Tụng-Ca 34:1 לְדָוִד [nơi-ĐAVIĐ]H1732 בְּשַׁנּוֹתוֹ [trong-để-khiến-TÁI-LẬP-ông]H8138 אֶת [CHÍNH]H853 טַעְמוֹ [ĐIỀU-NẾM-XÉT-ông]H2940 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 אֲבִימֶלֶךְ [ABIMELECH]H40 וַיְגָרְשֵׁהוּ [cả-y-sẽ-khiến-XUA-HẤT-ông]H1644 וַיֵּלַךְ [cả-ông-sẽ-TIẾN-ĐI]H1980 ׃ (34:2) אֲבָרְכָה [tôi-sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֶת [CHÍNH]H853יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 בְּכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 עֵת [KÌ-LÚC]H6256 תָּמִיד [THƯỜNG-KÌ]H8548 תְּהִלָּתוֹ [SỰ-TÁN-TỤNG-Ngài]H8416 בְּפִי [trong-MIỆNG-tôi]H6310 ׃
{1 [Nơi Đavid trong lúc ông để khiến tái-lập chính điều-nếm-xét của ông nơi mặt của Abimelech thì cả y sẽ khiến xua-hất ông, cả ông sẽ tiến-đi.] Tôi sẽ khiến fúc-fục chính Yahweh trong tất-thảy kì-lúc: thường-kì sự-tán-tụng của Ngài là trong miệng của tôi.}
Tụng-Ca 34:2(34:3) בַּיהֹוָה [trong-YAHWEH]H3068 תִּתְהַלֵּל [sẽ-tự-khiến-TÁN-TỤNG]H1984 נַפְשִׁי [SINH-HỒN-tôi]H5315 יִשְׁמְעוּ [sẽ-NGHE]H8085 עֲנָוִים [những-KẺ-KHỐN-HẠ]H6035 וְיִשְׂמָחוּ [cả-họ-sẽ-SƯỚNG-VUI]H8055 ׃
{2 Trong Yahweh thì sinh-hồn của tôi sẽ tự khiến tán-tụng; những kẻ-khốn-hạ sẽ nghe, cả họ sẽ sướng-vui.}
Tụng-Ca 34:3(34:4) גַּדְּלוּ [các-người-hãy-khiến-NÊN-LỚN]H1431 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 אִתִּי [CHÍNH-NƠI-tôi]H854 וּנְרוֹמְמָה [cả-chúng-ta-sẽ-khiến-NHẤC-CAO]H7311 שְׁמוֹ [ZANH-TÊN-Ngài]H8034 יַחְדָּו [CÙNG-NHAU]H3162 ׃
{3 Các-người hãy khiến nên-lớn nơi Yahweh chính-nơi tôi! Cả chúng-ta sẽ khiến nhấc-cao zanh-tên của Ngài cùng-nhau.}
Tụng-Ca 34:4(34:5) דָּרַשְׁתִּי [tôi-đã-TRUY-CỨU]H1875 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וְעָנָנִי [cả-Ngài-đã-ĐÁP-TIẾNG-tôi]H6030 וּמִכָּל [cả-từ-TẤT-THẢY]H3605 מְגוּרוֹתַי [những-SỰ-HOẢNG-ZẠT-tôi]H4034 הִצִּילָנִי [Ngài-đã-gây-ĐOẠT-THOÁT-tôi]H5337 ׃
{4 Tôi đã truy-cứu chính Yahweh, cả Ngài đã đáp-tiếng tôi; cả Ngài đã gây đoạt-thoát tôi từ tất-thảy những sự-hoảng-zạt của tôi.}
Tụng-Ca 34:5(34:6) הִבִּיטוּ [họ-đã-gây-CHÚ-MỤC]H5027 אֵלָיו [Ở-NƠI-Ngài]H413 וְנָהָרוּ [cả-họ-đã-LÓNG-LÁNH]H5102 וּפְנֵיהֶם [cả-MẶT-họ]H6440 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 יֶחְפָּרוּ [sẽ-XẤU-HỔ]H2659 ׃
{5 Họ đã gây chú-mục ở-nơi Ngài, cả họ đã lóng-lánh; cả mặt của họ chẳng-nên sẽ xấu-hổ.}
Tụng-Ca 34:6(34:7) זֶה [ẤY]H2088 עָנִי [kẻ-KHỐN-HẠ]H6041 קָרָא [đã-GỌI]H7121 וַיהֹוָה [cả-YAHWEH]H3068 שָׁמֵעַ [đã-NGHE]H8085 וּמִכָּל [cả-từ-TẤT-THẢY]H3605 צָרוֹתָיו [những-SỰ-NGHỊCH-HÃM-y]H6869 הוֹשִׁיעוֹ [Ngài-đã-gây-CỨU-AN-y]H3467 ׃
{6 Kẻ khốn-hạ ấy đã gọi thì cả Yahweh đã nghe; cả Ngài đã gây cứu-an y từ tất-thảy những sự-nghịch-hãm của y.}
Tụng-Ca 34:7(34:8) חֹנֶה [kẻ-khiến-HẠ-TRẠI]H2583 מַלְאַךְ [THÂN-SỨ]H4397 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 סָבִיב [CHỐN-CHUNG-QUANH]H5439 לִירֵאָיו [nơi-những-kẻ-ĐẦY-KINH-SỢ-Ngài]H3373 וַיְחַלְּצֵם [cả-Ngài-sẽ-khiến-THÁO-CỞI-họ]H2502 ׃
{7 Kẻ khiến hạ-trại là thân-sứ của Yahweh chốn-chung-quanh nơi những kẻ đầy-kinh-sợ Ngài; cả Ngài sẽ khiến tháo-cởi họ.}
Tụng-Ca 34:8(34:9) טַעֲמוּ [các-người-hãy-NẾM-MIẾNG]H2938 וּרְאוּ [cả-các-người-hãy-THẤY]H7200 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 טוֹב [TỐT-LÀNH]H2896 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אַשְׁרֵי [TRỰC-HẠNH-THAY]H835 הַגֶּבֶר [cái-KẺ-NAM-NHI]H1397 יֶחֱסֶה [sẽ-NƯƠNG-NÁU]H2620בּוֹ [trong-Ngài]׃
{8 Các-người hãy nếm-miếng cả các-người hãy thấy thực-rằng Yahweh là tốt-lành! Trực-hạnh-thay cái kẻ-nam-nhi sẽ nương-náu trong Ngài!}
Tụng-Ca 34:9(34:10) יְראוּ [các-người-hãy-KINH-SỢ]H3372 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 קְדֹשָׁיו [những-kẻ-THÁNH-Ngài]H6918 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 מַחְסוֹר [ĐIỀU-THIẾU-KÉM]H4270 לִירֵאָיו [nơi-những-kẻ-ĐẦY-KINH-SỢ-Ngài]H3373 ׃
{9 Các-người hãy kinh-sợ chính Yahweh, hỡi những kẻ thánh của Ngài! Thực-rằng chẳng-hiện-hữu điều-thiếu-kém nơi những kẻ đầy-kinh-sợ Ngài.}
Tụng-Ca 34:10(34:11) כְּפִירִים [những-CON-SƯ-TỬ-CON]H3715 רָשׁוּ [đã-NGHÈO-KHỐN]H7326 וְרָעֵבוּ [cả-đã-THIẾU-ĐÓI]H7456 וְדֹרְשֵׁי [cả-những-kẻ-khiến-TRUY-CỨU]H1875 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לֹא [CHẲNG]H3808 יַחְסְרוּ [sẽ-THIẾU-KÉM]H2637 כָל [TẤT-THẢY]H3605 טוֹב [điều-TỐT-LÀNH]H2896 ׃
{10 Những con-sư-tử-con đã nghèo-khốn cả đã thiếu-đói; cả những kẻ khiến truy-cứu Yahweh thì chẳng sẽ thiếu-kém tất-thảy điều tốt-lành.}
Tụng-Ca 34:11(34:12) לְכוּ [các-người-hãy-ĐI]H3212 בָנִים [những-CON-TRAI]H1121 שִׁמְעוּ [các-người-hãy-NGHE]H8085 לִי [nơi-ta]יִרְאַת [SỰ-KINH-SỢ]H3374 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֲלַמֶּדְכֶם [ta-sẽ-khiến-HỌC-BIẾT-các-người]H3925 ׃
{11 Hỡi những con-trai, các-người hãy đi! Các-người hãy nghe nơi ta thì ta sẽ khiến các-người học-biết sự-kinh-sợ Yahweh!}
Tụng-Ca 34:12(34:13) מִי [KẺ-NÀO]H4310 הָאִישׁ [cái-THÂN-NAM]H376 הֶחָפֵץ [cái-kẻ-ĐẦY-THIÊN-ÁI]H2655 חַיִּים [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 אֹהֵב [đang-khiến-THƯƠNG-ÁI]H157 יָמִים [những-NGÀY]H3117 לִרְאוֹת [để-THẤY]H7200 טוֹב [điều-TỐT-LÀNH]H2896 ׃
{12 Kẻ-nào cái thân-nam là cái kẻ đầy-thiên-ái những sống-động, đang khiến thương-ái những ngày để thấy điều tốt-lành?}
Tụng-Ca 34:13(34:14) נְצֹר [ngươi-hãy-CHĂM-ZỮ]H5341 לְשׁוֹנְךָ [LƯỠI-TIẾNG-ngươi]H3956 מֵרָע [từ-điều-XẤU-ÁC]H7451 וּשְׂפָתֶיךָ [cả-những-BỜ-MÔI-ngươi]H8193 מִדַּבֵּר [từ-để-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 מִרְמָה [SỰ-MƯU-TRÁ]H4820 ׃
{13 Ngươi hãy chăm-zữ lưỡi-tiếng của ngươi từ điều xấu-ác, cả những bờ-môi của ngươi từ sự để khiến zẫn-đặt sự-mưu-trá!}
Tụng-Ca 34:14(34:15) סוּר [ngươi-hãy-NGẢ-RA]H5493 מֵרָע [từ-điều-XẤU-ÁC]H7451 וַעֲשֵׂה [cả-ngươi-hãy-LÀM]H6213 טוֹב [điều-TỐT-LÀNH]H2896 בַּקֵּשׁ [ngươi-hãy-khiến-TÌM]H1245 שָׁלוֹם [SỰ-AN-YÊN]H7965 וְרָדְפֵהוּ [cả-ngươi-hãy-SĂN-ĐUỔI-nó]H7291 ׃
{14 Ngươi hãy ngả-ra từ điều xấu-ác, cả ngươi hãy làm điều tốt-lành! Ngươi hãy khiến tìm sự-an-yên, cả ngươi hãy săn-đuổi nó!}
Tụng-Ca 34:15(34:16) עֵינֵי [những-ZIẾNG-MẮT]H5869 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 צַדִּיקִים [những-kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 וְאָזְנָיו [cả-những-LỖ-TAI-Ngài]H241 אֶל [Ở-NƠI]H413 שַׁוְעָתָם [SỰ-KÊU-CẦU-họ]H7775 ׃
{15 Những ziếng-mắt của Yahweh là ở-nơi những kẻ hợp-lẽ-đạo, cả những lỗ-tai của Ngài là ở-nơi sự-kêu-cầu của họ.}
Tụng-Ca 34:16(34:17) פְּנֵי [MẶT]H6440 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 בְּעֹשֵׂי [trong-những-kẻ-khiến-LÀM]H6213 רָע [điều-XẤU-ÁC]H7451 לְהַכְרִית [để-gây-CẮT]H3772 מֵאֶרֶץ [từ-ĐẤT]H776 זִכְרָם [ĐIỀU-LƯU-NHỚ-họ]H2143 ׃
{16 Mặt của Yahweh là trong những kẻ khiến làm điều xấu-ác, để gây cắt từ đất điều-lưu-nhớ của họ.}
Tụng-Ca 34:17(34:18) צָעֲקוּ [họ-đã-KÊU-THAN]H6817 וַיהֹוָה [cả-YAHWEH]H3068 שָׁמֵעַ [đã-NGHE]H8085 וּמִכָּל [cả-từ-TẤT-THẢY]H3605 צָרוֹתָם [những-SỰ-NGHỊCH-HÃM-họ]H6869 הִצִּילָם [Ngài-đã-gây-ĐOẠT-THOÁT-họ]H5337 ׃
{17 Họ đã kêu-than; cả Yahweh đã nghe, cả Ngài đã gây họ đoạt-thoát từ tất-thảy những sự-nghịch-hãm của họ.}
Tụng-Ca 34:18(34:19) קָרוֹב [GẦN-KỀ]H7138 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לְנִשְׁבְּרֵי [nơi-những-kẻ-bị/được-ZẬP-VỠ]H7665 לֵב [TÂM]H3820 וְאֶת [CHÍNH]H853 דַּכְּאֵי [những-kẻ-TAN-NÁT]H1793 רוּחַ [KHÍ-LINH]H7307 יוֹשִׁיעַ [Ngài-sẽ-gây-CỨU-AN]H3467 ׃
{18 Yahweh là gần-kề nơi những kẻ bị/được zập-vỡ của tâm, cả chính những kẻ tan-nát của khí-linh thì Ngài sẽ gây cứu-an.}
Tụng-Ca 34:19(34:20) רַבּוֹת [LỚN-NHIỀU]H7227 רָעוֹת [những-điều-XẤU-ÁC]H7451 צַדִּיק [kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 וּמִכֻּלָּם [cả-từ-TẤT-THẢY-chúng]H3605 יַצִּילֶנּוּ [sẽ-gây-ĐOẠT-THOÁT-Người]H5337 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃
{19 Lớn-nhiều là những điều xấu-ác của kẻ hợp-lẽ-đạo; cả Yahweh sẽ gây đoạt-thoát Người từ tất-thảy chúng!}
Tụng-Ca 34:20(34:21) שֹׁמֵר [đấng-khiến-CANH-ZỮ]H8104 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עַצְמוֹתָיו [những-XƯƠNG-CỐT-Người]H6106 אַחַת [MỘT]H259 מֵהֵנָּה [từ-CHÍNH-chúng]H2007 לֹא [CHẲNG]H3808 נִשְׁבָּרָה [đã-bị/được-ZẬP-VỠ]H7665 ׃
{20 Đấng khiến canh-zữ tất-thảy những xương-cốt của Người thì một từ chính-chúng chẳng đã bị/được zập-vỡ!}
Tụng-Ca 34:21(34:22) תְּמוֹתֵת [sẽ-khiến-CHẾT]H4191 רָשָׁע [kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 רָעָה [SỰ-XẤU-ÁC]H7451 וְשׂנְאֵי [cả-những-kẻ-khiến-THÙ-GHÉT]H8130 צַדִּיק [kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 יֶאְשָׁמוּ [sẽ-MẮC-LỖI]H816 ׃
{21 Sự-xấu-ác sẽ khiến chết kẻ vô-lẽ-đạo; cả những kẻ khiến thù-ghét kẻ hợp-lẽ-đạo thì sẽ mắc-lỗi.}
Tụng-Ca 34:22(34:23) פּוֹדֶה [đấng-khiến-ZẢI-CHUỘC]H6299 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 נֶפֶשׁ [SINH-HỒN]H5315 עֲבָדָיו [những-GÃ-NÔ-BỘC-Ngài]H5650 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יֶאְשְׁמוּ [sẽ-MẮC-LỖI]H816 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַחוֹסִים [cái-những-kẻ-khiến-NƯƠNG-NÁU]H2620בּוֹ [trong-Ngài]׃
{22 Yahweh là đấng khiến zải-chuộc sinh-hồn của những gã-nô-bộc của Ngài; cả tất-thảy cái những kẻ khiến nương-náu trong Ngài thì chẳng sẽ mắc-lỗi.}
© https://vietbible.co/ 2024