2Kí-Sử 06

0

2Kí-Sử 6:1 אָז [KHI-ẤY]H227 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אָמַר [đã-NÓI-RA]H559 לִשְׁכּוֹן [để-LƯU-NGỤ]H7931 בַּעֲרָפֶל [trong-ĐÁM-MỊT-MÙ]H6205 ׃

{1 Khi-ấy Solomon đã nói-ra: “Yahweh đã nói-ra để lưu-ngụ trong đám-mịt-mù!”}

2Kí-Sử 6:2 וַאֲנִי [cả-CHÍNH-tôi]H589 בָּנִיתִי [đã-XÂY-ZỰNG]H1129 בֵית [NHÀ]H1004 זְבֻל [CHỖ-TÔN-TỤ]H2073 לָךְ [nơi-Chúa]וּמָכוֹן [cả-CHỖ-ZỰNG-LẬP]H4349 לְשִׁבְתְּךָ [để-CƯ-TOẠ-Chúa]H3427 עוֹלָמִים [những-ĐỜI-ĐỜI]H5769 ׃

{2 “Cả chính-tôi đã xây-zựng nhà của chỗ-tôn-tụ nơi Chúa, cả chỗ-zựng-lập lúc Chúa để cư-toạ những đời-đời.”}

2Kí-Sử 6:3 וַיַּסֵּב [cả-sẽ-gây-TIẾN-QUANH]H5437 הַמֶּלֶךְ [cái-VUA]H4428 אֶת [CHÍNH]H853 פָּנָיו [MẶT-mình]H6440 וַיְבָרֶךְ [cả-sẽ-khiến-FÚC-FỤC]H1288 אֵת [CHÍNH]H853 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 קְהַל [HỘI-TRIỆU]H6951 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 קְהַל [HỘI-TRIỆU]H6951 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 עוֹמֵד [đang-khiến-ĐỨNG-TRỤ]H5975 ׃

{3 Cả cái vua sẽ gây tiến-quanh chính mặt của mình, cả sẽ khiến fúc-fục chính tất-thảy hội-triệu của Israel; cả tất-thảy hội-triệu của Israel đang khiến đứng-trụ.}

2Kí-Sử 6:4 וַיֹּאמֶר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 בָּרוּךְ [bị/được-khiến-FÚC-FỤC]H1288 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 אֲשֶׁר [MÀ]H834 דִבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 בְּפִיו [trong-MIỆNG-Ngài]H6310 אֵת [CHÍNH-NƠI]H854 דָּוִיד [ĐAVIĐ]H1732 אָבִי [CHA-ta]H1 וּבְיָדָיו [cả-trong-những-TAY-QUYỀN-Ngài]H3027 מִלֵּא [Ngài-đã-khiến-TRỌN-ĐẦY]H4390 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 ׃

{4 Cả ông sẽ nói-ra: “Bị/được khiến fúc-fục Yahweh đấng-Chúa-thần của Israel, đấng mà đã khiến zẫn-đặt trong miệng của Ngài chính-nơi Đaviđ cha của ta, cả trong những tay-quyền của Ngài thì Ngài đã khiến trọn-đầy, để nói-ra:}

2Kí-Sử 6:5 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַיּוֹם [cái-NGÀY]H3117 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הוֹצֵאתִי [Ta-đã-gây-ĐẾN-RA]H3318 אֶת [CHÍNH]H853 עַמִּי [CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 מֵאֶרֶץ [từ-ĐẤT]H776 מִצְרַיִם [AI-CẬP]H4714 לֹא [CHẲNG]H3808 בָחַרְתִּי [Ta-đã-CHỌN]H977 בְעִיר [trong-CƯ-THÀNH]H5892 מִכֹּל [từ-TẤT-THẢY]H3605 שִׁבְטֵי [những-CÀNH-NHÁNH]H7626 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 לִבְנוֹת [để-XÂY-ZỰNG]H1129 בַּיִת [NHÀ]H1004 לִהְיוֹת [để-XẢY-NÊN]H1961 שְׁמִי [ZANH-TÊN-Ta]H8034 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 בָחַרְתִּי [Ta-đã-CHỌN]H977 בְאִישׁ [trong-THÂN-NAM]H376 לִהְיוֹת [để-XẢY-NÊN]H1961 נָגִיד [KẺ-LÃNH-ĐẠO]H5057 עַל [TRÊN]H5921 עַמִּי [CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 ׃

{5 ‘Từ-nơi cái ngày mà Ta đã gây đến-ra chính chúng-zân của Ta từ đất Ai-cập thì Ta chẳng đã chọn trong cư-thành từ tất-thảy những cành-nhánh của Israel để xây-zựng nhà lúc zanh-tên của Ta để xảy-nên nơi-đó; cả Ta chẳng đã chọn trong thân-nam để xảy-nên kẻ-lãnh-đạo trên chúng-zân của Ta Israel.’}

2Kí-Sử 6:6 וָאֶבְחַר [cả-Ta-sẽ-CHỌN]H977 בִּירוּשָׁלִַם [trong-JERUSALEM]H3389 לִהְיוֹת [để-XẢY-NÊN]H1961 שְׁמִי [ZANH-TÊN-Ta]H8034 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 וָאֶבְחַר [cả-Ta-sẽ-CHỌN]H977 בְּדָוִיד [trong-ĐAVIĐ]H1732 לִהְיוֹת [để-XẢY-NÊN]H1961 עַל [TRÊN]H5921 עַמִּי [CHÚNG-ZÂN-Ta]H5971 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 ׃

{6 ‘Ta sẽ chọn trong Jerusalem lúc zanh-tên của Ta để xảy-nên nơi-đó; cả Ta sẽ chọn trong Đavid để xảy-nên trên chúng-zân của Ta Israel.’}

2Kí-Sử 6:7 וַיְהִי [cả-nó-sẽ-XẢY-NÊN]H1961 עִם [CÙNG]H5973 לְבַב [TÂM-KHẢM]H3824 דָּוִיד [ĐAVIĐ]H1732 אָבִי [CHA-ta]H1 לִבְנוֹת [để-XÂY-ZỰNG]H1129 בַּיִת [NHÀ]H1004 לְשֵׁם [nơi-ZANH-TÊN]H8034 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 ׃

{7 “Cả nó sẽ xảy-nên cùng tâm-khảm của Đaviđ cha của ta để xây-zựng nhà nơi zanh-tên của Yahweh đấng-Chúa-thần của Israel.”}

2Kí-Sử 6:8 וַיֹּאמֶר [cả-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶל [Ở-NƠI]H413 דָּוִיד [ĐAVIĐ]H1732 אָבִי [CHA-ta]H1 יַעַן [BỞI-VÌ]H3282 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הָיָה [đã-XẢY-NÊN]H1961 עִם [CÙNG]H5973 לְבָבֶךָ [TÂM-KHẢM-ngươi]H3824 לִבְנוֹת [để-XÂY-ZỰNG]H1129 בַּיִת [NHÀ]H1004 לִשְׁמִי [nơi-ZANH-TÊN-Ta]H8034 הֱטִיבוֹתָ [ngươi-đã-gây-TỐT-LÀNH-LÊN]H2895 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הָיָה [nó-đã-XẢY-NÊN]H1961 עִם [CÙNG]H5973 לְבָבְךָ [TÂM-KHẢM-ngươi]H3824 ׃

{8 “Cả Yahweh sẽ nói-ra ở-nơi Đavid cha của ta: ‘Bởi-vì mà đã xảy-nên cùng tâm-khảm của ngươi để xây-zựng nhà nơi zanh-tên của Ta thì ngươi đã gây tốt-lành-lên, thực-rằng nó đã xảy-nên cùng tâm-khảm của ngươi.’}

2Kí-Sử 6:9 רַק [ZUY-CHỈ]H7535 אַתָּה [CHÍNH-ngươi]H859 לֹא [CHẲNG]H3808 תִבְנֶה [sẽ-XÂY-ZỰNG]H1129 הַבָּיִת [cái-NHÀ]H1004 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 בִנְךָ [CON-TRAI-ngươi]H1121 הַיּוֹצֵא [cái-kẻ-khiến-ĐẾN-RA]H3318 מֵחֲלָצֶיךָ [từ-những-LƯỜN-HÔNG-ngươi]H2504 הוּא [CHÍNH-y]H1931 יִבְנֶה [sẽ-XÂY-ZỰNG]H1129 הַבַּיִת [cái-NHÀ]H1004 לִשְׁמִי [nơi-ZANH-TÊN-Ta]H8034 ׃

{9 ‘Zuy-chỉ, chính-ngươi chẳng sẽ xây-zựng cái nhà! Thực-rằng con-trai của ngươi cái kẻ khiến đến-ra từ những lườn-hông của ngươi thì chính-y sẽ xây-zựng cái nhà nơi zanh-tên của Ta.’}

2Kí-Sử 6:10 וַיָּקֶם [cả-sẽ-gây-CHỖI-ZỰNG]H6965 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֶת [CHÍNH]H853 דְּבָרוֹ [NGÔN-LỜI-Ngài]H1697 אֲשֶׁר [MÀ]H834 דִּבֵּר [Ngài-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 וָאָקוּם [cả-ta-sẽ-CHỖI-ZỰNG]H6965 תַּחַת [ZƯỚI]H8478 דָּוִיד [ĐAVIĐ]H1732 אָבִי [CHA-ta]H1 וָאֵשֵׁב [cả-ta-sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 עַל [TRÊN]H5921 כִּסֵּא [NGAI]H3678 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 כַּאֲשֶׁר [như-MÀ]H834 דִּבֶּר [đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 וָאֶבְנֶה [cả-ta-sẽ-XÂY-ZỰNG]H1129 הַבַּיִת [cái-NHÀ]H1004 לְשֵׁם [nơi-ZANH-TÊN]H8034 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 ׃

{10 “Cả Yahweh sẽ gây chỗi-zựng chính ngôn-lời của Ngài mà Ngài đã khiến zẫn-đặt; cả ta sẽ chỗi-zựng zưới Đaviđ cha của ta, cả ta sẽ cư-toạ trên ngai của Israel như mà Yahweh đã khiến zẫn-đặt, cả ta sẽ xây-zựng cái nhà nơi zanh-tên của Yahweh đấng-Chúa-thần của Israel.”}

2Kí-Sử 6:11 וָאָשִׂים [cả-ta-sẽ-ĐẶT]H7760 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 אֶת [CHÍNH]H853 הָאָרוֹן [cái-RƯƠNG-HÒM]H727 אֲשֶׁר [MÀ]H834 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 בְּרִית [SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֲשֶׁר [MÀ]H834 כָּרַת [Ngài-đã-CẮT]H3772 עִם [CÙNG]H5973 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 ׃

{11 “Cả ta sẽ đặt nơi-đó chính cái rương-hòm mà nơi-đó sự-zao-ước của Yahweh mà Ngài đã cắt cùng những con-trai của Israel.”}

2Kí-Sử 6:12 וַיַּעֲמֹד [cả-ông-sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 מִזְבַּח [BÀN-HIẾN-TẾ]H4196 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 נֶגֶד [ĐỐI-ZIỆN]H5048 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 קְהַל [HỘI-TRIỆU]H6951 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 וַיִּפְרֹשׂ [cả-ông-sẽ-SẢI-RA]H6566 כַּפָּיו [những-LÕM-ông]H3709 ׃

{12 Cả ông sẽ đứng-trụ nơi mặt của bàn-hiến-tế của Yahweh đối-ziện tất-thảy hội-triệu của Israel, cả ông sẽ sải-ra những lõm của ông.}

2Kí-Sử 6:13 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 עָשָׂה [đã-LÀM]H6213 שְׁלֹמֹה [SOLOMON]H8010 כִּיּוֹר [THẠP]H3595 נְחֹשֶׁת [ĐỒNG-THỎI]H5178 וַיִּתְּנֵהוּ [cả-ông-sẽ-BAN-nó]H5414 בְּתוֹךְ [trong-CHÍNH-ZỮA]H8432 הָעֲזָרָה [cái-KHUÔN-NGĂN]H5835 חָמֵשׁ [NĂM]H2568 אַמּוֹת [những-SẢI-CÙI-TAY]H520 אָרְכּוֹ [BỀ-ZÀI-nó]H753 וְחָמֵשׁ [cả-NĂM]H2568 אַמּוֹת [những-SẢI-CÙI-TAY]H520 רָחְבּוֹ [BỀ-RỘNG-nó]H7341 וְאַמּוֹת [cả-những-SẢI-CÙI-TAY]H520 שָׁלוֹשׁ [BA]H7969 קוֹמָתוֹ [BỀ-ZỰNG-nó]H6967 וַיַּעֲמֹד [cả-ông-sẽ-ĐỨNG-TRỤ]H5975 עָלָיו [TRÊN-nó]H5921 וַיִּבְרַךְ [cả-ông-sẽ-FÚC-FỤC]H1288 עַל [TRÊN]H5921 בִּרְכָּיו [những-ĐẦU-GỐI-ông]H1290 נֶגֶד [ĐỐI-ZIỆN]H5048 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 קְהַל [HỘI-TRIỆU]H6951 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 וַיִּפְרֹשׂ [cả-ông-sẽ-SẢI-RA]H6566 כַּפָּיו [những-LÕM-ông]H3709 הַשָּׁמָיְמָה [hướng-cái-những-TRỜI]H8064 ׃

{13 Thực-rằng Solomon đã làm thạp của đồng-thỏi cả ông sẽ ban nó trong chính-zữa cái khuôn-ngăn năm sải-cùi-tay bề-zài của nó, cả năm sải-cùi-tay bề-rộng của nó, cả ba sải-cùi-tay bề-zựng của nó, cả ông sẽ đứng-trụ trên nó, cả ông sẽ fúc-fục trên những đầu-gối của ông đối-ziện tất-thảy hội-triệu của Israel, cả ông sẽ sải-ra những lõm của ông hướng cái những trời.}

2Kí-Sử 6:14 וַיֹּאמַר [cả-ông-sẽ-NÓI-RA]H559 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי [đấng-CHÚA-THẦN]H430 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 כָּמוֹךָ [NHƯ-Chúa]H3644 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 בַּשָּׁמַיִם [trong-những-TRỜI]H8064 וּבָאָרֶץ [cả-trong-ĐẤT]H776 שֹׁמֵר [đấng-khiến-CANH-ZỮ]H8104 הַבְּרִית [cái-SỰ-ZAO-ƯỚC]H1285 וְהַחֶסֶד [cả-cái-ĐIỀU-BỈ-XÓT]H2617 לַעֲבָדֶיךָ [nơi-những-GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 הַהֹלְכִים [cái-những-kẻ-khiến-ĐI]H3212 לְפָנֶיךָ [nơi-MẶT-Chúa]H6440 בְּכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 לִבָּם [TÂM-họ]H3820 ׃

{14 Cả ông sẽ nói-ra: Hỡi Yahweh đấng-Chúa-thần của Israel, chẳng-hiện-hữu như Chúa đấng-Chúa-thần trong những trời cả trong đất, đấng khiến canh-zữ cái sự-zao-ước cả cái điều-bỉ-xót nơi những gã-nô-bộc của Chúa cái những kẻ khiến đi nơi mặt của Chúa trong tất-thảy tâm của họ:”}

2Kí-Sử 6:15 אֲשֶׁר [MÀ]H834 שָׁמַרְתָּ [Chúa-đã-CANH-ZỮ]H8104 לְעַבְדְּךָ [nơi-GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 דָּוִיד [ĐAVIĐ]H1732 אָבִי [CHA-tôi]H1 אֵת [CHÍNH]H853 אֲשֶׁר [điều-MÀ]H834 דִּבַּרְתָּ [Chúa-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 לוֹ [nơi-ông]וַתְּדַבֵּר [cả-Chúa-sẽ-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 בְּפִיךָ [trong-MIỆNG-Chúa]H6310 וּבְיָדְךָ [cả-trong-TAY-QUYỀN-Chúa]H3027 מִלֵּאתָ [Chúa-đã-khiến-TRỌN-ĐẦY]H4390 כַּיּוֹם [như-NGÀY]H3117 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 ׃

{15 “mà Chúa đã canh-zữ nơi gã-nô-bộc của Chúa Đaviđ cha của tôi chính điều mà Chúa đã khiến zẫn-đặt nơi ông, cả Chúa sẽ khiến zẫn-đặt trong miệng của Chúa; cả trong tay-quyền của Chúa thì Chúa đã khiến trọn-đầy như cái ngày ấy.”}

2Kí-Sử 6:16 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 שְׁמֹר [Chúa-hãy-CANH-ZỮ]H8104 לְעַבְדְּךָ [nơi-GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 דָוִיד [ĐAVIĐ]H1732 אָבִי [CHA-tôi]H1 אֵת [CHÍNH]H853 אֲשֶׁר [điều-MÀ]H834 דִּבַּרְתָּ [Chúa-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 לּוֹ [nơi-ông]לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 לֹא [CHẲNG]H3808 יִכָּרֵת [nó-sẽ-bị/được-CẮT]H3772 לְךָ [nơi-ngươi]אִישׁ [THÂN-NAM]H376 מִלְּפָנַי [từ-nơi-MẶT-Ta]H6440 יוֹשֵׁב [kẻ-khiến-CƯ-TOẠ]H3427 עַל[TRÊN]H5921 כִּסֵּא [NGAI]H3678 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 רַק [ZUY-CHỈ]H7535 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 יִשְׁמְרוּ [sẽ-CANH-ZỮ]H8104 בָנֶיךָ [những-CON-TRAI-ngươi]H1121 אֶת [CHÍNH]H853 דַּרְכָּם [CON-ĐƯỜNG-chúng]H1870 לָלֶכֶת [để-ĐI]H3212 בְּתוֹרָתִי [trong-ZỚI-LUẬT-Ta]H8451 כַּאֲשֶׁר [như-MÀ]H834 הָלַכְתָּ [ngươi-đã-ĐI]H3212 לְפָנָי [nơi-MẶT-Ta]H6440 ׃

{16 “Cả bây-zờ, hỡi Yahweh đấng-Chúa-thần của Israel, Chúa hãy canh-zữ nơi gã-nô-bộc của Chúa Đaviđ cha của tôi chính điều mà Chúa đã khiến zẫn-đặt nơi ông, để nói-ra: ‘Nó chẳng sẽ bị/được cắt nơi ngươi thân-nam từ nơi mặt của Ta kẻ khiến cư-toạ trên ngai của Israel: zuy-chỉ chừng-nếu những con-trai của ngươi sẽ canh-zữ chính con-đường của chúng để đi trong zới-luật của Ta như mà ngươi đã đi nơi mặt của Ta!’}

2Kí-Sử 6:17 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהֵי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 יֵאָמֵן [sẽ-bị/được-TÍN-THÁC]H539 דְּבָרְךָ [NGÔN-LỜI-Chúa]H1697 אֲשֶׁר [cái-MÀ]H834 דִּבַּרְתָּ [Chúa-đã-khiến-ZẪN-ĐẶT]H1696 לְעַבְדְּךָ [nơi-GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 לְדָוִיד [nơi-ĐAVIĐ]H1732 ׃

{17 “Cả bây-zờ, hỡi Yahweh đấng-Chúa-thần của Israel, ngôn-lời của Chúa sẽ bị/được tín-tác, cái mà Chúa đã khiến zẫn-đặt nơi gã-nô-bộc của Chúa nơi Đaviđ!”}

2Kí-Sử 6:18 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הַאֻמְנָם [chăng-QUẢ-THỰC]H552 יֵשֵׁב [sẽ-CƯ-TOẠ]H3427 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אֶת [CHÍNH-NƠI]H854 הָאָדָם [cái-CON-NGƯỜI]H120 עַל [TRÊN]H5921 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 הִנֵּה [A-KÌA]H2009 שָׁמַיִם [những-TRỜI]H8064 וּשְׁמֵי [cả-những-TRỜI]H8064 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 לֹא [CHẲNG]H3808 יְכַלְכְּלוּךָ [sẽ-khiến-ZUNG-ZỮ-Chúa]H3557 אַף [HƠN-NỮA]H637 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 הַבַּיִת [cái-NHÀ]H1004 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 אֲשֶׁר [cái-MÀ]H834 בָּנִיתִי [tôi-đã-XÂY-ZỰNG]H1129 ׃

{18 “Thực-rằng chăng quả-thực đấng-Chúa-thần sẽ cư-toạ chính-nơi cái con-người trên cái đất? A-kìa những trời cả những trời của cái những trời chẳng sẽ khiến zung-zữ Chúa, hơn-nữa thực-rằng cái nhà ấy cái mà tôi đã xây-zựng!”}

2Kí-Sử 6:19 וּפָנִיתָ [cả-Chúa-đã-XOAY]H6437 אֶל [Ở-NƠI]H413 תְּפִלַּת [SỰ-CẦU-NGUYỆN]H8605 עַבְדְּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 תְּחִנָּתוֹ [SỰ-NÀI-XIN-y]H8467 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהָי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 לִשְׁמֹעַ [để-NGHE]H8085 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָרִנָּה [cái-SỰ-REO-VUI]H7440 וְאֶל [cả-Ở-NƠI]H413 הַתְּפִלָּה [cái-SỰ-CẦU-NGUYỆN]H8605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 עַבְדְּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 מִתְפַּלֵּל [đang-tự-khiến-CẦU-NGUYỆN]H6419 לְפָנֶיךָ [nơi-MẶT-Chúa]H6440 ׃

{19 “Cả Chúa đã xoay ở-nơi sự-cầu-nguyện của gã-nô-bộc của Chúa cả ở-nơi sự-nài-xin của y, hỡi Yahweh đấng-Chúa-thần của tôi, để nghe ở-nơi cái sự-reo-vui, cả ở-nơi cái sự-cầu-nguyện mà gã-nô-bộc của Chúa đang tự khiến cầu-nguyện nơi mặt của Chúa,”}

2Kí-Sử 6:20 לִהְיוֹת [để-XẢY-NÊN]H1961 עֵינֶיךָ [những-GIẾNG-MẮT-Chúa]H5869 פְתֻחוֹת [đang-bị/được-khiến-MỞ]H6605 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַבַּיִת [cái-NHÀ]H1004 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 יוֹמָם [BAN-NGÀY]H3119 וָלַיְלָה [cả-BAN-ĐÊM]H3915 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמָּקוֹם [cái-CHỖ]H4725 אֲשֶׁר [MÀ]H834 אָמַרְתָּ [Chúa-đã-NÓI-RA]H559 לָשׂוּם [để-ĐẶT]H7760 שִׁמְךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 לִשְׁמוֹעַ [để-NGHE]H8085 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַתְּפִלָּה [cái-SỰ-CẦU-NGUYỆN]H8605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יִתְפַּלֵּל [sẽ-tự-khiến-CẦU-NGUYỆN]H6419 עַבְדְּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמָּקוֹם [cái-CHỖ]H4725 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 ׃

{20 lúc những giếng-mắt của Chúa để xảy-nên đang bị/được khiến mở ở-nơi cái nhà ấy ban-ngày cả ban-đêm, ở-nơi cái chỗ mà Chúa đã nói-ra để đặt zanh-tên của Chúa nơi-đó, để nghe ở-nơi cái sự-cầu-nguyện mà gã-nô-bộc của Chúa sẽ tự khiến cầu-nguyện ở-nơi cái chỗ ấy.”}

2Kí-Sử 6:21 וְשָׁמַעְתָּ [cả-Chúa-đã-NGHE]H8085 אֶל [Ở-NƠI]H413 תַּחֲנוּנֵי [những-ĐIỀU-NÀI-XIN]H8469 עַבְדְּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 וְעַמְּךָ [cả-CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יִתְפַּלְלוּ [sẽtự-khiến-CẦU-NGUYỆN]H6419 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמָּקוֹם [cái-CHỖ]H4725 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 וְאַתָּה [cả-CHÍNH-Chúa]H859 תִּשְׁמַע [sẽNGHE]H8085 מִמְּקוֹם [từ-CHỖ]H4725 שִׁבְתְּךָ [để-CƯ-TOẠ-Chúa]H3427 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 וְשָׁמַעְתָּ [cả-Chúa-đã-NGHE]H8085 וְסָלָחְתָּ [cả-Chúa-đã-KHOAN-THỨ]H5545 ׃

{21 “Cả Chúa đã nghe ở-nơi những điều-nài-xin của gã-nô-bộc của Chúa, cả chúng-zân của Chúa Israel mà sẽ tự khiến cầu-nguyện ở-nơi cái chỗ ấy; cả chính-Chúa sẽ nghe từ chỗ lúc Chúa để cư-toạ từ-nơi cái những trời; cả Chúa đã nghe, cả Chúa đã khoan-thứ.”}

2Kí-Sử 6:22 אִם [CHỪNG-NẾU]H518 יֶחֱטָא [sẽ-LỖI-ĐẠO]H2398 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 לְרֵעֵהוּ [nơi-GÃ-LÂN-CẬN-y]H7453 וְנָשָׁא [cả-y-đã-NHẤC]H5375 בוֹ [trong-nó]אָלָה [SỰ-THỀ-NGUYỀN]H423 לְהַאֲלֹתוֹ [để-gây-THỀ-NGUYỀN-y]H422 וּבָא [cả-đã-ĐẾN]H935 אָלָה [SỰ-THỀ-NGUYỀN]H423 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 מִזְבַּחֲךָ [BÀN-HIẾN-TẾ-Chúa]H4196 בַּבַּיִת [trong-NHÀ]H1004 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 ׃

{22 “Chừng-nếu thân-nam sẽ lỗi-đạo nơi gã-lân-cận của y, cả y đã nhấc trong nó sự-thề-nguyền lúc y để gây thề-nguyền, cả sự-thề-nguyền đã đến nơi mặt của bàn-hiến-tế của Chúa trong cái nhà ấy,”}

2Kí-Sử 6:23 וְאַתָּה [cả-CHÍNH-Chúa]H859 תִּשְׁמַע [sẽNGHE]H8085 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 וְעָשִׂיתָ [cả-Chúa-đã-LÀM]H6213 וְשָׁפַטְתָּ [cả-Chúa-đã-FÁN-XÉT]H8199 אֶת [CHÍNH]H853 עֲבָדֶיךָ [những-GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 לְהָשִׁיב [để-gây-XOAY-LUI]H7725 לְרָשָׁע [nơi-kẻ-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7563 לָתֵת [để-BAN]H5414 דַּרְכּוֹ [CON-ĐƯỜNG-y]H1870 בְּרֹאשׁוֹ [trong-ĐẦU-y]H7218 וּלְהַצְדִּיק [cả-để-gây-NÊN-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6663 צַדִּיק [kẻ-HỢP-LẼ-ĐẠO]H6662 לָתֶת [để-BAN]H5414 לוֹ [nơi-y]כְּצִדְקָתוֹ [như-SỰ-HỢP-LẼ-ĐẠO-y]H6666 ׃

{23 thì cả chính-Chúa sẽ nghe từ-nơi cái những trời, cả Chúa đã làm, cả Chúa đã fán-xét chính những gã-nô-bộc của Chúa: để gây xoay-lui nơi kẻ vô-lẽ-đạo, để ban con-đường của y trong đầu của y, cả để gây nên-hợp-lẽ-đạo kẻ hợp-lẽ-đạo, để ban nơi y như sự-hợp-lẽ-đạo của y.”}

2Kí-Sử 6:24 וְאִם [cả-CHỪNG-NẾU]H518 יִנָּגֵף [sẽ-bị/được-HÚC-XÉ]H5062 עַמְּךָ [CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 אוֹיֵב [KẺ-THÙ-ĐỊCH]H341 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יֶחֶטְאוּ [họ-sẽ-LỖI-ĐẠO]H2398 לָךְ [nơi-Chúa]וְשָׁבוּ [cả-họ-đã-XOAY-LUI]H7725 וְהוֹדוּ [cả-họ-đã-gây-TUNG-XƯNG]H3034 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁמֶךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 וְהִתְפַּלְלוּ [cả-họ-đã-tự-khiến-CẦU-NGUYỆN]H6419 וְהִתְחַנְּנוּ [cả-họ-đã-tự-khiến-THƯƠNG-XÓT]H2603 לְפָנֶיךָ [nơi-MẶT-Chúa]H6440 בַּבַּיִת [trong-NHÀ]H1004 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 ׃

{24 “Cả chừng-nếu chúng-zân của Chúa Israel sẽ bị/được húc-xé nơi mặt của kẻ-thù-địch (thực-rằng họ sẽ lỗi-đạo nơi Chúa), cả họ đã xoay-lui, cả họ đã gây tung-xưng chính zanh-tên của Chúa, cả họ đã tự khiến cầu-nguyện, cả họ đã tự khiến thương-xót nơi mặt của Chúa trong cái nhà ấy,”}

2Kí-Sử 6:25 וְאַתָּה [cả-CHÍNH-Chúa]H859 תִּשְׁמַע [sẽ-NGHE]H8085 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 וְסָלַחְתָּ [cả-Chúa-đã-KHOAN-THỨ]H5545 לְחַטַּאת [nơi-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 עַמְּךָ [CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 וַהֲשֵׁיבוֹתָם [cả-Chúa-đã-XOAY-LUI-họ]H7725 אֶל [Ở-NƠI]H413 הָאֲדָמָה [cái-ĐẤT-ĐAI]H127 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נָתַתָּה [Chúa-đã-BAN]H5414 לָהֶם [nơi-họ]וְלַאֲבֹתֵיהֶם [cả-nơi-những-CHA-họ]H1 ׃

{25 thì cả chính-Chúa sẽ nghe từ-nơi cái những trời, cả Chúa đã khoan-thứ nơi sự-lỗi-đạo của chúng-zân của Chúa Israel, cả Chúa đã gây họ xoay-lui ở-nơi cái đất-đai mà Chúa đã ban nơi họ cả nơi những cha của họ.”}

2Kí-Sử 6:26 בְּהֵעָצֵר [trong-để-bị/được-KÌM-ZỮ]H6113 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 וְלֹא [cả-CHẲNG]H3808 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 מָטָר [CƠN-MƯA-TUÔN]H4306 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יֶחֶטְאוּ [họ-sẽ-LỖI-ĐẠO]H2398 לָךְ [nơi-Chúa]וְהִתְפַּלְלוּ [cả-họ-đã-tự-khiến-CẦU-NGUYỆN]H6419 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַמָּקוֹם [cái-CHỖ]H4725 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 וְהוֹדוּ [cả-họ-đã-gây-TUNG-XƯNG]H3034 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁמֶךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 מֵחַטָּאתָם [từ-SỰ-LỖI-ĐẠO-họ]H2403 יְשׁוּבוּן [họ-sẽ-XOAY-LUI]H7725 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תַעֲנֵם [Chúa-sẽ-gây-KHỐN-HÃM-họ]H6031 ׃

{26 “Trong lúc cái những trời để bị/được kìm-zữ thì cả cơn-mưa-tuôn chẳng sẽ xảy-nên (thực-rằng họ sẽ lỗi-đạo nơi Chúa), cả họ đã tự khiến cầu-nguyện ở-nơi cái chỗ ấy, cả họ đã gây tung-xưng chính zanh-tên của Chúa, họ sẽ xoay-lui từ sự-lỗi-đạo của họ, thực-rằng Chúa sẽ gây khốn-hãm họ,”}

2Kí-Sử 6:27 וְאַתָּה [cả-CHÍNH-Chúa]H859 תִּשְׁמַע [sẽNGHE]H8085 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 וְסָלַחְתָּ [cả-Chúa-đã-KHOAN-THỨ]H5545 לְחַטַּאת [nơi-SỰ-LỖI-ĐẠO]H2403 עֲבָדֶיךָ [những-GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 וְעַמְּךָ [cả-CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 תוֹרֵם [Chúa-sẽ-gây-FÓNG-HẠ-họ]H3384 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַדֶּרֶךְ [cái-CON-ĐƯỜNG]H1870 הַטּוֹבָה [cái-SỰ-TỐT-LÀNH]H2896 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יֵלְכוּ [họ-sẽ-ĐI]H3212 בָהּ [trong-]וְנָתַתָּה [cả-Chúa-đã-BAN]H5414 מָטָר [CƠN-MƯA-TUÔN]H4306 עַל [TRÊN]H5921 אַרְצְךָ [ĐẤT-Chúa]H776 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נָתַתָּה [Chúa-đã-BAN]H5414 לְעַמְּךָ [nơi-CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 לְנַחֲלָה [nơi-SỰ-THỪA-HƯỞNG]H5159 ׃

{27 thì cả chính-Chúa sẽ nghe cái những trời, cả Chúa đã khoan-thứ nơi sự-lỗi-đạo của những gã-nô-bộc của Chúa, cả chúng-zân của Chúa Israel, thực-rằng Chúa sẽ gây fóng-hạ họ ở-nơi cái con-đường của cái sự-tốt-lành mà họ sẽ đi trong nó, cả Chúa đã ban cơn-mưa-tuôn trên đất của Chúa mà Chúa đã ban nơi chúng-zân của Chúa nơi sự-thừa-hưởng.”}

2Kí-Sử 6:28 רָעָב [NẠN-ĐÓI]H7458 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 בָאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 דֶּבֶר [ZỊCH-BỆNH]H1698 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 שִׁדָּפוֹן [BỆNH-KHÔ-QUEO]H7711 וְיֵרָקוֹן [cả-BỆNH-XANH-XAO]H3420 אַרְבֶּה [CON-CHÂU-CHẤU]H697 וְחָסִיל [cả-SÂU-BƯỚM]H2625 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יָצַר [sẽ-gây-VÂY-HÃM]H6696 לוֹ [nơi-y]אוֹיְבָיו [những-KẺ-THÙ-ĐỊCH-y]H341 בְּאֶרֶץ [trong-ĐẤT]H776 שְׁעָרָיו [những-CỔNG-y]H8179 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 נֶגַע [ĐÒN-TẬT]H5061 וְכָל [cả-TẤT-THẢY]H3605 מַחֲלָה [ĐIỀU-YẾU-ĐAU]H4245 ׃

{28 “Nạn-đói thực-rằng sẽ xảy-nên trong đất; zịch-bệnh thực-rằng sẽ xảy-nên; bệnh-khô-queo, cả bệnh-xanh-xao, con-châu-chấu; cả sâu-bướm thực-rằng sẽ xảy-nên! Thực-rằng những kẻ-thù-địch của y sẽ gây vây-hãm nơi y trong đất của những cổng của y, tất-thảy đòn-tật, cả tất-thảy điều-yếu-đau;”}

2Kí-Sử 6:29 כָּל [TẤT-THẢY]H3605 תְּפִלָּה [SỰ-CẦU-NGUYỆN]H8605 כָל [TẤT-THẢY]H3605 תְּחִנָּה [SỰ-NÀI-XIN]H8467 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יִהְיֶה [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 לְכָל [nơi-TẤT-THẢY]H3605 הָאָדָם [cái-CON-NGƯỜI]H120 וּלְכֹל [cả-nơi-TẤT-THẢY]H3605 עַמְּךָ [CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יֵדְעוּ [họ-sẽ-BIẾT]H3045 אִישׁ [THÂN-NAM]H376 נִגְעוֹ [ĐÒN-TẬT-y]H5061 וּמַכְאֹבוֹ [cả-SỰ-ĐAU-BỆNH-y]H4341 וּפָרַשׂ [cả-y-đã-SẢI-RA]H6566 כַּפָּיו [những-LÕM-y]H3709 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַבַּיִת [cái-NHÀ]H1004 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 ׃

{29 “tất-thảy sự-cầu-nguyện, tất-thảy sự-nài-xin mà sẽ xảy-nên nơi tất-thảy cái con-người, cả nơi tất-thảy chúng-zân của Chúa Israel, mà họ sẽ biết mỗi thân-nam đòn-tật của y cả sự-đau-bệnh của y, cả y đã sải-ra những lõm của y ở-nơi cái nhà ấy,”}

2Kí-Sử 6:30 וְאַתָּה [cả-CHÍNH-Chúa]H859 תִּשְׁמַע [sẽNGHE]H8085 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 מְכוֹן [CHỖ-ZỰNG-LẬP]H4349 שִׁבְתֶּךָ [để-CƯ-TOẠ-Chúa]H3427 וְסָלַחְתָּ [cả-Chúa-đã-KHOAN-THỨ]H5545 וְנָתַתָּה [cả-Chúa-đã-BAN]H5414 לָאִישׁ [nơi-THÂN-NAM]H376 כְּכָל [như-TẤT-THẢY]H3605 דְּרָכָיו [những-CON-ĐƯỜNG-y]H1870 אֲשֶׁר [MÀ]H834 תֵּדַע [Chúa-sẽ-BIẾT]H3045 אֶת [CHÍNH]H853 לְבָבוֹ [TÂM-KHẢM-y]H3824 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אַתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 לְבַדְּךָ [nơi-ĐIỀU-TÁCH-BIỆT-Chúa]H905 יָדַעְתָּ [đã-BIẾT]H3045 אֶת [CHÍNH]H853 לְבַב [TÂM-KHẢM]H3824 בְּנֵי [những-CON-TRAI]H1121 הָאָדָם [cái-CON-NGƯỜI]H120 ׃

{30 thì cả chính-Chúa sẽ nghe từ-nơi cái những trời, chỗ-zựng-lập lúc Chúa để cư-toạ, cả Chúa đã khoan-thứ, cả Chúa đã ban nơi thân-nam như tất-thảy những con-đường của y mà Chúa sẽ biết chính tâm-khảm của y! Thực-rằng chính-Chúa nơi điều-tách-biệt của Chúa thì đã biết chính tâm-khảm của những con-trai của cái con-người.”}

2Kí-Sử 6:31 לְמַעַן [nơi-ƠN-CỚ]H4616 יִירָאוּךָ [họ-sẽ-KINH-SỢ-Chúa]H3372 לָלֶכֶת [để-ĐI]H3212 בִּדְרָכֶיךָ [trong-những-CON-ĐƯỜNG-Chúa]H1870 כָל [TẤT-THẢY]H3605 הַיָּמִים [cái-những-NGÀY]H3117 אֲשֶׁר [MÀ]H834 הֵם [CHÍNH-họ]H1992 חַיִּים [những-SỐNG-ĐỘNG]H2416 עַל [TRÊN]H5921 פְּנֵי [MẶT]H6440 הָאֲדָמָה [cái-ĐẤT-ĐAI]H127 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נָתַתָּה [Chúa-đã-BAN]H5414 לַאֲבֹתֵינוּ [nơi-những-CHA-chúng-tôi]H1 ׃

{31 “Nơi ơn-cớ họ sẽ kinh-sợ Chúa để đi trong những con-đường của Chúa tất-thảy cái những ngày mà chính-họ những sống-động trên mặt của cái đất-đai mà Chúa đã ban nơi những cha của chúng-tôi.”}

2Kí-Sử 6:32 וְגַם [cả-CŨNG]H1571 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַנָּכְרִי [cái-kẻ-KHÁC-LẠ]H5237 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 מֵעַמְּךָ [từ-CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 הוּא [CHÍNH-nó]H1931 וּבָא [cả-y-đã-ĐẾN]H935 מֵאֶרֶץ [từ-ĐẤT]H776 רְחוֹקָה [XA-CÁCH]H7350 לְמַעַן [nơi-ƠN-CỚ]H4616 שִׁמְךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 הַגָּדוֹל [cái-LỚN]H1419 וְיָדְךָ [cả-TAY-QUYỀN-Chúa]H3027 הַחֲזָקָה [cái-CƯỜNG-MẠNH]H2389 וּזְרוֹעֲךָ [cả-CÁNH-TAY-Chúa]H2220 הַנְּטוּיָה [cái-mà-bị/được-khiến-ZUỖI-RA]H5186 וּבָאוּ [cả-họ-đã-ĐẾN]H935 וְהִתְפַּלְלוּ [cả-họ-đã-tự-khiến-CẦU-NGUYỆN]H6419 אֶל [Ở-NƠI]H413 הַבַּיִת [cái-NHÀ]H1004 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 ׃

{32 “Cả cũng ở-nơi cái kẻ khác-lạ mà chẳng từ chúng-zân của Chúa Israel chính-nó, cả y đã đến từ đất xa-cách: nơi ơn-cớ zanh-tên của Chúa cái lớn, cả tay-quyền của Chúa cái cường-mạnh, cái cánh-tay của Chúa cái mà bị/được khiến zuỗi-ra; cả họ đã đến, cả họ đã tự khiến cầu-nguyện ở-nơi cái nhà ấy.”}

2Kí-Sử 6:33 וְאַתָּה [cả-CHÍNH-Chúa]H859 תִּשְׁמַע [sẽNGHE]H8085 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 מִמְּכוֹן [từ-CHỖ-ZỰNG-LẬP]H4349 שִׁבְתֶּךָ [để-CƯ-TOẠ-Chúa]H3427 וְעָשִׂיתָ [cả-Chúa-đã-LÀM]H6213 כְּכֹל [như-TẤT-THẢY]H3605 אֲשֶׁר [MÀ]H834 יִקְרָא [sẽ-GỌI]H7121 אֵלֶיךָ [Ở-NƠI-Chúa]H413 הַנָּכְרִי [cái-kẻ-KHÁC-LẠ]H5237 לְמַעַן [nơi-ƠN-CỚ]H4616 יֵדְעוּ [sẽ-BIẾT]H3045 כָל [TẤT-THẢY]H3605 עַמֵּי [những-CHÚNG-ZÂN]H5971 הָאָרֶץ [cái-ĐẤT]H776 אֶת [CHÍNH]H853 שְׁמֶךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 וּלְיִרְאָה [cả-để-KINH-SỢ]H3372 אֹתְךָ [CHÍNH-Chúa]H853 כְּעַמְּךָ [như-CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 יִשְׂרָאֵל [ISRAEL]H3478 וְלָדַעַת [cả-để-BIẾT]H3045 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 שִׁמְךָ [ZANH-TÊN-Chúa]H8034 נִקְרָא [đã-bị/được-GỌI]H7121 עַל [TRÊN]H5921 הַבַּיִת [cái-NHÀ]H1004 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בָּנִיתִי [tôi-đã-XÂY-ZỰNG]H1129 ׃

{33 “Cả chính-Chúa sẽ nghe từ-nơi cái những trời, từ chỗ-zựng-lập lúc Chúa để cư-toạ, cả Chúa đã làm như tất-thảy mà cái kẻ khác-lạ sẽ gọi ở-nơi Chúa: nơi ơn-cớ tất-thảy những chúng-zân của cái đất sẽ biết chính zanh-tên của Chúa, cả để kinh-sợ chính Chúa như chúng-zân của Chúa Israel, cả để biết thực-rằng zanh-tên của Chúa đã bị/được gọi trên cái nhà ấy mà tôi đã xây-zựng.”}

2Kí-Sử 6:34 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יֵצֵא [sẽ-ĐẾN-RA]H3318 עַמְּךָ [CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 לַמִּלְחָמָה [nơi-SỰ-TRANH-CHIẾN]H4421 עַל [TRÊN]H5921 אֹיְבָיו [những-kẻ-khiến-THÙ-ĐỊCH-mình]H341 בַּדֶּרֶךְ [trong-CON-ĐƯỜNG]H1870 אֲשֶׁר [MÀ]H834 תִּשְׁלָחֵם [Chúa-sẽ-SAI-FÁI-họ]H7971 וְהִתְפַּלְלוּ [cả-họ-đã-tự-khiến-CẦU-NGUYỆN]H6419 אֵלֶיךָ [Ở-NƠI-Chúa]H413 דֶּרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 הָעִיר [cái-CƯ-THÀNH]H5892 הַזֹּאת [cái-ẤY]H2063 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בָּחַרְתָּ [Chúa-đã-CHỌN]H977 בָּהּ [trong-nó]וְהַבַּיִת [cả-cái-NHÀ]H1004 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בָּנִיתִי [tôi-đã-XÂY-ZỰNG]H1129 לִשְׁמֶךָ [nơi-ZANH-TÊN-Chúa]H8034 ׃

{34 “Thực-rằng chúng-zân của Chúa sẽ đến-ra nơi sự-tranh-chiến trên kẻ khiến thù-địch mình trong con-đường mà Chúa sẽ sai-fái họ; cả họ đã tự khiến cầu-nguyện ở-nơi Chúa con-đường của cái cư-thành ấy mà Chúa đã chọn trong nó, cả cái nhà mà tôi đã xây-zựng nơi zanh-tên của Chúa,”}

2Kí-Sử 6:35 וְשָׁמַעְתָּ [cả-Chúa-đã-NGHE]H8085 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 אֶת [CHÍNH]H853 תְּפִלָּתָם [SỰ-CẦU-NGUYỆN-họ]H8605 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 תְּחִנָּתָם [SỰ-NÀI-XIN-họ]H8467 וְעָשִׂיתָ [cả-Chúa-đã-LÀM]H6213 מִשְׁפָּטָם [ĐIỀU-FÁN-XÉT-họ]H4941 ׃

{35 thì cả Chúa đã nghe từ-nơi cái những trời chính sự-cầu-nguyện của họ cả chính sự-nài-xin của họ, cả Chúa đã làm điều-fán-xét của họ.”}

2Kí-Sử 6:36 כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 יֶחֶטְאוּ [họ-sẽ-LỖI-ĐẠO]H2398 לָךְ [nơi-Chúa]כִּי [THỰC-RẰNG]H3588 אֵין [CHẲNG-HIỆN-HỮU]H369 אָדָם [CON-NGƯỜI]H120 אֲשֶׁר [MÀ]H834 לֹא [CHẲNG]H3808 יֶחֱטָא [sẽ-LỖI-ĐẠO]H2398 וְאָנַפְתָּ [cả-Chúa-đã-BỰC-TỨC]H599 בָם [trong-họ] וּנְתַתָּם [cả-Chúa-đã-BAN-họ]H5414 לִפְנֵי [nơi-MẶT]H6440 אוֹיֵב [KẺ-THÙ-ĐỊCH]H341 וְשָׁבוּם [cả-đã-CẦM-TÙ-họ]H7617 שׁוֹבֵיהֶם [những-kẻ-khiến-CẦM-TÙ-họ]H7617 אֶל [Ở-NƠI]H413 אֶרֶץ [ĐẤT]H776 רְחוֹקָה [XA-CÁCH]H7350 אוֹ [HOẶC]H176 קְרוֹבָה [GẦN-KỀ]H7138 ׃

{36 “Thực-rằng họ sẽ lỗi-đạo nơi Chúa (thực-rằng chẳng-hiện-hữu con-người mà chẳng sẽ lỗi-đạo!) thì cả Chúa đã bực-tức trong họ, cả Chúa đã ban họ nơi mặt của kẻ-thù-địch; cả những kẻ khiến cầm-tù họ thì đã cầm-tù họ ở-nơi đất xa-cách hoặc gần-kề.”}

2Kí-Sử 6:37 וְהֵשִׁיבוּ [cả-họ-đã-gây-XOAY-LUI]H7725 אֶל [Ở-NƠI]H413 לְבָבָם [TÂM-KHẢM-họ]H3824 בָּאָרֶץ [trong-ĐẤT]H776 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נִשְׁבּוּ [họ-đã-bị/được-CẦM-TÙ]H7617 שָׁם [NƠI-ĐÓ]H8033 וְשָׁבוּ [cả-họ-đã-XOAY-LUI]H7725 וְהִתְחַנְּנוּ [cả-họ-đã-tự-khiến-THƯƠNG-XÓT]H2603 אֵלֶיךָ [Ở-NƠI-Chúa]H413 בְּאֶרֶץ [trong-ĐẤT]H776 שִׁבְיָם [NÔ-TÙ-họ]H7633 לֵאמֹר [để-NÓI-RA]H559 חָטָאנוּ [chúng-tôi-đã-LỖI-ĐẠO]H2398 הֶעֱוִינוּ [chúng-tôi-đã-gây-CONG-VẸO]H5753 וְרָשָׁעְנוּ [cả-chúng-tôi-đã-NÊN-VÔ-LẼ-ĐẠO]H7561 ׃

{37 “Cả họ đã gây xoay-lui ở-nơi tâm-khảm của họ trong đất mà họ đã bị/được cầm-tù nơi-đó; cả họ đã xoay-lui, cả họ đã tự khiến thương-xót ở-nơi Chúa trong đất nô-tù của họ, để nói-ra: ‘Chúng-tôi đã lỗi-đạo, chúng-tôi đã gây cong-vẹo, cả chúng-tôi đã nên-vô-lẽ-đạo!’}

2Kí-Sử 6:38 וְשָׁבוּ [cả-họ-đã-XOAY-LUI]H7725 אֵלֶיךָ [Ở-NƠI-Chúa]H413 בְּכָל [trong-TẤT-THẢY]H3605 לִבָּם [TÂM-họ]H3820 וּבְכָל [cả-trong-TẤT-THẢY]H3605 נַפְשָׁם [SINH-HỒN-họ]H5315 בְּאֶרֶץ [trong-ĐẤT]H776 שִׁבְיָם [NÔ-TÙ-họ]H7633 אֲשֶׁר [MÀ]H834 שָׁבוּ [đã-CẦM-TÙ]H7617 אֹתָם [CHÍNH-họ]H853 וְהִתְפַּלְלוּ [cả-họ-đã-tự-khiến-CẦU-NGUYỆN]H6419 דֶּרֶךְ [CON-ĐƯỜNG]H1870 אַרְצָם [ĐẤT-họ]H776 אֲשֶׁר [MÀ]H834 נָתַתָּה [Chúa-đã-BAN]H5414 לַאֲבֹתָם [nơi-những-CHA-họ]H1 וְהָעִיר [cả-cái-CƯ-THÀNH]H5892 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בָּחַרְתָּ [Chúa-đã-CHỌN]H977 וְלַבַּיִת [cả-nơi-NHÀ]H1004 אֲשֶׁר [MÀ]H834 בָּנִיתִי [tôi-đã-XÂY-ZỰNG]H1129 לִשְׁמֶךָ [nơi-ZANH-TÊN-Chúa]H8034 ׃

{38 “Cả họ đã xoay-lui ở-nơi Chúa trong tất-thảy tâm của họ, cả trong tất-thảy sinh-hồn của họ, trong đất nô-tù của họ mà đã cầm-tù chính-họ, cả họ đã tự khiến cầu-nguyện con-đường của đất của họ mà Chúa đã ban nơi những cha của họ, cả cái cư-thành mà Chúa đã chọn, cả nơi nhà mà tôi đã xây-zựng nơi zanh-tên của Chúa,”}

2Kí-Sử 6:39 וְשָׁמַעְתָּ [cả-Chúa-đã-NGHE]H8085 מִן [TỪ-NƠI]H4480 הַשָּׁמַיִם [cái-những-TRỜI]H8064 מִמְּכוֹן [từ-CHỖ-ZỰNG-LẬP]H4349 שִׁבְתְּךָ [để-CƯ-TOẠ-Chúa]H3427 אֶת [CHÍNH]H853 תְּפִלָּתָם [SỰ-CẦU-NGUYỆN-họ]H8605 וְאֶת [cả-CHÍNH]H853 תְּחִנֹּתֵיהֶם [những-SỰ-NÀI-XIN-họ]H8467 וְעָשִׂיתָ [cả-Chúa-đã-LÀM]H6213 מִשְׁפָּטָם [ĐIỀU-FÁN-XÉT-họ]H4941 וְסָלַחְתָּ [cả-Chúa-đã-KHOAN-THỨ]H5545 לְעַמְּךָ [nơi-CHÚNG-ZÂN-Chúa]H5971 אֲשֶׁר [điều-MÀ]H834 חָטְאוּ [họ-đã-LỖI-ĐẠO]H2398 לָךְ [nơi-Chúa]׃

{39 thì cả Chúa đã nghe từ-nơi cái những trời, từ chỗ-zựng-lập lúc Chúa để cư-toạ, chính sự-cầu-nguyện của họ cả chính những sự-nài-xin của họ, cả Chúa đã làm điều-fán-xét của họ, cả Chúa đã khoan-thứ nơi chúng-zân của Chúa điều mà họ đã lỗi-đạo nơi Chúa.”}

2Kí-Sử 6:40 עַתָּה [BÂY-ZỜ]H6258 אֱלֹהַי [ĐẤNG-CHÚA-THẦN-tôi]H430 יִהְיוּ [sẽ-XẢY-NÊN]H1961 נָא [XIN-NÀO]H4994 עֵינֶיךָ [những-ZIẾNG-MẮT-Chúa]H5869 פְּתֻחוֹת [đang-bị/được-khiến-MỞ]H6605 וְאָזְנֶיךָ [cả-những-LỖ-TAI-Chúa]H241 קַשֻּׁבוֹת [ĐẦY-CHÚ-NGHE]H7183 לִתְפִלַּת [nơi-SỰ-CẦU-NGUYỆN]H8605 הַמָּקוֹם [cái-CHỖ]H4725 הַזֶּה [cái-ẤY]H2088 ׃

{40 “Bây-zờ, hỡi đấng-Chúa-thần của tôi, xin-nào, những ziếng-mắt của Chúa sẽ xảy-nên đang bị/được khiến mở, cả những lỗ-tai của Chúa thì đầy-chú-nghe nơi sự-cầu-nguyện của cái chỗ ấy.”}

2Kí-Sử 6:41 וְעַתָּה [cả-BÂY-ZỜ]H6258 קוּמָה [Chúa-hãy-CHỖI-ZỰNG]H6965 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 לְנוּחֶךָ [nơi-CHỐN-NGỪNG-NGHỈ-Chúa]H5118 אַתָּה [CHÍNH-Chúa]H859 וַאֲרוֹן [cả-RƯƠNG-HÒM]H727 עֻזֶּךָ [SỨC-MẠNH-Chúa]H5797 כֹּהֲנֶיךָ [những-VỊ-TƯ-TẾ-Chúa]H3548 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 יִלְבְּשׁוּ [sẽ-KHOÁC-MẶC]H3847 תְשׁוּעָה [SỰ-CỨU-THẮNG]H8668 וַחֲסִידֶיךָ [cả-những-kẻ-THÁNH-SẠCH-Chúa]H2623 יִשְׂמְחוּ [sẽ-SƯỚNG-VUI]H8055 בַטּוֹב [trong-điều-TỐT-LÀNH]H2896 ׃

{41 “Cả bây-zờ, hỡi Yahweh đấng-Chúa-thần, Chúa hãy chỗi-zựng nơi chốn-ngừng-nghỉ của Chúa, chính-Chúa cả rương-hòm của sức-mạnh của Chúa! Hỡi Yahweh đấng-Chúa-thần, những vị-tư-tế của Chúa sẽ khoác-mặc sự-cứu-thắng, cả những kẻ thánh-sạch của Chúa sẽ sướng-vui trong điều tốt-lành!”}

2Kí-Sử 6:42 יְהֹוָה [YAHWEH]H3068 אֱלֹהִים [ĐẤNG-CHÚA-THẦN]H430 אַל [CHẲNG-NÊN]H408 תָּשֵׁב [Chúa-sẽ-gây-XOAY-LUI]H7725 פְּנֵי [MẶT]H6440 מְשִׁיחֶךָ [KẺ-CHỊU-XỨC-ZẦU-Chúa]H4899 זָכְרָה [Chúa-hãy-LƯU-NHỚ]H2142 לְחַסְדֵי [nơi-những-ĐIỀU-BỈ-XÓT]H2617 דָּוִיד [ĐAVIĐ]H1732 עַבְדֶּךָ [GÃ-NÔ-BỘC-Chúa]H5650 ׃

{42 Hỡi Yahweh đấng-Chúa-thần, Chúa chẳng-nên sẽ gây xoay-lui mặt của kẻ-chịu-xức-zầu của Chúa! Chúa hãy lưu-nhớ nơi những điều-bỉ-xót của Đaviđ gã-nô-bộc của Chúa!”}

 © https://vietbible.co/ 2024