2Các-Vua 17:1 בִּשְׁנַת [trong-NIÊN]H8141 שְׁתֵּים [HAI]H8147 עֶשְׂרֵה [MƯƠI]H6240 לְאָחָז [nơi-AHAZ]H271 מֶלֶךְ [VUA]H4428 יְהוּדָה [JUĐAH]H3063 מָלַךְ [đã-TRỊ-VÌ]H4427 הוֹשֵׁעַ [HOSEA]H1954 בֶּן [CON-TRAI]H1121 אֵלָה [ELAH]H425 בְשֹׁמְרוֹן [trong-SAMARIA]H8111 עַל [TRÊN]H5921 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 תֵּשַׁע [CHÍN]H8672 שָׁנִים [những-NIÊN]H8141 ׃
{1 Trong niên mươi hai nơi Ahaz vua của Juđah thì Hosea con-trai của Elah đã trị-vì trong Samaria trên Israel chín niên.}
2Các-Vua 17:2 וַיַּעַשׂ [cả-y-sẽ-LÀM]H6213 הָרַע [cái-điều-XẤU-ÁC]H7451 בְּעֵינֵי [trong-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 רַק [ZUY-CHỈ]H7535 לֹא [CHẲNG]H3808 כְּמַלְכֵי [như-những-VUA]H4428 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הָיוּ [đã-XẢY-NÊN]H1961 לְפָנָיו [nơi-MẶT-y]H6440 ׃
{2 Cả y sẽ làm cái điều xấu-ác trong những ziếng-mắt của Yahweh, zuy-chỉ chẳng như những vua của Israel mà đã xảy-nên nơi mặt của y.}
2Các-Vua 17:3 עָלָיו [TRÊN-y]H5921 עָלָה [đã-TIẾN-LÊN]H5927 שַׁלְמַנְאֶסֶר [SHALMANESER]H8022 מֶלֶךְ [VUA]H4428 אַשּׁוּר [ASSHUR]H804 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לוֹ [nơi-vua-ấy]הוֹשֵׁעַ [HOSEA]H1954 עֶבֶד [GÃ-NÔ-BỘC]H5650 וַיָּשֶׁב [cả-y-sẽ-gây-XOAY-LUI]H7725 לוֹ [nơi-vua-ấy]מִנְחָה [SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 ׃
{3 Shalmaneser vua của Asshur đã tiến-lên trên y thì cả Hosea sẽ xảy-nên gã-nô-bộc nơi vua-ấy, cả y sẽ gây xoay-lui nơi vua-ấy sự-đem-zâng.}
2Các-Vua 17:4 וַיִּמְצָא [cả-sẽ-GẶP-THẤY]H4672 מֶלֶךְ [VUA]H4428 אַשּׁוּר [ASSHUR]H804 בְּהוֹשֵׁעַ [trong-HOSEA]H1954 קֶשֶׁר [ĐIỀU-KẾT-CẤU]H7195 אֲשֶׁר [MÀ]H834 שָׁלַח [y-đã-SAI-FÁI]H7971 מַלְאָכִים [những-THÂN-SỨ]H4397 אֶל [Ở-NƠI]H413 סוֹא [SO]H5471 מֶלֶךְ [VUA]H4428 מִצְרַיִם [AI-CẬP]H4714 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 הֶעֱלָה [y-đã-gây-TIẾN-LÊN]H5927 מִנְחָה [SỰ-ĐEM-ZÂNG]H4503 לְמֶלֶךְ [nơi-VUA]H4428 אַשּׁוּר [ASSHUR]H804 כְּשָׁנָה [NIÊN]H8141 בְשָׁנָה [trong-NIÊN]H8141 וַיַּעַצְרֵהוּ [cả-sẽ-KÌM-ZỮ-y]H6113 מֶלֶךְ [VUA]H4428 אַשּׁוּר [ASSHUR]H804 וַיַּאַסְרֵהוּ [cả-vua-ấy-sẽ-CẦM-BUỘC-y]H631 בֵּית [NHÀ]H1004 כֶּלֶא [SỰ-NGĂN-ZỮ]H3608 ׃
{4 Cả vua của Asshur sẽ gặp-thấy trong Hosea điều-kết-cấu (mà y đã sai-fái những thân-sứ ở-nơi So là vua của Ai-cập cả y chẳng đã gây tiến-lên sự-đem-zâng nơi vua của Asshur niên trong niên) thì cả vua của Asshur sẽ kìm-zữ y, cả vua-ấy sẽ cầm-buộc y nhà của sự-ngăn-zữ.}
2Các-Vua 17:5 וַיַּעַל [cả-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 מֶלֶךְ [VUA]H4428 אַשּׁוּר [ASSHUR]H804 בְּכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 וַיַּעַל [cả-sẽ-TIẾN-LÊN]H5927 שֹׁמְרוֹן [SAMARIA]H8111 וַיָּצַר [cả-sẽ-VÂY-HÃM]H6696 עָלֶיהָ [TRÊN-nó]H5921 שָׁלשׁ [BA]H7969 שָׁנִים [những-NIÊN]H8141 ׃
{5 Cả vua của Asshur sẽ tiến-lên trong tất-thảy cái đất, cả sẽ tiến-lên Samaria, cả sẽ vây-hãm trên nó ba niên.}
2Các-Vua 17:6 בִּשְׁנַת [trong-NIÊN]H8141 הַתְּשִׁיעִית [cái-THỨ-CHÍN]H8671 לְהוֹשֵׁעַ [nơi-HOSEA]H1954 לָכַד [đã-TÓM-ĐOẠT]H3920 מֶלֶךְ [VUA]H4428 אַשּׁוּר [ASSHUR]H804 אֶת [CHÍNH]H853 שֹׁמְרוֹן [SAMARIA]H8111 וַיֶּגֶל [cả-sẽ-gây-FÔ-TRẦN]H1540 אֶת [CHÍNH]H853 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 אַשּׁוּרָה [hướng-ASSHUR]H804 וַיּשֶׁב [cả-vua-ấy-sẽ-gây-CƯ-TOẠ]H3427 אוֹתָם [CHÍNH-họ]H853 בַּחְלַח [trong-HALAH]H2477 וּבְחָבוֹר [cả-trong-HABOR]H2249 נְהַר [ZÒNG-CHẢY]H5104 גּוֹזָן [GOZAN]H1470 וְעָרֵי [cả-những-CƯ-THÀNH]H5892 מָדָי [MEĐES]H4074 ׃
{6 Trong niên cái thứ-chín nơi Hosea thì vua của Asshur đã tóm-đoạt chính Samaria, cả sẽ gây fô-trần chính Israel hướng Asshur; cả vua-ấy sẽ gây chính-họ cư-toạ trong Halah, cả trong Habor, zòng-chảy Gozan, cả những cư-thành của Međes.}
2Các-Vua 17:7 וַיְהִי [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 חָטְאוּ [đã-LỖI-ĐẠO]H2398 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 לַיהֹוָה [nơi-YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיהֶם [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-họ]H430 הַמַּעֲלֶה [cái-kẻ-gây-TIẾN-LÊN]H5927 אֹתָם [CHÍNH-họ]H853 מֵאֶרֶץ [từ-ĐẤT]H776 מִצְרַיִם [AI-CẬP]H4714 מִתַּחַת [từ-ZƯỚI]H8478 יַד [TAY-QUYỀN]H3027 פַּרְעֹה [FARAOH]H6547 מֶלֶךְ [VUA]H4428 מִצְרָיִם [AI-CẬP]H4714 וַיִּירְאוּ [cả-họ-sẽ-KINH-SỢ]H3372 אֱלֹהִים [những-CHÚA-THẦN]H430 אֲחֵרִים [KHÁC-KIA]H312 ׃
{7 Cả sẽ xảy-nên thực-rằng những con-trai của Israel đã lỗi-đạo nơi Yahweh đấng-Chúa-thần của họ là cái kẻ gây chính-họ tiến-lên từ đất Ai-cập từ zưới tay-quyền của Faraoh vua của Ai-cập, cả họ sẽ kinh-sợ những-chúa-thần khác-kia.}
2Các-Vua 17:8 וַיֵּלְכוּ [cả-họ-sẽ-ĐI]H3212 בְּחֻקּוֹת [trong-những-SỰ-KHẮC-LẬP]H2708 הַגּוֹיִם [cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הוֹרִישׁ [đã-gây-CHIẾM-HƯỞNG]H3423 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 מִפְּנֵי [từ-MẶT]H6440 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 וּמַלְכֵי [cả-những-VUA]H4428 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עָשֹוּ [họ-đã-LÀM]H6213 ׃
{8 Cả họ sẽ đi trong những sự-khắc-lập của cái những tộc-zân mà Yahweh đã gây chiếm-hưởng từ mặt của những con-trai của Israel, cả những vua của Israel mà họ đã làm.}
2Các-Vua 17:9 וַיְחַפְּאוּ [cả-sẽ-khiến-CHE-BỌC]H2644 בְנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 דְּבָרִים [những-NGÔN-LỜI]H1697 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 כֵן [THẾ-ẤY]H3651 עַל [TRÊN]H5921 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיהֶם [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-họ]H430 וַיִּבְנוּ [cả-họ-sẽ-XÂY-ZỰNG]H1129 לָהֶם [nơi-họ]בָּמוֹת [những-CHÓP-CAO]H1116 בְּכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 עָרֵיהֶם [những-CƯ-THÀNH-họ]H5892 מִמִּגְדַּל [từ-TOÀ-THÁP]H4026 נוֹצְרִים [những-kẻ-khiến-CHĂM-ZỮ]H5341 עַד [CHO-TỚI]H5704 עִיר [CƯ-THÀNH]H5892 מִבְצָר [ĐỒN-LUỸ]H4013 ׃
{9 Cả những con-trai của Israel sẽ khiến che-bọc những ngôn-lời mà chẳng thế-ấy trên Yahweh đấng-Chúa-thần của họ! Cả họ sẽ xây-zựng nơi họ những chóp-cao trong tất-thảy những cư-thành của họ: từ toà-tháp của những kẻ khiến chăm-zữ cho-tới cư-thành của đồn-luỹ.}
2Các-Vua 17:10 וַיַּצִּבוּ [cả-họ-sẽ-gây-TRỤ-ĐẶT]H5324 לָהֶם [nơi-họ]מַצֵּבוֹת [những-TRỤ-ĐÀI]H4676 וַאֲשֵׁרִים [cả-những-TRỤ-THỜ-NỮ-THẦN]H842 עַל [TRÊN]H5921 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 גִּבְעָה [GÒ-ĐỒI]H1389 גְבֹהָה [CAO]H1364 וְתַחַת [cả-ZƯỚI]H8478 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עֵץ [CÂY-GỖ]H6086 רַעֲנָן [SUM-SÊ]H7488 ׃
{10 Cả họ sẽ gây trụ-đặt nơi họ những trụ-đài cả những trụ-thờ-nữ-thần trên tất-thảy gò-đồi cao cả zưới tất-thảy cây-gỗ sum-sê.}
2Các-Vua 17:11 וַיְקַטְּרוּ [cả-họ-sẽ-khiến-XÔNG-HƯƠNG]H6999 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 בְּכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 בָּמוֹת [những-CHÓP-CAO]H1116 כַּגּוֹיִם [như-những-TỘC-ZÂN]H1471 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הֶגְלָה [đã-gây-FÔ-TRẦN]H1540 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 מִפְּנֵיהֶם [từ-MẶT-họ]H6440 וַיַּעֲשׂוּ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 דְּבָרִים [những-NGÔN-LỜI]H1697 רָעִים [những-XẤU-ÁC]H7451 לְהַכְעִיס [để-gây-BỰC-BỘI]H3707 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃
{11 Cả họ sẽ khiến xông-hương nơi-đó trong tất-thảy những chóp-cao như những tộc-zân mà Yahweh đã gây fô-trần từ mặt của họ, cả họ sẽ làm những ngôn-lời xấu-ác để gây bực-bội chính Yahweh.}
2Các-Vua 17:12 וַיַּעַבְדוּ [cả-họ-sẽ-FỤC-ZỊCH]H5647 הַגִּלֻּלִים [cái-những-NGẪU-TƯỢNG]H1544 אֲשֶׁר [MÀ]H834 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לָהֶם [nơi-họ]לֹא [CHẲNG]H3808 תַעֲשֹוּ [các-người-sẽ-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 הַדָּבָר [cái-NGÔN-LỜI]H1697 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 ׃
{12 Cả họ sẽ fục-zịch cái những ngẫu-tượng mà Yahweh đã nói-ra nơi họ: “Các-người chẳng sẽ làm chính cái ngôn-lời ấy!”}
2Các-Vua 17:13 וַיָּעַד [cả-sẽ-gây-BUỘC-CHỨNG]H5749 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 בְּיִשְׂרָאֵל [trong-ISRAEL]H3478 וּבִיהוּדָה [cả-trong-JUĐAH]H3063 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 נְבִיאֵי [những-VỊ-TIÊN-CÁO]H5030 כָל [TẤT-THẢY]H3605 חֹזֶה [KẺ-NGẮM-THẤY]H2374 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 שֻׁבוּ [các-người-hãy-XOAY-LUI]H7725 מִדַּרְכֵיכֶם [từ-những-CON-ĐƯỜNG-các-người]H1870 הָרָעִים [cái-những-XẤU-ÁC]H7451 וְשִׁמְרוּ [cả-các-người-hãy-CANH-ZỮ]H8104 מִצְוֹתַי [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN-Ta]H4687 חֻקּוֹתַי [những-SỰ-KHẮC-LẬP-Ta]H2708 כְּכָל [như-TẤT-THẢY]H3605 הַתּוֹרָה [cái-ZỚI-LUẬT]H8451 אֲשֶׁר [MÀ]H834 צִוִּיתִי [Ta-đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 אֶת [CHÍNH]H853 אֲבֹתֵיכֶם [những-CHA-các-người]H1 וַאֲשֶׁר [cả-MÀ]H834 שָׁלַחְתִּי [Ta-đã-SAI-FÁI]H7971 אֲלֵיכֶם [Ở-NƠI-các-người]H413 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 עֲבָדַי [những-GÃ-NÔ-BỘC-Ta]H5650 הַנְּבִיאִים [cái-những-VỊ-TIÊN-CÁO]H5030 ׃
{13 Cả Yahweh sẽ gây buộc-chứng trong Israel cả trong Juđah trong tay-quyền của tất-thảy những vị-tiên-cáo của tất-thảy kẻ-ngắm-thấy, để nói-ra: “Các-người hãy xoay-lui từ những con-đường của các-người là cái những xấu-ác, cả các-người hãy canh-zữ những sự-truyền-răn của Ta, những sự-khắc-lập của Ta, như tất-thảy cái zới-luật mà Ta đã khiến truyền-răn chính những cha của các-người, cả mà Ta đã sai-fái ở-nơi các-người trong tay-quyền của những gã-nô-bộc của Ta là cái những vị-tiên-cáo!”}
2Các-Vua 17:14 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 שָׁמֵעוּ [họ-đã-NGHE]H8085 וַיַּקְשׁוּ [cả-họ-sẽ-gây-TRƠ-NGẠNH]H7185 אֶת [CHÍNH]H853 עָרְפָּם [GÁY-LƯNG-họ]H6203 כְּעֹרֶף [như-GÁY-LƯNG]H6203 אֲבוֹתָם [những-CHA-họ]H1 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 הֶאֱמִינוּ [đã-gây-TÍN-THÁC]H539 בַּיהֹוָה [trong-YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיהֶם [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-họ]H430 ׃
{14 Cả họ chẳng đã nghe, cả họ sẽ gây trơ-ngạnh chính gáy-lưng của họ, như gáy-lưng của những cha của họ mà chẳng đã gây tín-thác trong Yahweh đấng-Chúa-thần của họ.}
2Các-Vua 17:15 וַיִּמְאֲסוּ [cả-họ-sẽ-RẺ-RÚNG]H3988 אֶת [CHÍNH]H853 חֻקָּיו [những-ĐIỀU-KHẮC-LẬP-Ngài]H2706 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 בְּרִיתוֹ [SỰ-ZAO-ƯỚC-Ngài]H1285 אֲשֶׁר [MÀ]H834 כָּרַת [Ngài-đã-CẮT]H3772 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 אֲבוֹתָם [những-CHA-họ]H1 וְאֵת [cả-CHÍNH]H853 עֵדְוֹתָיו [những-SỰ-TUYÊN-CHỨNG-Ngài]H5715 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הֵעִיד [Ngài-đã-gây-BUỘC-CHỨNG]H5749 בָּם [trong-họ] וַיֵּלְכוּ [cả-họ-sẽ-ĐI]H3212 אַחֲרֵי [SÁT-SAU]H310 הַהֶבֶל [cái-ĐIỀU-TUẾCH-TOÁC]H1892 וַיֶּהְבָּלוּ [cả-họ-sẽ-TUẾCH-TOÁC]H1891 וְאַחֲרֵי [cả-SÁT-SAU]H310 הַגּוֹיִם [cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 אֲשֶׁר [MÀ]H834 סְבִיבֹתָם [CHỐN-CHUNG-QUANH-họ]H5439 אֲשֶׁר [MÀ]H834 צִוָּה [đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֹתָם [CHÍNH-họ]H853 לְבִלְתִּי [nơi-CHẲNG-TÍNH]H1115 עֲשֹוֹת [để-LÀM]H6213 ׃
{15 Cả họ sẽ rẻ-rúng chính những điều-khắc-lập của Ngài, cả chính sự-zao-ước của Ngài mà Ngài đã cắt chính-nơi những cha của họ, cả chính những sự-tuyên-chứng của Ngài mà Ngài đã gây buộc-chứng trong họ; cả họ sẽ đi sát-sau cái điều-tuếch-toác; cả họ sẽ tuếch-toác cả sát-sau cái những tộc-zân mà những chốn-chung-quanh họ mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính-họ nơi chẳng-tính để làm.}
2Các-Vua 17:16 וַיַּעַזְבוּ [cả-họ-sẽ-BỎ-RỜI]H5800 אֶת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 מִצְוֹת [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN]H4687 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיהֶם [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-họ]H430 וַיַּעֲשֹוּ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 לָהֶם [nơi-họ]מַסֵּכָה [SỰ-RÓT-ĐÚC]H4541 שְׁנֵי [HAI]H8147 עֲגָלִים [những-CON-BÊ]H5695 וַיַּעֲשֹוּ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 אֲשֵׁירָה [NỮ-THẦN-ASHERAH]H842 וַיִּשְׁתַּחֲווּ [cả-họ-sẽ-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 לְכָל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 צְבָא [CƠ-CHẾ]H6635 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 וַיַּעַבְדוּ [cả-họ-sẽ-FỤC-ZỊCH]H5647 אֶת [CHÍNH]H853 הַבָּעַל [cái-BAAL]H1168 ׃
{16 Cả họ sẽ bỏ-rời chính tất-thảy những sự-truyền-răn của Yahweh đấng-Chúa-thần của họ, cả họ sẽ làm nơi họ sự-rót-đúc của hai con-bê, cả họ sẽ làm nữ-thần-Asherah, cả họ sẽ tự khiến lễ-bái nơi tất-thảy cơ-chế của cái những trời, cả họ sẽ fục-zịch chính cái Baal.}
2Các-Vua 17:17 וַיַּעֲבִירוּ [cả-họ-sẽ-gây-TIẾN-NGANG]H5674 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנֵיהֶם [những-CON-TRAI-họ]H1121 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 בְּנוֹתֵיהֶם [những-CON-GÁI-họ]H1323 בָּאֵשׁ [trong-LỬA]H784 וַיִּקְסְמוּ [cả-họ-sẽ-BÓI-TOÁN]H7080 קְסָמִים [những-FÉP-BÓI-TOÁN]H7081 וַיְנַחֵשׁוּ `[cả-họ-sẽ-khiến-CHIÊM-BỐC]H5172 וַיִּתְמַכְּרוּ [cả-họ-sẽ-tự-khiến-BÁN]H4376 לַעֲשֹוֹת [để-LÀM]H6213 הָרַע [cái-điều-XẤU-ÁC]H7451 בְּעֵינֵי [trong-những-ZIẾNG-MẮT]H5869 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 לְהַכְעִיסוֹ [để-gây-BỰC-BỘI-Ngài]H3707 ׃
{17 Cả họ sẽ gây tiến-ngang chính những con-trai của họ cả chính những con-gái của họ trong lửa, cả họ sẽ bói-toán những fép-bói-toán, cả họ sẽ khiến chiêm-bốc, cả họ sẽ tự khiến bán để làm cái điều xấu-ác trong những ziếng-mắt của Yahweh để gây bực-bội Ngài.}
2Các-Vua 17:18 וַיִּתְאַנַּף [cả-sẽ-tự-khiến-BỰC-TỨC]H599 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 מְאֹד [QUÁ-LỰC]H3966 בְּיִשְׂרָאֵל [trong-ISRAEL]H3478 וַיְסִרֵם [cả-Ngài-sẽ-gây-NGẢ-RA-họ]H5493 מֵעַל [từ-TRÊN]H5921 פָּנָיו [MẶT-Ngài]H6440 לֹא [CHẲNG]H3808 נִשְׁאַר [nó-đã-bị/được-SÓT-LẠI]H7604 רַק [ZUY-CHỈ]H7535 שֵׁבֶט [CÀNH-NHÁNH]H7626 יְהוּדָה [JUĐAH]H3063 לְבַדּוֹ [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-nó]H905 ׃
{18 Cả Yahweh sẽ tự khiến bực-tức quá-lực trong Israel, cả Ngài sẽ gây ngả-ra họ từ trên mặt của Ngài thì nó chẳng đã bị/được sót-lại, zuy-chỉ cành-nhánh của Juđah nơi điều-tách-biệt của nó.}
2Các-Vua 17:19 גַּם [CŨNG]H1571 יְהוּדָה [JUĐAH]H3063 לֹא [CHẲNG]H3808 שָׁמַר [đã-CANH-ZỮ]H8104 אֶת [CHÍNH]H853 מִצְוֹת [những-SỰ-TRUYỀN-RĂN]H4687 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיהֶם [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-họ]H430 וַיֵּלְכוּ [cả-họ-sẽ-ĐI]H3212 בְּחֻקּוֹת [trong-những-SỰ-KHẮC-LẬP]H2708 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עָשֹוּ [họ-đã-LÀM]H6213 ׃
{19 Cũng Juđah chẳng đã canh-zữ chính những sự-truyền-răn của Yahweh đấng-Chúa-thần của họ, cả họ sẽ đi trong những sự-khắc-lập của Israel mà họ đã làm.}
2Các-Vua 17:20 וַיִּמְאַס [cả-sẽ-RẺ-RÚNG]H3988 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 בְּכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 זֶרַע [HẠT-ZỐNG]H2233 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 וַיְעַנֵּם [cả-Ngài-sẽ-khiến-KHỐN-HÃM-họ]H6031 וַיִּתְּנֵם [cả-Ngài-sẽ-BAN-họ]H5414 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 שֹׁסִים [những-KẺ-CƯỚP-ZIỆT]H8154 עַד [CHO-TỚI]H5704 אֲשֶׁר [lúc-MÀ]H834 הִשְׁלִיכָם [Ngài-đã-gây-VĂNG-RA-họ]H7993 מִפָּנָיו [từ-MẶT-Ngài]H6440 ׃
{20 Cả Yahweh sẽ rẻ-rúng trong tất-thảy hạt-zống của Israel, cả Ngài sẽ khiến khốn-hãm họ, cả Ngài sẽ ban họ trong tay-quyền của những kẻ-cướp-ziệt, cho-tới lúc mà Ngài đã gây họ văng-ra từ mặt của Ngài.}
2Các-Vua 17:21 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 קָרַע [Ngài-đã-XÉ-TOẠC]H7167 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 מֵעַל [từ-TRÊN]H5921 בֵּית [NHÀ]H1004 דָּוִד [ĐAVIĐ]H1732 וַיַּמְלִיכוּ [cả-họ-sẽ-gây-TRỊ-VÌ]H4427 אֶת [CHÍNH]H853 יָרָבְעָם [JEROBOAM]H3379 בֶּן [CON-TRAI]H1121 נְבָט [NEBAT]H5028 וַיַּדַּח [cả-sẽ-gây-TỐNG-XUẤT]H5080 יָרָבְעָם [JEROBOAM]H3379 אֶת [CHÍNH]H853 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 מֵאַחֲרֵי [từ-SÁT-SAU]H310 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וְהֶחֱטִיאָם [cả-y-đã-gây-LỖI-ĐẠO-họ]H2398 חֲטָאָה [SỰ-LỖI-ĐẠO]H2401 גְדוֹלָה [LỚN]H1419 ׃
{21 Thực-rằng Ngài đã xé-toạc Israel từ trên nhà của Đavid; cả họ sẽ gây trị-vì chính Jeroboam con-trai của Nebat; cả Jeroboam sẽ gây tống-xuất chính Israel từ sát-sau Yahweh, cả y đã gây họ lỗi-đạo sự-lỗi-đạo lớn.}
2Các-Vua 17:22 וַיֵּלְכוּ [cả-sẽ-ĐI]H3212 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 בְּכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 חַטֹּאות [những-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 יָרָבְעָם [JEROBOAM]H3379 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עָשָֹה [y-đã-LÀM]H6213 לֹא [CHẲNG]H3808 סָרוּ [họ-đã-NGẢ-RA]H5493 מִמֶּנָּה [TỪ-NƠI-nó]H4480 ׃
{22 Cả những con-trai của Israel sẽ đi trong tất-thảy những sự-lỗi-đạo của Jeroboam mà y đã làm; họ chẳng đã ngả-ra từ-nơi nó;}
2Các-Vua 17:23 עַד [CHO-TỚI]H5704 אֲשֶׁר [lúc-MÀ]H834 הֵסִיר [đã-gây-NGẢ-RA]H5493 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 מֵעַל [từ-TRÊN]H5921 פָּנָיו [MẶT-Ngài]H6440 כַּאֲשֶׁר [như-MÀ]H834 דִּבֶּר [Ngài-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 בְּיַד [trong-TAY-QUYỀN]H3027 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 עֲבָדָיו [những-GÃ-NÔ-BỘC-Ngài]H5650 הַנְּבִיאִים [cái-những-VỊ-TIÊN-CÁO]H5030 וַיִּגֶל [cả-Ngài-sẽ-FÔ-TRẦN]H1540 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 מֵעַל [từ-TRÊN]H5921 אַדְמָתוֹ [ĐẤT-ĐAI]H127 אַשּׁוּרָה [hướng-ASSHUR]H804 עַד [CHO-TỚI]H5704 הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 ׃
{23 cho-tới lúc mà Yahweh đã gây ngả-ra chính Israel từ của mặt của Ngài, như mà Ngài đã khiến zẫn-đặt trong tay-quyền của tất-thảy những gã-nô-bộc của Ngài là cái những vị-tiên-cáo; cả Ngài sẽ fô-trần Israel từ trên đất-đai hướng Asshur cho-tới cái ngày ấy.}
2Các-Vua 17:24 וַיָּבֵא [cả-sẽ-gây-ĐẾN]H935 מֶלֶךְ [VUA]H4428 אַשּׁוּר [ASSHUR]H804 מִבָּבֶל [từ-BABYLON]H894 וּמִכּוּתָה [cả-từ-CUTH]H3575 וּמֵעַוָּא [cả-từ-AVVA]H5755 וּמֵחֲמָת [cả-từ-HAMATH]H2574 וּמִסְפַרְוַיִם [cả-từ-SEPHARVAIM]H5617 וַיּשֶׁב [cả-sẽ-gây-CƯ-TOẠ]H3427 בְּעָרֵי [trong-những-CƯ-THÀNH]H5892 שֹׁמְרוֹן [SAMARIA]H8111 תַּחַת [ZƯỚI]H8478 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 וַיִּרְשׁוּ [cả-họ-sẽ-CHIẾM-HƯỞNG]H3423 אֶת [CHÍNH]H853 שֹׁמְרוֹן [SAMARIA]H8111 וַיֵּשְׁבוּ [cả-họ-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 בְּעָרֶיהָ [trong-những-CƯ-THÀNH-nó]H5892 ׃
{24 Cả vua của Asshur sẽ gây đến từ Babylon, cả từ Cuth, cả từ Avva, cả từ Hamath, cả từ Sepharvaim, cả sẽ gây cư-toạ trong những cư-thành của Samaria zưới những con-trai của Israel, cả họ sẽ chiếm-hưởng chính Samaria, cả họ sẽ cư-toạ trong những cư-thành của nó.}
2Các-Vua 17:25 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בִּתְחִלַּת [trong-SỰ-KHỞI-ĐẦU]H8462 שִׁבְתָּם [để-CƯ-TOẠ-họ]H3427 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 לֹא [CHẲNG]H3808 יָרְאוּ [họ-đã-KINH-SỢ]H3372 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וַיְשַׁלַּח [cả-sẽ-khiến-SAI-FÁI]H7971 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 בָּהֶם [trong-họ]אֶת [CHÍNH]H853 הָאֲרָיוֹת [cái-những-CON-MÃNH-SƯ]H738 וַיִּהְיוּ [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 הֹרְגִים [những-kẻ-khiến-ZIẾT-BỎ]H2026 בָּהֶם [trong-họ]׃
{25 Cả nó sẽ xảy-nên trong sự-khởi-đầu lúc họ để cư-toạ nơi-đó thì họ chẳng đã kinh-sợ chính Yahweh; cả Yahweh sẽ khiến sai-fái trong họ chính cái những con-mãnh-sư, cả những kẻ khiến ziết-bỏ bèn sẽ xảy-nên trong họ.}
2Các-Vua 17:26 וַיֹּאמְרוּ [cả-họ-sẽ-NÓI-RA]H559 לְמֶלֶךְ [nơi-VUA]H4428 אַשּׁוּר [ASSHUR]H804 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 הַגּוֹיִם [cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הִגְלִיתָ [Người-đã-gây-FÔ-TRẦN]H1540 וַתּוֹשֶׁב [cả-Người-sẽ-gây-CƯ-TOẠ]H3427 בְּעָרֵי [trong-những-CƯ-THÀNH]H5892 שֹׁמְרוֹן [SAMARIA]H8111 לֹא [CHẲNG]H3808 יָדְעוּ [đã-BIẾT]H3045 אֶת [CHÍNH]H853 מִשְׁפַּט [ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 אֱלֹהֵי [những-CHÚA-THẦN]H430 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 וַיְשַׁלַּח [cả-Ngài-sẽ-khiến-SAI-FÁI]H7971 בָּם [trong-họ]אֶת [CHÍNH]H853 הָאֲרָיוֹת [cái-những-CON-MÃNH-SƯ]H738 וְהִנָּם [cả-A-KÌA-chúng]H2009 מְמִיתִים [đang-gây-CHẾT]H4191 אוֹתָם [CHÍNH-họ]H853 כַּאֲשֶׁר [như-MÀ]H834 אֵינָם [CHẲNG-HIỆN-HỮU-họ]H369 יֹדְעִים [đang-khiến-BIẾT]H3045 אֶת [CHÍNH]H853 מִשְׁפַּט [ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 אֱלֹהֵי [những-CHÚA-THẦN]H430 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 ׃
{26 Cả họ sẽ nói-ra nơi vua của Asshur, để nói-ra: “Cái những tộc-zân mà Người đã gây fô-trần cả Người sẽ gây cư-toạ trong những cư-thành của Samaria thì chẳng đã biết chính điều-fán-xét của những-chúa-thần của cái đất; cả Ngài sẽ khiến sai-fái trong họ chính cái những con-mãnh-sư thì cả a-kìa chúng đang gây chết chính-họ, như mà chẳng-hiện-hữu họ đang khiến biết chính điều-fán-xét của những-chúa-thần của c}
2Các-Vua 17:27 וַיְצַו [cả-sẽ-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 מֶלֶךְ [VUA]H4428 אַשּׁוּר [ASSHUR]H804 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 הֹלִיכוּ [các-người-hãy-gây-ĐI]H3212 שָׁמָּה [hướng-NƠI-ĐÓ]H8033 אֶחָד [MỘT]H259 מֵהַכֹּהֲנִים [từ-cái-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הִגְלִיתֶם [các-người-đã-gây-FÔ-TRẦN]H1540 מִשָּׁם [từ-NƠI-ĐÓ]H8033 וְיֵלְכוּ [cả-họ-sẽ-ĐI]H3212 וְיֵשְׁבוּ [cả-họ-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 וְיֹרֵם [cả-y-sẽ-gây-FÓNG-HẠ-họ]H3384 אֶת [CHÍNH]H853 מִשְׁפַּט [ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 אֱלֹהֵי [những-CHÚA-THẦN]H430 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 ׃
{27 Cả vua của Asshur sẽ khiến truyền-răn, để nói-ra: “Các-người hãy gây đi hướng nơi-đó một từ cái những vị-tư-tế mà các-người đã gây fô-trần từ nơi-đó thì cả họ sẽ đi, cả họ sẽ cư-toạ nơi-đó, cả y sẽ gây fóng-hạ họ chính điều-fán-xét của những-chúa-thần của cái đất!”}
2Các-Vua 17:28 וַיָּבֹא [cả-sẽ-ĐẾN]H935 אֶחָד [MỘT]H259 מֵהַכֹּהֲנִים [từ-cái-những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הִגְלוּ [họ-đã-gây-FÔ-TRẦN]H1540 מִשֹּׁמְרוֹן [từ-SAMARIA]H8111 וַיֵּשֶׁב [cả-y-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 בְּבֵית אֵל [trong-BETH-EL]H1008 וַיְהִי [cả-y-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 מוֹרֶה [kẻ-gây-FÓNG-HẠ]H3384 אֹתָם [CHÍNH-họ]H853 אֵיךְ [ZO-ĐÂU]H349 יִירְאוּ [họ-sẽ-KINH-SỢ]H3372 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 ׃
{28 Cả một từ cái những vị-tư-tế mà họ đã gây fô-trần bèn sẽ đến từ Samaria, cả y sẽ cư-toạ trong Nhà của Quyền-thần, cả y sẽ xảy-nên kẻ gây fóng-hạ chính-họ zo-đâu họ sẽ kinh-sợ chính Yahweh.}
2Các-Vua 17:29 וַיִּהְיוּ [cả-họ-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עֹשִֹים [những-kẻ-khiến-LÀM]H6213 גּוֹי [TỘC-ZÂN]H1471 גּוֹי [TỘC-ZÂN]H1471 אֱלֹהָיו [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-mình]H430 וַיַּנִּיחוּ [cả-họ-sẽ-gây-NGỪNG-NGHỈ]H5117 בְּבֵית [trong-NHÀ]H1004 הַבָּמוֹת [cái-những-CHÓP-CAO]H1116 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עָשׂוּ [đã-LÀM]H6213 הַשֹּׁמְרֹנִים [cái-những-NGƯỜI-SAMARIA]H8118 גּוֹי [TỘC-ZÂN]H1471 גּוֹי [TỘC-ZÂN]H1471 בְּעָרֵיהֶם [trong-những-CƯ-THÀNH-họ]H5892 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הֵם [CHÍNH-họ]H1992 ישְׁבִים [đang-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 ׃
{29 Cả họ sẽ xảy-nên những kẻ khiến làm tộc-zân của tộc-zân của đấng-chúa-thần của mình, cả họ sẽ gây ngừng-nghỉ trong nhà của cái những chóp-cao mà cái những người Samaria đã làm, tộc-zân của tộc-zân trong những cư-thành của họ mà chính-họ đang khiến cư-toạ nơi-đó.}
2Các-Vua 17:30 וְאַנְשֵׁי [cả-những-NGƯỜI-FÀM]H582 בָבֶל [BABYLON]H894 עָשׂוּ [đã-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 סֻכּוֹת בְּנוֹת [SUCCOTH-BENOTH]H5524 וְאַנְשֵׁי [cả-những-NGƯỜI-FÀM]H582 כוּת [CUTH]H3575 עָשֹוּ [đã-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 נֵרְגַל [NERGAL]H5370 וְאַנְשֵׁי [cả-những-NGƯỜI-FÀM]H582 חֲמָת [HAMATH]H2574 עָשֹוּ [đã-LÀM]H6213 אֶת [CHÍNH]H853 אֲשִׁימָא [ASHIMA]H807 ׃
{30 Cả những người-fàm của Babylon đã làm chính Succoth-Benoth, cả những người-fàm của Cuth đã làm chính Nergal, cả những người-fàm của Hamath đã làm chính Ashima.}
2Các-Vua 17:31 וְהָעַוִּים [cả-cái-những-NGƯỜI-AVVA]H5757 עָשֹוּ [đã-LÀM]H6213 נִבְחַז [NIBHAZ]H5026 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 תַּרְתָּק [TARTAK]H8662 וְהַסְפַרְוִים [cả-cái-những-NGƯỜI-SEFARVAIM]H5616 שֹׁרְפִים [đang-khiến-ĐỐT-THIÊU]H8313 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנֵיהֶם [những-CON-TRAI-họ]H1121 בָּאֵשׁ [trong-LỬA]H784 לְאַדְרַמֶּלֶךְ [nơi-AĐRAMMELECH]H152 וַעֲנַמֶּלֶךְ [cả-ANAMMELECH]H6048 אֱלֹהֵי [những-CHÚA-THẦN]H430 סְפַרְוָיִם [SEFARVAIM]H5617 ׃
{31 Cả cái những người-Avva đã làm Nibhaz cả chính Tartak, cả cái những người-Sefarvaim đang khiến đốt-thiêu chính những con-trai của họ trong lửa nơi Ađrammelech cả Anammelech là những-chúa-thần của Sefarvaim.}
2Các-Vua 17:32 וַיִּהְיוּ [cả-họ-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 יְרֵאִים [những-kẻ-ĐẦY-KINH-SỢ]H3373 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וַיַּעֲשֹוּ [cả-họ-sẽ-LÀM]H6213 לָהֶם [nơi-họ]מִקְצוֹתָם [từ-những-BỜ-CUỐI]H7098 כֹּהֲנֵי [những-VỊ-TƯ-TẾ]H3548 בָמוֹת [những-CHÓP-CAO]H1116 וַיִּהְיוּ [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עֹשִֹים [những-kẻ-khiến-LÀM]H6213 לָהֶם [nơi-họ]בְּבֵית [trong-NHÀ]H1004 הַבָּמוֹת [cái-những-CHÓP-CAO]H1116 ׃
{32 Cả họ sẽ xảy-nên những kẻ đầy-kinh-sợ chính Yahweh, cả họ sẽ làm nơi họ từ những bờ-cuối là những vị-tư-tế của những chóp-cao, cả những kẻ khiến làm bèn sẽ xảy-nên nơi họ trong nhà của những chóp-cao.}
2Các-Vua 17:33 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 הָיוּ [họ-đã-XẢY-NÊN]H1961 יְרֵאִים [những-kẻ-ĐẦY-KINH-SỢ]H3373 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 אֱלֹהֵיהֶם [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-họ]H430 הָיוּ [họ-đã-XẢY-NÊN]H1961 עֹבְדִים [những-kẻ-khiến-FỤC-ZỊCH]H5647 כְּמִשְׁפַּט [như-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 הַגּוֹיִם [cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הִגְלוּ [đã-gây-FÔ-TRẦN]H1540 אֹתָם [CHÍNH-họ]H853 מִשָּׁם [từ-NƠI-ĐÓ]H8033 ׃
{33 Chính Yahweh thì họ đã xảy-nên những kẻ đầy-kinh-sợ, cả chính những-chúa-thần của họ thì họ đã xảy-nên những kẻ khiến fục-zịch như điều-fán-xét của cái những tộc-zân mà đã gây fô-trần chính-họ từ nơi-đó.}
2Các-Vua 17:34 עַד [CHO-TỚI]H5704 הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 הֵם [CHÍNH-họ]H1992 עֹשִֹים [đang-khiến-LÀM]H6213 כַּמִּשְׁפָּטִים [như-những-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 הָרִאשֹׁנִים [cái-những-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 אֵינָם [CHẲNG-HIỆN-HỮU-họ]H369 יְרֵאִים [ĐẦY-KINH-SỢ]H3373 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וְאֵינָם [cả-CHẲNG-HIỆN-HỮU-họ]H369 עֹשִֹים [đang-khiến-LÀM]H6213 כְּחֻקֹּתָם [như-SỰ-KHẮC-LẬP-họ]H2708 וּכְמִשְׁפָּטָם [cả-như-ĐIỀU-FÁN-XÉT-họ]H4941 וְכַּתּוֹרָה [cả-như-ZỚI-LUẬT]H8451 וְכַמִּצְוָה [cả-như-SỰ-TRUYỀN-RĂN]H4687 אֲשֶׁר [MÀ]H834 צִוָּה [đã-khiến-TRUYỀN-RĂN]H6680 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יַעֲקֹב [JACOB]H3290 אֲשֶׁר [MÀ]H834 שָֹם [Ngài-đã-ĐẶT]H7760 שְׁמוֹ [ZANH-TÊN-y]H8034 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 ׃
{34 Cho-tới cái ngày ấy thì chính-họ đang khiến làm như cái những điều-fán-xét trước-đầu: Chẳng-hiện-hữu họ đầy-kinh-sợ chính Yahweh, cả chẳng-hiện-hữu họ đang khiến làm như sự-khắc-lập của họ, cả như điều-fán-xét của họ, cả như zới-luật, cả như sự-truyền-răn, mà Yahweh đã khiến truyền-răn chính những con-trai của Jacob mà Ngài đã đặt zanh-tên của y là Israel!}
2Các-Vua 17:35 וַיִּכְרֹת [cả-sẽ-CẮT]H3772 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אִתָּם [CHÍNH-NƠI-họ]H854 בְּרִית [SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 וַיְצַוֵּם [cả-Ngài-sẽ-khiến-TRUYỀN-RĂN-họ]H6680 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 לֹא [CHẲNG]H3808 תִירְאוּ [các-người-sẽ-KINH-SỢ]H3372 אֱלֹהִים [những-CHÚA-THẦN]H430 אֲחֵרִים [KHÁC-KIA]H312 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 תִשְׁתַּחֲווּ [các-người-sẽ-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 לָהֶם [nơi-chúng]וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 תַעַבְדוּם [các-người-sẽ-FỤC-ZỊCH-chúng]H5647 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 תִזְבְּחוּ [các-người-sẽ-ZIẾT-TẾ]H2076 לָהֶם [nơi-chúng]׃
{35 Cả Yahweh sẽ cắt chính-nơi họ sự-zao-ước, cả Ngài sẽ khiến truyền-răn họ, để nói-ra: “Các-người chẳng sẽ kinh-sợ những-chúa-thần khác-kia! Cả các-người chẳng sẽ tự khiến lễ-bái nơi chúng! Cả các-người chẳng sẽ fục-zịch chúng! Cả các-người chẳng sẽ ziết-tế nơi chúng!”}
2Các-Vua 17:36 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הֶעֱלָה [đã-gây-TIẾN-LÊN]H5927 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 מֵאֶרֶץ [từ-ĐẤT]H776 מִצְרַיִם [AI-CẬP]H4714 בְּכֹחַ [trong-QUYỀN-FÉP]H3581 גָּדוֹל [LỚN]H1419 וּבִזְרוֹעַ [cả-trong-CÁNH-TAY]H2220 נְטוּיָה [mà-bị/được-khiến-ZUỖI-RA]H5186 אֹתוֹ [CHÍNH-Ngài]H853 תִירָאוּ [các-người-sẽ-KINH-SỢ]H3372 וְלוֹ [cả-nơi-Ngài]תִשְׁתַּחֲווּ [các-người-sẽ-tự-khiến-LỄ-BÁI]H7812 וְלוֹ [cả-nơi-Ngài]תִזְבָּחוּ [các-người-sẽ-ZIẾT-TẾ]H2076 ׃
{36 “Thực-rằng chừng-nếu chính Yahweh mà đã gây tiến-lên chính các-người từ đất Ai-cập trong quyền-fép lớn cả trong cánh-tay mà bị/được khiến zuỗi-ra thì các-người sẽ kinh-sợ chính-Ngài, cả các-người sẽ tự khiến lễ-bái nơi Ngài, cả các-người sẽ ziết-tế nơi Ngài!”}
2Các-Vua 17:37 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַחֻקִּים [cái-những-ĐIỀU-KHẮC-LẬP]H2706 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 הַמִּשְׁפָּטִים [cái-những-ĐIỀU-FÁN-XÉT]H4941 וְהַתּוֹרָה [cả-cái-ZỚI-LUẬT]H8451 וְהַמִּצְוָה [cả-cái-SỰ-TRUYỀN-RĂN]H4687 אֲשֶׁר [MÀ]H834 כָּתַב [Ngài-đã-VIẾT-GHI]H3789 לָכֶם [nơi-các-người] תִּשְׁמְרוּן [các-người-sẽ-CANH-ZỮ]H8104 לַעֲשֹוֹת [để-LÀM]H6213 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 הַיָּמִים [cái-những-NGÀY]H3117 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 תִירְאוּ [các-người-sẽ-KINH-SỢ]H3372 אֱלֹהִים [những-CHÚA-THẦN]H430 אֲחֵרִים [KHÁC-KIA]H312 ׃
{37 “Cả chính cái những điều-khắc-lập, cả chính cái những điều-fán-xét, cả cái zới-luật, cả cái sự-truyền-răn mà Ngài đã viết-ghi nơi các-người thì các-người sẽ canh-zữ để làm tất-thảy cái những ngày! Cả các-người chẳng sẽ kinh-sợ những-chúa-thần khác-kia!”}
2Các-Vua 17:38 וְהַבְּרִית [cả-cái-SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 אֲשֶׁר [MÀ]H834 כָּרַתִּי [Ta-đã-CẮT]H3772 אִתְּכֶם [CHÍNH-NƠI-các-người]H854 לֹא [CHẲNG]H3808 תִשְׁכָּחוּ [các-người-sẽ-LÃNG-QUÊN]H7911 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 תִירְאוּ [các-người-sẽ-KINH-SỢ]H3372 אֱלֹהִים [những-CHÚA-THẦN]H430 אֲחֵרִים [KHÁC-KIA]H312 ׃
{38 “Cả cái sự-zao-ước mà Ta đã cắt chính-nơi các-người thì các-người chẳng sẽ lãng-quên! Cả các-người chẳng sẽ kinh-sợ những-chúa-thần khác-kia!”}
2Các-Vua 17:39 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵיכֶם [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-các-người]H430 תִּירָאוּ [các-người-sẽ-KINH-SỢ]H3372 וְהוּא [cả-CHÍNH-Ngài]H1931 יַצִּיל [sẽ-gây-ĐOẠT-THOÁT]H5337 אֶתְכֶם [CHÍNH-các-người]H853 מִיַּד [từ-TAY-QUYỀN]H3027 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 אֹיְבֵיכֶם [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-các-người]H341 ׃
{39 “Thực-rằng chừng-nếu chính Yahweh đấng-Chúa-thần của các-người thì các-người sẽ kinh-sợ! Cả chính-Ngài sẽ gây đoạt-thoát chính các-người từ tay-quyền của tất-thảy những kẻ khiến thù-địch các-người!”}
2Các-Vua 17:40 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 שָׁמֵעוּ [họ-đã-NGHE]H8085 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 כְּמִשְׁפָּטָם [như-ĐIỀU-FÁN-XÉT-họ]H4941 הָרִאשׁוֹן [cái-TRƯỚC-ĐẦU]H7223 הֵם [CHÍNH-họ]H1992 עֹשִֹים [đang-khiến-LÀM]H6213 ׃
{40 Cả họ chẳng đã nghe: thực-rằng chừng-nếu như điều-fán-xét của họ cái trước-đầu thì chính-họ đang khiến làm!}
2Các-Vua 17:41 וַיִּהְיוּ [cả-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 הַגּוֹיִם [cái-những-TỘC-ZÂN]H1471 הָאֵלֶּה [cái-NHỮNG-ẤY]H428 יְרֵאִים [những-kẻ-ĐẦY-KINH-SỢ]H3373 אֶת [CHÍNH]H853 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 פְּסִילֵיהֶם [những-TƯỢNG-CHẠM-họ]H6456 הָיוּ [họ-đã-XẢY-NÊN]H1961 עֹבְדִים [những-kẻ-khiến-FỤC-ZỊCH]H5647 גַּם [CŨNG]H1571 בְּנֵיהֶם [những-CON-TRAI-họ]H1121 וּבְנֵי [cả-những-CON-TRAI]H1121 בְנֵיהֶם [những-CON-TRAI-họ]H1121 כַּאֲשֶׁר [như-MÀ]H834 עָשֹוּ [đã-LÀM]H6213 אֲבֹתָם [những-CHA-họ]H1 הֵם [CHÍNH-họ]H1992 עֹשִֹים [đang-khiến-LÀM]H6213 עַד [CHO-TỚI]H5704 הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 ׃
{41 Cả cái những tộc-zân ấy sẽ xảy-nên những kẻ đầy-kinh-sợ chính Yahweh, cả họ đã xảy-nên những kẻ khiến fục-zịch chính những tượng-chạm của họ, cũng những con-trai của họ, cả những con-trai của những con-trai của họ, như mà những cha của họ đã làm thì chính-họ đang khiến làm cho-tới cái ngày ấy.}
© https://vietbible.co/ 2024