta]H3678 וְאֵשֵׁב [cả-ta-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 בְּהַר [trong-NÚI]H2022 מוֹעֵד [ĐỊNH-KÌ]H4150 בְּיַרְכְּתֵי [trong-những-SƯỜN-HÔNG]H3411 צָפוֹן [ĐẰNG-BẮC]H6828 ׃
{13 Cả chính-ngươi đã nói-ra trong tâm-khảm của ngươi: ‘Ta sẽ tiến-lên cái những trời; từ fía-trên nơi những ngôi-sao của Quyền-thần thì ta sẽ gây nâng-cao ngai của ta; cả ta sẽ cư-toạ trong núi của định-kì, trong những sườn-hông đằng-bắc.’}
Isaiah 14:14 אֶעֱלֶה [ta-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 עַל [TRÊN]H5921 בָּמֳתֵי [những-CHÓP-CAO]H1116 עָב [ĐIỀU-UM-TÙM]H5645 אֶדַּמֶּה [ta-sẽ-tự-khiến-VÍ-SÁNH]H1819 לְעֶלְיוֹן [nơi-CHỐN-CAO-TRÊN]H5945 ׃
{14 ‘Ta sẽ tiến-lên trên những chóp-cao của điều-um-tùm; ta sẽ tự khiến ví-sánh nơi chốn-cao-trên.’}
Isaiah 14:15 אַךְ [CHỈ-THẬT]H389 אֶל [Ở-NƠI]H413 שְׁאוֹל [ÂM-FỦ]H7585 תּוּרַד [ngươi-sẽ-bị/được-gây-TIẾN-XUỐNG]H3381 אֶל [Ở-NƠI]H413 יַרְכְּתֵי [những-SƯỜN-HÔNG]H3411 בוֹר [HỐ-HẦM]H953 ׃
{15 Chỉ-thật ở-nơi âm-fủ thì ngươi sẽ bị/được gây tiến-xuống ở-nơi những sườn-hông của hố-hầm.}
Isaiah 14:16 רֹאֶיךָ [những-kẻ-khiến-THẤY-ngươi]H7200 אֵלֶיךָ [Ở-NƠI-ngươi]H413 יַשְׁגִּיחוּ [sẽ-gây-LÉN-LIẾC]H7688 אֵלֶיךָ [Ở-NƠI-ngươi]H413 יִתְבּוֹנָנוּ [họ-sẽ-tự-khiến-THẤU-HIỂU]H995 הֲזֶה [chăng-ẤY]H2088 הָאִישׁ [cái-THÂN-NAM]H376 מַרְגִּיז [mà-gây-NỔI-XUNG]H7264 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 מַרְעִישׁ [mà-gây-RÚNG-ĐỘNG]H7493 מַמְלָכוֹת [những-VƯƠNG-QUỐC]H4467 ׃
{16 Những kẻ khiến thấy ngươi thì sẽ gây lén-liếc ở-nơi ngươi; họ sẽ tự khiến thấu-hiểu ở-nơi ngươi: ‘Chăng ấy là cái thân-nam mà gây nổi-xung cái đất, mà gây rúng-động những vương-quốc?’}
Isaiah 14:17 שָׂם [y-đã-ĐẶT]H7760 תֵּבֵל [LỤC-ĐỊA]H8398 כַּמִּדְבָּר [như-HOANG-ĐỊA]H4057 וְעָרָיו [cả-những-CƯ-THÀNH-y]H5892 הָרָס [y-đã-XỚI-ĐỔ]H2040 אֲסִירָיו [những-FẠM-NHÂN-y]H615 לֹא [CHẲNG]H3808 פָתַח [y-đã-MỞ]H6605 בָּיְתָה [hướng-NHÀ]H1004 ׃
{17 Y đã đặt lục-địa như hoang-địa, cả y đã xới-đổ những cư-thành của y; y chẳng đã mở những fạm-nhân của y hướng nhà.}
Isaiah 14:18 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מַלְכֵי [những-VUA]H4428 גוֹיִם [những-TỘC-ZÂN]H1471 כֻּלָּם [TẤT-THẢY-chúng]H3605 שָׁכְבוּ [đã-NẰM]H7901 בְכָבוֹד [trong-ĐIỀU-TRĨU-TRỌNG]H3519 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 בְּבֵיתוֹ [trong-NHÀ-mình]H1004 ׃
{18 Tất-thảy những vua của những tộc-zân thì tất-thảy họ đã nằm trong điều-trĩu-trọng mỗi thân-nam trong nhà của mình.}
Isaiah 14:19 וְאַתָּה [cả-CHÍNH-ngươi]H859 הָשְׁלַכְתָּ [đã-bị/được-gây-VĂNG-RA]H7993 מִקִּבְרְךָ [từ-MỒ-CHÔN-ngươi]H6913 כְּנֵצֶר [như-CHỒI-XANH]H5342 נִתְעָב [mà-bị/được-TỞM-LỢM]H8581 לְבוּשׁ [Y-FỤC]H3830 הֲרֻגִים [những-kẻ-bị/được-khiến-ZIẾT-BỎ]H2026 מְטֹעֲנֵי [những-kẻ-bị/được-khiến-ĐÂM]H2944 חָרֶב [THANH-GƯƠM]H2719 יוֹרְדֵי [những-kẻ-khiến-TIẾN-XUỐNG]H3381 אֶל [Ở-NƠI]H413 אַבְנֵי [những-ĐÁ-THỎI]H68 בוֹר [HỐ-HẦM]H953 כְּפֶגֶר [như-XÁC-THÂY]H6297 מוּבָס [mà-bị/được-gây-ZẪM-ĐẠP]H947 ׃
{19 Cả chính-ngươi đã bị/được gây văng-ra từ mồ-chôn của ngươi, như chồi-xanh mà bị/được tởm-lợm, y-fục của những kẻ bị/được khiến ziết-bỏ, những kẻ bị/được khiến đâm của thanh-gươm, những kẻ khiến tiến-xuống ở-nơi những đá-thỏi của hố-hầm, như xác-thây mà bị/được gây zẫm-đạp.}
Isaiah 14:20 לֹא [CHẲNG]H3808 תֵחַד [ngươi-sẽ-HIỆP-MỘT]H3161 אִתָּם [CHÍNH-NƠI-họ]H854 בִּקְבוּרָה [trong-SỰ-CHÔN]H6900 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אַרְצְךָ [ĐẤT-ngươi]H776 שִׁחַתָּ [ngươi-đã-khiến-FÂN-HOẠI]H7843 עַמְּךָ [CHÚNG-DÂN-ngươi]H5971 הָרָגְתָּ [ngươi-đã-ZIẾT-BỎ]H2026 לֹא [CHẲNG]H3808 יִקָּרֵא [sẽ-bị/được-GỌI]H7121 לְעוֹלָם [nơi-ĐỜI-ĐỜI]H5769 זֶרַע [HẠT-ZỐNG]H2233 מְרֵעִים [những-kẻ-gây-XẤU-ÁC-LÊN]H7489 ׃
{20 Ngươi chẳng sẽ hiệp-một chính-nơi họ trong sự-chôn! Thực-rằng ngươi đã khiến fân-hoại đất của ngươi; ngươi đã ziết-bỏ chúng-zân của ngươi. Hạt-zống của những kẻ gây xấu-ác-lên thì chẳng sẽ bị/được gọi nơi đời-đời.}
Isaiah 14:21 הָכִינוּ [các-người-hãy-gây-ZỰNG-LẬP]H3559 לְבָנָיו [nơi-những-CON-TRAI-y]H1121 מַטְבֵּחַ [CHỖ-ZIẾT-THỊT]H4293 בַּעֲוֹן [trong-ĐIỀU-CONG-VẸO]H5771 אֲבֹתָם [những-CHA-họ]H1 בַּל [CHẲNG-HỀ]H1077 יָקֻמוּ [họ-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 וְיָרְשׁוּ [cả-đã-CHIẾM-HƯỞNG]H3423 אָרֶץ [ĐẤT]H776 וּמָלְאוּ [cả-đã-TRỌN-ĐẦY]H4390 פְנֵי [MẶT]H6440 תֵבֵל [LỤC-ĐỊA]H8398 עָרִים [những-CƯ-THÀNH]H5892 ׃
{21 Các-người hãy gây zựng-lập chỗ-ziết-thịt nơi những con-trai của y, trong điều-cong-vẹo của những cha của họ! Chẳng-hề họ sẽ chỗi-zựng, cả đã chiếm-hưởng đất, cả đã trọn-đầy mặt của lục-địa là những cư-thành.}
Isaiah 14:22 וְקַמְתִּי [cả-Ta-đã-CHỖI-ZỰNG]H6965 עֲלֵיהֶם [TRÊN-họ]H5921 נְאֻם [SẤM-NGÔN]H5002 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 צְבָאוֹת [những-CƠ-CHẾ]H6635 וְהִכְרַתִּי [cả-Ta-đã-gây-CẮT]H3772 לְבָבֶל [nơi-BABYLON]H894 שֵׁם [ZANH-TÊN]H8034 וּשְׁאָר [cả-FẦN-SÓT-LẠI]H7605 וְנִין [cả-CON-CÁI]H5209 וָנֶכֶד [cả-CHÁU-CHẮT]H5220 נְאֻם [SẤM-NGÔN]H5002 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃
{22 “Cả Ta đã chỗi-zựng trên họ! (sấm-ngôn của Yahweh của những cơ-chế!) Cả Ta đã gây cắt nơi Babylon zanh-tên cả fần-sót-lại, cả con-cái, cả cháu-chắt!” (sấm-ngôn của Yahweh!)}
Isaiah 14:23 וְשַׂמְתִּיהָ [cả-Ta-đã-ĐẶT-nó]H7760 לְמוֹרַשׁ [nơi-ĐIỀU-NẮM-HƯỞNG]H4180 קִפֹּד [CON-CÚ]H7090 וְאַגְמֵי [cả-những-ĐẦM-LẦY]H98 מָיִם [NƯỚC]H4325 וְטֵאטֵאתִיהָ [cả-Ta-đã-khiến-QUÉT-nó]H2894 בְּמַטְאֲטֵא [trong-CÂY-CHỔI]H4292 הַשְׁמֵד [để-gây-HUỶ-ZIỆT]H8045 נְאֻם [SẤM-NGÔN]H5002 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 צְבָאוֹת [những-CƠ-CHẾ]H6635 ׃
{23 “Cả Ta đã đặt nó nơi điều-nắm-hưởng của con-cú, cả những đầm-lầy của nước, cả Ta đã khiến quét nó trong cây-chổi để gây huỷ-ziệt!” (sấm-ngôn của Yahweh của những cơ-chế!)}
Isaiah 14:24 נִשְׁבַּע [đã-bị/được-BUỘC-THỀ]H7650 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 צְבָאוֹת [những-CƠ-CHẾ]H6635 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 לֹא [CHẲNG]H3808 כַּאֲשֶׁר [như-MÀ]H834 דִּמִּיתִי [Ta-đã-khiến-VÍ-SÁNH]H1819 כֵּן [THẾ-ẤY]H3651 הָיָתָה [nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 וְכַאֲשֶׁר [cả-như-MÀ]H834 יָעַצְתִּי [Ta-đã-MƯU-ĐỊNH]H3289 הִיא [CHÍNH-nó]H1931 תָקוּם [sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 ׃
{24 Yahweh của những cơ-chế đã bị/được buộc-thề, để nói-ra: “Chừng-nếu chẳng như mà Ta đã khiến ví-sánh thì thế-ấy nó đã xảy-nên, cả như mà Ta đã mưu-định thì chính-nó sẽ chỗi-zựng!”}
Isaiah 14:25 לִשְׁבֹּר [để-ZẬP-VỠ]H7665 אַשּׁוּר [ASSHUR]H804 בְּאַרְצִי [trong-ĐẤT-Ta]H776 וְעַל [cả-TRÊN]H5921 הָרַי [những-NÚI-Ta]H2022 אֲבוּסֶנּוּ [Ta-sẽ-ZẪM-ĐẠP-y]H947 וְסָר [cả-y-đã-NGẢ-RA]H5493 מֵעֲלֵיהֶם [từ–TRÊN-họ]H5921 עֻלּוֹ [ÁCH-y]H5923 וְסֻבֳּלוֹ [cả-ĐIỀU-MANG-NẶNG-y]H5448 מֵעַל [từ-TRÊN]H5921 שִׁכְמוֹ [VAI-y]H7926 יָסוּר [sẽ-NGẢ-RA]H5493 ׃
{25 “Để zập-vỡ Asshur trong đất của Ta cả trên những núi của Ta thì Ta sẽ zẫm-đạp y; cả ách của y đã ngả-ra từ trên họ, cả điều-mang-nặng của y sẽ ngả-ra từ trên vai của y.”}
Isaiah 14:26 זֹאת [ẤY]H2063 הָעֵצָה [cái-SỰ-LIỆU-ĐỊNH]H6098 הַיְּעוּצָה [cái-mà-bị/được-khiến-VỮNG-ĐỊNH]H6095 עַל [TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 וְזֹאת [cả-ẤY]H2063 הַיָּד [cái-TAY-QUYỀN]H3027 הַנְּטוּיָה [cái-mà-bị/được-khiến-ZUỖI-RA]H5186 עַל [TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַגּוֹיִם [cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 ׃
{26 Ấy cái sự-liệu-định là cái mà bị/được khiến vững-định trên tất-thảy cái đất; cả ấy cái tay-quyền là cái mà bị/được khiến zuỗi-ra trên tất-thảy cái những tộc-zân.}
Isaiah 14:27 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 צְבָאוֹת [những-CƠ-CHẾ]H6635 יָעָץ [đã-MƯU-ĐỊNH]H3289 וּמִי [cả-KẺ-NÀO]H4310 יָפֵר [sẽ-gây-GÃY-VỠ]H6565 וְיָדוֹ [cả-TAY-QUYỀN-Ngài]H3027 הַנְּטוּיָה [cái-mà-bị/được-khiến-ZUỖI-RA]H5186 וּמִי [cả-KẺ-NÀO]H4310 יְשִׁיבֶנָּה [sẽ-gây-XOAY-LUI-nó]H7725 ׃
{27 Thực-rằng Yahweh của những cơ-chế đã mưu-định thì cả kẻ-nào sẽ gây gãy-vỡ? Cả tay-quyền của Ngài là cái mà bị/được khiến zuỗi-ra thì cả cả kẻ-nào sẽ gây nó xoay-lui?}
Isaiah 14:28 בִּשְׁנַת [trong-NIÊN]H8141 מוֹת [SỰ-CHẾT]H4194 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 אָחָז [AHAZ]H271 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 הַמַּשָּׂא [cái-ĐIỀU-NHẤC-MANG]H4853 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 ׃
{28 Trong niên của sự-chết của cái vua Ahaz bèn đã xảy-nên cái điều-nhấc-mang ấy.}
Isaiah 14:29 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תִּשְׂמְחִי [ngươi-sẽ-SƯỚNG-VUI]H8055 פְלֶשֶׁת [FILISTIA]H6429 כֻּלֵּךְ [TẤT-THẢY-ngươi]H3605 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 נִשְׁבַּר [đã-bị/được-ZẬP-VỠ]H7665 שֵׁבֶט [CÀNH-NHÁNH]H7626 מַכֵּךְ [mà-gây-THƯƠNG-TỔN-ngươi]H5221 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מִשֹּׁרֶשׁ [từ-GỐC-RỄ]H8328 נָחָשׁ [CON-RẮN]H5175 יֵצֵא [sẽ-ĐẾN-RA]H3318 צֶפַע [CON-RẮN-LỤC-SỪNG]H6848 וּפִרְיוֹ [cả-BÔNG-TRÁI-nó]H6529 שָׂרָף [NỌC-ĐỐT]H8314 מְעוֹפֵף [mà-khiến-LƯỢN-BAY]H5774 ׃
{29 “Ngươi chẳng-nên sẽ sướng-vui, hỡi Filistia, tất-thảy ngươi! Thực-rằng cành-nhánh mà gây thương-tổn ngươi thì đã bị/được zập-vỡ! Thực-rằng từ gốc-rễ của con-rắn thì con-rắn-lục-sừng sẽ đến-ra, cả bông-trái của nó là nọc-đốt mà khiến lượn-bay.”}
Isaiah 14:30 וְרָעוּ [cả-đã-CHĂN-ZẮT]H7462 בְּכוֹרֵי [những-CON-ĐẦU-LÒNG]H1060 דַלִּים [những-kẻ-YẾU-HÈN]H1800 וְאֶבְיוֹנִים [cả-những-kẻ-NGHÈO-TÚNG]H34 לָבֶטַח [nơi-CÁCH-CẬY-TRÔNG]H983 יִרְבָּצוּ [sẽ-NẰM-KHUỴU]H7257 וְהֵמַתִּי [cả-Ta-đã-gây-CHẾT]H4191 בָרָעָב [trong-NẠN-ĐÓI]H7458 שָׁרְשֵׁךְ [GỐC-RỄ-ngươi]H8328 וּשְׁאֵרִיתֵךְ [cả-FẦN-CÒN-LẠI-ngươi]H7611 יַהֲרֹג [nó-sẽ-ZIẾT-BỎ]H2026 ׃
{30 “Cả những con-đầu-lòng của những kẻ yếu-hèn đã chăn-zắt, cả những kẻ nghèo-túng sẽ nằm-khuỵu nơi cách-cậy-trông; cả Ta đã gây chết gốc-rễ của ngươi trong nạn-đói, cả nó sẽ ziết-bỏ fần-còn-lại của ngươi.”}
Isaiah 14:31 הֵילִילִי [ngươi-hãy-gây-TRU-THAN]H3213 שַׁעַר [CỔNG]H8179 זַעֲקִי [ngươi-hãy-KÊU-LÊN]H2199 עִיר [CƯ-THÀNH]H5892 נָמוֹג [nó-đã-bị/được-TAN-CHẢY]H4127 פְּלֶשֶׁת [FILISTIA]H6429 כֻּלֵּךְ [TẤT-THẢY-ngươi]H3605 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 מִצָּפוֹן [từ-ĐẰNG-BẮC]H6828 עָשָׁן [KHÓI]H6227 בָּא [đã-ĐẾN]H935 וְאֵין [cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 בּוֹדֵד [kẻ-khiến-TÁCH-BIỆT]H909 בְּמוֹעָדָיו [trong-CHỖ-GẮN-LẬP-y]H4151 ׃
{31 “Ngươi hãy gây tru-than, hỡi cổng! Ngươi hãy kêu-lên, hỡi cư-thành! Nó đã bị/được tan-chảy, hỡi Filistia, tất-thảy ngươi! Thực-rằng từ đằng-bắc thì khói đã đến, cả chẳng-hiện-hữu kẻ khiến tách-biệt trong chỗ-gắn-lập của y.”}
Isaiah 14:32 וּמַה [cả-ZÌ-NÀO]H4100 יַּעֲנֶה [y-sẽ-ĐÁP-TIẾNG]H6030 מַלְאֲכֵי [những-THÂN-SỨ]H4397 גוֹי [TỘC-DÂN]H1471 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 יִסַּד [đã-khiến-LẬP-NỀN-MÓNG]H3245 צִיּוֹן [ZION]H6726 וּבָהּ [cả-trong-nó]יֶחֱסוּ [sẽ-NƯƠNG-NÁU]H2620 עֲנִיֵּי [những-kẻ-KHỐN-HẠ]H6041 עַמּוֹ [CHÚNG-ZÂN-Ngài]H5971 ׃
{32 Cả zì-nào y sẽ đáp-tiếng những thân-sứ? Thực-rằng Yahweh đã khiến lập-nền-móng Zion, cả trong nó thì những kẻ khốn-hạ của chúng-zân của Ngài sẽ nương-náu.}
© https://vietbible.co/ 2024